Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trưởng tiểu học và trung học cơ sở số 1 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523285-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trưởng tiểu học và trung học cơ sở số 1 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210523209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 15:20:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,950,784,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
C Phần nền móng
1 Đào đất cột trụ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,008 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7281 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2016 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4602 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5558 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1827 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6155 tấn
12 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5324 m3
13 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7499 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7284 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1411 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9579 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 tấn
21 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4321 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7276 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8928 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0563 m3
25 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m3
31 Đào xúc đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m3
32 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 10m3/1km
33 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 10m3/1km
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,878 m3
35 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4356 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,119 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,119 m2
D Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2382 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9583 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8388 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8765 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6769 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,606 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,606 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,246 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,245 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,245 m2
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
14 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,224 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,224 m2
17 Vách ngăn compact khu vệ sinh tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m2
18 Quét dung dịch SIKA chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9766 m2
19 Làm màng chống thấm vén thành cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5466 m2
20 Làm trần tôn liên doanh + khung xương 20x20x1 a600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9766 m2
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2949 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,524 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,205 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 m3
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,621 m2
27 Ống D76.2*1.2 làm tay vịn lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8243 kg
28 Trụ đón tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
29 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
30 Cửa lên mái + khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2416 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2416 m2
35 Inox làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,1539 kg
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4503 m3
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7572 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7572 tấn
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9304 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,78 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,78 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 100m2
45 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,02 M
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
47 Lắp đặt cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
51 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
52 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tuýp
53 Ống thoát nước mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E Phần cửa
1 sản xuất cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 sản xuất cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
4 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
5 Tấm copact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
6 sản xuất cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
7 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
8 sản xuất cửa kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
9 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7127 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,56 m2
13 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,094 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,094 m2
F Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9965 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7494 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1601 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0181 tấn
6 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7518 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4682 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 tấn
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4608 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4608 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m
14 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0553 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6385 tấn
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1482 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1482 m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7999 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7855 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7622 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1727 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8253 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,782 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,782 m2
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6682 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3504 100m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,3614 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,3814 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9096 tấn
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,926 100m2
G Hố ga
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0362 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4227 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5625 m3
5 Đào xúc đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 10m3/1km
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
11 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
H bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6112 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4352 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 10m3/1km
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2176 10m3/1km
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7635 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,602 m2
11 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
17 Lắp đặt cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 kéo từ tủ chính lên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
16 tê cút đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
17 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Cái
18 Mặt 1 + rọ ( B1 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Mặt 2 + rọ ( B2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Tủ điện 600x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Tủ điện nhánh tầng 2 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
23 Lắp đặt đèn led ốp trần 300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 TRiết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
29 Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
K PHẦN ĐIỆN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Thép bản đế liên kết kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0911 kg
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
8 Bù giá thép 12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 kg
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Điểm
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
13 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
L Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt cút nhựa D50-C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D34-C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D21-C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR-D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR-D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D48x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Van xả téc D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Giắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Lắp đặt côn nhựa D48x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Vòi giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt cút nhựa 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê nhựa 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa 90x90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt côn nhựa 110x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa 135 độ 110x110mm ( kiếm tra ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
53 keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tuýp
54 Đai ốp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
57 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
M NHÀ VỆ SINH
N XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4286 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 10m3/1km
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 10m3/1km
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9777 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3781 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9614 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,083 m3
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 tấn
14 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m2
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9694 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1047 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,14 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,897 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,897 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8815 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8815 m2
27 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
28 Chớp lật + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
O BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1955 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
16 Lắp đặt ống nhựa D= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
17 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Cút nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tê nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
P ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
Q CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Mặt + rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
6 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
7 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
R CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tê nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Măng sông d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Van khóa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van khóa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Van khóa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
16 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Tê 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Tê 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Phếu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
S HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
T Nhà ga ra xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4192 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6348 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6348 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
8 Bu lông gắn chân cột D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7542 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,514 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m2
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2837 100m2
15 Diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 M
U Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
3 Nhân công cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->