Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trưởng tiểu học và trung học cơ sở số 1 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523285-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trưởng tiểu học và trung học cơ sở số 1 Cảm Nhân, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:20:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,784,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào đất cột trụ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,008 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7281 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5324 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1411 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4321 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7276 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8928 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0563 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | 10m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,878 | m3 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4356 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,119 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,119 | m2 |
| D | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2382 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9583 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8388 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8765 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6769 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,606 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,606 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,246 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,245 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,245 | m2 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,224 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,224 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact khu vệ sinh tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9766 | m2 |
| 19 | Làm màng chống thấm vén thành cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5466 | m2 |
| 20 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương 20x20x1 a600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9766 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2949 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,524 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,205 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,621 | m2 |
| 27 | Ống D76.2*1.2 làm tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8243 | kg |
| 28 | Trụ đón tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 29 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 30 | Cửa lên mái + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2416 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2416 | m2 |
| 35 | Inox làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,1539 | kg |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4503 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7572 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7572 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9304 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,02 | M |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 51 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 52 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuýp |
| 53 | Ống thoát nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | sản xuất cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | sản xuất cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Tấm copact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | sản xuất cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 7 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | sản xuất cửa kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7127 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,094 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,094 | m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9965 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7494 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1601 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0181 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7518 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4608 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4608 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0553 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6385 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1482 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1482 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7999 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7855 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7622 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1727 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8253 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,782 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,782 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6682 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3504 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,3614 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,3814 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9096 | tấn |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,926 | 100m2 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4227 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5625 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 10m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 11 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| H | bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7635 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,602 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU SÉT, TIẾP ĐỊA + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 kéo từ tủ chính lên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 16 | tê cút đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 17 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ ( B1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Mặt 2 + rọ ( B2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tủ điện 600x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Tủ điện nhánh tầng 2 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | TRiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| K | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế liên kết kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0911 | kg |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Bù giá thép 12 lên 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | kg |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Điểm |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| L | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D50-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D34-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D21-C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Van xả téc D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Giắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Vòi giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa 110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ 110x110mm ( kiếm tra ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 53 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 54 | Đai ốp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| N | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4286 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3781 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,083 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9694 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1047 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,897 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,897 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8815 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8815 | m2 |
| 27 | Cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 28 | Chớp lật + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| O | BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1955 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6394 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | TÊ PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| P | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| Q | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Mặt + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 6 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 7 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| R | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Măng sông d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Van khóa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Van khóa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 16 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Phếu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| S | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| T | Nhà ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6348 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 8 | Bu lông gắn chân cột D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7542 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,514 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2837 | 100m2 |
| 15 | Diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | M |
| U | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi