Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526941-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210142127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 17:29:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,656,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KM153+00 - KM159+00
B Phần 1: Xử lý hư hỏng nền, mặt đường
1 Đào bỏ móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm 64,89 m3
2 Đầm chặt nền đường hiện hữu K95 360,5 m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm (lớp dưới) 360,5 m2
C Phần 2: Nền, mặt đường
D I. Mặt đường hiện hữu
1 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 22.412,671 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (lớp trên) 22.412,671 m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn bù vênh 838,52 m3
E II. Gia cố lề đường
1 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 10.273,463 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 2 lớp) 10.273,463 m2
3 Đào khuôn gia cố 1.054,49 m3
4 Đắp đất K95 khuôn lề 9,05 m3
F III. Vuốt nối đầu cuối đoạn, mỗi đầu L=20m
1 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 220 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm 220 m2
G IV. Hạng mục khác
1 Đào đất cấp 3 552,57 m3
2 Đắp đất K95 4.204,419 m3
H V. Vuốt nối đường ngang, dân sinh, L=3m
1 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 253,5 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm 253,5 m2
3 Đào khuôn đường ngang 46,9 m3
I Phần 3: Hệ thống thoát nước
J Phần 3.1. Thoát nước dọc
K I. Rãnh hình thang lắp ghép
1 Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn 225,04 m3
2 Vữa xi măng M100 lót và chèn khe 87,44 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 12cm 152,7 m3
4 Dăm sạn đệm dày 5cm 66,98 m3
5 Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn 10.716 tấm
L II. Rãnh hình chữ nhật chịu lực qua đường ngang
M 1. Tấm đan KT (130x15)cm đổ tại chỗ L=5m
1 Cốt thép F>10mm tấm đan đổ tại chỗ 0,582 tấn
2 Cốt thép F 0,402 tấn
3 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ 8,78 m3
N 2. Thân rãnh đúc sẵn KT(130x40x100)cm
1 Cốt thép F>10mm thân rãnh đúc sẵn 0,674 tấn
2 Cốt thép F 0,325 tấn
3 Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh 14,14 m3
4 Dăm sạn đệm 6,68 m3
5 Lắp đặt thân rãnh (785kg/ck) 45 ck
6 Vữa xi măng M100 chèn khe rãnh 0,45 m3
7 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 20cm (chèn rãnh vị trí tiếp giáp rãnh hình thang) 0,09 m3
O 3. Tấm đan qua nhà dân KT(160x80x12)cm
1 Cốt thép D=10mm tấm đan đổ tại chỗ 2,098 tấn
2 Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn 23,96 m3
3 Bê tông M200 đá 2x4 gia cố dưới phần vuốt nối 6,49 m3
P 4. Cửa xả thoát nước dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4 chân khay 0,57 m3
2 Dăm sạn đệm 0,08 m3
3 Đào đất cấp 3 5,5 m3
4 Đắp đất K95 bằng đầm cóc 0,7 m3
5 Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m 4 rọ
Q Phần 3.2. Thoát nước ngang
R I. Sửa chữa cống hiện hữu
S 1. Thượng lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu 1,72 m3
2 Đập bỏ một phần hố thu đá hộc xây 0,92 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 hố thu 2,35 m3
4 Dăm sạn đệm 0,21 m3
T 2. Hạ lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu 2,43 m3
2 Đập bỏ một phần đá hộc xây tường đầu, tường cánh 0,79 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 tường 8,74 m3
4 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,64 m3
5 Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m 24 rọ
6 Đào đất hố móng, đất cấp 3 16,41 m3
7 Đắp đất K95 5,51 m3
U 3. Hố thu thượng lưu cống
1 Bê tông M150 đá 2x4 đáy hố thu 3,07 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 hố thu 9,66 m3
3 Dăm sạn đệm dày 10cm 1,02 m3
4 Đào đất hố móng, đất cấp 3 39,84 m3
5 Đắp đất K95 36,4 m3
V 4. Hố thu hạ lưu cống
1 Bê tông M150 đá 2x4 đáy hố thu 2,98 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 hố thu 11,09 m3
3 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,99 m3
4 Đào đất hố móng, đất cấp 3 42,16 m3
5 Đắp đất K95 36,8 m3
W 5. Sơn tường đầu cống
1 Sơn phản quang màu vàng 2 lớp 4,35 m2
2 Sơn phản quang màu đen 2 lớp 4,35 m2
X II. Thay thế cống mới không đủ khẩu độ bằng cống vuông KT(1x1)m
Y 1. Thân cống vuông KT(1x1)m
1 Cốt thép F>10mm thân cống 4,94 tấn
2 Cốt thép F 0,178 tấn
3 Bê tông M250 đá 1x2 thân cống 34,48 m3
4 Lắp đặt đốt cống KT(1x1)m, L=1m 32 đốt
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống 8,33 m3
6 Dăm sạn đệm dày 10cm 4,54 m3
7 Đào đất hố móng, đất cấp 3 346,58 m3
8 Đắp đất K95 88,25 m3
Z 2. Mối nối cống
1 Cốt thép F 0,028 tấn
2 Bê tông M250 đá 1x2 mối nối 0,28 m3
AA 3. Bản dẫn
1 Cốt thép F>10mm bản dẫn 0,706 tấn
2 Cốt thép F 0,016 tấn
3 Bê tông M250 đá 1x2 bản dẫn 4,8 m3
4 Lắp đặt bản dẫn KT(1x1x0,2)m (500kg/ck) 24 ck
5 Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 2 lớp) 57,6 m2
AB 4. Thượng lưu cống
1 Bê tông M150 đá 2x4 đáy hố thu 12,29 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 hố thu 29,03 m3
3 Dăm sạn đệm 4,1 m3
AC 5. Hạ lưu cống
1 Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, chân khay 15,97 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh 9,31 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 sân cống 3,66 m3
4 Dăm sạn đệm dày 10cm 3,46 m3
5 Đá hộc xếp khan 5,45 m3
AD 6. Hạng mục khác
1 Đào đất cấp 3 khơi dòng chảy 229,92 m3
AE * Rãnh dẫn hình thang
1 Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn 2,52 m3
2 Vữa xi măng M100 lót và chèn khe 1,26 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ 1,71 m3
4 Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn (TL 120 tấm
AF 7. Hoàn trả nền mặt đường trên cống
1 Bê tông M300 đá 1x2 tạo dốc ngang 7,11 m3
AG 8. Hoàn trả nền, mặt đường 2 bên phạm vi bản dẫn
1 Đá dăm tiêu chuẩn dày 38cm (chia làm 3 lớp) 96 m2
2 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 96 m2
AH 9. Sơn phản quang tường đầu cống
1 Sơn phản quang màu vàng 2 lớp 5,28 m2
2 Sơn phản quang màu đen 2 lớp 5,28 m2
AI Phần 4: Hệ thống an toàn giao thông
AJ I. Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng
1 Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm (MPQ loại IX) (2 biển) + Trụ biển báo D76mm, L=2,7m (1 cột) 21 bộ
2 Bê tông M200 đá 2x4 móng 1,68 m3
3 Dăm sạn đệm 0,336 m3
4 Cốt thép D14mm chống xoay 12,69 kg
5 Đào đất hố móng 2,016 m3
AK II. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm 335,2 m2
AL III. Biển báo
AM 1. Thay thế biển báo cũ không phù hợp quy chuẩn
1 Thay thế biển báo 7 biển
2 Biển báo tam giác A90, dày 2mm (màng phản quang loại III) 7 biển
AN 2. Thay thế các trụ hư hỏng cũ không phù hợp
1 Đập bỏ bê tông móng 1,76 m3
2 Tháo dỡ trụ biển báo 22 trụ
3 Lắp đặt cột biển báo D90mm, L=3,1m, dày 2mm 21 cột
4 Lắp đặt cột biển báo D90mm, L=3,5m, dày 2mm 1 cột
5 Bê tông M200 đá 2x4 móng 1,76 m3
6 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,352 m3
7 Đào đất hố móng đất cấp 3 2,112 m3
AO 3. Bổ sung mới cọc tiêu
1 Cốt thép F 1,279 tấn
2 Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu 12 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng 26,18 m3
4 Sơn phản quang màu trắng 2 lớp 171,36 m2
5 Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp 39,27 m2
6 Đào đất hố móng 30,46 m3
7 Lắp đặt cọc tiêu (68kg/cọc) 476 cái
AP 4. Màng phản quang cọc tiêu
1 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm, KT(12x6)cm màng phản quang series 3900 952 cái
2 Khoan lỗ D7mm vào cọc tiêu 1.904 lỗ
3 Lắp đặt tắc kê + vít 1.904 cái
AQ ĐOẠN KM165+500 - KM166+500
AR Phần 1: Xử lý hư hỏng nền, mặt đường
1 Đào bỏ móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm 144,9 m3
2 Đầm chặt nền đường hiện hữu K95 805 m2
3 Đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm (lớp dưới) 805 m2
AS Phần 2: Nền, mặt đường
AT I. Mặt đường hiện hữu
1 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (lớp trên) 3.720,704 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn bù vênh 218,37 m3
3 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 3.720,7 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 3.720,7 m2
5 Thảm BTN C19 dày 6cm 3.720,7 m2
AU II. Gia cố lề đường
1 Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 2 lớp) 2.230 m2
2 Đào khuôn gia cố 167,9 m3
3 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 2.230 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 2.230 m2
5 Thảm BTN C19 dày 6cm 2.230 m2
AV III. Vuốt nối đầu đoạn
1 Đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm 220 m2
2 Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 220 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 220 m2
4 Thảm BTN C19 dày 6cm 220 m2
AW IV. Hạng mục khác
1 Đào đất cấp 3 307,26 m3
2 Đắp đất K95 572,31 m3
AX V. Vuốt nối đường ngang, dân sinh, L=3m
1 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 22,5 m2
2 Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm 22,6 m2
3 Đào khuôn đường ngang 4,16 m3
AY Phần 3: Hệ thống thoát nước
AZ I. Rãnh dọc thoát nước dọc
BA 1. Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép
1 Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn 79,85 m3
2 Vữa xi măng M100 chèn khe và lót 31,03 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 12cm 54,19 m3
4 Dăm sạn đệm dày 5cm 23,77 m3
5 Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn 3.803 tấm
BB 2. Rãnh hình chữ nhật chịu lực qua đường ngang
BC 2.1 Tấm đan KT(130x15)cm đổ tại chỗ, L=5m
1 Cốt thép F>10mm tấm đan đổ tại chỗ 0,194 tấn
2 Cốt thép F 0,134 tấn
3 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ 2,93 m3
BD 2.2 Thân rãnh đúc sẵn KT(130x40x100)cm
1 Cốt thép F>10mm thân rãnh đúc sẵn 0,225 tấn
2 Cốt thép F 0,108 tấn
3 Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh 4,71 m3
4 Dăm sạn đệm 2,23 m3
5 Lắp đặt thân rãnh (785kg/ck) 15 ck
6 Vữa xi măng M100 chèn khe đốt rãnh dày 1cm 0,15 m3
7 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 20cm (chèn rãnh vị trí tiếp giáp rãnh hình thang) 0,02 m3
BE 3. Tấm đan qua nhà dân KT(160x80x12)cm
1 Cốt thép D=10mm tấm đan đổ tại chỗ 0,135 tấn
2 Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn 1,54 m3
3 Bê tông M200 đá 2x4 gia cố dưới phần vuốt nối 0,42 m3
BF 4. Cửa xả thoát nước dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4 chân khay 0,28 m3
2 Dăm sạn đệm 0,04 m3
3 Đào đất hố móng 2,75 m3
4 Đắp đất K95 bằng đầm cóc 0,35 m3
5 Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m 2 rọ
BG II. Thoát nước ngang
BH 1. Sửa chữa cống hiện hữu
BI a. Thượng lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu 0,67 m3
2 Đập bỏ một phần hố thu đá hộc xây 2,48 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 hố thu 13,69 m3
4 Dăm sạn đệm 1,1 m3
5 Đào đất hố móng, đất cấp 3 28,65 m3
6 Đắp đất K95 18,73 m3
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D80cm, L=1m 1 đốt
8 Dăm sạn đệm 0,15 m3
9 Vữa xi măng M100 mối nối cống 0,02 m3
BJ b. Hạ lưu
1 Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu 1,46 m3
2 Đập bỏ một phần đá hộc xây tường đầu, tường cánh 0,23 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 tường 1 m3
BK c. Sơn tường đầu cống
1 Sơn phản quang màu vàng 2 lớp 2,61 m2
2 Sơn phản quang màu đen 2 lớp 2,61 m2
BL Phần 4: Hệ thống an toàn giao thông
BM 1. Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng
1 Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm (MPQ loại IX) (2 biển) + Trụ biển báo D76mm, L=2,7m (1 cột) 22 bộ
2 Bê tông M200 đá 2x4 móng 1,76 m3
3 Dăm sạn đệm 0,352 m3
4 Đào đất hố móng 2,11 m3
BN 2. Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm 78,87 m2
BO 3. Biển báo
BP a. Thay thế biển báo cũ không phù hợp quy chuẩn
1 Thay thế biển báo 5 biển
2 Biển báo tam giác A90, dày 2mm (màng phản quang loại III) 5 biển
BQ b. Thay thế các trụ hư hỏng cũ không phù hợp
1 Đập bỏ bê tông móng 0,4 m3
2 Tháo dỡ trụ biển báo 5 trụ
3 Cột biển báo D90mm, L=3,1m, dày 2mm 5 cột
4 Lắp đặt trụ biển báo 5 trụ
5 Bê tông M200 đá 2x4 móng 0,4 m3
6 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,08 m3
7 Đào đất hố móng 0,48 m3
BR 4. Bổ sung mới cọc tiêu các vị trí đầu cống
1 Cốt thép F 0,562 tấn
2 Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu 5,27 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng 11,5 m3
4 Sơn phản quang màu trắng 2 lớp 75,24 m2
5 Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp 17,24 m2
6 Đào đất hố móng 13,38 m3
7 Lắp đặt cọc tiêu (68kg/cọc) 209 cái
BS 5. Màng phản quang cọc tiêu
1 Tôn mạ kẽm dày 1,2mm, KT(12x6)cm màng phản quang series 3900 418 cái
2 Khoan lỗ D7mm vào cọc tiêu 836 lỗ
3 Lắp đặt tắc kê + vít 836 cái
BT 6. Bổ sung hộ lan tôn sóng loại 1 tầng 2m/khoang tại các vị trí còn thiếu
1 Lắp đặt hộ lan mềm (1 tầng) 14 m
2 Cột thép D141mm, L=2000mm, dày 4,5mm 7 cột
3 Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm tấm sóng SS540 7 tấm
4 Tấm đuôi, đầu sóng L700, dày 3mm SS540 2 tấm
5 Bản đệm thép KT(70x460x8)mm 7 bản
6 Bu lông M19x180mm 7 bộ
7 Bu lông M16x35mm 70 bộ
8 Tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu) 7 cái
9 Đóng cọc ngập đất 1,3m 9,1 m
10 Đóng cọc không ngập đất 0,8m 5,6 m
11 Thép tấm dày 4,5 mm bịt đầu cột (mạ kẽm) 2,59 kg
BU ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 TB
BV DỰ PHÒNG
1 Dự phòng = 2,21% * (CPXD + ĐBGT) 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->