Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 17:29:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,656,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 264,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM153+00 - KM159+00 | |||
| B | Phần 1: Xử lý hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm | 64,89 | m3 | |
| 2 | Đầm chặt nền đường hiện hữu K95 | 360,5 | m2 | |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm (lớp dưới) | 360,5 | m2 | |
| C | Phần 2: Nền, mặt đường | |||
| D | I. Mặt đường hiện hữu | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | 22.412,671 | m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (lớp trên) | 22.412,671 | m2 | |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn bù vênh | 838,52 | m3 | |
| E | II. Gia cố lề đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | 10.273,463 | m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 2 lớp) | 10.273,463 | m2 | |
| 3 | Đào khuôn gia cố | 1.054,49 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 khuôn lề | 9,05 | m3 | |
| F | III. Vuốt nối đầu cuối đoạn, mỗi đầu L=20m | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | 220 | m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | 220 | m2 | |
| G | IV. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 552,57 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 | 4.204,419 | m3 | |
| H | V. Vuốt nối đường ngang, dân sinh, L=3m | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | 253,5 | m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | 253,5 | m2 | |
| 3 | Đào khuôn đường ngang | 46,9 | m3 | |
| I | Phần 3: Hệ thống thoát nước | |||
| J | Phần 3.1. Thoát nước dọc | |||
| K | I. Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn | 225,04 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 lót và chèn khe | 87,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 12cm | 152,7 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 5cm | 66,98 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn | 10.716 | tấm | |
| L | II. Rãnh hình chữ nhật chịu lực qua đường ngang | |||
| M | 1. Tấm đan KT (130x15)cm đổ tại chỗ L=5m | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm tấm đan đổ tại chỗ | 0,582 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F | 0,402 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ | 8,78 | m3 | |
| N | 2. Thân rãnh đúc sẵn KT(130x40x100)cm | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm thân rãnh đúc sẵn | 0,674 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F | 0,325 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh | 14,14 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 6,68 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh (785kg/ck) | 45 | ck | |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn khe rãnh | 0,45 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 20cm (chèn rãnh vị trí tiếp giáp rãnh hình thang) | 0,09 | m3 | |
| O | 3. Tấm đan qua nhà dân KT(160x80x12)cm | |||
| 1 | Cốt thép D=10mm tấm đan đổ tại chỗ | 2,098 | tấn | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn | 23,96 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố dưới phần vuốt nối | 6,49 | m3 | |
| P | 4. Cửa xả thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay | 0,57 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm | 0,08 | m3 | |
| 3 | Đào đất cấp 3 | 5,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 0,7 | m3 | |
| 5 | Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m | 4 | rọ | |
| Q | Phần 3.2. Thoát nước ngang | |||
| R | I. Sửa chữa cống hiện hữu | |||
| S | 1. Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu | 1,72 | m3 | |
| 2 | Đập bỏ một phần hố thu đá hộc xây | 0,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 hố thu | 2,35 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 0,21 | m3 | |
| T | 2. Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu | 2,43 | m3 | |
| 2 | Đập bỏ một phần đá hộc xây tường đầu, tường cánh | 0,79 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | 8,74 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,64 | m3 | |
| 5 | Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m | 24 | rọ | |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 16,41 | m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 | 5,51 | m3 | |
| U | 3. Hố thu thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy hố thu | 3,07 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 hố thu | 9,66 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 1,02 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 39,84 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 36,4 | m3 | |
| V | 4. Hố thu hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy hố thu | 2,98 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 hố thu | 11,09 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,99 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 42,16 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 36,8 | m3 | |
| W | 5. Sơn tường đầu cống | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng 2 lớp | 4,35 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang màu đen 2 lớp | 4,35 | m2 | |
| X | II. Thay thế cống mới không đủ khẩu độ bằng cống vuông KT(1x1)m | |||
| Y | 1. Thân cống vuông KT(1x1)m | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm thân cống | 4,94 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F | 0,178 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cống | 34,48 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt đốt cống KT(1x1)m, L=1m | 32 | đốt | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | 8,33 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 4,54 | m3 | |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 346,58 | m3 | |
| 8 | Đắp đất K95 | 88,25 | m3 | |
| Z | 2. Mối nối cống | |||
| 1 | Cốt thép F | 0,028 | tấn | |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối | 0,28 | m3 | |
| AA | 3. Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm bản dẫn | 0,706 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F | 0,016 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 bản dẫn | 4,8 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt bản dẫn KT(1x1x0,2)m (500kg/ck) | 24 | ck | |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 2 lớp) | 57,6 | m2 | |
| AB | 4. Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đáy hố thu | 12,29 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 hố thu | 29,03 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 4,1 | m3 | |
| AC | 5. Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, chân khay | 15,97 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh | 9,31 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống | 3,66 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 3,46 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xếp khan | 5,45 | m3 | |
| AD | 6. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 khơi dòng chảy | 229,92 | m3 | |
| AE | * Rãnh dẫn hình thang | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn | 2,52 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 lót và chèn khe | 1,26 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | 1,71 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn (TL | 120 | tấm | |
| AF | 7. Hoàn trả nền mặt đường trên cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tạo dốc ngang | 7,11 | m3 | |
| AG | 8. Hoàn trả nền, mặt đường 2 bên phạm vi bản dẫn | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 38cm (chia làm 3 lớp) | 96 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | 96 | m2 | |
| AH | 9. Sơn phản quang tường đầu cống | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng 2 lớp | 5,28 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang màu đen 2 lớp | 5,28 | m2 | |
| AI | Phần 4: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| AJ | I. Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm (MPQ loại IX) (2 biển) + Trụ biển báo D76mm, L=2,7m (1 cột) | 21 | bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng | 1,68 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 0,336 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D14mm chống xoay | 12,69 | kg | |
| 5 | Đào đất hố móng | 2,016 | m3 | |
| AK | II. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | 335,2 | m2 | |
| AL | III. Biển báo | |||
| AM | 1. Thay thế biển báo cũ không phù hợp quy chuẩn | |||
| 1 | Thay thế biển báo | 7 | biển | |
| 2 | Biển báo tam giác A90, dày 2mm (màng phản quang loại III) | 7 | biển | |
| AN | 2. Thay thế các trụ hư hỏng cũ không phù hợp | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông móng | 1,76 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ trụ biển báo | 22 | trụ | |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo D90mm, L=3,1m, dày 2mm | 21 | cột | |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo D90mm, L=3,5m, dày 2mm | 1 | cột | |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 móng | 1,76 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,352 | m3 | |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 2,112 | m3 | |
| AO | 3. Bổ sung mới cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép F | 1,279 | tấn | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | 12 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | 26,18 | m3 | |
| 4 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | 171,36 | m2 | |
| 5 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | 39,27 | m2 | |
| 6 | Đào đất hố móng | 30,46 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu (68kg/cọc) | 476 | cái | |
| AP | 4. Màng phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1,2mm, KT(12x6)cm màng phản quang series 3900 | 952 | cái | |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào cọc tiêu | 1.904 | lỗ | |
| 3 | Lắp đặt tắc kê + vít | 1.904 | cái | |
| AQ | ĐOẠN KM165+500 - KM166+500 | |||
| AR | Phần 1: Xử lý hư hỏng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ móng mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm | 144,9 | m3 | |
| 2 | Đầm chặt nền đường hiện hữu K95 | 805 | m2 | |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 18cm (lớp dưới) | 805 | m2 | |
| AS | Phần 2: Nền, mặt đường | |||
| AT | I. Mặt đường hiện hữu | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm (lớp trên) | 3.720,704 | m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn bù vênh | 218,37 | m3 | |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | 3.720,7 | m2 | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 3.720,7 | m2 | |
| 5 | Thảm BTN C19 dày 6cm | 3.720,7 | m2 | |
| AU | II. Gia cố lề đường | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm (chia làm 2 lớp) | 2.230 | m2 | |
| 2 | Đào khuôn gia cố | 167,9 | m3 | |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | 2.230 | m2 | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 2.230 | m2 | |
| 5 | Thảm BTN C19 dày 6cm | 2.230 | m2 | |
| AV | III. Vuốt nối đầu đoạn | |||
| 1 | Đá dăm tiêu chuẩn dày TB 6cm | 220 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2 | 220 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 | 220 | m2 | |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 6cm | 220 | m2 | |
| AW | IV. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | 307,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K95 | 572,31 | m3 | |
| AX | V. Vuốt nối đường ngang, dân sinh, L=3m | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 | 22,5 | m2 | |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | 22,6 | m2 | |
| 3 | Đào khuôn đường ngang | 4,16 | m3 | |
| AY | Phần 3: Hệ thống thoát nước | |||
| AZ | I. Rãnh dọc thoát nước dọc | |||
| BA | 1. Rãnh thoát nước hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn | 79,85 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn khe và lót | 31,03 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 12cm | 54,19 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 5cm | 23,77 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn | 3.803 | tấm | |
| BB | 2. Rãnh hình chữ nhật chịu lực qua đường ngang | |||
| BC | 2.1 Tấm đan KT(130x15)cm đổ tại chỗ, L=5m | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm tấm đan đổ tại chỗ | 0,194 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F | 0,134 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đổ tại chỗ | 2,93 | m3 | |
| BD | 2.2 Thân rãnh đúc sẵn KT(130x40x100)cm | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm thân rãnh đúc sẵn | 0,225 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F | 0,108 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh | 4,71 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 2,23 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh (785kg/ck) | 15 | ck | |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn khe đốt rãnh dày 1cm | 0,15 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 20cm (chèn rãnh vị trí tiếp giáp rãnh hình thang) | 0,02 | m3 | |
| BE | 3. Tấm đan qua nhà dân KT(160x80x12)cm | |||
| 1 | Cốt thép D=10mm tấm đan đổ tại chỗ | 0,135 | tấn | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm rãnh đúc sẵn | 1,54 | m3 | |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố dưới phần vuốt nối | 0,42 | m3 | |
| BF | 4. Cửa xả thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay | 0,28 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm | 0,04 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng | 2,75 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 0,35 | m3 | |
| 5 | Rọ đá bọc nhựa KT(2x1x0,5)m | 2 | rọ | |
| BG | II. Thoát nước ngang | |||
| BH | 1. Sửa chữa cống hiện hữu | |||
| BI | a. Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu | 0,67 | m3 | |
| 2 | Đập bỏ một phần hố thu đá hộc xây | 2,48 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 hố thu | 13,69 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 1,1 | m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 28,65 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 | 18,73 | m3 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D80cm, L=1m | 1 | đốt | |
| 8 | Dăm sạn đệm | 0,15 | m3 | |
| 9 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | 0,02 | m3 | |
| BJ | b. Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 nâng cao tường đầu | 1,46 | m3 | |
| 2 | Đập bỏ một phần đá hộc xây tường đầu, tường cánh | 0,23 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 tường | 1 | m3 | |
| BK | c. Sơn tường đầu cống | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng 2 lớp | 2,61 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang màu đen 2 lớp | 2,61 | m2 | |
| BL | Phần 4: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| BM | 1. Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm (MPQ loại IX) (2 biển) + Trụ biển báo D76mm, L=2,7m (1 cột) | 22 | bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng | 1,76 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 0,352 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng | 2,11 | m3 | |
| BN | 2. Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | 78,87 | m2 | |
| BO | 3. Biển báo | |||
| BP | a. Thay thế biển báo cũ không phù hợp quy chuẩn | |||
| 1 | Thay thế biển báo | 5 | biển | |
| 2 | Biển báo tam giác A90, dày 2mm (màng phản quang loại III) | 5 | biển | |
| BQ | b. Thay thế các trụ hư hỏng cũ không phù hợp | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông móng | 0,4 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ trụ biển báo | 5 | trụ | |
| 3 | Cột biển báo D90mm, L=3,1m, dày 2mm | 5 | cột | |
| 4 | Lắp đặt trụ biển báo | 5 | trụ | |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 móng | 0,4 | m3 | |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,08 | m3 | |
| 7 | Đào đất hố móng | 0,48 | m3 | |
| BR | 4. Bổ sung mới cọc tiêu các vị trí đầu cống | |||
| 1 | Cốt thép F | 0,562 | tấn | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | 5,27 | m3 | |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | 11,5 | m3 | |
| 4 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | 75,24 | m2 | |
| 5 | Sơn phản quang màu đỏ 2 lớp | 17,24 | m2 | |
| 6 | Đào đất hố móng | 13,38 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu (68kg/cọc) | 209 | cái | |
| BS | 5. Màng phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm dày 1,2mm, KT(12x6)cm màng phản quang series 3900 | 418 | cái | |
| 2 | Khoan lỗ D7mm vào cọc tiêu | 836 | lỗ | |
| 3 | Lắp đặt tắc kê + vít | 836 | cái | |
| BT | 6. Bổ sung hộ lan tôn sóng loại 1 tầng 2m/khoang tại các vị trí còn thiếu | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm (1 tầng) | 14 | m | |
| 2 | Cột thép D141mm, L=2000mm, dày 4,5mm | 7 | cột | |
| 3 | Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm tấm sóng SS540 | 7 | tấm | |
| 4 | Tấm đuôi, đầu sóng L700, dày 3mm SS540 | 2 | tấm | |
| 5 | Bản đệm thép KT(70x460x8)mm | 7 | bản | |
| 6 | Bu lông M19x180mm | 7 | bộ | |
| 7 | Bu lông M16x35mm | 70 | bộ | |
| 8 | Tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu) | 7 | cái | |
| 9 | Đóng cọc ngập đất 1,3m | 9,1 | m | |
| 10 | Đóng cọc không ngập đất 0,8m | 5,6 | m | |
| 11 | Thép tấm dày 4,5 mm bịt đầu cột (mạ kẽm) | 2,59 | kg | |
| BU | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | TB | |
| BV | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng = 2,21% * (CPXD + ĐBGT) | 1 | TB | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi