Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531798-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210531736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 16:52:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Xây lắp mở rộng:
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43,552 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,063 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 27,216 1 m3
4 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,322 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,799 1 m3
6 Ván khuôn KL móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,58 1 m2
7 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,133 1 m3
8 Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14,27 1 m2
9 Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,099 1 m3
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,218 1 m3
11 Ván khuôn thép dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 29,86 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,436 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,553 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,108 Tấn
15 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,89 1 m3
16 Bê tông nền đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,378 1 m3
17 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,22 1 m2
18 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,7 1 m
19 Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,202 1 m2
20 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,738 1 m3
21 Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,343 1 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 122,755 1 m2
23 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 65,716 1 m2
24 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,312 Tấn
25 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,981 Tấn
26 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,048 Tấn
27 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
28 Sikadur 732 liên kết BT mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Kg
29 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 13,609 1 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 159,932 1 m2
31 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 141,271 1 m2
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,079 Tấn
33 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,415 Tấn
34 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,259 Tấn
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,298 Tấn
36 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 19,359 1 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 173,652 1 m2
38 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 173,652 1 m2
39 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,264 Tấn
40 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
41 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,323 1 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,367 1 m2
43 Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,366 1 m2
44 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,151 Tấn
45 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,316 Tấn
46 Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,75 1 m3
47 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,115 1 m2
48 SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,265 m2
49 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,938 1 m3
50 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 52,61 1 m2
51 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,14 Tấn
52 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,416 Tấn
53 Căng lưới mắt cao gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 130,52 1 m2
54 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,772 m3
55 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,006 1 m3
56 Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,607 1 m3
57 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,976 1 m3
58 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,02 1 m3
59 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,191 1 m3
60 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 38,816 1 m3
61 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,743 1 m3
62 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12,264 1 m3
63 Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 106,617 1 m2
64 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 320,601 1 m2
65 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 174,409 1 m2
66 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic trong phòng, Gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 165,81 1 m2
67 Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 177,784 1 m2
68 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,6 1 m2
69 Làm trần bằng tấm Prima, VSinh T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,34 1m2
70 Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,472 1 m2
71 Vách ngăn tấm Compact dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20,436 m2
72 Lát đá Granít mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,936 1 m2
73 Khung sắt V50x50x5mm, KT600x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
74 Khung nhôm+kính tráng thủy 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,4 m2
75 Lắp đặt ống INOX 304 D50x1.4mm bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,7 1 m
76 SXLD cửa đi khung nhôm+kính 6.38ly trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,9 m2
77 Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Bộ
78 SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,08 m2
79 Phụ kiện cửa sổ mở lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Bộ
80 SXLD vách khung nhôm+kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,34 m2
81 SXLD cửa sổ khung khung sắt hộp 25x50x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,7 m2
82 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,687 Tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,687 Tấn
84 Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 198,43 1 m2
85 Lợp mái bằng tấm nhựa Polycanbonat đặc dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 23,464 1 m2
86 Máng xối inox 304 dày 0.5mm, rộng 0.35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,5 m
87 Quét Sika Membrane RD chống thấm mái, Sênô T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37,08 1 m2
88 Ngâm nước xi măng, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,72 1 m2
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24,72 1 m2
90 Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Water Bar 0-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,261 m
91 Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Grout +xi măng+cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,26 m
92 Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass, VSinh T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 39,48 1 m2
93 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 93,14 1 m
94 Nắp tôn dày 0.8mm KT 720x970mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 534,944 1m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 457,18 1m2
97 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 281,266 1 m2
98 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.172,823 1 m2
99 Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1.253,409 1 m2
B *\2- Bể tự hoại+Hố ga:
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,096 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,628 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,808 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,392 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6,82 1 m2
6 Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,088 1 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,016 1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,104 1 m2
9 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 1 c/kiện
10 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,203 1 tấn
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,708 1 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,44 1 m2
13 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,32 1 m2
14 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 21,32 1 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
16 Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,792 m3
17 LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 1 m
18 LĐ ống nhựa PVC D125x4.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 1 m
19 LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 1 m
20 LĐ cút nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
21 LĐ tê nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 LĐ tê nhựa PVC D125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
23 LĐ cút nhựa PVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
24 LĐ chụp nhựa PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
25 Kẹp ống OMEGA INOX D49mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
C *\3- Điện+chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần led 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn sự cố 2 bóng Led, ắc quy dự phòng >2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt Led, ắc quy dự phòng >2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
7 Lắp đặt quạt hút ẩm KT250x250mm, 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
9 Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn +đế+hộp+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22 Cái
13 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp bảng điện 4 cực+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
17 Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
18 Lđặt hộp nối 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Hộp
19 Lđặt hộp nối âm sàn, âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 37 Hộp
20 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 650 1m
21 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 645 1m
22 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 385 1m
23 Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 165 1m
24 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 435 1 m
25 LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 160 1 m
26 LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42 1 m
27 Lắp đặt ống đồng D6.35mm nối bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18 1 m
28 Lắp đặt ống đồng D9.5mm nối bằng PP hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 1 m
29 Lắp đặt ống đồng D12.5mm nối bằng PP hàn, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 m
30 Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
31 Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
32 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 90 m
D *\4- Nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt xí bệt+PK(người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
2 Lắp hang xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
3 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Lắp phễu thu INOX KT150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt Lavabo+rắc co Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
7 Lắp vòi nước lavabo lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
8 Lắp bộ thu nước lavabo, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 6 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 43 1 m
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt van khoá PPR D20mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9 1 m
16 LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 1 m
17 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 45 1 m
18 LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15 1 m
19 LĐ cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 12 Cái
20 LĐ cút nhựa PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Cái
21 LĐ tê nhựa PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 LĐ côn nhựa PVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
23 LĐ côn nhựa PVC D114x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
24 LĐ cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 24 Cái
25 LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4 Cái
26 LĐ cút nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
27 LĐ tê nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3 Cái
28 LĐ chụp thông hơi D60mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2 Cái
29 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 80 1 m
30 LĐ cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30 Cái
31 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
32 Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20 Cái
33 LĐ măng sông nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
34 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 1 m
35 Nóng INOX KT200x200x60mm, , Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10 Cái
E 5. Thiết bị
1 Máy điều hòa không khí Inverter 9.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5 Bộ
2 Máy điều hòa không khí Inverter 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->