Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:52:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Xây lắp mở rộng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,552 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,063 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,216 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,322 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,799 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,58 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300(ĐS6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,133 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,27 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,099 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,218 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,86 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,436 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,553 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 15 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,89 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,378 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,7 | 1 m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,202 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,738 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,343 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,755 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,716 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,981 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 28 | Sikadur 732 liên kết BT mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Kg |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,609 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 159,932 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 141,271 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,079 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,415 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,298 | Tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,359 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 173,652 | 1 m2 |
| 38 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 173,652 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,264 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,323 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,367 | 1 m2 |
| 43 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,366 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,316 | Tấn |
| 46 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| 47 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,115 | 1 m2 |
| 48 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,265 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,938 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,61 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,416 | Tấn |
| 53 | Căng lưới mắt cao gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130,52 | 1 m2 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,006 | 1 m3 |
| 56 | Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,607 | 1 m3 |
| 57 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,976 | 1 m3 |
| 58 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,02 | 1 m3 |
| 59 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,191 | 1 m3 |
| 60 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,816 | 1 m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,743 | 1 m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,264 | 1 m3 |
| 63 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106,617 | 1 m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 320,601 | 1 m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 174,409 | 1 m2 |
| 66 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic trong phòng, Gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 165,81 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 177,784 | 1 m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm Prima, VSinh T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,34 | 1m2 |
| 70 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,472 | 1 m2 |
| 71 | Vách ngăn tấm Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,436 | m2 |
| 72 | Lát đá Granít mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,936 | 1 m2 |
| 73 | Khung sắt V50x50x5mm, KT600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Khung nhôm+kính tráng thủy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống INOX 304 D50x1.4mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m |
| 76 | SXLD cửa đi khung nhôm+kính 6.38ly trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 78 | SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 80 | SXLD vách khung nhôm+kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ khung khung sắt hộp 25x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 82 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,687 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,687 | Tấn |
| 84 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 198,43 | 1 m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tấm nhựa Polycanbonat đặc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,464 | 1 m2 |
| 86 | Máng xối inox 304 dày 0.5mm, rộng 0.35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 87 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái, Sênô T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,08 | 1 m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,72 | 1 m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,72 | 1 m2 |
| 90 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Water Bar 0-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,261 | m |
| 91 | Chống thấm vị trí ống thoát nước, bằng Sika Grout +xi măng+cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,26 | m |
| 92 | Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass, VSinh T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,48 | 1 m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93,14 | 1 m |
| 94 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 720x970mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 534,944 | 1m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 457,18 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 281,266 | 1 m2 |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.172,823 | 1 m2 |
| 99 | Lợp mái tôn 4.5dem+ke chống bảo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.253,409 | 1 m2 |
| B | *\2- Bể tự hoại+Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,096 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,628 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,808 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,392 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,82 | 1 m2 |
| 6 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,088 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,016 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,104 | 1 m2 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,203 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,708 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,44 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 16 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D125x4.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| C | *\3- Điện+chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố 2 bóng Led, ắc quy dự phòng >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt Led, ắc quy dự phòng >2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút ẩm KT250x250mm, 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn +đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp bảng điện 4 cực+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Hộp |
| 19 | Lđặt hộp nối âm sàn, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 650 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 645 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 385 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 165 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 435 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng D6.35mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng D9.5mm nối bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng D12.5mm nối bằng PP hàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 30 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| D | *\4- Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt+PK(người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khống chế chữ T INOX, chia 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo+rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp vòi nước lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp bộ thu nước lavabo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | LĐ côn nhựa PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | LĐ côn nhựa PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | LĐ tê xiên(Y) nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | LĐ chụp thông hơi D60mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 33 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 35 | Nóng INOX KT200x200x60mm, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| E | 5. Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí Inverter 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí Inverter 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi