Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524985-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trụ sở xã Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210524937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 08:40:00 đến ngày 2021-05-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ TRỤ SỞ
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,712 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8147 m3
4 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1352 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8179 tấn
9 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3701 1m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4398 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8901 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0453 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5123 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5011 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6434 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100m3
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5585 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5 m2
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,73 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3396 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0821 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
D PHẦN CỬA
1 SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
2 phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 SX cửa đi pano kính khung nhôm hệ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
4 phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 SX cửa sổ kính khung nhôm hệ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 m2
6 phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hăt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
8 phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 SX vách kính khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,088 m2
10 phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Hoa thép inox hộp 12x12x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,3 kg
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,74 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,74 m2
E PHẦN THÂN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9085 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7237 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3406 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8381 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7141 m3
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,16 m2
8 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,702 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,7 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,298 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,3 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,24 m
15 ĐẮP CHỮ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đ
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,28 m2
18 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7908 m3
19 Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
20 Lan can nhà inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9024 KG
21 Lan can CẦU THANG inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,704 KG
22 Trụ inox fi 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9963 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3292 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm M75 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1688 m3
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2829 100m2
29 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m
30 Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Bật đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
37 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m2
39 tăng thời gian 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m2
F PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4136 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5058 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4413 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0614 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5645 tấn
6 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5984 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5434 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6121 tấn
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,484 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,484 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
14 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
15 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
16 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3452 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,142 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7975 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9125 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,44 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,44 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5595 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
33 Láng OV không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1712 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0658 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6777 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch KHÔNG nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7137 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H ĐiỆN NƯỚC, THU SÉT
I CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt TEnhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt TE nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt van - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
20 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt TE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt TE nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn/tuyp
28 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Xi phông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Clê bin D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 ĐAI GIỮ ỐNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Mặt 1 + rọ (B1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Mặt 3 + rọ (B3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
21 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 cái
22 Tủ điện tổng 400*250*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K THU SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
6 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
9 Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
12 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
15 xe vc vật liệu điện nước, cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c
L KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,715 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
4 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,875 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9823 tấn
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->