Gói thầu: Gói 4B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều; 2. ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương; 3. ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo; 4. ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều; 2. ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương; 3. ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo; 4. ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 16:31:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,640,031,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa đỡ dây cáp quang chống sét OPGW 70 | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V | 72 | bộ |
| 3 | Cột PC.I.22-230-24 | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cột PC.I.20-230-24 | Chương V | 9 | cột |
| 5 | Xà đỡ XĐ-110 | Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Xà bắt dây cáp quang XCD | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt dây chống sét CDS-1 | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây cáp quang khoảng vượt 300m | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Móng MT-8 | Chương V | 12 | móng |
| C | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Chuỗi néo 8 bát (kèm phụ kiện) | Chương V | 36 | chuỗi |
| 2 | Tháo thu hồi cột bê tông ly tâm LT-20 | Chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi chụp cột 2m | Chương V | 3 | tấn |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ dây dẫn cột BTLT | Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi chống rung dây dẫn | Chương V | 72 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi khóa đỡ dây chống sét | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cổ dề dây chống sét | Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi chống rung dây chống sét | Chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi xà bắt dây cáp quang | Chương V | 12 | Bộ |
| D | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột thép | Chương V | 12 | bộ |
| E | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| F | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I.20-230-24,0 | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Dây néo DN.TK.70-30 | Chương V | 61 | bộ |
| 4 | Dây néo DN.TK.70-25 | Chương V | 61 | bộ |
| 5 | Dây néo DN.TK.70-20 | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐ-110 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà bắt dây cáp quang XCQ | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột 3m | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-1 | Chương V | 31 | bộ |
| 10 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-2 | Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-3 | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDS-1 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDS-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ đỡ cáp quang khoảng vượt 300m | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Móng cột MT-8 | Chương V | 3 | móng |
| 17 | Móng néo MN20-5 | Chương V | 127 | móng |
| G | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ 8 bát | Chương V | 21 | chuỗi |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống rung dây dẫn | Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại chống rung dây chống sét | Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 hiện hữu | Chương V | 7 | Vị trí |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây chống sét TK-50 hiện hữu | Chương V | 7 | Vị trí |
| 6 | Tháo lắp lại xà đỡ thẳng XĐ-110 | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cột bê tông li tâm LT-20-TD | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi dây néo DN.20-30 | Chương V | 61 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi cáp néo DN.TK50-30 | Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi dây néo DN.20-25 | Chương V | 59 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi cáp néo DN.TK50-25 | Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây néo DN.20-20 | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi cổ đề dây néo CDN-1 | Chương V | 31 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi cổ đề dây néo CDN-2 | Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi cổ đề dây néo CDN-3 | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng XĐ-110 | Chương V | 3 | bộ |
| H | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột bê tông | Chương V | 3 | bộ |
| I | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 1 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| J | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa néo dây chống sét OPGW 70 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo số cột đường dây | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây néo DN.TK50-30 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cột thép N111-25B | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Dây dẫn nối lèo tại cột néo ACSR-185/29 | Chương V | 0,072 | km |
| 7 | Tiếp địa RS-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo dây dẫn | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Móng 4T30-30 | Chương V | 3 | móng |
| 10 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 12 | móng |
| 11 | Bu lông neo BL-48 | Chương V | 48 | bộ |
| K | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi néo 9 bát | Chương V | 18 | chuỗi |
| 2 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây dẫn ACSR-185 | Chương V | 12,597 | km |
| 3 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 70 | Chương V | 4,199 | km |
| 4 | Tháo, lắp lại chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi cột thép N111-22 | Chương V | 3 | cột |
| 7 | Tháo thu hồi dây néo DN.TK50-30 | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi phụ kiện chuỗi néo | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi khóa néo dây chống sét | Chương V | 6 | bộ |
| L | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột thép | Chương V | 3 | bộ |
| M | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| N | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa néo dây chống sét | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển số cột | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây néo DN.TK50-30 | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cột thép N111-25B | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Dây dẫn nối lèo tại cột néo ACSR-185/29 | Chương V | 0,048 | km |
| 7 | Tiếp địa RS-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo dây dẫn | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bu lông neo BL-48 | Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Móng 4T30-30 | Chương V | 2 | móng |
| 11 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 8 | móng |
| O | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi néo 9 bát | Chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây dẫn ACSR-185 | Chương V | 16,842 | km |
| 3 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 70 | Chương V | 5,614 | km |
| 4 | Tháo, lắp lại chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thu hồi phụ kiện chuỗi néo | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Thu hồi cột thép N111-22 | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Thu hồi dây néo tạm DN.TK50-30 | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi khóa néo dây chống sét OPGW | Chương V | 4 | Bộ |
| P | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột thép | Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi