Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối và xổ số kiến thiết ngân sách thành phố (theo quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 21/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 19:44:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,294,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 77,644 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,608 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,608 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,168 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,34 | m3 |
| 15 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18,272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,504 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,127 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,422 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,231 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,204 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,373 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30,74 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 43,066 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,85 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 62,902 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 511,926 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 411,412 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 101,467 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,56 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 132,376 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 126,3 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 907,956 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 360,143 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 771,555 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 496,544 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 126,3 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 126,3 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 220,78 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chuyên dụng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16,62 | m2 |
| 47 | Công tác đá chẻ bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,57 | m2 |
| 48 | Kẻ roong tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 258,5 | m |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600 khung nhôm nổi (thành phẩm trọn gói) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 190,08 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 7, kính cường lực dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện trắng hệ 7, kính cường lực dày 5ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27,96 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng song bảo vệ cửa Inox 304, song D12,7x1mm, khung 13x26x1mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,561 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm thông gió | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,36 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,829 | tấn |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x1.8 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 320 | m |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,186 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bảng chử bằng Alu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng biểu tượng thể thao bằng Alu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và vẽ sơn biểu hình nhân thể thao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,143 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,702 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,188 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,468 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,055 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,461 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,176 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,181 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,371 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,841 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,106 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,734 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,826 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,081 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,212 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,212 | tấn |
| 79 | Sân khấu di động (trọn gói) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 sân khấu |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 107,729 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,942 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp Lắp đặt bàn bóng bàn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 85 | Trụ cầu lông di động cao 1.55m và lưới cầu lông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m -18w | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + công tắc ĐK (Dimmer) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt CB 1pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt CB 1pha 6A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba, Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 718 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 76 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 397 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 15 đường TĐ1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đầu cose 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 27 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn led 3 bóng 0,6m chóa phản quang 3x9W âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Bình chửa cháy CO2 loại 5kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Bình chửa cháy bột AB loại 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh + nội qui | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,6 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,6 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,76 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 144 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,113 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 80 | cái |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,634 | m3 |
| 117 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,764 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,1 | m2 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 120 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,682 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,682 | m3 |
| 122 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,5 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi