Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532051-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210521689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh tế sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 17:21:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,717,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 1
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5962 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 40km/ năm
4 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4625 km/ lần
5 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2875 km/ lần
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 10m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 10m
9 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5 m dài cống
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 2
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0384 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8 10m
8 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m dài cống
9 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2896 m2
10 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m2
11 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,604 m2
12 Bổ sung cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
13 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 cọc
14 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 cột
16 Bổ sung biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển báo
17 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
18 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 100 m dài
19 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 100 m dài
20 Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6543 100 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,804 m3
22 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,8 m3
23 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,056 m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m2
25 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m2
26 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m2
27 Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
28 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
30 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m2
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 3
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3479 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 10m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 10m
9 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m dài cống
10 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8828 m2
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,85 m2
12 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9555 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1 cọc
14 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 cột
16 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
17 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,16 m3
18 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
19 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,208 m2
20 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,125 m3
21 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.891,25 m2
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.891,25 m2
23 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.891,25 m2
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 4B
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2449 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,36 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.281 10m
8 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422 m dài cống
9 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2902 m2
10 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,925 m2
11 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,571 m2
12 Bổ sung cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cọc
13 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 cọc
14 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 cột
16 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
17 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 100 m dài
18 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 100 m dài
19 Vận chuyển đất bạt lề đường đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7497 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,682 m3
21 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m3
22 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,072 m2
23 Hót sụt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 m3
24 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,128 m3
25 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.121,28 m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.121,28 m2
27 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.121,28 m2
28 Kiểm tra cầu L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/ năm
29 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cầu/ năm
30 Sơn lan can cầu L Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
31 Kiểm tra cầu 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/ năm
32 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/ năm
33 Sơn lan can cầu 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
34 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,4 10m2
35 Phát quang cây cỏ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m2
E Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 5
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1027 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0625 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,91 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.698 10m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 10m
9 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 m dài cống
10 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0698 m2
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,4 m2
12 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,406 m2
13 Bổ sung cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
14 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 cọc
15 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 cột
17 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
18 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,173 100 m dài
19 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,692 100 m dài
20 Vận chuyển đất bạt lề đường đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2908 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,1807 m3
22 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,505 m3
23 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,528 m2
24 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,734 m3
25 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967,34 m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967,34 m2
27 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.967,34 m2
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 6
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1584 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,72 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.581 10m
8 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m dài cống
9 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9848 m2
10 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,625 m2
11 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8565 m2
12 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,75 cọc
13 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5807 cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 cột
15 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
16 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,676 m3
17 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,2 m3
18 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4048 m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.932,08 m2
20 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.932,08 m2
21 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.864,16 m2
22 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,72 m3
23 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,2 m2
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,2 m2
25 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,2 m2
26 Kiểm tra cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/ năm
27 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/ năm
28 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6 10m2
29 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
30 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
G Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 2
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,4256 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển về đắp vị trí sạt lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,493 m3
3 Đắp đất vị trí sạt lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,215 m3
4 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 rọ
5 Vải địa kỹ thuật phạm vi rọ đá với đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
6 Đào đất rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,25 m3
7 Đắp đất hoàn trả K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m3
8 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,077 m3
9 Lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 m3
10 Bê tông rãnh dẫn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m3
11 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
12 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 m2
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5263 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.790,09 kg
15 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,42 m2
16 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1cấu kiện
17 Lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
18 Bê tông hố thu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
19 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
20 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
21 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,332 kg
23 Ván khuôn tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
24 Lắp đặt tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
H Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 4B
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m3
2 Sửa chữa đảm bảo giao thông mặt đường bằng đá xô bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,76 m3
I Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 5 Km5+440
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển về đắp vị trí sạt lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0632 m3
2 Đắp đất vị trí sạt lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,64 100m2
3 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->