Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh tế sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:21:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,717,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 1 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5962 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 40km/ năm |
| 4 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | km/ lần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2875 | km/ lần |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5 | m dài cống |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 2 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0384 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8 | 10m |
| 8 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m dài cống |
| 9 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2896 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,604 | m2 |
| 12 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | cột |
| 16 | Bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển báo |
| 17 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 18 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | 100 m dài |
| 19 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | 100 m dài |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6543 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,804 | m3 |
| 22 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,8 | m3 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,056 | m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 25 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m2 |
| 26 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m2 |
| 27 | Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 28 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 30 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 3 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3479 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m dài cống |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8828 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,85 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9555 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | cột |
| 16 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m3 |
| 18 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| 19 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,208 | m2 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,125 | m3 |
| 21 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.891,25 | m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.891,25 | m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.891,25 | m2 |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 4B | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2449 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281 | 10m |
| 8 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422 | m dài cống |
| 9 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2902 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,925 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,571 | m2 |
| 12 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | cột |
| 16 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100 m dài |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | 100 m dài |
| 19 | Vận chuyển đất bạt lề đường đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,682 | m3 |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,072 | m2 |
| 23 | Hót sụt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,128 | m3 |
| 25 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.121,28 | m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.121,28 | m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.121,28 | m2 |
| 28 | Kiểm tra cầu L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 29 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cầu/ năm |
| 30 | Sơn lan can cầu L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 31 | Kiểm tra cầu 50m| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1
|
cầu/ năm |
|
| 32 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50m| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2
|
cầu/ năm |
|
| 33 | Sơn lan can cầu 50m| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
50
|
m2 |
|
| 34 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | 10m2 |
| 35 | Phát quang cây cỏ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 5 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1027 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.698 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m dài cống |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0698 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,406 | m2 |
| 13 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | cột |
| 17 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 18 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | 100 m dài |
| 19 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,692 | 100 m dài |
| 20 | Vận chuyển đất bạt lề đường đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2908 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,1807 | m3 |
| 22 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,505 | m3 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,528 | m2 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,734 | m3 |
| 25 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,34 | m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,34 | m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.967,34 | m2 |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 6 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1584 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.581 | 10m |
| 8 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m dài cống |
| 9 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9848 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,625 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8565 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,75 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | cột |
| 15 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,676 | m3 |
| 17 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,2 | m3 |
| 18 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4048 | m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.932,08 | m2 |
| 20 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.932,08 | m2 |
| 21 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.864,16 | m2 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,72 | m3 |
| 23 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,2 | m2 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,2 | m2 |
| 25 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,2 | m2 |
| 26 | Kiểm tra cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/ năm |
| 27 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 28 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | 10m2 |
| 29 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 30 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| G | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 2 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4256 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển về đắp vị trí sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,493 | m3 |
| 3 | Đắp đất vị trí sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,215 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 rọ |
| 5 | Vải địa kỹ thuật phạm vi rọ đá với đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,077 | m3 |
| 9 | Lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh dẫn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5263 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.790,09 | kg |
| 15 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1cấu kiện |
| 17 | Lớp đá đệm móng hố thu, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,332 | kg |
| 23 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| H | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 4B | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m3 |
| 2 | Sửa chữa đảm bảo giao thông mặt đường bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,76 | m3 |
| I | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 5 Km5+440 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III, vận chuyển về đắp vị trí sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0632 | m3 |
| 2 | Đắp đất vị trí sạt lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi