Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học 12 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 phòng học 12 phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí thử tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 355 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:10:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,864,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | 1 mối nối |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2656 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1053 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7552 | m3 |
| 7 | Trải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5944 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0682 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0359 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9513 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4368 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5011 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6847 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,9275 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6379 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7423 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9736 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6287 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,077 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7478 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6546 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6888 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8679 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6524 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6318 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3537 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9913 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2394 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3102 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9578 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7436 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2426 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7473 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9153 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6555 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2603 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9863 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5934 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9792 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1515 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,011 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,716 | m3 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,4 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,944 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,62 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,73 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,09 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,261 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,9 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,46 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,42 | m |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1771 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,448 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,448 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,448 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.565,444 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.907,321 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,844 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.614,701 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,901 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3184 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, panô tấm lamri, kính trắng cường lực dày 5mm, khung sắt bảo vệ 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng panô tấm lamri, kính trắng cường lực dày 5mm, khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng panô thép tấm dày 1,0mm tạo dáng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung bảo vệ sắt 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,92 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700 kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện mày trắng hệ 1000, kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách composite + cửa composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg(mua tại cửa hàng VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg(mua tại cửa hàng VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 92 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3607 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3607 | tấn |
| 94 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9905 | 100m2 |
| 95 | Lợp mái ngói 90v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 96 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,78 | m2 |
| 97 | Lắp đặt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | tấn |
| 98 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2864 | m2 |
| 99 | Lắp đặt lan can sắt thép hộp 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 100 | Lát nền, sàn gạch men KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch 100x200 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường gạch 300x600 giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | m2 |
| 104 | Ốp tường trong gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,58 | m2 |
| 105 | Ốp len tường gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đèn HQ đôi 1,2m 2x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Đèn HQ 1,2m 1x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn compact 2U-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | Mặt đế nhựa hộm vuông 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 2 lổ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | MCB 80A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 50A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 20A/2P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | MCB 10A/1P/230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Công tắc âm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 15 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 25mm2/600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717 | m |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482 | m |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126 | m |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | m |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741 | m |
| 22 | Nẹp nhựa vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m |
| 23 | Nẹp nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 24 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 25 | Ống nhựa đàn hồi D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 26 | Ống thép vuông 40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa Fi 16+ Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 28 | Ống courant D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC - KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dọi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lavabo (inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thùng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lưới thu nước inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D34x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D60x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D114x4,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 22 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 23 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Côn giảm PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| D | HẦM TỰ HOẠI- KHỐI 12 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4594 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7374 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,756 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,148 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m2 |
| E | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 mối nối |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,802 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0784 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 10 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6348 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0958 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,321 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5619 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4342 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,993 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0406 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2076 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3311 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2974 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,172 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3585 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1585 | m3 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,34 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,0375 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,21 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,55 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,804 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,74 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,3528 | m2 |
| 35 | Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,705 | m2 |
| 36 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4 | m |
| 38 | Ốp tường gạch giả đá 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch men 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,96 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch men 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0125 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch men 100*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch men 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,78 | m2 |
| 43 | Lát đá mài bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m |
| 50 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5875 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,6868 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,2209 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,8134 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9875 | 100m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 62 | Ống inox 304 fi 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,184 | Kg |
| 63 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, pano tấm lampri, kính trắng cường lực dày 5mm, khung bông sắt bảo vệ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano thép tấm dày 1,0mm tạo dáng, kính trắng cường lực dày 5mm khung bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khung bông sắt hộp bảo vệ (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 68 | Thép bản 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | Kg |
| 69 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,99 | Kg |
| 70 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485,01 | Kg |
| 71 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,5 | Kg |
| 72 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,07 | Kg |
| 73 | Thép tròn fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,84 | Kg |
| 74 | Thép tròn fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.526,12 | Kg |
| 75 | Thép tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,948 | Kg |
| 76 | Thép tròn fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,86 | Kg |
| 77 | Thép tròn fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,76 | Kg |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5146 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6471 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6688 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2902 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8104 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6693 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | tấn |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/2x36W 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/36W 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 lổ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp vuông 20*10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp vuông 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| G | KHỐI 2 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2399 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | 1 mối nối |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,183 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0384 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | m3 |
| 10 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7794 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5323 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4968 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,77 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,002 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8886 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0238 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5416 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9154 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6555 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8876 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0546 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7093 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1922 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,605 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,146 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,5 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,712 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,4565 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,32 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,58 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,347 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,46 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,5956 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m |
| 42 | Trần thạch cao (thành phẩm: bao gồm công lắp đặt và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,72 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch giả đá 200*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch men 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,24 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch men 100*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | m2 |
| 46 | Ốp gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,245 | m2 |
| 47 | Ốp gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch men 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7435 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch men 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,408 | m2 |
| 50 | Lát đá mài bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7225 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,4885 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,9426 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,6598 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,8113 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,96 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8813 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8813 | tấn |
| 66 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7764 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8808 | 100m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường màu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,305 | m2 |
| 70 | Ống inox 304 fi 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9704 | Kg |
| 71 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5375 | m2 |
| 73 | Tay vịn inox 304 fi 34x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 74 | Thép L73*73*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | Kg |
| 75 | Thép L63*63*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,5 | Kg |
| 76 | Thép bản vì kèo dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,43 | Kg |
| 77 | Bu long fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2624 | Kg |
| 78 | Bu long fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,864 | Kg |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1446 | 1m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7331 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7331 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, pano tấm lampri, kính trắng cường lực dày 5mm, khung bông sắt bảo vệ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano thép tấm dày 1,0mm tạo dáng, kính trắng cường lực dày 5mm khung bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,44 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung bông sắt hộp bảo vệ (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách Composite + cửa Composite(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9635 | m2 |
| 86 | Thép bản 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | Kg |
| 87 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.291,41 | Kg |
| 88 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.973,26 | Kg |
| 89 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,39 | Kg |
| 90 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,05 | Kg |
| 91 | Thép tròn fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,57 | Kg |
| 92 | Thép tròn fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.683,52 | Kg |
| 93 | Thép tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.546,91 | Kg |
| 94 | Thép tròn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,73 | Kg |
| 95 | Thép tròn fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,86 | Kg |
| 96 | Thép tròn fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,75 | Kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4126 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7646 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2446 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6562 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4689 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,737 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1074 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3809 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4232 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2227 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2227 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3568 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | tấn |
| H | HẦM TỰ HOẠI (2CK) - KHỐI 2 PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,585 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2686 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,359 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1209 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,472 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1268 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 13 | Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | M3 |
| 14 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | M3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN - KHỐI 2 PHÒNG HỌC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/2x36W 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/36W 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compact 2U - 18/bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 lổ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp vuông 20*10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 19 | Lắp đặt nẹp vuông 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC - KHỐI 2 PHÒNG HỌC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| K | CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5376 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9282 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,248 | m3 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,432 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,272 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,232 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5275 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2628 | 100m2 |
| 25 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,91 | Kg |
| 26 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,59 | Kg |
| 27 | Thép tròn fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,03 | Kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | tấn |
| L | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m2 |
| 15 | Ống inox 304 fi 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8266 | Kg |
| 16 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | m2 |
| 18 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | Kg |
| 19 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | Kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THẺ | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV35,0mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV25,0mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 3 | Ống thép vuông 40x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 4 | Sắt ống trán kẽm D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 5 | Đầu sứ căn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Trụ điện L = 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| O | HỒ NƯỚC NGẦM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm L=3,8-4,0m, fi ngọn >=42 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5188 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 10 | Mạch ngường thi công PVC Water stop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6698 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2236 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9954 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài + trong dày 2cm, vữa XM M75 trộn phụ gia sikalittex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,06 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 trộn phụ gia sikalittex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,12 | m2 |
| 24 | Gia công thang inox 304 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 25 | Gia công thang inox 304 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 26 | Gia công nấp đậy thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 27 | Gia công nấp đậy thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Gia công nấp đậy thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2011 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | viên |
| 5 | ống thép tráng kẽm, D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | ống thép tráng kẽm, D76x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường ngoài nhà 800x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | CC, LĐ bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 13 | Luppe D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Áp kế kèm van bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Y lọc rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Co sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Co sắt tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê sắt tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Co sắt tráng kẽm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bầu giảm D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lô |
| 25 | CC, LĐ lăng phun + khớp nối chữa cháy D50 13ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 26 | CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D50 -20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 27 | CC, LĐ lăng phun + khớp nối chữa cháy D65 16ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D65 -30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Giá để bình chữa cháy (giá đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 35 | CC, LĐ bát treo đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 36 | CC, LĐ ty treo đường ống đk10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Máy biến áp 1 thành phần 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | viên |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10zones (TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 6 | Linh kiện báo cháy (Đầu báo nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 11 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Lô |
| 13 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu (2x1,5mm2)tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | 100m |
| 15 | Dây nguồn (2x1,5mm2) dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | 100m |
| 16 | Ống nhựa vuông 2,5cmx2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 17 | Ống nhựa vuông 5cmx2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 18 | Ống courant D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| R | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Kim thu sét tích cực Rp=73m (TB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Trụ đỡ đầu kim (SKT D=42x3,2mm) cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cọc tiếp đất D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 9 | Bulong liên kết cáp vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| S | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,548 | m3 |
| 8 | Tấm nilong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0467 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bulong FI 16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép ống D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1791 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2973 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5586 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8447 | 100m2 |
| 36 | Vách tôn lạnh sống vuông dày 0,45mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100m2 |
| 37 | Máng xối tôn khổ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | md |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt pano thép tấm dày 1mm, khung bông sắt hộp 14x14x1,2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2454 | 1m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Co lơi 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN - BẾP ĂN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m/2x36W 2 bóng + phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Quạt đảo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện (200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 lỗ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | MCP 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCP 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 17 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| U | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,731 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,299 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1705 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,854 | m3 |
| 8 | Tấm nilong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5249 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7776 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bulong FI 16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1396 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép ống D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4558 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5954 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9625 | 100m2 |
| 35 | Vách tôn lạnh sống vuông dày 0,45mm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8834 | 100m2 |
| 36 | Máng xối tôn khổ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | md |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4436 | 1m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 39 | Co lơi 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN – NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m/2x36W 2 bóng + phụ kiện treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Quạt đảo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Tủ điện sơn tĩnh điện (200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đôi 2 lỗ 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCP 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCP 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 14 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | m |
| 15 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 16 | Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 17 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| W | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa rào khung sắt (theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,63 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,26 | 1m2 |
| X | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L =2,6-2,7m ngọn >=4,0cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,084 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9184 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | m3 |
| 8 | Tấm nilong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9949 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bulong FI 16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | 100m2 |
| 26 | Máng xối tôn R150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,326 | 1m2 |
| Y | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L =2,6-2,7m ngọn >=4,0cm bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,925 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0656 | m3 |
| 8 | Tấm nilong chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3211 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8298 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6172 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bulong FI 16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống D90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6191 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | 100m2 |
| 26 | Máng xối tôn khổ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,66 | md |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,7305 | 1m2 |
| Z | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3104 | 100m3 |
| 2 | Tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,136 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền mới làm ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 7 | Lát sân, nền gạch TERRAZZO 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 9 | Nạo vét bùn rảnh thoát nước + hố ga (lớp bùn dày trung bình = 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3056 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,32 | m2 |
| AA | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 2 | Ốp gạch gốm thẻ Hạ Long (màu đỏ) 60x240x9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m2 |
| AB | MÁI CHE | |||
| 1 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,386 | Kg |
| 2 | Bu long M16x600 | 7,5744 | Kg | |
| 3 | Thép ống fi 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3408 | Kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0833 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0833 | tấn |
| 6 | Thép ống fi 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,186 | Kg |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | tấn |
| 11 | Lợp mái lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | 100m2 |
| 12 | Máng xối tôn (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,735 | 1m2 |
| AC | NHÀ VỆ SINH TẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,709 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2256 | m3 |
| 7 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3571 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4864 | m3 |
| 16 | Ốp tường gạch men 300*300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch men 300*300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30*60*1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 21 | Máng rửa tay inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 22 | Lắp dựng vách Composite + cửa Composite(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,488 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ bật hệ 700 kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | Kg |
| 25 | M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7232 | Kg |
| 26 | Thép ống fi 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,45 | Kg |
| 27 | Sản xuất cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2316 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2316 | tấn |
| 29 | Thép tròn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | Kg |
| 30 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | Kg |
| 31 | Thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,08 | Kg |
| 32 | Thép tròn fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,45 | Kg |
| 33 | Thép tròn fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,31 | Kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | tấn |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH TẠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/36W 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Compact 2U - 18/bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp vuông 20*10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp vuông 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| AE | HỆ THỐNG NƯỚC - NHÀ VỆ SINH TẠM | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Thùng rác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lưới thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4109 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5189 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,011 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4756 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1195 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D400 dày 11,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Co PVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AG | NÉN TỈNH THỬ CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông (Ptk =51T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi