Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529382-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210351014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 07:56:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,408,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục tự hành ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ Nhà lớp học
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương 5-EHSMT308,769m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5-EHSMT0,511tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương 5-EHSMT2,488m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương 5-EHSMT0,105tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5-EHSMT23,868m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cmChương 5-EHSMT54,67m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cmChương 5-EHSMT8,599m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5-EHSMT359,36m2
B Phá dỡ Khu lán rửa bể
1Tháo dỡ mái tônChương 5-EHSMT59,173m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5-EHSMT0,067tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương 5-EHSMT0,03tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cmChương 5-EHSMT12,053m3
5Đào xúc lên phương tiện vận chuyểnChương 5-EHSMT2,07100m3
6Vận chuyển phế thải đi đổChương 5-EHSMT2,07100m3
C PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT173,926m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5-EHSMT5,732tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5-EHSMT18,559tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương 5-EHSMT0,133tấn
5Ván khuôn bê tông cọc, cộtChương 5-EHSMT14,407100m2
6Gia công bản mã liên kết cọcChương 5-EHSMT4.958,1kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5-EHSMT3,113tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương 5-EHSMT27,734100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25 (cm), đất cấp IChương 5-EHSMT0,616100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương 5-EHSMT360mối nối
11Đập đầu cọc, bê tông có cốt thépChương 5-EHSMT0,113m3
12Hàn râu thép vào bản mã đầu cọcChương 5-EHSMT0,519tấn
13Đào móng công trình, đào máy, đất cấp IIChương 5-EHSMT1,192100m3
14Đào đất móng công trình, đào thủ công, đất cấp IIChương 5-EHSMT33,53m3
15Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5-EHSMT17,654m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5-EHSMT19,784m3
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT71,397m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5-EHSMT1,372100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bèChương 5-EHSMT4,314100m2
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT2,749m3
21Ván khuôn cổ cộtChương 5-EHSMT0,4100m2
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT1,396tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,848tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5-EHSMT6,697tấn
25Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,19tấn
26Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT1,621tấn
27Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5-EHSMT0,323tấn
28Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương 5-EHSMT38,666m3
29Lấp đất chân móng đầm chặtChương 5-EHSMT79,203m3
D Bể phốt
1Đào móng bể phốt, đất cấp II, đào máyChương 5-EHSMT0,19100m3
2Đào móng bể phốt, đất cấp II, đào thủ côngChương 5-EHSMT8,124m3
3Đóng cọc tre bể phốt L =2.7 m (mật độ 30cọc/m2)Chương 5-EHSMT10,546100m
4Cát đen phủ đầu cọc treChương 5-EHSMT1,302m3
5Bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương 5-EHSMT1,302m3
6Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT3,002m3
7Ván khuôn bể phốtChương 5-EHSMT0,095100m2
8Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính Chương 5-EHSMT0,203tấn
9Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính Chương 5-EHSMT0,176tấn
10Xây gạch không nung, xây tường bể phốt, chiều dày Chương 5-EHSMT5,417m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 11cm vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1,732m3
12Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT73,36m2
13Láng trong bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5-EHSMT7,402m2
14Ván khuôn tấm đanChương 5-EHSMT0,06100m2
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT1,2m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương 5-EHSMT0,106tấn
17Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngChương 5-EHSMT12cấu kiện
18Đắp cát nền móng công trìnhChương 5-EHSMT6,622m3
19Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5-EHSMT1,117100m3
E PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương 5-EHSMT27,439m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5-EHSMT3,956100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,969tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT5,684tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5-EHSMT0,526tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT66,181m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5-EHSMT6,197100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT2,532tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT1,23tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5-EHSMT14,239tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT126,476m3
12Ván khuôn sàn máiChương 5-EHSMT12,974100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT12,9tấn
14Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương 5-EHSMT0,16m3
15Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT6,312m3
16Ván khuôn cầu thang thườngChương 5-EHSMT0,711100m2
17Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,3tấn
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương 5-EHSMT0,206tấn
19Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT12,215m3
20Ván khuôn lanh tô, thu hồiChương 5-EHSMT1,628100m2
21Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,323tấn
22Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5-EHSMT1,251tấn
23Gia công xà gồ thépChương 5-EHSMT2,422tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương 5-EHSMT2,422tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5-EHSMT308,616m2
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5-EHSMT252,48m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5-EHSMT43,787m3
28Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5-EHSMT49,2m3
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5-EHSMT35,39m3
30Xây gạch không nung, xây ốp cột, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT10,518m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT720,174m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1.041,519m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1.182,149m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT782,5m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1.220,504m2
36Lớp chống thấm bitum khò nhiệt sênô, máiChương 5-EHSMT227,278m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT153,499m2
38Trát cột + cầu thang + má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT524,625m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT249,12m
40Xây bậc thang gạch không nung vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1,699m3
41Trát láng cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT43,301m2
42Láng granitô cầu thangChương 5-EHSMT43,301m2
43Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT105,6m
44Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox KT 14x14x1.2, tay vịn inox fi50Chương 5-EHSMT25,05m2
45Sản xuất và lắp dựng lan can bảo vệ bằng inox KT 14x14, tay vin inox fi50Chương 5-EHSMT27,18m2
46Lợp mái tôn mạ màu, chống nóngChương 5-EHSMT5,529100m2
47Tôn úp nócChương 5-EHSMT46,789m
48Nắp tôn cửa lên mái + khóaChương 5-EHSMT1bộ
49Sản xuất, lắp dựng thang leo lên máiChương 5-EHSMT31,119kg
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-EHSMT4,789100m3
51Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5-EHSMT78,715m3
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1.086,89m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT129,955m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT1.287,495m2
55Vách ngăn compesite ngăn nhà vệ sinhChương 5-EHSMT41,088m2
56Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ chân tườngChương 5-EHSMT68,646m2
57Bả bằng bột bả vào tườngChương 5-EHSMT2.383,569m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5-EHSMT2.473,429m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5-EHSMT3.655,578m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5-EHSMT1.201,42m2
61Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương 5-EHSMT102,64m2
62Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, cửa sổ, kính dán an toàn 2 lớp 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương 5-EHSMT133,88m2
63Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 2 lớp 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Chương 5-EHSMT91,216m2
64Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ bằng INOX 304 hộp 14x14mmChương 5-EHSMT125,6m2
65Khóa cửaChương 5-EHSMT32bộ
66Hệ inox và mái kính phần mái sảnhChương 5-EHSMT51,92m2
67Đắp chữ trường mầm non Anh DũngChương 5-EHSMT1bộ
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5-EHSMT8,951100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5-EHSMT12,205100m2
F BẬC TAM CẤP
1Đào móng tam cấpChương 5-EHSMT12,581m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5-EHSMT2,996m3
3Bê tâm dầm, đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT14,728m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5-EHSMT1,11100m2
5Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,457tấn
6Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,644tấn
7Xây gạch không nung, bậc tam cấp, bồn hoaChương 5-EHSMT6,111m3
8Trát lót tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT76,22m2
9Láng granitô tam cấpChương 5-EHSMT76,22m2
10Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT174,86m
G Điện nhẹ
1Cáp CU/XLPE/PVC 4x25Chương 5-EHSMT50m
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x16Chương 5-EHSMT10m
3Cáp CU/PVC/PVC 4x6Chương 5-EHSMT130m
4Cáp CU/PVC 2x4Chương 5-EHSMT200m
5Dây đơn CU/PVC 1x2.5Chương 5-EHSMT1.800m
6Dây đơn CU/PVC 1x1.5Chương 5-EHSMT2.000m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Chương 5-EHSMT8m
8Công tắc đơn 10A-220VChương 5-EHSMT16cái
9Công tắc ba 10A-220VChương 5-EHSMT16cái
10Công tắc năm 10A-220VChương 5-EHSMT8cái
11Công tắc cầu thang 10A-220VChương 5-EHSMT8cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 10A - 220VChương 5-EHSMT56cái
13Ống gen luồn dây D20Chương 5-EHSMT880m
14Ống gen luồn dây D25Chương 5-EHSMT1.200m
15Đế lót chống cháy hình chữ nhậtChương 5-EHSMT144cái
16Đèn tuýp đôi bóng led ốp trần, L=1,2m, 2x30WChương 5-EHSMT72bộ
17Đèn tuýp đơn bóng led ốp trần, L=1,2m, 1x30WChương 5-EHSMT16bộ
18Đèn ốp tròn bóng led chiếu sáng WC 18W - 220VChương 5-EHSMT40bộ
19Đèn vuông ốp trần bóng led, chiếu sáng hành lang 18WChương 5-EHSMT20bộ
20Quạt trần + hộp sốChương 5-EHSMT32cái
21Tủ điện vỏ kim loạiChương 5-EHSMT2hộp
22Tủ điện phòng 12 modulChương 5-EHSMT8hộp
23Aptomat MCCB 125A - 3P - 22KAChương 5-EHSMT1cái
24Aptomat MCCB 60A - 3P - 10KAChương 5-EHSMT3cái
25Aptomat MCCB 32A - 3P - 6KAChương 5-EHSMT16cái
26Aptomat MCB 20A - 1P - 4.5KAChương 5-EHSMT16cái
27Aptomat MCB 16A - 1P - 4.5KAChương 5-EHSMT42cái
H Điện chống sét
1Kim thu sét fi16, chiều dài kim 1mChương 5-EHSMT3cái
2Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mChương 5-EHSMT9cọc
3Dây dẫn và thoát sét fi16Chương 5-EHSMT76m
4Thép dẹt tiếp địa 40x4Chương 5-EHSMT16m
5Giá đỡ dây fi16, L=150Chương 5-EHSMT18cái
6Kẹp kiểm traChương 5-EHSMT4cái
7Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN - M12x20Chương 5-EHSMT15bộ
8Đệm chì lá 40x120Chương 5-EHSMT3m
I Hệ thống mạng và camera
1Ô cắm mạng RJ45 (gồm đế, mặt, hạt)Chương 5-EHSMT16cái
2Cáp mạng Cat5e 4PChương 5-EHSMT500m
3Hộp nối kéo dâyChương 5-EHSMT2hộp
4Camera IP nối tườngChương 5-EHSMT20cái
5Đầu thu tín hiệu cameraChương 5-EHSMT1bộ
6Màn hình hiển thị cameraChương 5-EHSMT1bộ
7Bộ phát wifiChương 5-EHSMT2bộ
8Switch 24 cổngChương 5-EHSMT2cái
9Ống gen PVC D20Chương 5-EHSMT300m
J Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5-EHSMT64bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương 5-EHSMT64cái
3Lắp đặt chậu rửa lavaboChương 5-EHSMT32bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboChương 5-EHSMT32bộ
5Lắp đặt gương soiChương 5-EHSMT32cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương 5-EHSMT16bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5-EHSMT8bộ
8Phễu thoát sànChương 5-EHSMT24cái
K Phần cấp nước
1Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D40Chương 5-EHSMT0,34100m
2Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D32Chương 5-EHSMT0,18100m
3Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D25Chương 5-EHSMT0,3100m
4Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D20Chương 5-EHSMT0,72100m
5Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN20 D20Chương 5-EHSMT0,28100m
6Tê 90, D40Chương 5-EHSMT2cái
7Tê 90, D32Chương 5-EHSMT8cái
8Tê 90, D25Chương 5-EHSMT8cái
9Tê 90, D20Chương 5-EHSMT38cái
10Tê thu D40/32Chương 5-EHSMT4cái
11Tê thu D40/25Chương 5-EHSMT4cái
12Tê thu D25/20Chương 5-EHSMT4cái
13Tê 90 độ ren ngoài D25/20Chương 5-EHSMT18cái
14Tê 90 độ ren ngoài D20/20Chương 5-EHSMT60cái
15Cút 90 độ D40Chương 5-EHSMT8cái
16Cút 90 độ D32Chương 5-EHSMT4cái
17Cút 90 độ D25Chương 5-EHSMT12cái
18Cút 90 độ D20Chương 5-EHSMT24cái
19Măng xông ren ngoài D20Chương 5-EHSMT30cái
20Côn thu D40/32Chương 5-EHSMT8cái
21Côn thu D40/25Chương 5-EHSMT8cái
22Côn thu D32/25Chương 5-EHSMT8cái
23Côn thu D25/20Chương 5-EHSMT8cái
24Cút 90 độ ren ngoài D20Chương 5-EHSMT30cái
25Van khóa D40Chương 5-EHSMT4cái
26Van khóa D25Chương 5-EHSMT8cái
27Van khóa D20Chương 5-EHSMT12cái
28Van 1 chiều D25Chương 5-EHSMT2cái
29Van phao cơ D32Chương 5-EHSMT4cái
30Van xả kiệt D32Chương 5-EHSMT4cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương 5-EHSMT4bể
32Bình nóng lạnh 30LChương 5-EHSMT8bộ
33Đồng hồ đo nướcChương 5-EHSMT1cái
34Băng keoChương 5-EHSMT5cuộn
L Phần thoát nước
1Ống nhựa UPVC - Class2 D315Chương 5-EHSMT0,3100m
2Ống nhựa UPVC - Class2 D125Chương 5-EHSMT0,2100m
3Ống nhựa UPVC - Class2 D110Chương 5-EHSMT0,9100m
4Ống nhựa UPVC - Class2 D90Chương 5-EHSMT2,8100m
5Ống nhựa UPVC - Class2 D60Chương 5-EHSMT0,52100m
6Ống nhựa UPVC - Class2 D42Chương 5-EHSMT0,5100m
7Cút chếch D125Chương 5-EHSMT4cái
8Cút chếch D110Chương 5-EHSMT45cái
9Cút chếch D90Chương 5-EHSMT40cái
10Cút chếch D60Chương 5-EHSMT35cái
11Cút chếch D42Chương 5-EHSMT50cái
12Tê chếch D125Chương 5-EHSMT4cái
13Tê chếch D110Chương 5-EHSMT36cái
14Tê chếch D90Chương 5-EHSMT22cái
15Côn thu D90/60Chương 5-EHSMT12cái
16Côn thu D60/42Chương 5-EHSMT25cái
17Cửa thông tắc D110Chương 5-EHSMT8cái
18Cửa thông tắc D90Chương 5-EHSMT8cái
19Tê đều D110Chương 5-EHSMT16cái
20Tê đều D60Chương 5-EHSMT12cái
21Rọ thoát nước mưa D90Chương 5-EHSMT18cái
22Keo dánChương 5-EHSMT20tuýp
M Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5-EHSMT51,252m3
2Bê tông lót đá 4x6, mác 100Chương 5-EHSMT4,018m3
3Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Chương 5-EHSMT6,787m3
4Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT8,639m3
5Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT2,657m3
6Ván khuôn rãnh nướcChương 5-EHSMT0,39100m2
7Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT90,4m2
8Láng đáy rãnhChương 5-EHSMT25,25m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT1,6m3
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5-EHSMT0,128100m2
11Cốt thép tấm đanChương 5-EHSMT0,211tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5-EHSMT80cái
N Hố ga
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5-EHSMT10,861m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5-EHSMT0,835m3
3Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Chương 5-EHSMT1,253m3
4Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT10,397m3
5Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT0,591m3
6Ván khuôn hố gaChương 5-EHSMT0,172100m2
7Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT12,571m2
8Láng hố ga, vữa XM mác 100Chương 5-EHSMT1,75m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5-EHSMT0,235m3
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5-EHSMT0,013100m2
11Cốt thép tấm đanChương 5-EHSMT0,028tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5-EHSMT33,605m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5-EHSMT0,285100m3
O KÈ ĐÁ
1Đào móng tường rào, đào máy, đất cấp IIChương 5-EHSMT0,333100m3
2Đào đất tường rào, đào thủ công, đất cấp IIChương 5-EHSMT14,256m3
3Đóng cọc tre D80 dài 2,7m mật độ 20 cọc/m2Chương 5-EHSMT42,768100m
4Cát đen phủ đầu cọcChương 5-EHSMT7,92m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5-EHSMT7,92m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5-EHSMT85,752m3
7Lớp đá dămChương 5-EHSMT0,203100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5-EHSMT0,724100m2
9Ống thoát nước D100Chương 5-EHSMT0,192100m
10Đắp cát nền móng công trìnhChương 5-EHSMT15,752m3
11Đắp bờ đất thi công kè đá bằng thủ côngChương 5-EHSMT49,62m3
12Đắp bờ đất thi công kè đá bằng máyChương 5-EHSMT1,158100m3
13Bơm nước phục vụ thi công kè đáChương 5-EHSMT10ca
14Đào bỏ bờ đấtChương 5-EHSMT1,654100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5-EHSMT0,457100m3
P TƯỜNG RÀO
1Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương 5-EHSMT4,752m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5-EHSMT0,511100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,174tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5-EHSMT0,454tấn
5Xây tường thẳng, chiều dày Chương 5-EHSMT8,691m3
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5-EHSMT10,864m3
7Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT2,846m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT304,181m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT42,011m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5-EHSMT263,36m
11Quét nước xi măng 2 nước (mặt ngoài tường rào)Chương 5-EHSMT158,4m2
12Sơn mặt trong tường rào, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5-EHSMT158,4m2
Q SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương 5-EHSMT5,303100m2
2Chặt cây đường kính gốc cây > 70cmChương 5-EHSMT1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmChương 5-EHSMT1gốc cây
4Đào bùnChương 5-EHSMT1,343100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5-EHSMT1,343100m3
6Đắp cát san lấp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-EHSMT8,576100m3
R ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1Phát cây bụi, cỏChương 5-EHSMT4,095100m2
2Đào nền đườngChương 5-EHSMT1,229100m3
3Vận chuyển đất đi đổChương 5-EHSMT1,229100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5-EHSMT5,513100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5-EHSMT0,42100m3
S PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào hào ngoài chống mối, đất cấp IIIChương 5-EHSMT34,764m3
2Phun chống mối hào ngoài bằng dung dịch Agenda 25ECChương 5-EHSMT34,764m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5-EHSMT34,764m3
4Phun chống mối mặt nền bằng dung dịch Agenda 25ECChương 5-EHSMT650,7m2
T THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + ĐIỀU HÒA
1Tủ chứa bình chữa cháyChương 5-EHSMT8bộ
2Bình bột chữa cháyChương 5-EHSMT16cái
3Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kgChương 5-EHSMT8cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương 5-EHSMT8cái
5Điều hòa 2 chiều inverter 12BTUChương 5-EHSMT24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 50Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Cần trục tự hành ≥ 6 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->