Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 07:56:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,408,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục tự hành ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương 5-EHSMT | 308,769 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5-EHSMT | 0,511 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương 5-EHSMT | 2,488 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương 5-EHSMT | 0,105 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5-EHSMT | 23,868 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cm | Chương 5-EHSMT | 54,67 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cm | Chương 5-EHSMT | 8,599 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5-EHSMT | 359,36 | m2 |
| B | Phá dỡ Khu lán rửa bể | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương 5-EHSMT | 59,173 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5-EHSMT | 0,067 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương 5-EHSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cm | Chương 5-EHSMT | 12,053 | m3 |
| 5 | Đào xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương 5-EHSMT | 2,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5-EHSMT | 2,07 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 173,926 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5-EHSMT | 5,732 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5-EHSMT | 18,559 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương 5-EHSMT | 0,133 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông cọc, cột | Chương 5-EHSMT | 14,407 | 100m2 |
| 6 | Gia công bản mã liên kết cọc | Chương 5-EHSMT | 4.958,1 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5-EHSMT | 3,113 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương 5-EHSMT | 27,734 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Chương 5-EHSMT | 0,616 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương 5-EHSMT | 360 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc, bê tông có cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,113 | m3 |
| 12 | Hàn râu thép vào bản mã đầu cọc | Chương 5-EHSMT | 0,519 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, đào máy, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 1,192 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng công trình, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 33,53 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 17,654 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5-EHSMT | 19,784 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 71,397 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5-EHSMT | 1,372 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương 5-EHSMT | 4,314 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 2,749 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Chương 5-EHSMT | 0,4 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 1,396 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,848 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5-EHSMT | 6,697 | tấn |
| 25 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,19 | tấn |
| 26 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 1,621 | tấn |
| 27 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5-EHSMT | 0,323 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 38,666 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương 5-EHSMT | 79,203 | m3 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II, đào máy | Chương 5-EHSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể phốt, đất cấp II, đào thủ công | Chương 5-EHSMT | 8,124 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bể phốt L =2.7 m (mật độ 30cọc/m2) | Chương 5-EHSMT | 10,546 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc tre | Chương 5-EHSMT | 1,302 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Chương 5-EHSMT | 1,302 | m3 |
| 6 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 3,002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể phốt | Chương 5-EHSMT | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính | Chương 5-EHSMT | 0,203 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép bể phốt, đường kính | Chương 5-EHSMT | 0,176 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường bể phốt, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 5,417 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 11cm vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1,732 | m3 |
| 12 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 73,36 | m2 |
| 13 | Láng trong bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5-EHSMT | 7,402 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5-EHSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương 5-EHSMT | 0,106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương 5-EHSMT | 12 | cấu kiện |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5-EHSMT | 6,622 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 1,117 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5-EHSMT | 27,439 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5-EHSMT | 3,956 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,969 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 5,684 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5-EHSMT | 0,526 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 66,181 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5-EHSMT | 6,197 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 2,532 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 1,23 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5-EHSMT | 14,239 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 126,476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5-EHSMT | 12,974 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 12,9 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương 5-EHSMT | 0,16 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 6,312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5-EHSMT | 0,711 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,3 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5-EHSMT | 0,206 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 12,215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, thu hồi | Chương 5-EHSMT | 1,628 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,323 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5-EHSMT | 1,251 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương 5-EHSMT | 2,422 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5-EHSMT | 2,422 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5-EHSMT | 308,616 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 252,48 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 43,787 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 49,2 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 35,39 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 10,518 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 720,174 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1.041,519 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1.182,149 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 782,5 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1.220,504 | m2 |
| 36 | Lớp chống thấm bitum khò nhiệt sênô, mái | Chương 5-EHSMT | 227,278 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 153,499 | m2 |
| 38 | Trát cột + cầu thang + má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 524,625 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 249,12 | m |
| 40 | Xây bậc thang gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1,699 | m3 |
| 41 | Trát láng cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 43,301 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Chương 5-EHSMT | 43,301 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 105,6 | m |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox KT 14x14x1.2, tay vịn inox fi50 | Chương 5-EHSMT | 25,05 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng lan can bảo vệ bằng inox KT 14x14, tay vin inox fi50 | Chương 5-EHSMT | 27,18 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn mạ màu, chống nóng | Chương 5-EHSMT | 5,529 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Chương 5-EHSMT | 46,789 | m |
| 48 | Nắp tôn cửa lên mái + khóa | Chương 5-EHSMT | 1 | bộ |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng thang leo lên mái | Chương 5-EHSMT | 31,119 | kg |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-EHSMT | 4,789 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 78,715 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1.086,89 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 129,955 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 1.287,495 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compesite ngăn nhà vệ sinh | Chương 5-EHSMT | 41,088 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường | Chương 5-EHSMT | 68,646 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5-EHSMT | 2.383,569 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5-EHSMT | 2.473,429 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5-EHSMT | 3.655,578 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5-EHSMT | 1.201,42 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở, kính dán an toàn 2 lớp 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương 5-EHSMT | 102,64 | m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, cửa sổ, kính dán an toàn 2 lớp 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương 5-EHSMT | 133,88 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 2 lớp 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương 5-EHSMT | 91,216 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng song cửa sổ bằng INOX 304 hộp 14x14mm | Chương 5-EHSMT | 125,6 | m2 |
| 65 | Khóa cửa | Chương 5-EHSMT | 32 | bộ |
| 66 | Hệ inox và mái kính phần mái sảnh | Chương 5-EHSMT | 51,92 | m2 |
| 67 | Đắp chữ trường mầm non Anh Dũng | Chương 5-EHSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5-EHSMT | 8,951 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5-EHSMT | 12,205 | 100m2 |
| F | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng tam cấp | Chương 5-EHSMT | 12,581 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5-EHSMT | 2,996 | m3 |
| 3 | Bê tâm dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 14,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5-EHSMT | 1,11 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,457 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,644 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, bậc tam cấp, bồn hoa | Chương 5-EHSMT | 6,111 | m3 |
| 8 | Trát lót tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 76,22 | m2 |
| 9 | Láng granitô tam cấp | Chương 5-EHSMT | 76,22 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 174,86 | m |
| G | Điện nhẹ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 | Chương 5-EHSMT | 50 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 | Chương 5-EHSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC 4x6 | Chương 5-EHSMT | 130 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC 2x4 | Chương 5-EHSMT | 200 | m |
| 5 | Dây đơn CU/PVC 1x2.5 | Chương 5-EHSMT | 1.800 | m |
| 6 | Dây đơn CU/PVC 1x1.5 | Chương 5-EHSMT | 2.000 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10 | Chương 5-EHSMT | 8 | m |
| 8 | Công tắc đơn 10A-220V | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 9 | Công tắc ba 10A-220V | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 10 | Công tắc năm 10A-220V | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang 10A-220V | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A - 220V | Chương 5-EHSMT | 56 | cái |
| 13 | Ống gen luồn dây D20 | Chương 5-EHSMT | 880 | m |
| 14 | Ống gen luồn dây D25 | Chương 5-EHSMT | 1.200 | m |
| 15 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật | Chương 5-EHSMT | 144 | cái |
| 16 | Đèn tuýp đôi bóng led ốp trần, L=1,2m, 2x30W | Chương 5-EHSMT | 72 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp đơn bóng led ốp trần, L=1,2m, 1x30W | Chương 5-EHSMT | 16 | bộ |
| 18 | Đèn ốp tròn bóng led chiếu sáng WC 18W - 220V | Chương 5-EHSMT | 40 | bộ |
| 19 | Đèn vuông ốp trần bóng led, chiếu sáng hành lang 18W | Chương 5-EHSMT | 20 | bộ |
| 20 | Quạt trần + hộp số | Chương 5-EHSMT | 32 | cái |
| 21 | Tủ điện vỏ kim loại | Chương 5-EHSMT | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện phòng 12 modul | Chương 5-EHSMT | 8 | hộp |
| 23 | Aptomat MCCB 125A - 3P - 22KA | Chương 5-EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 60A - 3P - 10KA | Chương 5-EHSMT | 3 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 32A - 3P - 6KA | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 20A - 1P - 4.5KA | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 16A - 1P - 4.5KA | Chương 5-EHSMT | 42 | cái |
| H | Điện chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét fi16, chiều dài kim 1m | Chương 5-EHSMT | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Chương 5-EHSMT | 9 | cọc |
| 3 | Dây dẫn và thoát sét fi16 | Chương 5-EHSMT | 76 | m |
| 4 | Thép dẹt tiếp địa 40x4 | Chương 5-EHSMT | 16 | m |
| 5 | Giá đỡ dây fi16, L=150 | Chương 5-EHSMT | 18 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN - M12x20 | Chương 5-EHSMT | 15 | bộ |
| 8 | Đệm chì lá 40x120 | Chương 5-EHSMT | 3 | m |
| I | Hệ thống mạng và camera | |||
| 1 | Ô cắm mạng RJ45 (gồm đế, mặt, hạt) | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cat5e 4P | Chương 5-EHSMT | 500 | m |
| 3 | Hộp nối kéo dây | Chương 5-EHSMT | 2 | hộp |
| 4 | Camera IP nối tường | Chương 5-EHSMT | 20 | cái |
| 5 | Đầu thu tín hiệu camera | Chương 5-EHSMT | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình hiển thị camera | Chương 5-EHSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi | Chương 5-EHSMT | 2 | bộ |
| 8 | Switch 24 cổng | Chương 5-EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống gen PVC D20 | Chương 5-EHSMT | 300 | m |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5-EHSMT | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương 5-EHSMT | 64 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương 5-EHSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương 5-EHSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương 5-EHSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5-EHSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5-EHSMT | 8 | bộ |
| 8 | Phễu thoát sàn | Chương 5-EHSMT | 24 | cái |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D40 | Chương 5-EHSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D32 | Chương 5-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D25 | Chương 5-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN10 D20 | Chương 5-EHSMT | 0,72 | 100m |
| 5 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR - PN20 D20 | Chương 5-EHSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Tê 90, D40 | Chương 5-EHSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê 90, D32 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê 90, D25 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê 90, D20 | Chương 5-EHSMT | 38 | cái |
| 10 | Tê thu D40/32 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê thu D40/25 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê thu D25/20 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê 90 độ ren ngoài D25/20 | Chương 5-EHSMT | 18 | cái |
| 14 | Tê 90 độ ren ngoài D20/20 | Chương 5-EHSMT | 60 | cái |
| 15 | Cút 90 độ D40 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút 90 độ D32 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút 90 độ D25 | Chương 5-EHSMT | 12 | cái |
| 18 | Cút 90 độ D20 | Chương 5-EHSMT | 24 | cái |
| 19 | Măng xông ren ngoài D20 | Chương 5-EHSMT | 30 | cái |
| 20 | Côn thu D40/32 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 21 | Côn thu D40/25 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 22 | Côn thu D32/25 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 23 | Côn thu D25/20 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút 90 độ ren ngoài D20 | Chương 5-EHSMT | 30 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D25 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 27 | Van khóa D20 | Chương 5-EHSMT | 12 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D25 | Chương 5-EHSMT | 2 | cái |
| 29 | Van phao cơ D32 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 30 | Van xả kiệt D32 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương 5-EHSMT | 4 | bể |
| 32 | Bình nóng lạnh 30L | Chương 5-EHSMT | 8 | bộ |
| 33 | Đồng hồ đo nước | Chương 5-EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Băng keo | Chương 5-EHSMT | 5 | cuộn |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC - Class2 D315 | Chương 5-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC - Class2 D125 | Chương 5-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC - Class2 D110 | Chương 5-EHSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC - Class2 D90 | Chương 5-EHSMT | 2,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC - Class2 D60 | Chương 5-EHSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC - Class2 D42 | Chương 5-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Cút chếch D125 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút chếch D110 | Chương 5-EHSMT | 45 | cái |
| 9 | Cút chếch D90 | Chương 5-EHSMT | 40 | cái |
| 10 | Cút chếch D60 | Chương 5-EHSMT | 35 | cái |
| 11 | Cút chếch D42 | Chương 5-EHSMT | 50 | cái |
| 12 | Tê chếch D125 | Chương 5-EHSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê chếch D110 | Chương 5-EHSMT | 36 | cái |
| 14 | Tê chếch D90 | Chương 5-EHSMT | 22 | cái |
| 15 | Côn thu D90/60 | Chương 5-EHSMT | 12 | cái |
| 16 | Côn thu D60/42 | Chương 5-EHSMT | 25 | cái |
| 17 | Cửa thông tắc D110 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 18 | Cửa thông tắc D90 | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê đều D110 | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 20 | Tê đều D60 | Chương 5-EHSMT | 12 | cái |
| 21 | Rọ thoát nước mưa D90 | Chương 5-EHSMT | 18 | cái |
| 22 | Keo dán | Chương 5-EHSMT | 20 | tuýp |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 51,252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương 5-EHSMT | 4,018 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương 5-EHSMT | 6,787 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 8,639 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 2,657 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh nước | Chương 5-EHSMT | 0,39 | 100m2 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 90,4 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh | Chương 5-EHSMT | 25,25 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5-EHSMT | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương 5-EHSMT | 0,211 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5-EHSMT | 80 | cái |
| N | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 10,861 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5-EHSMT | 0,835 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương 5-EHSMT | 1,253 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 10,397 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 0,591 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Chương 5-EHSMT | 0,172 | 100m2 |
| 7 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 12,571 | m2 |
| 8 | Láng hố ga, vữa XM mác 100 | Chương 5-EHSMT | 1,75 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5-EHSMT | 0,235 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5-EHSMT | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương 5-EHSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5-EHSMT | 33,605 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 0,285 | 100m3 |
| O | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đào máy, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất tường rào, đào thủ công, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 14,256 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre D80 dài 2,7m mật độ 20 cọc/m2 | Chương 5-EHSMT | 42,768 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5-EHSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5-EHSMT | 7,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5-EHSMT | 85,752 | m3 |
| 7 | Lớp đá dăm | Chương 5-EHSMT | 0,203 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5-EHSMT | 0,724 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước D100 | Chương 5-EHSMT | 0,192 | 100m |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5-EHSMT | 15,752 | m3 |
| 11 | Đắp bờ đất thi công kè đá bằng thủ công | Chương 5-EHSMT | 49,62 | m3 |
| 12 | Đắp bờ đất thi công kè đá bằng máy | Chương 5-EHSMT | 1,158 | 100m3 |
| 13 | Bơm nước phục vụ thi công kè đá | Chương 5-EHSMT | 10 | ca |
| 14 | Đào bỏ bờ đất | Chương 5-EHSMT | 1,654 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 0,457 | 100m3 |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5-EHSMT | 4,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5-EHSMT | 0,511 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,174 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5-EHSMT | 0,454 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 8,691 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5-EHSMT | 10,864 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 2,846 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 304,181 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 42,011 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5-EHSMT | 263,36 | m |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước (mặt ngoài tường rào) | Chương 5-EHSMT | 158,4 | m2 |
| 12 | Sơn mặt trong tường rào, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5-EHSMT | 158,4 | m2 |
| Q | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương 5-EHSMT | 5,303 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây > 70cm | Chương 5-EHSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Chương 5-EHSMT | 1 | gốc cây |
| 4 | Đào bùn | Chương 5-EHSMT | 1,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5-EHSMT | 1,343 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát san lấp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-EHSMT | 8,576 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Phát cây bụi, cỏ | Chương 5-EHSMT | 4,095 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Chương 5-EHSMT | 1,229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương 5-EHSMT | 1,229 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5-EHSMT | 5,513 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5-EHSMT | 0,42 | 100m3 |
| S | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào ngoài chống mối, đất cấp III | Chương 5-EHSMT | 34,764 | m3 |
| 2 | Phun chống mối hào ngoài bằng dung dịch Agenda 25EC | Chương 5-EHSMT | 34,764 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5-EHSMT | 34,764 | m3 |
| 4 | Phun chống mối mặt nền bằng dung dịch Agenda 25EC | Chương 5-EHSMT | 650,7 | m2 |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ chứa bình chữa cháy | Chương 5-EHSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy | Chương 5-EHSMT | 16 | cái |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5-EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Điều hòa 2 chiều inverter 12BTU | Chương 5-EHSMT | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa. Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc 01 máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 50Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Cần trục tự hành ≥ 6 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi