Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công phần xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532568-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công phần xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20210532566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 06:40:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,114,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ TUYẾN CHÍNH D5
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 25,79 100m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 2.436,88 m2
B San lấp mặt bằng
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,274 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5657 100m
C Vỉa hè
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 159,02 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thép tấm ; thép hình , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,9559 100m2
3 Gia cố nền đất yếu bằng vải nilon Vải nilong : Việt Nam 2,9927 100m2
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,8978 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 13,1555 100m3
6 Gia cố nền đất yếu bằng vải nilon Vải nilong : Việt Nam 65,7777 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 526,22 m3
8 Lát gạch xi măng Gạch xi măng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6.577,77 m2
D VỈA HÈ TUYẾN NHÁNH D5
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 4,31 m2
E BÓ VỈA
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,07 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 26,24 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thép tấm ; thép hình , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,499 100m2
4 Gia cố nền đất yếu rải vải nilon làm móng công trình Vải nilong : Việt Nam 2,3327 100m2
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,2333 100m3
F PHẦN HỐ THU THIẾT KẾ MỚI
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,3365 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2153 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,064 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,6 m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải nilon làm móng công trình Vải nilong : Việt Nam 0,16 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,142 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 11,72 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4035 tấn
G ĐAL HỐ THU
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1536 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải nilon làm móng công trình Vải nilong : Việt Nam 0,0576 100m2
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép tròn D 0,1271 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Thép tấm ; thép hình , que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6758 tấn
H ỐNG uPVC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,2152 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,2057 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương. 0,3578 100m
I CẢI TẠO HỐ GA- HỐ THU HIỆN HỮU
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 2,31 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,48 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,3174 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D 0,1828 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D >10mm ; Dây thép ; Que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2838 tấn
J HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Cấp phối đá dăm 0,075 ~ 50mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0498 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Cát ; đá dăm các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3557 100m2
K PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây 8,784 100m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 250,14 m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm 2,8 m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 0,56 100m2
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 3,7365 100m3
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 14,9362 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,7732 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Cấp phối đá dăm 0,075 ~ 50mm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7394 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Cát ; đá dăm các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,6222 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Cát ; đá dăm các loại . . . : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10,01 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Nhựa bitum, dầu hoả : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,4389 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5): đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,4389 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->