Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 630 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 20:53:00 đến ngày 2021-05-23 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,947,662,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 14.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 42.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 15 người) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Coppha (gỗ hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 8-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm hoặc xe lu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC VÀ 11 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 320,363 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 25,886 | 100m2 |
| 3 | Rải vải nhựa tía sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 10,218 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 52,386 | 100m |
| 5 | Nối cọc BTCT 25x25cm (chỉ tính nhân công nối) | mô tả kỹ thuật chương V | 454 | mối nối |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật tư) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,896 | Tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 7,094 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,823 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 64,619 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,617 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,443 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,066 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 1,332 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 29,558 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,706 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,651 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,866 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,489 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,409 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,861 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 395,724 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 395,724 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 315,798 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 79,926 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 84,511 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,874 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 501,517 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 501,517 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 501,517 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 165,519 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 18,054 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.805,4 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1.739,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.739,1 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,245 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,566 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,6 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 56,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 56,6 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,083 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,132 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,493 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,721 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,864 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 60,864 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 60,864 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 53,828 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 9,539 | 100m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 440,172 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 440,172 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,002 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cấu kiện |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 13,762 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,762 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 32,682 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,705 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,495 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,038 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,849 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,912 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,628 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,449 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 8,135 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,813 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,958 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,302 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,479 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,504 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,226 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,531 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,894 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,622 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,513 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,325 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,023 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,724 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | tấn |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,711 | 100m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,155 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 30,121 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,495 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,073 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 82,464 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 126,511 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,338 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 49,282 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 22,26 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 25,524 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.468,557 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.477,892 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1.923,392 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.923,392 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.316,671 | m2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,63 | 100m3 |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,38 | m3 |
| 125 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 9,769 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,169 | tấn |
| 127 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.792,504 | m2 |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 9,54 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 22,479 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | mô tả kỹ thuật chương V | 147,19 | m2 |
| 131 | Lát bậc cầu thang gạch granit 300x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 52,7 | m2 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 133 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m2 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,688 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 136 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | mô tả kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.035,279 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,604 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 140 | Công tác ốp đá vào chân tường, đá 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 42,68 | m2 |
| 141 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,336 | tấn |
| 142 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,082 | 100m2 |
| 143 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 66,3 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,286 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đi kèm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 160,65 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đi kèm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,525 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 136,68 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 93 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 38,7 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 93 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế) | mô tả kỹ thuật chương V | 45,09 | m2 |
| 155 | Lắp kính cường lực 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | mô tả kỹ thuật chương V | 130,56 | m2 |
| 157 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương V | 31,4 | m2 |
| 158 | Lắp dựng lam nhôm định hình | mô tả kỹ thuật chương V | 26,4 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 580,677 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 615,577 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 362,565 | m2 |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 775,96 | m |
| 163 | Lắp gioăng nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 164 | Cung cấp lọc hầm vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 165 | Lắp đặt bộ chữ Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt nắp tole lên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 13,628 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 0.6m, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 57 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn ốp trần 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 92 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| 173 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 175 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 314 | cái |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P 63A-380V/10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 3P 20A-380V/10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện 4-8PL (mặt - đế nhựa, nắp Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tủ điện 2-4PL (mặt - đế nhựa, nắp Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4.800 | m |
| 191 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 192 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 2.600 | m |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 198 | Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150) | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 199 | Lắp đặt phiểu thu inox D90mm (200*200) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt móc áo inox đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi+kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 210 | Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt lavabo chân dài loại nhỏ +bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp (sàn nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 215 | Lắp đặt con thỏ PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc 1 bàn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bể tách mỡ composite 4m3 (2,5m*1,2m*1,5m) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 220 | Lắp đặt co PPR D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 222 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 224 | Lắp đặt co PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt co PPR D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt co PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 227 | Lắp đặt co PVC D42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 228 | Lắp đặt co PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 194 | cái |
| 231 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 232 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt thông tắc PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt thông tắc PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m |
| 245 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm(van gạt) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm( van xoay) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm(van gạt) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt van phao đầu đồng D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt nút bít PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng song PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng song PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng song PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng song PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê PVC D90/34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê PVC D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê PVC D114/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê PVC D114/90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 282 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,29 | 100m |
| 283 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | 100m |
| 284 | Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gai sắt đầu tường | mô tả kỹ thuật chương V | 99,05 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 4,839 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,109 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,057 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,418 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,719 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 65,657 | m2 |
| 15 | Lắp dựng gai sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 11,648 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 11,648 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 289,413 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 289,413 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,495 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 86,987 | 100m |
| 21 | Vét bùn đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 11,019 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 11,019 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,858 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,044 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,846 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,649 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,738 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,84 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 98,84 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,475 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,787 | 100m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,66 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 36,66 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,826 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,431 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,834 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 45,889 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 21,54 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,014 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 728,248 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 713,488 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẽ 10x20 vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 14,76 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng song sắt hàng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 15,966 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng rào | mô tả kỹ thuật chương V | 16,02 | m2 |
| 48 | Lắp dựng gai sắt đầu tường | mô tả kỹ thuật chương V | 16,976 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 48,962 | m2 |
| 50 | Lắp đặt thép ray cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 51 | Lắp dựng bộ chữ Alu | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 53 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | 10m |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,406 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 10,974 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,168 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,168 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,477 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | 100m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 11,64 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,015 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,49 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,06 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,655 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 26,49 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,117 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,549 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp gạch 300x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,285 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 1,605 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,21 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm (Tính Vật tư + NC) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,41 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 72 kính cường lực 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 72 kính cường lực 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 49 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,91 | 10m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 30W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 2-4PL (mặt - đế nhựa, nắp Polycarbonate) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,981 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,569 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,668 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,844 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,973 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 99,33 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,527 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,527 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 96,712 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,245 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 30 | Lắp đặt bu long | mô tả kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 52,047 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 41,963 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,887 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,286 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 67,712 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,773 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 47,228 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,054 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,685 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 38,198 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương V | 15,76 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 75,744 | m3 |
| 20 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 11,43 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 80,01 | m3 |
| 22 | Kẻ ron sân | mô tả kỹ thuật chương V | 57,6 | 10m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,03 | tấn |
| F | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ | |||
| 1 | Lắp đặt clupe D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5HP , chân đế chống rung, rơ le điện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lấy nước nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D40 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 125A-380V/36KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-380V/36KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/36KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P 63A-380V/10KA hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CXV 10mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CXV 16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CXV 35mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 12 | Đào đất mương cáp ngầm | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | m3 |
| 13 | Đắp đất mương cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 46,2 | m3 |
| 14 | Gạch thẻ 40*80*180 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Cát đệm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m3 |
| H | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm ( co D42) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co giảm D90/60) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 15KW/20HP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 1,1KW | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đường kính D42mm ( đồng thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm ( đồng thau ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa đường kính van 76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lúp bê đường kính D42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc D42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bình |
| 38 | Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bình |
| 39 | Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt lúp bê đường kính D90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt còi báo động | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đầu báo khói | mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 580 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 50 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 106 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 484 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn EXIT | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm 2-PL | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70m | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Hàn CADWELD | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| I | HỒ NƯỚC PCCC, NHÀ BAO CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,927 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,257 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 85,6 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 61,85 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt nắp thăm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt thang xuống hồ nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,436 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,395 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,928 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,927 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 28,845 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,23 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,553 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,671 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,671 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 30,553 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,639 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 1,749 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 100 kính cướng lực 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đi kèm) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,01 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m2 |
| 50 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10m |
| J | HỒ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,507 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,101 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,669 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,76 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 61,85 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt nắp thăm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt thang xuống hồ nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,522 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đến chân công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 452,24 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 17,555 | 100m3 |
| L | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | mô tả kỹ thuật chương V | 105,6 | tấn/lần |
| 2 | Trung chuyển đối trọng và giàng chất tải giữa các tim cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 11,56 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển đối trọng và dàn chất tải bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 335,24 | 10 tấn/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 107,6 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 107,6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 14.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 42.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Cao đẳng chuyên xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 15 người) | 15 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 8T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 15 |
| 7 | Coppha (gỗ hoặc nhựa) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 400 |
| 8 | Chống sắt | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 400 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 4 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 12 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 15 | Máy đầm hoặc xe lu bánh hơi ≥ 6T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi