Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532350-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 630 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 20:53:00 đến ngày 2021-05-23 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,947,662,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 14.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 42.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 15 người)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 15
7-Coppha (gỗ hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 400
8-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 400
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm hoặc xe lu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 10 PHÒNG HỌC VÀ 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300mô tả kỹ thuật chương V320,363m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V25,886100m2
3Rải vải nhựa tía sinhmô tả kỹ thuật chương V10,218100m2
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V52,386100m
5Nối cọc BTCT 25x25cm (chỉ tính nhân công nối)mô tả kỹ thuật chương V454mối nối
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật tư)mô tả kỹ thuật chương V6,896Tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V7,094m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,97100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V5,823m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V64,619m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V2,617100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,25100m3
13Rải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,443100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V15,066m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V1,332100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V29,558m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,706m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,651100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V19,866m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,489100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V43,409m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,861100m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V395,724m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V395,724m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V315,798m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V79,926m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V84,511m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,874100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V501,517m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V501,517m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V501,517m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V165,519m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V18,054100m2
34Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.805,4m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V1.739,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.739,1m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,245m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,566100m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V56,6m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V56,6m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V56,6m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V14,083m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,132100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V7,493m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngmô tả kỹ thuật chương V0,721100m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V60,864m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V60,864m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V60,864m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V53,828m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V9,539100m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V440,172m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V440,172m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V11,002m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,455100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V71cấu kiện
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V13,762tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V1,762tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V32,682tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,272tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,705tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,554tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,495tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,135tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,149tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V5,038tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,849tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,912tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,628tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,44tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,449tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V8,135tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,813tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,958tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,302tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,479tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,174tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,283tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V7,504tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,61tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,226tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V7,531tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V7,894tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,622tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,353tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,513tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,106tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,089tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,205tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,301tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,513tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,167tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,136tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,665tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,325tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,023tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,144tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,438tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,724tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,243tấn
107Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,711100m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V2,155m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V30,121m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,495m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,073m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V82,464m3
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V126,511m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V13,338m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V49,282m3
116Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V22,26m3
117Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V25,524m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1.468,557m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2.477,892m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V1.923,392m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.923,392m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.316,671m2
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V2,63100m3
124Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V68,38m3
125Rải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V9,769100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,169tấn
127Lát nền, sàn gạch granit 400x400mô tả kỹ thuật chương V1.792,504m2
128Lát đá mặt bệ các loạimô tả kỹ thuật chương V9,54m2
129Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V22,479m2
130Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mô tả kỹ thuật chương V147,19m2
131Lát bậc cầu thang gạch granit 300x600mô tả kỹ thuật chương V52,7m2
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,03100m3
133Rải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,384100m2
134Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,688m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
136Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cmmô tả kỹ thuật chương V38,4m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mô tả kỹ thuật chương V1.035,279m2
138Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400mô tả kỹ thuật chương V57,604m2
139Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mô tả kỹ thuật chương V1,38m2
140Công tác ốp đá vào chân tường, đá 100x200mô tả kỹ thuật chương V42,68m2
141Lắp dựng và gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V7,336tấn
142Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,082100m2
143Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mô tả kỹ thuật chương V66,3m2
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V2,286100m
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmmô tả kỹ thuật chương V90cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,017100m
148Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V29bộ
149Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đi kèm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V160,65m2
150Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đi kèm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V28,525m2
151Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V136,68m2
152Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V13,2m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 93 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V38,7m2
154Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà hệ 93 kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện đi kèm theo thiết kế)mô tả kỹ thuật chương V45,09m2
155Lắp kính cường lực 8mmmô tả kỹ thuật chương V11,2m2
156Lắp dựng hoa sắt cửa inoxmô tả kỹ thuật chương V130,56m2
157Lắp dựng lan can inoxmô tả kỹ thuật chương V31,4m2
158Lắp dựng lam nhôm định hìnhmô tả kỹ thuật chương V26,4m2
159Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V580,677m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V615,577m2
161Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V362,565m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V775,96m
163Lắp gioăng nhựamô tả kỹ thuật chương V195m
164Cung cấp lọc hầm vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2,4m3
165Lắp đặt bộ chữ Inoxmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
166Lắp đặt nắp tole lên máimô tả kỹ thuật chương V1cái
167Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V13,628100m2
168Lắp đặt đèn LED chụp MICA 0.6m, 18W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V57bộ
169Lắp đặt đèn ốp trần 36W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V1bộ
170Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V92bộ
171Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V8bộ
172Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V78bộ
173Lắp đặt mặt 3 lỗmô tả kỹ thuật chương V6cái
174Lắp đặt mặt 2 lỗmô tả kỹ thuật chương V37cái
175Lắp đặt mặt 1 lỗmô tả kỹ thuật chương V20cái
176Lắp đặt công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V108cái
177Lắp đặt công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V4cái
178Lắp đặt đế âm và hộp nối dâymô tả kỹ thuật chương V314cái
179Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220Vmô tả kỹ thuật chương V71cái
180Lắp đặt MCB 3P 63A-380V/10KAmô tả kỹ thuật chương V1cái
181Lắp đặt MCB 3P 20A-380V/10KAmô tả kỹ thuật chương V1cái
182Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KAmô tả kỹ thuật chương V2cái
183Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KAmô tả kỹ thuật chương V22cái
184Lắp đặt tủ điện 4-8PL (mặt - đế nhựa, nắp Polycarbonate)mô tả kỹ thuật chương V1cái
185Lắp đặt tủ điện 2-4PL (mặt - đế nhựa, nắp Polycarbonate)mô tả kỹ thuật chương V22cái
186Lắp đặt dây điện CV 16mm2mô tả kỹ thuật chương V400m
187Lắp đặt dây điện CV 6mm2mô tả kỹ thuật chương V200m
188Lắp đặt dây điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V1.400m
189Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.600m
190Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V4.800m
191Lắp đặt chìm ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V1.600m
192Lắp đặt nổi ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V2.600m
193Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớnmô tả kỹ thuật chương V2bộ
194Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại nhỏmô tả kỹ thuật chương V60bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V62cái
196Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấpmô tả kỹ thuật chương V33cái
197Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấpmô tả kỹ thuật chương V62cái
198Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150)mô tả kỹ thuật chương V54cái
199Lắp đặt phiểu thu inox D90mm (200*200)mô tả kỹ thuật chương V1cái
200Lắp đặt móc áo inox đơnmô tả kỹ thuật chương V2cái
201Lắp đặt móc áo inoxmô tả kỹ thuật chương V41cái
202Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V64bộ
203Lắp đặt gương soi+kệ kính+ phụ kiện lắp đặtmô tả kỹ thuật chương V33cái
204Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3mô tả kỹ thuật chương V2bể
205Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3mô tả kỹ thuật chương V1bể
206Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V1bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V20bộ
208Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
209Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại nhỏmô tả kỹ thuật chương V20bộ
210Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xảmô tả kỹ thuật chương V3bộ
211Lắp đặt lavabo chân dài loại nhỏ +bộ xảmô tả kỹ thuật chương V30bộ
212Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấpmô tả kỹ thuật chương V33bộ
213Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp (sàn nước)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
214Lắp đặt con thỏ PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V54cái
215Lắp đặt con thỏ PVC D90mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
216Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc 1 bànmô tả kỹ thuật chương V1bộ
217Lắp đặt vòi chậu rửamô tả kỹ thuật chương V1bộ
218Lắp đặt bể tách mỡ composite 4m3 (2,5m*1,2m*1,5m)mô tả kỹ thuật chương V2bộ
219Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT)mô tả kỹ thuật chương V52cái
220Lắp đặt co PPR D20mmmô tả kỹ thuật chương V30cái
221Lắp đặt co PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V65cái
222Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)mô tả kỹ thuật chương V36cái
223Lắp đặt co PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V23cái
224Lắp đặt co PPR D32/25mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
225Lắp đặt co PPR D40mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
226Lắp đặt co PVC D34mmmô tả kỹ thuật chương V82cái
227Lắp đặt co PVC D42mmmô tả kỹ thuật chương V29cái
228Lắp đặt co PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V160cái
229Lắp đặt co 45 độ PVC D90mmmô tả kỹ thuật chương V50cái
230Lắp đặt co 45 độ PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V194cái
231Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25mô tả kỹ thuật chương V34cái
232Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D32mô tả kỹ thuật chương V7cái
233Lắp đặt thông tắc PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
234Lắp đặt thông tắc PVC D90mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
235Lắp đặt thông tắc PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V22cái
236Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,26100m
237Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmmô tả kỹ thuật chương V0,73100m
238Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,52100m
239Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmmô tả kỹ thuật chương V0,31100m
240Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmmô tả kỹ thuật chương V0,78100m
241Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
242Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmmô tả kỹ thuật chương V1,52100m
243Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,78100m
244Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mmmô tả kỹ thuật chương V1,02100m
245Lắp đặt van hai chiều PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
246Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm(van gạt)mô tả kỹ thuật chương V2cái
247Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm( van xoay)mô tả kỹ thuật chương V12cái
248Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm(van gạt)mô tả kỹ thuật chương V3cái
249Lắp đặt van hai chiều PVC D34mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
250Lắp đặt van phao đầu đồng D32mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
251Lắp đặt nút bít PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
252Lắp đặt nút bít PVC D90mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
253Lắp đặt măng song PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
254Lắp đặt măng song PVC D90mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
255Lắp đặt măng song PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
256Lắp đặt măng song PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
257Lắp đặt măng song PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
258Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
259Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
260Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
261Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
262Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)mô tả kỹ thuật chương V62cái
263Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)mô tả kỹ thuật chương V52cái
264Lắp đặt tê 90 độ PPR D20mmmô tả kỹ thuật chương V23cái
265Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V14cái
266Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mmmô tả kỹ thuật chương V42cái
267Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/20mmmô tả kỹ thuật chương V32cái
268Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
269Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
270Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/20mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
271Lắp đặt tê PVC D34mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
272Lắp đặt tê PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V33cái
273Lắp đặt tê PVC D60/34mmmô tả kỹ thuật chương V10cái
274Lắp đặt tê PVC D60/42mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
275Lắp đặt tê PVC D90/34mmmô tả kỹ thuật chương V12cái
276Lắp đặt tê PVC D90/60mmmô tả kỹ thuật chương V35cái
277Lắp đặt tê PVC D90mmmô tả kỹ thuật chương V22cái
278Lắp đặt tê PVC D114/60mmmô tả kỹ thuật chương V13cái
279Lắp đặt tê PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V72cái
280Lắp đặt tê PVC D114/90mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
281Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loạimô tả kỹ thuật chương V11cái
282Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mmmô tả kỹ thuật chương V2,29100m
283Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mmmô tả kỹ thuật chương V1,89100m
284Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mmmô tả kỹ thuật chương V1,8100m
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V9,9m2
2Tháo dỡ gai sắt đầu tườngmô tả kỹ thuật chương V99,05m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V4,839m3
4Phá dỡ tường gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V4,109m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taymô tả kỹ thuật chương V0,08m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,176m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,52m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,057m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,418m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,242m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,202100m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,719m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V65,657m2
15Lắp dựng gai sắt đầu ràomô tả kỹ thuật chương V11,648m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V11,648m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V289,413m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V289,413m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V4,495100m3
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V86,987100m
21Vét bùn đầu cừmô tả kỹ thuật chương V11,019m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V11,019m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V7,858m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V34,044m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,846100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V16,649m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,738100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V98,84m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V98,84m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V17,475m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,787100m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36,66m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V36,66m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,826tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,236tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,431tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,282tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,094tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,834tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V45,889m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V21,54m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,014m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V728,248m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V713,488m2
45Công tác ốp đá chẽ 10x20 vào tườngmô tả kỹ thuật chương V14,76m2
46Sản xuất và lắp dựng song sắt hàng ràomô tả kỹ thuật chương V15,966m2
47Sản xuất và lắp dựng cánh cổng ràomô tả kỹ thuật chương V16,02m2
48Lắp dựng gai sắt đầu tườngmô tả kỹ thuật chương V16,976m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V48,962m2
50Lắp đặt thép ray cửamô tả kỹ thuật chương V0,033tấn
51Lắp dựng bộ chữ Alumô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4m
53Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V2,810m
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,558100m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,129100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V5,76100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,676m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,406m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,65m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,176m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,84m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V10,974m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,034100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,056100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,544m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,109100m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,168m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V7,168m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,477m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V0,195100m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,12m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,12m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,787m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máimô tả kỹ thuật chương V0,153100m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V11,64m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,88m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V5,88m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,504m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,137m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,015m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,49m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,06m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,655m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V26,49m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2,117m3
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,078100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,549m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mô tả kỹ thuật chương V8,5m2
39Lát bậc tam cấp gạch 300x600mô tả kỹ thuật chương V1,285m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V1,605m2
41Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V3,21m2
42Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,183tấn
43Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
44Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm (Tính Vật tư + NC)mô tả kỹ thuật chương V8,41m2
45Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 72 kính cường lực 5mmmô tả kỹ thuật chương V2,07m2
46Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 72 kính cường lực 5mmmô tả kỹ thuật chương V2,8m2
47Lắp dựng hoa sắt cửa inoxmô tả kỹ thuật chương V1,4m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32m
49Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V2,9110m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,132100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,009100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V0,028100m
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,41100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,052tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,025tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,099tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,058tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,014tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,124tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,063tấn
65Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V1bộ
67Lắp đặt đèn pha led IP65 - 30W/220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V1bộ
68Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V1bộ
69Lắp đặt mặt 2 lỗmô tả kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt đế âm và hộp nối dâymô tả kỹ thuật chương V3cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
73Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KAmô tả kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt tủ điện 2-4PL (mặt - đế nhựa, nắp Polycarbonate)mô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt dây điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
76Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
77Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V50m
78Lắp đặt chìm ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V50m
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,084100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,784m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,981m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,586m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,067100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,064tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V4,569m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,668m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,844m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,97m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,973m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V99,33m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,258100m2
18Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,527tấn
19Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,527tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,263tấn
21Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,263tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,662tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,662tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V96,712m2
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,245100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,225100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả kỹ thuật chương V9cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmmô tả kỹ thuật chương V0,44100m
30Lắp đặt bu longmô tả kỹ thuật chương V128cái
E SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V52,047m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng mô tả kỹ thuật chương V41,963m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,887m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V13,286m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,68m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,258100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,134tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V67,712m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,72m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V23cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương V1,773100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mmmô tả kỹ thuật chương V0,825100m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V47,228m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,855m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,054m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V65,685m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V38,198m2
18Lắp dựng lan can inoxmô tả kỹ thuật chương V15,76m2
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V75,744m3
20Rải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V11,43100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V80,01m3
22Kẻ ron sânmô tả kỹ thuật chương V57,610m
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V2,03tấn
F NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - QUÂN SỰ
1Lắp đặt clupe D40mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5HP , chân đế chống rung, rơ le điệnmô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt vòi lấy nước nhựamô tả kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt khớp nối mềm D32mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt khớp nối mềm D40mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmmô tả kỹ thuật chương V0,09100m
8Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,22100m
9Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmmô tả kỹ thuật chương V1,05100m
10Lắp đặt van hai chiều PPR D40mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt van hai chiều PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt van một chiều đồng D32mmmô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau)mô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt co PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt co PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V22cái
18Lắp đặt co PPR D40mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
19Lắp đặt tê PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt tê PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32mô tả kỹ thuật chương V4cái
22Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D40mô tả kỹ thuật chương V4cái
23Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
25Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mmmô tả kỹ thuật chương V2100m
26Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắtmô tả kỹ thuật chương V1hộp
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt MCCB 3P 125A-380V/36KA hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 100A-380V/36KA hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/36KA hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P 63A-380V/10KA hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KAmô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây điện CXV 10mm2mô tả kỹ thuật chương V90m
8Lắp đặt dây điện CXV 16mm2mô tả kỹ thuật chương V240m
9Lắp đặt dây điện CXV 25mm2mô tả kỹ thuật chương V280m
10Lắp đặt dây điện CXV 35mm2mô tả kỹ thuật chương V240m
11Lắp đặt ống HDPE D50/40mô tả kỹ thuật chương V220m
12Đào đất mương cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương V66m3
13Đắp đất mương cápmô tả kỹ thuật chương V46,2m3
14Gạch thẻ 40*80*180mô tả kỹ thuật chương V1,6m3
15Cát đệmmô tả kỹ thuật chương V13,2m3
H HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,9100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,36100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
6Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..)mô tả kỹ thuật chương V5tủ
7Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi )mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
10Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60)mô tả kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76)mô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60)mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm ( co D42)mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60)mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co giảm D90/60)mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 15KW/20HPmô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt bơm diesel cong suất 15Kw/20HPmô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 1,1KWmô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmmô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van khóa đường kính D42mm ( đồng thau)mô tả kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm ( đồng thau )mô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau)mô tả kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt van khóa đường kính van 76mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt van khóa đường kính D90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcmô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt lúp bê đường kính D42mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt Y lọc D90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt Y lọc D42mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kgmô tả kỹ thuật chương V5Bình
38Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kgmô tả kỹ thuật chương V5Bình
39Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tườngmô tả kỹ thuật chương V5cái
40Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháymô tả kỹ thuật chương V5Bộ
41Lắp đặt lúp bê đường kính D90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt trung tâm báo cháy 08Zone và nguồn dự phòngmô tả kỹ thuật chương V1bộ
43Lắp đặt còi báo độngmô tả kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt còi công tắc khẩnmô tả kỹ thuật chương V6bộ
45Lắp đặt đầu báo khóimô tả kỹ thuật chương V37cái
46Lắp đặt đầu báo nhiệtmô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt MCB 2P 20Ax250Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2mô tả kỹ thuật chương V580m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20mô tả kỹ thuật chương V310m
50Lắp đặt nối ống nhựa D20mmmô tả kỹ thuật chương V106m
51Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V484m
52Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V140m
53Lắp đặt đèn EXITmô tả kỹ thuật chương V4bộ
54lắp đèn chiếu sáng dự phòngmô tả kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt tủ điện âm 2-PLmô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mmô tả kỹ thuật chương V2bộ
57Lắp đặt dây đồng trần 22mm2mô tả kỹ thuật chương V6m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25mô tả kỹ thuật chương V50m
59Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2mô tả kỹ thuật chương V80m
60Lắp đặt dây cáp neo 4mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
61Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70mmô tả kỹ thuật chương V1cái
62Gia công và đóng cọc chống sétmô tả kỹ thuật chương V6cọc
63Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mô tả kỹ thuật chương V40m
64Lắp đặt hộp đo điện trở đấtmô tả kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V1cái
66Hàn CADWELDmô tả kỹ thuật chương V6mối
I HỒ NƯỚC PCCC, NHÀ BAO CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,488100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V2,304m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,298m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V9,17m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,927100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,1m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,166100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,061tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,233tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,257tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,121tấn
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V90m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V85,6m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21m2
16Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,76m2
17Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V61,85m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,058m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
20Lắp đặt nắp thămmô tả kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt thang xuống hồ nướcmô tả kỹ thuật chương V1cái
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,436m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,087100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,132m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,904m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,157100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,395m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,063100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,928m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,99m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21,927m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,845m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V18cái
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,23m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,441m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,553m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,671m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,671m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V30,553m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,639m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V1,749m2
43Sản xuất và lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,051tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,105100m2
45Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 100 kính cướng lực 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện đi kèm)mô tả kỹ thuật chương V3,01m2
46Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,055100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,322100m2
50Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V4,810m
J HỒ NƯỚC SINH HOẠT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V2,304m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,507m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,513m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,856100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,101m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,191100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,167tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,669tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V82m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V40m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21m2
15Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,76m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mô tả kỹ thuật chương V61,85m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,058m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,16m2
19Lắp đặt nắp thămmô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt thang xuống hồ nướcmô tả kỹ thuật chương V1cái
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câymô tả kỹ thuật chương V8,5100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, (Đào đất lên xe chở đến nơi quy định)mô tả kỹ thuật chương V4,522100m3
3Cung cấp đất dính đến chân công trìnhmô tả kỹ thuật chương V452,24m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V17,555100m3
L THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến mô tả kỹ thuật chương V105,6tấn/lần
2Trung chuyển đối trọng và giàng chất tải giữa các tim cọcmô tả kỹ thuật chương V11,5610 tấn/km
3Vận chuyển đối trọng và dàn chất tải bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V335,2410 tấn/km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V107,6cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V107,6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 14.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 42.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy 1 Là Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động (Số lượng = 01 người), có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Cao đẳng chuyên xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng (Số lượng ≥ 15 người) 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá2
5 Máy vận thăng hoặc cẩu tháp ≥ 8T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
6 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá15
7 Coppha (gỗ hoặc nhựa) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá400
8 Chống sắt Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá400
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá4
11 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
12 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá2
13 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
14 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
15 Máy đầm hoặc xe lu bánh hơi ≥ 6T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
16 Máy ép cọc Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->