Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518310-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bến Gót |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 10:22:00 đến ngày 2021-05-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,091,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8533 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3344 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2072 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3058 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,112 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7176 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | 1 mối nối |
| 10 | Phá đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9872 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,335 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,6222 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1462 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7293 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2707 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4767 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1999 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4837 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9948 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6687 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8598 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6801 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2669 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,432 | m2 |
| 30 | Thí nghiệm cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1264 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,253 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4767 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5443 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5343 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5538 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6066 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8645 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1368 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1722 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6351 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,5222 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,062 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4922 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9298 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4474 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,2411 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4669 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2279 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5984 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7677 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7677 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,318 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8645 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,05 | m |
| 36 | Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | viên |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,6172 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,1608 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,1464 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,096 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,608 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,822 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,9361 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.834,488 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,47 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,054 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.403,3224 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,758 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,48 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,88 | m |
| 15 | Đóng trần thả khung sắt, tấm nhựa hoa văn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4816 | m2 |
| 16 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,632 | m2 |
| 18 | Khung sắt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bô |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.467,6224 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.211,1061 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0445 | 100m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m2 |
| 24 | Vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 25 | sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8 | kg |
| 26 | Tay vịn lan can bằng lim ( bao gồm nhân công lắp đặt vad sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | md |
| 27 | Trụ gỗ lim lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cửa bịt tôn lên mái 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN CỬA NHÔM HỆ ( Kính an toàn 6,38mm) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp (hoặc tương đương) thép hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,255 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ mở hất hệ 4400 Việt Pháp (hoặc tương đương) bằng cửa kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9753 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,48 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,3 | kg |
| E | HÈ, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,699 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3652 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9715 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7381 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,15 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9984 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4614 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1203 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| F | BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5453 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8642 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4776 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,096 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,096 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,736 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2288 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,124 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn com pact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50x+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 8 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR): | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,576 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m |
| 12 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm ( ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 24 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 25 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa, măng sông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút góc fi 90, cút nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 22 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5819 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,6 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7823 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | 100m3 |
| M | XÂY DỰNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4969 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4996 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0225 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1067 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8681 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8142 | m3 |
| 12 | Đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,3438 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8096 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,1534 | m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | m3 |
| 19 | Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Bích thép đặc D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Tê thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thu 80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn thu 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Hộp để dây chữa cháy D50, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 25 | Lăng phun D50, khớp đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 29 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Dây chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 31 | Lăng phun D65, khớp đầu vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1274 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1274 | 1m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 46 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 58 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây tín hiệu trung tâm 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 62 | Đào xúc rãnh chôn cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi