Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518310-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bến Gót
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 10:22:00 đến ngày 2021-05-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,091,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,8533 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,944 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3344 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2072 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3058 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,112 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7176 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 1 mối nối
10 Phá đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9872 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,335 m3
12 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,6222 m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1462 m3
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7293 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2707 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1823 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7004 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0914 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4767 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1999 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4837 tấn
23 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9948 m3
24 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6687 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8598 100m3
26 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6801 100m3
27 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,2669 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,432 m2
30 Thí nghiệm cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1264 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2359 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1cấu kiện
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,253 m3
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4767 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5443 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5343 tấn
10 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5538 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6066 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5832 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6454 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8645 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8096 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1368 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1492 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1722 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6351 tấn
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,5222 m3
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,062 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4922 tấn
23 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9298 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3248 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4474 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,2411 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4669 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2279 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5984 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7677 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7677 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,318 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8645 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,05 m
36 Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 viên
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,6172 m2
2 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.248,1608 m2
3 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,1464 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,096 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,608 m2
6 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,822 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,9361 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.834,488 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,47 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,054 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.403,3224 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,758 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,48 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,88 m
15 Đóng trần thả khung sắt, tấm nhựa hoa văn 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4816 m2
16 Vách ngăn vệ sinh Compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,632 m2
18 Khung sắt bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.467,6224 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.211,1061 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0445 100m2
22 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m2
24 Vít nở thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
25 sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,8 kg
26 Tay vịn lan can bằng lim ( bao gồm nhân công lắp đặt vad sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 md
27 Trụ gỗ lim lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Cửa bịt tôn lên mái 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D PHẦN CỬA NHÔM HỆ ( Kính an toàn 6,38mm)
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp (hoặc tương đương) thép hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,255 m2
3 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
5 Sản xuất cửa sổ mở hất hệ 4400 Việt Pháp (hoặc tương đương) bằng cửa kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
6 Sản xuất vách kính cố định dày 6,38ly nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9753 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,48 m2
9 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 975,3 kg
E HÈ, RÃNH, HỐ GA
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4668 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,699 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3652 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9715 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7381 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,15 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9984 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4614 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1203 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149 1cấu kiện
12 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m3
F BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI):
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5453 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8642 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9794 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6069 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4776 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,312 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,096 m2
13 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,096 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,736 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2288 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
G CHỐNG SÉT:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,34 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,124 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 1m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn com pact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
7 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
10 Tủ điện 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50x+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
I PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE):
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 100 m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
8 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
J PHẦN CẤP NƯỚC (PPR):
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
3 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,576 m2
6 Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
7 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 100m
12 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút goc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt cút goc fi 50 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm ( ống lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
24 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
25 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt van , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
K THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
3 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
4 Lắp đặt Y nhựa, măng sông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
8 Lắp đặt tê nhựa fi 90, Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Cút góc fi 90, cút nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 100m
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 100m
19 Lắp đặt cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
20 Lắp đặt tê nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
22 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
L PHẦN PHÁ DỠ
1 Đào nền đường-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5819 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 gốc
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,6 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7823 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 100m3
M XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4969 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4996 m3
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0225 m3
4 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1067 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8681 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,633 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8142 m3
12 Đắp mũ tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,7 m
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,3438 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8096 m2
15 Đắp đầu trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,1534 m2
17 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,95 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,93 m3
19 Lát gạch terazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299 m2
N HẠNG MỤC: PCCC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn 2 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Khớp nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Bích thép rỗng D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Bích thép đặc D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65x2,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
13 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cút thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Tê thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Tê thép D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Tê thép ren D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Côn thu 80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Côn thu 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Hộp để dây chữa cháy D50, lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Dây chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
25 Lăng phun D50, khớp đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
28 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
29 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Dây chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
31 Lăng phun D65, khớp đầu vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt giá đỡ ống D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt giá đỡ ống D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 Lắp đặt giá đỡ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
43 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1274 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1274 1m2
45 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
46 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
48 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
49 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
50 Lắp đặt đèn exit chỉ hướng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
51 Đèn chiếu sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
52 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Lắp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
58 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
59 Lắp đặt dây tín hiệu trung tâm 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
60 Lắp đặt ống gân xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
62 Đào xúc rãnh chôn cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
63 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->