Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:03:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,482,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (30%), rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
90,4596 | m3 |
| 2 | Đào móng cột , trụ bằng máy đào 0,8m3 (70%), rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,0724 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công (30%), rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8728 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (70%), rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7032 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1859 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8744 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0709 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 9 | Cốp pha cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3226 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3553 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5149 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8335 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2583 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | tấn |
| 16 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,644 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3418 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4558 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9593 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9185 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5116 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=6m, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3408 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6202 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6211 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6139 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4942 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,004 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4352 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5404 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1723 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9416 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8943 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3215 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8368 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5955 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4315 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5373 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1801 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8182 | tấn |
| 48 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0679 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,3699 | m3 |
| 50 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0845 | m3 |
| 51 | Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4562 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,844 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5943 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2637 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3611 | m3 |
| 56 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5105 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,2261 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,0675 | m2 |
| 59 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm, XMPC40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8728 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,6936 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,222 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,38 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,84 | m |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá kẻ roăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8728 | m2 |
| 65 | Lắp dựng trần tôn lạnh tráng kẽm + khung (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7364 | khoán |
| 66 | Vẽ tranh nghệ thuật theo mẫu trường mầm non (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,7203 | m2 |
| 67 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,7565 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,183 | m2 |
| 69 | LD thang lên mái (khoán gọn 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | LD cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,3018 | m2 |
| 72 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,9444 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4728 | m2 |
| 74 | Ốp tường nhà gạch ceramic 300x600, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8 | m2 |
| 75 | Vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,288 | m2 |
| 76 | Lát gạch Granito 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4215 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi bằng cửa Xingfa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bằng cửa Xingfa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính mở hất bằng Xingfa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,74 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính mở hất bằng Xingfa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 81 | Gia công thép tăng cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thép tăng cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 83 | Lắp đặt hoa sắt cửa 14x14x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m2 |
| 84 | Sản xuất vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | tấn |
| 86 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,89 | 1m2 |
| 88 | Lợp mái tôn sóng sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8818 | 100m2 |
| 89 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,2261 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.510,3631 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5409 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compac 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng tuýt vòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm mặt, đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo trần xoay D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa các MCB và MCCB - có cửa và khoá KT 450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất,thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 30 | LD kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | LD bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | LD đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | LD chân bật fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | LĐ côn thu nhựa đk 21x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | LĐ côn thu nhựa đk 34x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 28 | LĐ côn thu nhựa đk 60x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
29,754 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6003 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,37 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0642 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lót gạch đặc, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | 1m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5563 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5066 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5066 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5066 | m2 |
| 12 | Đổ than củi vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | m3 |
| 13 | Đổ than xỉ vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | m3 |
| 14 | Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | m3 |
| 15 | Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | m3 |
| E | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào phong hoá |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
807,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,49 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.734,37 | m3 |
| 5 | Lót 1 lớp bạt trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 946,34 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5608 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 10m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| F | NHÀ VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3759 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6057 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8645 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7409 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5125 | tấn |
| 11 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0867 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6074 | m3 |
| 14 | Rải thảm cỏ nhân tạo (Khoán gọn m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3067 | m3 |
| 16 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5784 | m2 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1577 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1577 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8524 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 100m2 |
| 25 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8524 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 100m2 |
| 28 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,016 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chữ Alu (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
1,3092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | 100m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2326 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8114 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,765 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9415 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,702 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,712 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,858 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,76 | m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7112 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,84 | m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép HR, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4236 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép HR, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6796 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép HR, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1981 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3022 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4251 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,242 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài 2 lần dày 1,5cm, vữa XM M75 (Hàng rào loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0803 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,844 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,086 | m2 |
| 24 | SXLD cửa cổng đẩy bằng thép theo mẫu (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | khoán |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
2,3459 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5584 | m3 |
| 3 | BT mương thoát nước, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8578 | 100m2 |
| 5 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0957 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5045 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7386 | tấn |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi