Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525394-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210525279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:03:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,482,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (30%), rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
90,4596 m3
2 Đào móng cột , trụ bằng máy đào 0,8m3 (70%), rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,0724 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công (30%), rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8728 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (70%), rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,7032 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1859 m3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8744 m3
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0709 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5104 100m2
9 Cốp pha cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3226 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3553 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5149 100m2
12 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 tấn
13 Cốt thép móng, ĐK cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8335 tấn
14 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2583 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 tấn
16 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,644 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,3418 m3
18 Xây móng bằng gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4558 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9593 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9185 100m3
21 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5116 m3
23 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=6m, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3408 m3
24 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6202 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6211 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6139 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4942 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,004 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4352 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7236 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2124 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5404 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1723 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9416 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8943 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3215 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8368 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5715 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5955 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2701 tấn
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4315 m3
44 Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5373 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK cốt thép =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1801 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8182 tấn
48 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0679 m3
49 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3699 m3
50 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0845 m3
51 Xây tường trong nhà bằng gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4562 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,844 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5943 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2637 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3611 m3
56 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5105 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,2261 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,0675 m2
59 Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm, XMPC40, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8728 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,6936 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,222 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,38 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,84 m
64 Quét nước xi măng 2 nước chân móng đá kẻ roăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8728 m2
65 Lắp dựng trần tôn lạnh tráng kẽm + khung (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7364 khoán
66 Vẽ tranh nghệ thuật theo mẫu trường mầm non (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,7203 m2
67 Gia công lan can bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,7565 kg
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,183 m2
69 LD thang lên mái (khoán gọn 1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 LD cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,3018 m2
72 Lát đá granit tự nhiên bậc cấp, cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9444 m2
73 Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4728 m2
74 Ốp tường nhà gạch ceramic 300x600, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,8 m2
75 Vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,288 m2
76 Lát gạch Granito 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4215 m2
77 Lắp dựng cửa đi bằng cửa Xingfa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,42 m2
78 Lắp dựng cửa sổ bằng cửa Xingfa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,24 m2
79 Lắp dựng vách kính mở hất bằng Xingfa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,74 m2
80 Lắp dựng vách kính mở hất bằng Xingfa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,58 m2
81 Gia công thép tăng cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 tấn
82 Lắp dựng thép tăng cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 tấn
83 Lắp đặt hoa sắt cửa 14x14x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,52 m2
84 Sản xuất vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525 tấn
86 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,89 1m2
88 Lợp mái tôn sóng sóng dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8818 100m2
89 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9636 100m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,2261 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.510,3631 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5409 100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
200 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515 m
6 LĐ ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẩn, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
7 Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compac 13W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng tuýt vòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều (Bao gồm hạt, mặt, đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm hạt, mặt, đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
13 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (Bao gồm mặt, đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha,A10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha, 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha, 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha, 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha, 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 LĐ Aptomat loại 1 pha, 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt quạt treo trần xoay D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt tủ điện kim loại chứa các MCB và MCCB - có cửa và khoá KT 450x300x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
23 Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m3
26 Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất,thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
30 LD kẹp kiểm tra + hộp kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 LD bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 LD đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 LD chân bật fi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
150 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Lắp đặt vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 LĐ côn thu nhựa đk 21x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 LĐ côn thu nhựa đk 34x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
28 LĐ côn thu nhựa đk 60x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Lắp đặt van khóa, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt van khóa, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
32 Lắp đặt máy bơm nước 1,5H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29,754 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6003 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,37 kg
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0642 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lót gạch đặc, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 1m2
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5563 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5066 m2
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5066 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5066 m2
12 Đổ than củi vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 m3
13 Đổ than xỉ vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 m3
14 Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 m3
15 Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 m3
E SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào phong hoá
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
807,49 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,49 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,49 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.734,37 m3
5 Lót 1 lớp bạt trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 946,34 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5608 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 10m
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
F NHÀ VẬN ĐỘNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3759 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1253 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6057 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8645 m3
5 Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7409 m3
6 Bê tông dầm móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0217 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0706 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0929 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5125 tấn
11 Xây gạch 2 lỗ không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0867 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1625 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6074 m3
14 Rải thảm cỏ nhân tạo (Khoán gọn m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m2
15 Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3067 m3
16 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5784 m2
17 Bê tông cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4066 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
21 Gia công hệ khung dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1577 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1577 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,8524 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 100m2
25 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2993 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,8524 1m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42ly chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 100m2
28 Gia công lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2993 tấn
29 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,016 m2
30 Lắp đặt chữ Alu (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,573 m2
G HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1,3092 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4364 100m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2326 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8114 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,765 m3
6 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9415 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,702 m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,712 m2
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,858 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1735 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,76 m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7112 m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,84 m2
14 SXLD Cốt thép HR, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4236 tấn
15 SXLD Cốt thép HR, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6796 tấn
16 SXLD Cốt thép HR, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1981 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3022 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4251 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,242 m2
20 Trát tường ngoài 2 lần dày 1,5cm, vữa XM M75 (Hàng rào loại 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0803 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,844 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,88 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,086 m2
24 SXLD cửa cổng đẩy bằng thép theo mẫu (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 khoán
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,3459 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5584 m3
3 BT mương thoát nước, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2991 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8578 100m2
5 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0957 m3
6 Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5045 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 cái
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7386 tấn
I GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->