Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530360-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210530325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 11:38:00 đến ngày 2021-05-23 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,538,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ BAN GIÁM HIỆU KẾT HỢP GIẢNG ĐƯỜNG
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3457 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6438 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2235 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0577 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5128 100m2
6 Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2061 m3
7 Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8482 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5955 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9297 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1069 tấn
13 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6272 m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4578 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3389 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3306 m3
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5709 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3289 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8296 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3852 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8176 tấn
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9022 100m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0882 m3
24 Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
25 Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m2
26 Đào đất móng tam cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8162 m3
27 Đắp cát công trình, đắp móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7842 m3
28 Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2861 m3
29 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,817 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4494 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4494 m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3807 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2922 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3867 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8964 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4877 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4727 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6553 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1573 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1694 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1061 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7389 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6326 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4919 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,771 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4654 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4399 tấn
20 Lắp đặt câu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 CK
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,0951 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4934 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0246 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,41 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,41 m2
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,72 m2
7 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,72 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,763 m2
9 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,088 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,8678 m2
11 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,2 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,359 m2
13 Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,359 m2
14 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,4504 m2
15 Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,4504 m2
16 Trát thành dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,424 m2
17 Sơn dầm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,424 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,439 m2
19 Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,439 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,6887 m2
21 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0017 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,185 m2
23 Sơn bệ đỡ trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,185 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,4517 m
25 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m
26 Lan can kính inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 md
27 Xây chân lan can bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9285 m3
28 Trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,882 m2
29 Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,882 m2
30 Thanh xương thép hộp 20x40 biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6912 kg
31 Thanh xương thép hộp 20x20 biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,745 kg
32 Tấm Aluminum ốp biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8944 m2
33 Chữ nổi MICA mầu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Chữ
F Phần cầu thang (2 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7602 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3678 tấn
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,434 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,22 m2
6 Sơn cầu thang, sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,02 m2
7 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2809 m3
8 Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,458 m2
9 Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tay vịn cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 md
11 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6025 tấn
12 Thép vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,5612 kg
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0208 m2
G Phần mái
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2705 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8291 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,0166 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m2
7 Đắp phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,96 m
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 tấn
11 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,7098 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,7098 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0503 100m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9615 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,46 m
16 Tấm inox dày 0,5mm chống thấm ngược + sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4094 kg
17 Trát gờ móc nước vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 M
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2983 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2983 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,948 100m2
H Phần cửa
1 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,362 m2
2 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,362 m2
3 Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,08 m
4 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
5 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
6 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m2
7 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
8 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,68 m2
9 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
10 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,57 m2
12 Hoa cửa thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,38 kg
I CẤP ĐIỆN NHÀ BAN GIÁM HIỆU KẾT HỢP GIẢNG ĐƯỜNG
J Điện chiếu sáng
1 Dây 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 853 m
2 Dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
3 Dây 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
4 Dây 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
5 Dây 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
6 Dây 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
7 Ống bảo hộ dây dẫn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
8 Ống bảo hộ dây dẫn điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.179 m
9 Bóng đèn tuyp led đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
10 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
11 Đèn LED panel 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
12 Đèn LED dowlight D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
13 Quạt trần + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hộp
15 Dây led đèn âm trần ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
17 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Hộp đế âm chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
K Thoát nước
1 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 100m
2 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 100m
3 Nối góc 45 loại D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Nối góc 45 loại D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Nối góc 90 loại D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Nối góc 90 loại D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Quả cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
L NHÀ KÝ TÚC XÁ
M Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5261 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8464 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 100m2
6 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1135 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9572 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2144 100m3
12 Ván khuôn bê tông lót dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5387 m3
14 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1989 100m2
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5396 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1481 tấn
18 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5709 m3
22 Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,508 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,508 m2
24 Đào đất móng tam cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8758 m3
25 Đắp cát công trình, đắp móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4936 m3
26 Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9858 m3
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1025 m2
28 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5214 m3
29 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 m3
30 Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 m3
31 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,132 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,132 m2
N Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9149 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6997 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7767 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,0192 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,643 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,736 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,736 m2
8 Trát phào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,741 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,741 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,937 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7365 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7365 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0072 m2
15 Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0072 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,524 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,524 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,072 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,594 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,158 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,7091 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6232 m2
23 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
24 Inox gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7166 kg
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4412 m2
O Phần kết cấu
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2758 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2933 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6081 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5858 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7107 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1481 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8616 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6301 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3305 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6083 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5346 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6388 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5552 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6986 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4813 tấn
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,359 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5263 tấn
23 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8276 m3
P Cầu thang thép
1 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9986 tấn
2 Bu long M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Gia công hệ khung mái vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
4 Lắp dựng hệ khung mái vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
5 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5557 m2
7 Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
8 Trụ inox 50x100x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 kg
9 Thép hộp 20x40x4.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5768 kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,859 m2
Q Phần cầu thang
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858 tấn
3 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1902 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1902 m2
6 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
7 Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9801 m2
8 Gia công lan can cầu thang (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
9 Inox gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0375 kg
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6388 m2
R Phần bàn bếp
1 Đổ bê tông móng tường đỡ bàn bếp, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đỡ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
3 Đổ bê tông đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5098 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bàn bếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
6 Xây tường đỡ bàn bếp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3218 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
8 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3747 m2
S Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2748 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,452 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,788 m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,921 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m
8 Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,68 m
9 Đắp phù điêu + trang trí đỉnh trụ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Công
10 Đắp phào vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,884 m
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7622 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7622 100m2
T Phần cửa
1 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9736 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9736 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
4 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
5 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,91 m2
6 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
7 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 m2
8 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
9 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
10 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
11 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,876 m2
12 Vách ngăn bằng tấm compact, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
13 Vách ngăn bằng nhôm thường, kính dán mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m2
14 Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm thường, kính dán mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,066 m2
16 Hoa cửa thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,08 kg
U CẤP ĐIỆN, NƯỚC NHÀ KÝ TÚC XÁ
V Điện chiếu sáng
1 Ống bảo hộ dây dẫn điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
2 Ống bảo hộ dây dẫn điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
3 Dây 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
4 Dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Dây 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
6 Dây 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
7 Dây 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bóng đèn tuyp led đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
13 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
14 Quạt trần + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Aptomat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Aptomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
20 Hộp đế âm chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
21 Mặt che đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Mặt che đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
23 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
W Chống sét
1 Kim thu sét D18 cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Sứ nhồi xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Dây dẫn xuống D10 sơn chống gỉ loại sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
5 Bật sắt đỡ dây dẫn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
6 Dây tiếp địa D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L = 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
X Cấp nước
1 Ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 100m
2 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
3 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
4 Ống nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m
Y Phụ kiện cấp nước
1 Van khoá HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Côn nối HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Nối chuyển HDPE - PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van khoá đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Van khoá đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Tê nhựa PVC D32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cút nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Tê ren trong PPR D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Z Thiết bị
1 Chậu rửa bát đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Chậu rửa Lavabo loại treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Chậu rửa Lavabo loại trong bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Giá đỡ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
AA Thoát nước
1 Ống thoát xí + tiểu PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m
2 Ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4975 100m
3 Ống thoát sàn PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m
4 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AB BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5471 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2124 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6605 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6092 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2638 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
13 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AD HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
11 Ván khuôn cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
12 Bê tông cột hàng rào M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1935 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2822 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0705 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0305 m2
17 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7115 m2
AE RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8288 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1532 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8661 100m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m2
11 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2053 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3202 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 cái
AF HỐ GA (8 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,229 m3
2 Ván khuôn nền hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
3 Bê tông nền đáy hố ga M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0979 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3994 m3
5 Láng nền đáy hố ga đánh màu VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
6 Trát tường hố ga VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
9 Lắp đặt đường ống PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m3
12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
AG SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất, đất cấp III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III (đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
6 Cắt khe co giãn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
AH THÁO DỠ
1 Tháo dỡ các nhà cấp IV cũ (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
AI HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
AJ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
2 Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4- ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
3 Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
AK BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN EXIT THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
5 Hộp kỹ thuật đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Lắp đặt hộp chia ngả - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
7 Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 - Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 m
11 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đế chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Chiếc
15 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 chiếc
16 Điện trở cuối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
17 Lắp đặt ống xoắn chịu lực D16 bảo vệ dây cáp đi ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
18 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AL CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét liva cx-040, có bán kính bảo vệ R=61m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cọc mạ đồng d16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
3 Cáp đồng trần 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Hộp đo điện trở (đã bao gồm kẹp đồng và bộ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Trụ đỡ kim H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
7 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Vật tư phụ: keo dán, vít, nở, que hàn, đào nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AM THIẾT BỊ
1 Phông hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,25 m2
2 Yếm trên 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 md
3 Bộ sao vàng + búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Biển 2 bên cánh gà hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->