Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 11:38:00 đến ngày 2021-05-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,538,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ BAN GIÁM HIỆU KẾT HỢP GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3457 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2235 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0577 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2061 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5955 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6272 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4578 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3306 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5709 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3289 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3852 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9022 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0882 | m3 |
| 24 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 25 | Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m2 |
| 26 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8162 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7842 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2861 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,817 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4494 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4494 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3807 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2922 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3867 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8964 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4877 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6553 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1573 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1694 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1061 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6326 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4919 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,771 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 20 | Lắp đặt câu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | CK |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0951 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4934 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0246 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,41 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,41 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,72 | m2 |
| 7 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,763 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,088 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,8678 | m2 |
| 11 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,359 | m2 |
| 13 | Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,359 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4504 | m2 |
| 15 | Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4504 | m2 |
| 16 | Trát thành dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,424 | m2 |
| 17 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,424 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,439 | m2 |
| 19 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,439 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,6887 | m2 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0017 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,185 | m2 |
| 23 | Sơn bệ đỡ trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,185 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,4517 | m |
| 25 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m |
| 26 | Lan can kính inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | md |
| 27 | Xây chân lan can bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9285 | m3 |
| 28 | Trát chân lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,882 | m2 |
| 29 | Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,882 | m2 |
| 30 | Thanh xương thép hộp 20x40 biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6912 | kg |
| 31 | Thanh xương thép hộp 20x20 biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | kg |
| 32 | Tấm Aluminum ốp biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8944 | m2 |
| 33 | Chữ nổi MICA mầu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Chữ |
| F | Phần cầu thang (2 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7602 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,22 | m2 |
| 6 | Sơn cầu thang, sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 7 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2809 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,458 | m2 |
| 9 | Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tay vịn cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | md |
| 11 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6025 | tấn |
| 12 | Thép vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,5612 | kg |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0208 | m2 |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8291 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,0166 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | m2 |
| 7 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | m |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7098 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7098 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0503 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9615 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,46 | m |
| 16 | Tấm inox dày 0,5mm chống thấm ngược + sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4094 | kg |
| 17 | Trát gờ móc nước vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | M |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2983 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2983 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,362 | m2 |
| 2 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,362 | m2 |
| 3 | Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,08 | m |
| 4 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 10 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,57 | m2 |
| 12 | Hoa cửa thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,38 | kg |
| I | CẤP ĐIỆN NHÀ BAN GIÁM HIỆU KẾT HỢP GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853 | m |
| 2 | Dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 3 | Dây 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 4 | Dây 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 5 | Dây 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Dây 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 7 | Ống bảo hộ dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 8 | Ống bảo hộ dây dẫn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179 | m |
| 9 | Bóng đèn tuyp led đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | Đèn LED panel 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 12 | Đèn LED dowlight D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 13 | Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 15 | Dây led đèn âm trần ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Hộp đế âm chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m |
| 3 | Nối góc 45 loại D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Nối góc 45 loại D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Nối góc 90 loại D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Nối góc 90 loại D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| M | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9572 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2144 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5387 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1989 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5396 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5709 | m3 |
| 22 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,508 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,508 | m2 |
| 24 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8758 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9858 | m3 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1025 | m2 |
| 28 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | m3 |
| 30 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 31 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,132 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,132 | m2 |
| N | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9149 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6997 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7767 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,0192 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,643 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,736 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,736 | m2 |
| 8 | Trát phào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,741 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,741 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,937 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7365 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7365 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0072 | m2 |
| 15 | Sơn trần thạch cao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0072 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,524 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,524 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,072 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,158 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7091 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6232 | m2 |
| 23 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 24 | Inox gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7166 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4412 | m2 |
| O | Phần kết cấu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2933 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6081 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8616 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6301 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6083 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5346 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6388 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6986 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | tấn |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,359 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5263 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8276 | m3 |
| P | Cầu thang thép | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | tấn |
| 2 | Bu long M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Gia công hệ khung mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5557 | m2 |
| 7 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Trụ inox 50x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | kg |
| 9 | Thép hộp 20x40x4.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5768 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,859 | m2 |
| Q | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | tấn |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1902 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1902 | m2 |
| 6 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9801 | m2 |
| 8 | Gia công lan can cầu thang (chỉ tính vật liệu phụ, nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 9 | Inox gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0375 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6388 | m2 |
| R | Phần bàn bếp | |||
| 1 | Đổ bê tông móng tường đỡ bàn bếp, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường đỡ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bàn bếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 6 | Xây tường đỡ bàn bếp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3747 | m2 |
| S | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2748 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,452 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,788 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,921 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m |
| 8 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,68 | m |
| 9 | Đắp phù điêu + trang trí đỉnh trụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Công |
| 10 | Đắp phào vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,884 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7622 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7622 | 100m2 |
| T | Phần cửa | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9736 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9736 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,876 | m2 |
| 12 | Vách ngăn bằng tấm compact, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 13 | Vách ngăn bằng nhôm thường, kính dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm thường, kính dán mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,066 | m2 |
| 16 | Hoa cửa thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,08 | kg |
| U | CẤP ĐIỆN, NƯỚC NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| V | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Ống bảo hộ dây dẫn điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 2 | Ống bảo hộ dây dẫn điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 3 | Dây 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 4 | Dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Dây 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 6 | Dây 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 7 | Dây 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bóng đèn tuyp led đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 14 | Quạt trần + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 20 | Hộp đế âm chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 21 | Mặt che đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Mặt che đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 23 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| W | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét D18 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sứ nhồi xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Thép bản đế dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây dẫn xuống D10 sơn chống gỉ loại sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 5 | Bật sắt đỡ dây dẫn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 6 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L = 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| X | Cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | 100m |
| 2 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Ống nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m |
| Y | Phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Van khoá HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Côn nối HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Nối chuyển HDPE - PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van khoá đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Van khoá đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tê nhựa PVC D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê ren trong PPR D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Z | Thiết bị | |||
| 1 | Chậu rửa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chậu rửa Lavabo loại treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Chậu rửa Lavabo loại trong bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AA | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát xí + tiểu PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | 100m |
| 3 | Ống thoát sàn PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m |
| 4 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AB | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5471 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2124 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6605 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6092 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2638 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AC | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AD | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột hàng rào M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0705 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0305 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7115 | m2 |
| AE | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8288 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1532 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8661 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2053 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | cái |
| AF | HỐ GA (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,229 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đáy hố ga M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3994 | m3 |
| 5 | Láng nền đáy hố ga đánh màu VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m2 |
| 6 | Trát tường hố ga VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đường ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| AG | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| AH | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các nhà cấp IV cũ (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| AI | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| AJ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4- ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AK | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN EXIT THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đế chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 15 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | chiếc |
| 16 | Điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt ống xoắn chịu lực D16 bảo vệ dây cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 18 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AL | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét liva cx-040, có bán kính bảo vệ R=61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cọc mạ đồng d16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Hộp đo điện trở (đã bao gồm kẹp đồng và bộ cách điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Trụ đỡ kim H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Vật tư phụ: keo dán, vít, nở, que hàn, đào nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m2 |
| 2 | Yếm trên 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | md |
| 3 | Bộ sao vàng + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển 2 bên cánh gà hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi