Gói thầu: Thi công xây dựng các công trình ảnh hưởng và tưới tiêu thay thế khi thi công xây dựng cống Hồi Thuần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các công trình ảnh hưởng và tưới tiêu thay thế khi thi công xây dựng cống Hồi Thuần |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:02:00 đến ngày 2021-05-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 238,545 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,094 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,376 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 209,9785 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7174 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,8957 | m2 |
| 10 | Ống nhựa F21 thoát nước lưng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1099 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1885 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,15 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0887 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,827 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8975 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6284 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6284 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6284 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG TẠI CỌC C28 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,7 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6859 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 18 | ống thép ĐK 80mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| 19 | ống thép ĐK 130mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| 20 | Ren chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Mua thép sản xuất lan can trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116,3 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0114 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,352 | m3 |
| 27 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 28 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7404 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0623 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,902 | 100m |
| 34 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,85 | m2 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,675 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0512 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5195 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4201 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4514 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,6929 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9241 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0512 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0512 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,0512 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: BÃI ĐÁ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,84 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,44 | 100m3 |
| 6 | Mua Đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.708,3888 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: LĂN KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,0349 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,2303 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: TRỒNG TRE CHẮN SÓNG | |||
| 1 | Chặt tre ở mặt đất bằng, chặt cách gốc 1,2-1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.605 | cây |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 573 | bụi |
| 3 | Bốc lên tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,05 | 100 cây |
| 4 | Bốc xếp gốc tre cây lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 173,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gốc tre cự ly 1Km đầu tiên bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 173,1 | m3 |
| 6 | Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 521 | Cụm |
| 7 | Trồng dặm tre chắn sóng bảo vệ đê , tỷ lệ trồng dặm 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | Cụm |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,563 | 100m3 |
| 9 | San gạt đắp luống trồng tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,255 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi