Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xử lý tồn tại lưới điện trung áp lộ 478E1.7 (từ cột 31 đến cột 33), lộ 475E1.44 (nhánh Cầu Cổng), lộ 479E1.7 nhánh Z151”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Xử lý tồn tại lưới điện trung áp lộ 478E1.7 (từ cột 31 đến cột 33), lộ 475E1.44 (nhánh Cầu Cổng), lộ 479E1.7 nhánh Z151” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 13:40:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,901,952,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 9 | Bộ |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 21 | Bộ |
| 3 | Dao cắt có tải LBS 22kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, model truyền dữ liệu, giá đỡ LBS, lắp đặt và cài đặt SCADA) | D-LBS 22kV | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ RMU 22kV-Indoor-630A-16kA/s-3 ngăn-(2CD+MC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (3 đầu cáp T-plug; 1 đầu Elbow 3*50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-1000A-Outdoor | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Indoor | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Indoor | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-400A-Outdoor | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù ứng động 120kVAr-MBA 560kVA | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù ứng động 60kVAr-MBA 320kVA | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù ứng động 80kVAr-MBA 400kVA | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù ứng động 40kVAr-MBA 180KVA | 2 | Tủ |
| 13 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 | 857 | m |
| 14 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 415 | m |
| 15 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 136 | m |
| 16 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 54 | m |
| 17 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 81 | m |
| 18 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*150mm2 | 152 | m |
| 19 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 184 | m |
| 20 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 44 | m |
| 21 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 17 | m |
| 22 | Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 19 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 120mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 563 | m |
| 24 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 95mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | 111 | m |
| 25 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 2.479 | m |
| 26 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 2.702 | m |
| 27 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | ACSR-70mm2 | 4.954 | m |
| 28 | Ghíp bọc trung thế 24kV-2BL | GN-2BL-24kV | 82 | Cái |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN-Al-3BL | 313 | Cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | HDPE 160/125 | 2.129 | m |
| 31 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 10 | Cột |
| 32 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Nối bích | LT14m(G4+N10)/13/190 | 6 | Cột |
| 33 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m(G6+N10)/11/190 | 28 | Cột |
| 34 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | LT16m(G6+N10)/13/190 | 20 | Cột |
| 35 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m(G8+N10)/13/190 | 4 | Cột |
| 36 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc | CNTT22kV-DB | 203 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dùng cho dây trần | CNTT22kV-DT | 205 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc | CNKTT22kV-DB | 6 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây trần | CNKTT22kV-DT | 21 | Chuỗi |
| 40 | Ống nối nhôm 120 | ON120 | 19 | Cái |
| B | B. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| C | B.1. Đường dây trung thế | |||
| D | I. Thiết bị | |||
| E | II. Vật liệu | |||
| 1 | Kẹp quoai + kẹp hotline (bộ 3 pha) | KQ | 44 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép AC 240mm2 | AC-240mm2 | 83 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép AC 95mm2 | AC-95mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây chống sét Tk 50 | Tk-50 | 10.653 | m |
| 5 | Thanh đồng M50x5 | M50x5 | 13,5 | m |
| 6 | Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV xuyên tâm | XNKD-1T-SC | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV không xuyên tâm | XNKD-1T-SC-3 | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi xuyên tâm | XN-1T-SC | 11 | Bộ |
| 9 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi không xuyên tâm | XN-1T-SC-2 | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng | XĐ-1T-SĐ | 26 | Bộ |
| 11 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến xuyên tâm | XNKN-1T-SC | 9 | Bộ |
| 12 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến không xuyên tâm | XNKN-1T-SC-3 | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch | XRL | 3 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 5 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ TU | X-TU | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CDPT loại 1 | X-CDPT-1 | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ CDPT loại 2 | X-CDPT-2 | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 1 | XĐC+CSV | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 2 | XĐC+CSV-2 | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ CSV | X-CSV | 15 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ + CSV | XĐ+CSV | 2 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đơn | XP-1A | 40 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 47 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi ngang tuyến | XP-1B | 5 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi dọc tuyến | XP-1C | 8 | Bộ |
| 27 | Cầu xà bắt sứ chuỗi | CX-SC | 17 | Bộ |
| 28 | Xà bắt sứ chuỗi | X-SC | 12 | Bộ |
| 29 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | C-CSĐ | 41 | Bộ |
| 30 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | C-CSN1 | 81 | Bộ |
| 31 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | C-CSN2 | 13 | Bộ |
| 32 | Xà bắt dây chống sét | X-CS | 31 | Bộ |
| 33 | Thang trèo cột BTLT 12m | TT-12 | 1 | Bộ |
| 34 | Thang trèo cột BTLT 14m | TT-14 | 1 | Bộ |
| 35 | Thang trèo cột BTLT 16m | TT-16 | 3 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác cột BTLT 12m | GTT-12 | 2 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác cột BTLT 14m | GTT-14 | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác cột BTLT 16m | GTT-16 | 2 | Bộ |
| 39 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 40 | Cái |
| 40 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 10 | Cái |
| 41 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse C-A95 | 23 | Cái |
| 42 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 277 | Cái |
| 43 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 30 | Cái |
| 44 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 57 | Cái |
| 45 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | M1x35 | 114 | m |
| 46 | Dây đồng Cu/PVC 1x120mm2 | M1x120 | 10 | m |
| 47 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 10 | RC-10BS | 2 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà | 2 | Bộ | |
| 49 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 12 | RC-12BS | 13 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà | 13 | Bộ | |
| 51 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 14 | RC-14BS | 11 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà | 11 | Bộ | |
| 53 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 16 | RC-16BS | 19 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà | 19 | Bộ | |
| 55 | Tiếp địa chống sét cột 12 | RC-12CS | 50 | Bộ |
| 56 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét | 50 | Bộ | |
| 57 | Tiếp địa chống sét cột 14 | RC-14CS | 36 | Bộ |
| 58 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét | 36 | Bộ | |
| 59 | Tiếp địa chống sét cột 16 | RC-16CS | 55 | Bộ |
| 60 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét | 55 | Bộ | |
| 61 | Tiếp địa chống sét cột 18 | RC-18CS | 12 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét | 12 | Bộ | |
| 63 | Tiếp địa cột 12 | RC-12 | 2 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột | 2 | Bộ | |
| 65 | Tiếp địa cột 14 | RC-14 | 6 | Bộ |
| 66 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột | 6 | Bộ | |
| 67 | Tiếp địa cột 16 | RC-16 | 40 | Bộ |
| 68 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột | 40 | Bộ | |
| 69 | Tiếp địa cột 18 | RC-18 | 2 | Bộ |
| 70 | Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột | 2 | Bộ | |
| 71 | Chụp cực CSV bộ/3pha | C-CSV | 38 | Bộ |
| 72 | Ghíp sắt bắt dây chống sét | GSDCS | 20 | Cái |
| 73 | Ống nối nhôm 240 | ON240 | 2 | Cái |
| 74 | Ống nối nhôm 120 | ON120 | 16 | Cái |
| 75 | Ống nối nhôm 95 | ON95 | 28 | Cái |
| 76 | Ống nối nhôm 70 | ON70 | 35 | Cái |
| 77 | Ống nối nhôm 95-70 | ON95-70 | 3 | Cái |
| 78 | Bulong đồng M12x50 | BLM12x50 | 27 | bộ |
| 79 | Tấm innox chống chuột | INNOX | 5 | bộ |
| 80 | Băng dính cách điện 22kV | BD-22kV | 47 | cuộn |
| 81 | Ống co ngót nhiệt trung thế D30 dùng cho ống nối | OCN30 | 56,3 | m |
| 82 | Ống co ngót nhiệt trung thế D50 dùng cho thanh line đồng | OCN50 | 7,5 | m |
| 83 | Gông cột GC1 | GC1 | 8 | Bộ |
| 84 | Gông cột GC2 | GC2 | 8 | Bộ |
| 85 | Gông cột GC3 | GC3 | 8 | Bộ |
| 86 | Gông cột GC4 | GC4 | 2 | Bộ |
| 87 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột đỡ) | CS-3 | 24 | Bộ |
| 88 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột néo) | CS-1 | 12 | Bộ |
| 89 | Cổ dề bắt dây chống sét cột đôi | CS-2 | 10 | Bộ |
| 90 | Dây nhôm buộc cổ sứ A30 | D-BCS | 268 | m |
| 91 | Kẹp đầu cáp cách điện sứ đứng dùng cho dây bọc | K-SĐ | 510 | Cái |
| 92 | Yếm U + giáp níu dây bọc | GNDB | 9 | Cái |
| 93 | Đẳng áp dây bọc | DA-DB | 40 | bộ (1 pha) |
| 94 | Mỏ phóng điện dùng cho chuỗi néo | MP-CN | 6 | bộ (3 pha) |
| 95 | Mỏ phóng điện dùng cho sứ đứng | MP-SĐ | 8 | bộ (3 pha) |
| 96 | Colie đỡ cáp lên cột 12m | COLIE-12 | 1 | bộ |
| 97 | Colie đỡ cáp lên cột 16m | COLIE-16 | 4 | bộ |
| 98 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐCS | 73 | Chuỗi |
| 99 | Chuỗi néo dây chống sét | CNCS | 188 | Chuỗi |
| 100 | Sứ đứng 22kV + ty dài 450mm | SĐ-22 | 330 | Quả |
| 101 | Ty sứ dài 450mm | T-SĐ | 251 | Cái |
| 102 | Đai thép + khóa đai bắt biển tên cột | ĐT+KĐ | 249 | Bộ |
| 103 | Biển tên cột | BTC | 28 | Cái |
| 104 | Biển tên CDPT | BTD | 7 | Cái |
| 105 | Biển tên LBS | BLBS | 1 | Cái |
| 106 | Biển an toàn | BAT | 8 | Cái |
| 107 | Ổ khóa tay thao tác CDPT | OK | 7 | bộ |
| F | B.2. Cáp ngầm trung thế | |||
| G | I. Thiết bị | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CBSC | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo tủ RMU | CB-RMU | 1 | Bộ |
| H | II. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 6 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 3 | Bộ |
| 3 | Dây đồng M95 | M95 | 3 | m |
| 4 | Dây đồng M35 | M35 | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 3 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 2 | Cái |
| 8 | Vỏ tủ RMU | 1 | Bộ | |
| 9 | Thẻ tên lộ trong tủ RMU | 3 | Cái | |
| 10 | Biển tên tủ RMU | 1 | Cái | |
| 11 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 12 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 148 | Cái | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 120 | Cái | |
| 15 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 14 | Cái | |
| 16 | Biển tên đầu cáp | 9 | Cái | |
| 17 | Keo bọt | 5 | Bình | |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 2.049,5 | m | |
| 19 | Cát đen lấp mương | 609,359 | m3 | |
| 20 | Gạch chỉ BV cáp | 20.495 | viên | |
| I | B.3. Trạm biến áp | |||
| J | I. Thiết bị | |||
| K | II. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ chống tổn thất lắp đặt công tơ đo đếm + TI | VT | 2 | cái |
| 2 | Kẹp quoai + Kẹp hotline 70-120mm2 | KQ+HL | 2 | cái |
| 3 | Kẹp đầu cáp cách điện sứ đứng dùng cho dây bọc | KC | 85 | cái |
| 4 | Sứ đứng 22kV + ty mạ | VHD-24kV | 34 | quả |
| 5 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | (Cu/PVC/1*35) | 55,5 | m |
| 6 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | (Cu/PVC/1*50) | 12 | m |
| 7 | Cu/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | Dây đồng mềm M120 (Cu/PVC/1*120) | 39 | m |
| 8 | Cáp hạ tín hiệu chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 25 | m |
| 9 | Dây dẫn nhôm bọc lõi thép ACSR/PVC/HDPE -70mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 | 1,5 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x240mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x240 mm2 | 30 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 20 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 5 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 12 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp | Cosse C185 | 18 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 150mm2 - hạ áp | Cosse C150 | 32 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 80 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Cosse C95 | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 175 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 69 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 24 | cái |
| 21 | Ống nối đồng M35 | ON-M35 | 4 | cái |
| 22 | Ống nối nhôm 240 | ON-A240 | 8 | cái |
| 23 | Ống nối nhôm 120 | ON-A120 | 16 | cái |
| 24 | Ống nối nhôm 70 | ON-A70 | 4 | cái |
| 25 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 10 | cái |
| 26 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | Cosse C-A240 | 16 | cái |
| 28 | Ống co ngót nhiệt trung thế D50 dùng cho thanh line đồng | Co ngót nóng bọc trung thế D50 | 12 | cái |
| 29 | Thanh dẫn Cu 50x5 | Cu-50x5 | 13,5 | m |
| 30 | Bu lông M12x50 | BL-M12x50 | 24 | cái |
| 31 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 4 | cái |
| 32 | Kẹp ngừng ABC 4 x (150-240)mm2 | 4 x (150-240)mm2 | 13 | cái |
| 33 | Móc treo cáp ABC 4x150mm2 | 4x150mm2 | 12 | bộ |
| 34 | Đai thép+khóa đai bắt biển tên cột | ĐT+KĐ | 72 | bộ |
| 35 | Ông nhựa xoắn HDPE 85/65 | HDPE 85/60 | 69 | m |
| 36 | Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 25 | m |
| 37 | Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh, đen | BĐC M240 | 12 | cái |
| 38 | Bọc đầu cốt M185 màu đỏ, vàng, xanh, đen | BĐC M185 | 18 | cái |
| 39 | Bọc đầu cốt M150 màu đỏ, vàng, xanh, đen | BĐC M150 | 32 | cái |
| 40 | Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh, đen | BĐC M120 | 40 | cái |
| 41 | Bọc đầu cốt M95 màu đen | BĐC M95 | 8 | cái |
| 42 | Chụp CSV silicon | C-CSV (bộ 3pha) | 4 | Bộ |
| 43 | Chụp silicon SI | C-SI (bộ 3pha) | 1 | Bộ |
| 44 | Chụp silicon cực hạ thế thế | C-CHT (bộ 3 pha +1 trung tính) | 1 | Bộ |
| 45 | Biển tên trạm | BTT | 3 | cái |
| 46 | Biển An toàn | BAT | 3 | cái |
| 47 | Biển sơ đồ điên | BSĐ | 9 | cái |
| 48 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm | XĐ-D | 2 | Tấn |
| 49 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -2 | XĐ-D2 | 1 | Tấn |
| 50 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -3 | XĐ-D3 | 1 | Tấn |
| 51 | Xà đỡ CDPT đỉnh trạm | XĐ-CDPT đỉnh trạm | 2 | Tấn |
| 52 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm-CD | XĐ-D-CD | 1 | Tấn |
| 53 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | XĐ-ĐC + CSV | 4 | Tấn |
| 54 | Colie ôm cáp lên cột | Colie | 4 | Tấn |
| 55 | Xà X2 đón dây đầu trạm | X2 | 4 | Tấn |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | XĐ-STGTT | 5 | Tấn |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-2 | XĐ-STGTT-2 | 1 | Tấn |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-3 | XĐ-STGTT-3 | 1 | Tấn |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới | XĐ-STGTD | 5 | Tấn |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-2 | XĐ-STGTD-2 | 1 | Tấn |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-3 | XĐ-STGTD-3 | 1 | Tấn |
| 62 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV | XĐ-SI + CSV | 6 | Tấn |
| 63 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-2 | XĐ-SI + CSV-2 | 2 | Tấn |
| 64 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-3 | XĐ-SI + CSV-3 | 1 | Tấn |
| 65 | Ghế thao tác SI | GTT-SI | 2 | Tấn |
| 66 | Ghế thao tác CDPT | GTT-CDPT | 1 | Tấn |
| 67 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt trên nền BTXM | GĐ-ĐTHT | 1 | Tấn |
| 68 | Giá đỡ tủ tụ bù đặt trên nền BTXM | GĐ-TB | 1 | Tấn |
| 69 | Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT | GĐ-ĐTHT | 6 | Tấn |
| 70 | Giá đỡ máy biến áp | GĐ-MBA | 5 | Tấn |
| 71 | Giá đỡ cáp mặt máy | GĐCMM | 6 | Tấn |
| 72 | Chụp đầu cột | CĐC | 2 | Tấn |
| 73 | Thang đỡ cáp mặt máy | TĐ-CMM | 1 | Tấn |
| 74 | Thang trèo | TT | 1 | Tấn |
| 75 | Tấm inox chống chuột | TCCC | 4 | cái |
| 76 | Khóa | K | 14 | cái |
| 77 | Keo bọt | KB | 8 | hộp |
| 78 | Băng cách điện 24kV | BD-22kV | 6 | cuộn |
| 79 | Băng dính cách điện đỏ, vàng, xanh | BD | 32 | cuộn |
| 80 | Tiếp địa | TĐ | 5 | Bộ |
| 81 | Cát đen đổ nền | CĐ | 2 | m3 |
| L | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| M | C.1. Phần đường dây trung thế | |||
| N | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha | LBS22kV có kết nối scada + tủ điều khiển | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | CDPT 22kV | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | CSV 22kV | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập | TU | 1 | bộ |
| O | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 120mm2 | 0,552 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 95mm2 | 0,1088 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 | 2,4304 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm trần lõi thép AC 240mm2 | 0,0814 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm trần lõi thép AC 120mm2 | 2,649 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm trần lõi thép AC 95mm2 | 0,0078 | km |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Dây nhôm trần lõi thép AC 70mm2 | 4,8569 | km |
| 8 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Dây chống sét Tk 50 | 10,4441 | km |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | Cáp đồng bọc 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 0,0147 | km |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | Thanh đồng M50x5 | 1,35 | 10m |
| 11 | Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV xuyên tâm | XNKD-1T-SC | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV không xuyên tâm | XNKD-1T-SC-3 | 4 | Bộ |
| 13 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi xuyên tâm | XN-1T-SC | 11 | Bộ |
| 14 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi không xuyên tâm | XN-1T-SC-2 | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng | XĐ-1T-SĐ | 26 | Bộ |
| 16 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến xuyên tâm | XNKN-1T-SC | 9 | Bộ |
| 17 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến không xuyên tâm | XNKN-1T-SC-3 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch | XRL | 3 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 5 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 5 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ TU | X-TU | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ CDPT loại 1 | X-CDPT-1 | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ CDPT loại 2 | X-CDPT-2 | 3 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 1 | XĐC+CSV | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 2 | XĐC+CSV-2 | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ CSV | X-CSV | 15 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ + CSV | XĐ+CSV | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đơn | XP-1A | 40 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 47 | Bộ |
| 30 | Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi ngang tuyến | XP-1B | 5 | Bộ |
| 31 | Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi dọc tuyến | XP-1C | 8 | Bộ |
| 32 | Cầu xà bắt sứ chuỗi | CX-SC | 17 | Bộ |
| 33 | Xà bắt sứ chuỗi | X-SC | 12 | Bộ |
| 34 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | C-CSĐ | 41 | Bộ |
| 35 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | C-CSN1 | 81 | Bộ |
| 36 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | C-CSN2 | 13 | Bộ |
| 37 | Xà bắt dây chống sét | X-CS | 31 | Bộ |
| 38 | Thang trèo cột BTLT 12m | TT-12 | 1 | Bộ |
| 39 | Thang trèo cột BTLT 14m | TT-14 | 1 | Bộ |
| 40 | Thang trèo cột BTLT 16m | TT-16 | 3 | Bộ |
| 41 | Ghế thao tác cột BTLT 12m | GTT-12 | 2 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác cột BTLT 14m | GTT-14 | 1 | Bộ |
| 43 | Ghế thao tác cột BTLT 16m | GTT-16 | 2 | Bộ |
| 44 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Cosse C120 | 4 | 10 cái |
| 45 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 1 | 10 cái |
| 46 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse C-A95 | 2,3 | 10 cái |
| 47 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 27,7 | 10 cái |
| 48 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 3 | 10 cái |
| 49 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 5,7 | 10 cái |
| 50 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | M1x35 | 0,114 | km |
| 51 | Dây đồng Cu/PVC 1x120mm2 | M1x120 | 0,01 | km |
| 52 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 10 | RC-10BS | 0,1232 | 100kg |
| 53 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 12 | RC-12BS | 0,9607 | 100kg |
| 54 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 14 | RC-14BS | 0,9075 | 100kg |
| 55 | Bổ sung dây tiếp địa xà cột 16 | RC-16BS | 1,7898 | 100kg |
| 56 | Tiếp địa chống sét cột 12 | RC-12CS | 3,885 | 100kg |
| 57 | Tiếp địa chống sét cột 14 | RC-14CS | 3,3048 | 100kg |
| 58 | Tiếp địa chống sét cột 16 | RC-16CS | 5,6925 | 100kg |
| 59 | Tiếp địa chống sét cột 18 | RC-18CS | 1,3524 | 100kg |
| P | 60. Tiếp địa cột 12 | |||
| 1 | 60.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2 | m3 | |
| 2 | 60.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0219 | 100m3 | |
| 3 | 60.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 20 | m | |
| 4 | 60.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,3697 | 100kg | |
| Q | 61. Tiếp địa cột 14 | |||
| 1 | 61.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2 | m3 | |
| 2 | 61.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0219 | 100m3 | |
| 3 | 61.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 20 | m | |
| 4 | 61.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,3857 | 100kg | |
| R | 62. Tiếp địa cột 16 | |||
| 1 | 62.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2 | m3 | |
| 2 | 62.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0219 | 100m3 | |
| 3 | 62.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 20 | m | |
| 4 | 62.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,4104 | 100kg | |
| S | 63. Tiếp địa cột 18 | |||
| 1 | 63.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2 | m3 | |
| 2 | 63.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0219 | 100m3 | |
| 3 | 63.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 20 | m | |
| 4 | 63.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,4289 | 100kg | |
| 5 | 64. Chụp cực CSV bộ/3pha | C-CSV | 38 | bộ |
| 6 | 65. Ghip nhôm 3 bulong | GN3BL | 294 | Cái |
| 7 | 66. Ghíp sắt bắt dây chống sét | GSCS | 20 | Cái |
| 8 | 67. Ống nối nhôm 240 | ON240 | 2 | Cái |
| 9 | 68. Ống nối nhôm 120 | ON120 | 35 | Cái |
| 10 | 69. Ống nối nhôm 95 | ON95 | 28 | Cái |
| 11 | 70. Ống nối nhôm 70 | ON70 | 35 | Cái |
| 12 | 71. Ống nối nhôm 95-70 | ON95-70 | 3 | Cái |
| 13 | 72. Ghip bọc bắt dây bọc trung thế | GHIPBOC | 64 | Cái |
| 14 | 73. Bulong đồng M12x50 | BLM12x50 | 27 | bộ |
| 15 | 74. Tấm innox chống chuột | INNOX | 5 | bộ |
| 16 | 75. Băng dính cách điện 22kV | BDCĐ | 47 | cuộn |
| 17 | 76. Ống co ngót nhiệt trung thế D30 dùng cho ống nối | OCN30 | 56,3 | m |
| 18 | 77. Ống co ngót nhiệt trung thế D50 dùng cho thanh line đồng | OCN50 | 7,5 | m |
| 19 | 78. Gông cột GC1 | GC1 | 8 | bộ |
| 20 | 79. Gông cột GC2 | GC2 | 8 | bộ |
| 21 | 80. Gông cột GC3 | GC3 | 8 | bộ |
| 22 | 81. Gông cột GC4 | GC4 | 2 | bộ |
| 23 | 82. Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột đỡ) | CS-3 | 24 | bộ |
| 24 | 83. Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột néo) | CS-1 | 12 | bộ |
| 25 | 84. Cổ dề bắt dây chống sét cột đôi | CS-2 | 10 | bộ |
| 26 | 85. Dây nhôm buộc cổ sứ A30 | D-BCS | 268 | m |
| 27 | 86. Kẹp đầu cáp cách điện sứ đứng dùng cho dây bọc | K-SĐ | 510 | Cái |
| 28 | 87. Yếm U + giáp níu dây bọc | GNDB | 9 | Cái |
| 29 | 88. Đẳng áp dây bọc | DA-DB | 40 | bộ |
| 30 | 89. Mỏ phóng điện dùng cho chuỗi néo | MP-CN | 6 | bộ |
| 31 | 90. Mỏ phóng điện dùng cho sứ đứng | MP-SĐ | 8 | bộ |
| 32 | 91. Colie đỡ cáp lên cột 12m | COLIE-12 | 1 | bộ |
| 33 | 92. Colie đỡ cáp lên cột 16m | COLIE-16 | 4 | bộ |
| 34 | 93. Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐCS | 73 | chuỗi sứ |
| 35 | 94. Chuỗi néo dây chống sét | CNCS | 188 | sứ |
| 36 | 95. Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây trần | CNKTT22kV | 21 | chuỗi |
| 37 | 96. Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dùng cho dây trần | CNTT22kV | 202 | chuỗi |
| 38 | 97. Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc | CNKTT22kV-DB | 6 | chuỗi |
| 39 | 98. Chuỗi néo dđơn thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc | CNTT22kV-DB | 188 | chuỗi |
| 40 | 99. Sứ đứng 22kV + ty dài 450mm | SĐ-22 | 33 | 10 sứ |
| 41 | 100. Ty sứ dài 450mm | T-SĐ | 25,1 | 10 sứ |
| 42 | 101. Đai thép + khóa đai bắt biển tên cột | ĐT+KĐ | 249 | Bộ |
| 43 | 102. Biển tên cột | BTC | 28 | Cái |
| 44 | 103. Biển tên CDPT | BTD | 7 | Cái |
| 45 | 104. Biển tên LBS | BLBS | 1 | Cái |
| 46 | 105. Biển an toàn | BAT | 8 | Cái |
| 47 | 106. Ổ khóa tay thao tác CDPT | OK | 7 | bộ |
| 48 | 107. Cột bê tông li tâm cao 14(G4+N10), chịu lực 13 | LT14m(G4+N10)/13/190 | 6 | Cột |
| 49 | 108. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 6 | 1 mối | |
| 50 | 109. Cột bê tông li tâm cao 16(G6+N10), chịu lực 13 | LT16m(G6+N10)/13/190 | 20 | Cột |
| 51 | 110. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 20 | mối | |
| 52 | 111. Cột bê tông li tâm cao 16(G6+N10), chịu lực 11 | LT16m(G6+N10)/11/190 | 28 | Cột |
| 53 | 112. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 28 | mối | |
| 54 | 113. Cột bê tông li tâm cao 18(G4+N10), chịu lực 13 | LT18m(G8+N10)/13/190 | 4 | Cột |
| 55 | 114. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | 4 | mối | |
| T | 115. Móng cột MT14 | |||
| 1 | 115.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 20,172 | m3 | |
| 2 | 115.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1262 | 100m3 | |
| 3 | 115.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 4 | 115.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,504 | m3 | |
| 5 | 115.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,596 | m3 | |
| 6 | 115.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,172 | m3 | |
| 7 | 115.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 8 | 115.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0218 | tấn | |
| 9 | 115.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| 10 | 115.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| 11 | 115.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| U | 116. Móng cột MT16 | |||
| 1 | 116.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 274,812 | m3 | |
| 2 | 116.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,74 | 100m3 | |
| 3 | 116.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,448 | 100m2 | |
| 4 | 116.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 6,72 | m3 | |
| 5 | 116.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 87,336 | m3 | |
| 6 | 116.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 2,784 | m3 | |
| 7 | 116.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 8 | 116.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2616 | tấn | |
| 9 | 116.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,008 | 100m3 | |
| 10 | 116.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,008 | 100m3 | |
| 11 | 116.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 1,008 | 100m3 | |
| V | 117. Móng cột MTK-14 | |||
| 1 | 117.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 14,0062 | m3 | |
| 2 | 117.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0767 | 100m3 | |
| 3 | 117.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 4 | 117.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,396 | m3 | |
| 5 | 117.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,479 | m3 | |
| 6 | 117.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,316 | m3 | |
| 7 | 117.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0419 | tấn | |
| 8 | 117.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0204 | tấn | |
| 9 | 117.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0634 | 100m3 | |
| 10 | 117.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0634 | 100m3 | |
| 11 | 117.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0634 | 100m3 | |
| W | 118. Móng cột MTK-16 | |||
| 1 | 118.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 102,0996 | m3 | |
| 2 | 118.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5604 | 100m3 | |
| 3 | 118.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8448 | 100m2 | |
| 4 | 118.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 2,88 | m3 | |
| 5 | 118.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 40,434 | m3 | |
| 6 | 118.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 1,77 | m3 | |
| 7 | 118.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2976 | tấn | |
| 8 | 118.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1224 | tấn | |
| 9 | 118.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4608 | 100m3 | |
| 10 | 118.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4608 | 100m3 | |
| 11 | 118.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,4608 | 100m3 | |
| X | 119. Móng cột MT14 (30%TC+70%M) | |||
| 1 | 119.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,0516 | m3 | |
| 2 | 119.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1412 | 100m3 | |
| 3 | 119.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1262 | 100m3 | |
| 4 | 119.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 5 | 119.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,504 | m3 | |
| 6 | 119.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,596 | m3 | |
| 7 | 119.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,172 | m3 | |
| 8 | 119.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 9 | 119.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0218 | tấn | |
| 10 | 119.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| 11 | 119.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| 12 | 119.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0756 | 100m3 | |
| Y | 120. Móng cột MT16 (30%TC+70%M) | |||
| 1 | 120.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 27,4816 | m3 | |
| 2 | 120.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6416 | 100m3 | |
| 3 | 120.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,58 | 100m3 | |
| 4 | 120.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,816 | 100m2 | |
| 5 | 120.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 2,24 | m3 | |
| 6 | 120.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,112 | m3 | |
| 7 | 120.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,928 | m3 | |
| 8 | 120.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 9 | 120.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0872 | tấn | |
| 10 | 120.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,336 | 100m3 | |
| 11 | 120.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,336 | 100m3 | |
| 12 | 120.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,336 | 100m3 | |
| Z | 121. Móng cột MTK16 (30%TC+70%M) | |||
| 1 | 121.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,21 | m3 | |
| 2 | 121.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2382 | 100m3 | |
| 3 | 121.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1868 | 100m3 | |
| 4 | 121.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2816 | 100m2 | |
| 5 | 121.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,96 | m3 | |
| 6 | 121.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,478 | m3 | |
| 7 | 121.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,59 | m3 | |
| 8 | 121.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0992 | tấn | |
| 9 | 121.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0408 | tấn | |
| 10 | 121.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1536 | 100m3 | |
| 11 | 121.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1536 | 100m3 | |
| 12 | 121.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1536 | 100m3 | |
| AA | 122. Móng cột MTK18 (30%TC+70%M) | |||
| 1 | 122.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,9134 | m3 | |
| 2 | 122.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,278 | 100m3 | |
| 3 | 122.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2308 | 100m3 | |
| 4 | 122.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,04 | 100m2 | |
| 5 | 122.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 1,04 | m3 | |
| 6 | 122.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,25 | m3 | |
| 7 | 122.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,974 | m3 | |
| 8 | 122.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1054 | tấn | |
| 9 | 122.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |
| 10 | 122.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1664 | 100m3 | |
| 11 | 122.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1664 | 100m3 | |
| 12 | 122.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1664 | 100m3 | |
| AB | III. Phần tháo ra lắp lại và thu hồi | |||
| AC | III.1. Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | CDPT22-TD | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Thay chống sét van | CSV22-TD | 33 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay bộ chuyển mạch | DCB-TD | 3 | cái |
| 4 | Thay bộ chuyển mạch | DCB-1-TD | 3 | cái |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV | SI22-TD | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép = | ACSR/XLPE/HDPE-95-TD | 1,0139 | km |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép = | ACSR/XLPE/HDPE-70-TD | 0,7262 | km |
| 8 | Thay dây nhôm lõi thép = | ACSR-95-TD | 0,0122 | km |
| 9 | Thay dây nhôm lõi thép = | ACSR-70-TD | 0,2871 | km |
| 10 | Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | Tk-50-TD | 1,682 | km |
| 11 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | DOVONG-1 | 0,151 | km |
| 12 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | DOVONG-2 | 2,958 | km |
| 13 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | DOVONG-3 | 0,639 | km |
| 14 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | DOVONG-5 | 1,967 | km |
| 15 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | DOVONG-4 | 2,562 | km |
| 16 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | DOVONG-6 | 1,42 | km |
| 17 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi - LL | XNKD-1T-SC-TD | 14 | bộ |
| 18 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi - LL | XNKN-1T-SC-TD | 13 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi - LL | XN-1T-SC-TD | 24 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ lệch 1 tầng sứ đứng - LL | XRL-TD | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ đứng X2 - LL | X2-TD | 14 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ đứng X1 - LL | X1-TD | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng - LL | XĐL-3T-SĐ-TD | 13 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ lệch 2 tầng - LL | XL-2T-TD | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ CDPT - LL | XCDPT-TD | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ CSV - LL | XCSV-TD | 27 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ SI + CSV - LL | XSI+CSV-TD | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ tụ bù - LL | X-TB-TD | 1 | Bộ |
| 29 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn - LL | C-CSĐ-TD | 11 | Bộ |
| 30 | Chụp néo dây chống sét cột đơn - LL | C-CSN1-TD | 7 | Bộ |
| 31 | Chụp néo dây chống sét cột đôi - LL | C-CSN2-TD | 2 | Bộ |
| 32 | Xà 1 pha bắt chụp cột đơn - LL | XP-1A-TD | 3 | Bộ |
| 33 | Gông cột - LL | GC-TD | 16 | Cái |
| 34 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | GNDB-TD | 0,6 | chuỗi |
| 35 | Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay | CĐCS-TD | 12 | chuỗi |
| 36 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CNCS-TD | 12 | chuỗi |
| 37 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN22kV-TD | 29 | chuỗi |
| 38 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | SĐ-22-TD | 30,9 | 10 quả |
| 39 | Thay biển báo | BTC-TD | 55 | bộ |
| AD | III.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dao cách ly ngoài trời | CDCL22-TH | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thay chống sét van | CSV22-TH | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV | SI22-TH | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép = | ACSR/XLPE/HDPE-95-TH | 1,617 | km |
| 5 | Thay dây nhôm lõi thép = | ACSR/XLPE/HDPE-70-TH | 0,416 | km |
| 6 | Thay dây nhôm lõi thép = | AC-50-TH | 0,237 | km |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép = | AC-70-TH | 8,553 | km |
| 8 | Thay dây nhôm lõi thép = | AC-120-TH | 3,096 | km |
| 9 | Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-TH | 0,2 | 100m |
| 10 | Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi 22kv xuyên tâm | XNKD-1T-SC-TH | 8 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp dọc tuyến 22kV tầng sứ chuỗi không xuyên tâm | XNKD-1T-SC-TH | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ đứng X1 | X1-TH | 22 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ đứng X2 | X2-TH | 14 | Bộ |
| 14 | Xà néo 1 tầng sứ chuỗi | XN-1T-SC-TH | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi | XNKN-1T-SC-TH | 8 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch | XRL-TH | 8 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV | X-CSV-TH | 5 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ SI | X-SI-TH | 2 | Bộ |
| 19 | Cầu xà bắt sứ đứng | CX-SĐ-TH | 114 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 pha | XP-1-TH | 3 | Bộ |
| 21 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | C-CSN1-TH | 1 | Bộ |
| 22 | Thang trèo | TT-TH | 2 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác CDPT | GTTCD-TH | 2 | Bộ |
| 24 | Gông cột | GC-TH | 8 | Bộ |
| 25 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | DBCS-TH | 67,3 | 10 quả |
| 26 | Thay yếm U, giáp núi dây | GNDB-TH | 0,6 | chuỗi |
| 27 | Khóa máng | 9 | bộ | |
| 28 | Thay chuỗi sứ néo đơn | CNG22kV-TH | 15 | chuỗi |
| 29 | Thay chuỗi sứ néo đơn | CNTT22kV-TH | 15 | chuỗi |
| 30 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN22kV-TH | 175 | chuỗi |
| 31 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | SĐ-22-TH | 27,5 | 10 quả |
| 32 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | T-SĐ-TH | 25,4 | 10 quả |
| 33 | Thay cột bê tông H | LT10-TH | 11 | cột |
| 34 | Thay cột bê tông H | LT12-TH | 31 | cột |
| 35 | Thay cột bê tông H | LT14-TH | 14 | cột |
| 36 | Thay cột bê tông H | LT16-TH | 5 | cột |
| AE | C.2. Phần cáp ngầm | |||
| AF | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | CB-ĐC | 2 | cái |
| 3 | Bộ cảnh báo tủ RMU | CB-RMU | 1 | cái |
| AG | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 | 4,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,9251 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | 2,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,4389 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 21,29 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 6 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 3 | đầu |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Cu/PVC 1x95 | 0,003 | km |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Cu/PVC 1x35 | 0,002 | km |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 0,3 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M95 | 0,2 | 10 cái |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 15 | Móng tủ RMU | M-RMU | 1 | Cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,4405 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0103 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1835 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8594 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,084 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0147 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0147 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0147 | 100m3 | |
| 25 | Vỏ tủ RMU | V-RMU | 1 | Bộ |
| 26 | Thẻ tên lộ trong tủ RMU | TL | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-RMU | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-AT | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | Bộ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2,25 | m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0525 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,175 | 100m3 | |
| 33 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 60 | m | |
| 34 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,95 | 10m | |
| AH | 35. Hào cáp đi dưới hè đất | |||
| 1 | 35.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 8,1 | m3 | |
| 2 | 35.2. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,189 | 100m3 | |
| 3 | 35.3. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,38 | m3 | |
| 4 | 35.4. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,12 | 100m2 | |
| 5 | 35.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,6 | 1000viên | |
| 6 | 35.6. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,09 | 100m3 | |
| 7 | 35.7. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1638 | 100m3 | |
| 8 | 35.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1638 | 100m3 | |
| 9 | 35.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1638 | 100m3 | |
| AI | 36. Hào cáp qua đường giao thông BTXM | |||
| 1 | 36.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 28 | md | |
| 2 | 36.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,4 | m3 | |
| 3 | 36.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2,205 | m3 | |
| 4 | 36.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0518 | 100m3 | |
| 5 | 36.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,972 | m3 | |
| 6 | 36.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 7 | 36.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,14 | 1000viên | |
| 8 | 36.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0875 | 100m3 | |
| 9 | 36.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0875 | 100m3 | |
| 10 | 36.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0875 | 100m3 | |
| AJ | 37. Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 2 vệt | |||
| 1 | 37.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 1.121 | md | |
| 2 | 37.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 56,05 | m3 | |
| 3 | 37.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 67,26 | m3 | |
| 4 | 37.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 1,5694 | 100m3 | |
| 5 | 37.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 209,0665 | m3 | |
| 6 | 37.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,121 | 100m2 | |
| 7 | 37.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,605 | 1000viên | |
| 8 | 37.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,8025 | 100m3 | |
| 9 | 37.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,8025 | 100m3 | |
| 10 | 37.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 2,8025 | 100m3 | |
| AK | 38. Hào cáp đi dưới hè đất | |||
| 1 | 38.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2,457 | m3 | |
| 2 | 38.2. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0574 | 100m3 | |
| 3 | 38.3. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,69 | m3 | |
| 4 | 38.4. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | 38.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,28 | 1000viên | |
| 6 | 38.6. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0273 | 100m3 | |
| 7 | 38.7. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0469 | 100m3 | |
| 8 | 38.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0469 | 100m3 | |
| 9 | 38.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0469 | 100m3 | |
| AL | 39. Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt | |||
| 1 | 39.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 119 | md | |
| 2 | 39.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,9 | m3 | |
| 3 | 39.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 14,28 | m3 | |
| 4 | 39.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3332 | 100m3 | |
| 5 | 39.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 44,387 | m3 | |
| 6 | 39.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,238 | 100m2 | |
| 7 | 39.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,19 | 1000viên | |
| 8 | 39.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,595 | 100m3 | |
| 9 | 39.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,595 | 100m3 | |
| 10 | 39.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,595 | 100m3 | |
| AM | 40. Hào cáp đi dưới đường BT Asphal | |||
| 1 | 40.1. Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 0,11 | 100m | |
| 2 | 40.2. Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 3,575 | m2 | |
| 3 | 40.3. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0161 | 100m3 | |
| 4 | 40.4. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,7194 | m3 | |
| 5 | 40.5. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,017 | 100m3 | |
| 6 | 40.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,0955 | m3 | |
| 7 | 40.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 | |
| 8 | 40.8. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,11 | 1000viên | |
| 9 | 40.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0429 | 100m3 | |
| 10 | 40.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0429 | 100m3 | |
| 11 | 40.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0429 | 100m3 | |
| AN | 41. Hào cáp đi dưới đường BT Asphal | |||
| 1 | 41.1. Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 16 | 100m | |
| 2 | 41.2. Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 4 | m2 | |
| 3 | 41.3. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,018 | 100m3 | |
| 4 | 41.4. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,804 | m3 | |
| 5 | 41.5. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0184 | 100m3 | |
| 6 | 41.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,464 | m3 | |
| 7 | 41.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 8 | 41.8. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,08 | 1000viên | |
| 9 | 41.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 10 | 41.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| 11 | 41.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,048 | 100m3 | |
| AO | 42. Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt | |||
| 1 | 42.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 474 | md | |
| 2 | 42.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,85 | m3 | |
| 3 | 42.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 28,44 | m3 | |
| 4 | 42.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,6636 | 100m3 | |
| 5 | 42.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 88,401 | m3 | |
| 6 | 42.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,474 | 100m2 | |
| 7 | 42.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,37 | 1000viên | |
| 8 | 42.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0665 | 100m3 | |
| 9 | 42.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0665 | 100m3 | |
| 10 | 42.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 1,0665 | 100m3 | |
| AP | 43. Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt | |||
| 1 | 43.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 964 | md | |
| 2 | 43.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 24,1 | m3 | |
| 3 | 43.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 75,192 | m3 | |
| 4 | 43.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 1,7545 | 100m3 | |
| 5 | 43.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 224,13 | m3 | |
| 6 | 43.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,928 | 100m2 | |
| 7 | 43.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 9,64 | 1000viên | |
| 8 | 43.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,8197 | 100m3 | |
| 9 | 43.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,8197 | 100m3 | |
| 10 | 43.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 2,8197 | 100m3 | |
| AQ | 44. Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt | |||
| 1 | 44.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 12 | md | |
| 2 | 44.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,78 | m3 | |
| 3 | 44.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,287 | m3 | |
| 4 | 44.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | 44.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,798 | m3 | |
| 6 | 44.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,036 | 100m2 | |
| 7 | 44.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| 8 | 44.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 9 | 44.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 10 | 44.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| AR | 45. Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt | |||
| 1 | 45.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 15 | md | |
| 2 | 45.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,5 | m3 | |
| 3 | 45.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,8 | m3 | |
| 4 | 45.4. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,042 | 100m3 | |
| 5 | 45.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,595 | m3 | |
| 6 | 45.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | 45.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,15 | 1000viên | |
| 8 | 45.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| 9 | 45.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| 10 | 45.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,075 | 100m3 | |
| AS | C.3. Phần trạm biến áp | |||
| AT | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | vỏ tủ chống tổn thất lắp đặt công tơ đo đếm + TI | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ hạ hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ hạ hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ hạ hạ áp ATM tổng 630A, trong nhà | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ hạ hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | CSV 24kV-ZNO | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 220KV, tiếp đất 2 đầu | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ tụ bù ứng động 40kVAr-MBA 180KVA | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ tụ bù ứng động 60kVAr-MBA 320kVA | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ tụ bù ứng động 80kVAr-MBA 400kVA | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Tủ tụ bù ứng động 120kVAr-MBA 560kVA | 1 | tủ |
| AU | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp các loại | Kẹp quai (bu lông) - Al-Cu-(70-120mm2) bộ 3 pha | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kẹp các loại | Kẹp đầu cáp bọc 22kV | 85 | bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Sứ đứng 24kV | 34 | quả sứ |
| 4 | Lắp sứ chuỗi loại | Chuỗi néo thủy tinh dây bọc | 15 | chuỗi |
| 5 | Lắp sứ chuỗi loại | Chuỗi néo thủy tinh dây trần | 3 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Dây dẫn bọc 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*50mm2 | 121 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 54 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 81 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*150mm2 | 152 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 184 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 19 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Dây đồng mềm M35 (Cu/PVC/1*35) | 55,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Dây đồng mềm M50 (Cu/PVC/1*50) | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Dây đồng mềm M120 (Cu/PVC/1*120) | 39 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cáp hạ tín hiệu chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 | 1,5 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x240mm2 | 0,03 | km |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | 0,02 | km |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | 0,005 | km |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M240 | 1,2 | 10 cái |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M185 | 1,8 | 10 cái |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M150 | 3,2 | 10 cái |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M120 | 8 | 10 cái |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M95 | 0,8 | 10 cái |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M50 | 17,5 | 10 cái |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M35 | 6,9 | 10 cái |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M25 | 2,4 | 10 cái |
| 30 | ống nối đồng M35 | ON-M35 | 4 | Cái |
| 31 | ống nối nhôm A240 | ON-A240 | 8 | Cái |
| 32 | ống nối nhôm A120 | ON-A120 | 16 | Cái |
| 33 | ống nối nhôm A70 | ON-A70 | 4 | Cái |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | AM70 | 1 | 10 cái |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | AM120 | 1,6 | 10 cái |
| 36 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | AM240 | 1,6 | 10 cái |
| 37 | Co ngót nóng bọc trung thế D50 | D50 | 12 | m |
| 38 | Thanh line đồng 50x5 | 50x5 | 1,35 | 10m |
| 39 | Bu lông đồng M12 | M12 | 24 | Cái |
| 40 | Ghíp nối nhôm 3 bu lông | GN-3BL-AL | 19 | bộ |
| 41 | Ghíp bọc 24kV hãm dây bọc | GN-2BL-24kV | 18 | bộ |
| 42 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn hạ thế 150-240mm2 | KH-ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 | bộ |
| 43 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn hạ thế 50-120mm2 | KH-ABC 4 x (150-240)mm2 | 13 | bộ |
| 44 | Ốp treo | 12 | m | |
| 45 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 72 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE 85/60 | 0,69 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE 130/100 | 0,25 | 100m |
| 48 | Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh, đen | 12 | cái | |
| 49 | Bọc đầu cốt M185 màu đỏ, vàng, xanh, đen | 18 | cái | |
| 50 | Bọc đầu cốt M150 màu đỏ, vàng, xanh, đen | 32 | cái | |
| 51 | Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh, đen | 40 | cái | |
| 52 | Bọc đầu cốt M95 màu đen | 8 | cái | |
| 53 | Chụp silicon CSV (bộ 3pha) | C-CSV | 4 | bộ |
| 54 | Chụp silicon SI (bộ 3pha) | C-SI | 1 | bộ |
| 55 | Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính) | CC-MBA | 1 | bộ |
| 56 | Biển tên trạm | BTT | 3 | bộ |
| 57 | Biển báo an toàn | BAT | 3 | bộ |
| 58 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 9 | bộ |
| 59 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm | 0,1415 | tấn | |
| 60 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -2 | 0,0628 | tấn | |
| 61 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -3 | 0,0502 | tấn | |
| 62 | Xà đỡ CDPT đỉnh trạm | 0,0548 | tấn | |
| 63 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm-CD | 0,074 | tấn | |
| 64 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 0,1493 | tấn | |
| 65 | Colie ôm cáp lên cột | 0,0498 | tấn | |
| 66 | Xà X2 đón dây đầu trạm | 0,3388 | tấn | |
| 67 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên | 0,1758 | tấn | |
| 68 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-2 | 0,0359 | tấn | |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-3 | 0,0291 | tấn | |
| 70 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới | 0,1758 | tấn | |
| 71 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-2 | 0,0369 | tấn | |
| 72 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-3 | 0,0291 | tấn | |
| 73 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV | 0,4327 | tấn | |
| 74 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-2 | 0,1417 | tấn | |
| 75 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-3 | 0,0501 | tấn | |
| 76 | Ghế thao tác SI | 0,0864 | tấn | |
| 77 | Ghế thao tác CDPT | 0,1229 | tấn | |
| 78 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt trên nền BTXM | 0,0354 | tấn | |
| 79 | Giá đỡ tủ tụ bù đặt trên nền BTXM | 0,024 | tấn | |
| 80 | Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT | 0,4111 | tấn | |
| 81 | Giá đỡ máy biến áp | 1,1139 | tấn | |
| 82 | Giá đỡ cáp mặt máy | 0,974 | tấn | |
| 83 | Chụp đầu cột | 0,1683 | tấn | |
| 84 | Thang đỡ cáp mặt máy | 0,0919 | tấn | |
| 85 | Thang trèo | TT | 0,0349 | tấn |
| 86 | Cột bê tông ly tâm LT12-190-7,2-cột có lỗ xuyên tâm | LT12-190-7,2 | 10 | cột |
| 87 | inox chống chuột | 4 | bộ | |
| AV | 88. Tiếp địa TBA | |||
| 1 | 88.1. Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,25 | m3 | |
| 2 | 88.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,0075 | m3 | |
| 3 | 88.3. Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0175 | 100m3 | |
| 4 | 88.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0003 | 100m3 | |
| 5 | 88.5. Kéo rải dây tiếp địa | 20 | 10m | |
| 6 | 88.6. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 17,5 | m | |
| AW | 89. Móng cột trạm cột LT12 | |||
| 1 | 89.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 30% Đào bằng thủ công | 21,6 | m3 |
| 2 | 89.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 70% Đào bằng máy | 0,504 | 100m3 |
| 3 | 89.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,432 | 100m3 | |
| 4 | 89.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 5 | 89.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 2,06 | m3 | |
| 6 | 89.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 25,05 | m3 | |
| 7 | 89.7. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 8 | 89.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 9 | 89.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 10 | 89.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,288 | 100m3 | |
| 11 | 89.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,288 | 100m3 | |
| 12 | 89.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,288 | 100m3 | |
| 13 | 90. Cát đen đổ nền | 0,02 | 100m3 | |
| 14 | 91. Đổ nền bê tông M200 dày 10cm | 4 | m3 | |
| 15 | 92. Bệ thao tác tủ hạ thế | 4 | Bệ | |
| 16 | 93. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,48 | m3 | |
| 17 | 94. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,12 | m2 | |
| AX | III. Phần tháo ra lắp lại và thu hồi | |||
| AY | III.1. Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA | MBA-560kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA | MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA | MBA- 320kVA-22/0,4kV | 2 | máy |
| 4 | Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA | MBA-80kVA-22/0,4kV | 2 | máy |
| 5 | Thay tủ điện hạ áp | 1 | tủ | |
| 6 | Thay chống sét van | CSV 24kV-ZNO | 9 | bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A-12kA/s + dây chảy- LL | 9 | bộ 3 pha | |
| 8 | Kẹp quai (bu lông) - Al-Cu-(70-120mm2) bộ 3 pha- LL | 5 | tủ | |
| 9 | Kẹp hotline đồng - Cu-(70-120mm2) bộ 3 pha- LL | 5 | tủ | |
| 10 | Dây dẫn bọc 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*50mm2- LL | 82,5 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm M35 (Cu/PVC/1*35)- LL | 27 | m | |
| 12 | Chụp silicon CSV (bộ 3pha)- LL | 8 | tủ | |
| 13 | Chụp silicon SI (bộ 3pha)- LL | 7 | tủ | |
| 14 | Chụp silicon cực trung thế (bộ 3 pha)- LL | 7 | tủ | |
| 15 | Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính)- LL | 6 | tủ | |
| 16 | Biển tên trạm- LL | 2 | bộ | |
| 17 | Biển báo an toàn- LL | 2 | bộ | |
| 18 | Xà X2 đón dây đàu trạm | 2 | cái | |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới- LL | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ máy biến- LL | 1 | bộ | |
| 21 | Sứ đứng 24kV- LL | 5,6 | 10 quả | |
| 22 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2- LL | 0,004 | km | |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x240mm2- LL | 0,04 | km/1dây(4 sợi) | |
| 24 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2- LL | 0,08 | km/1dây(4 sợi) | |
| 25 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2- LL | 0,01 | km/1dây(4 sợi) | |
| 26 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2- LL | 0,04 | km/1dây(4 sợi) | |
| 27 | Cáp xuất tuyến hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10-LL | 0,01 | km | |
| AZ | III.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp | TĐ | 5 | tủ |
| 2 | Thay chống sét van | CSV 24kV-ZNO | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp | Tụ bù hạ thế 10kvaR-TH | 2 | tủ |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp | Tụ bù hạ thế 20kvaR-TH | 1 | tủ |
| 5 | Thay Kẹp quai | 1 | bộ | |
| 6 | Thay Kẹp Hotline | 1 | bộ | |
| 7 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | Cu/XLPE/PVC (3x185+1x120)mm2 | 9 | m |
| 8 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | Cu/XLPE/PVC (4x120)mm2 | 4 | m |
| 9 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 | 4 | m |
| 10 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | 24kV-Cu/XLPE/PVC-3S-1*50mm2 | 54 | m |
| 11 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | Cu/XLPE/PVC120mm2 | 122 | m |
| 12 | Thay dây dẫn đồng xuống TB dây | Cu/XLPE/PVC95mm2 | 5 | m |
| 13 | Thay biển báo | BTT | 3 | bộ |
| 14 | Thay biển báo | BAT | 3 | bộ |
| 15 | Thay biển báo | BSĐ | 7 | bộ |
| 16 | Xà đón dây bắn vào tường-TH | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm-TH | 3 | bộ | |
| 18 | Xà X2 đón dây đầu trạm-TH | 6 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-TH | 5 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-TH | 5 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi-TH | 6 | bộ | |
| 22 | Ghế thao tác trạm treo-TH | 2 | bộ | |
| 23 | Ghế thao tác đặt dưới nền BTXM-TH | 2 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột-TH | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế đặt dưới nền BTXM-TH | 2 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ máy biến áp-TH | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế TH | 1 | bộ | |
| 28 | Thang trèo-TH | 2 | bộ | |
| 29 | Hàng rào bảo vệ-TH | 2 | bộ | |
| 30 | Dây buộc định hình | 18 | cái | |
| 31 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | VHD-24kV | 4,9 | 10 quả |
| 32 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | 15 | chuỗi | |
| 33 | Thay cột bê tông H | H7,5 | 2 | cột |
| 34 | Thay cột bê tông H | LT12 | 2 | cột |
| BA | D. Phần Hoàn trả | |||
| BB | I. Hào cáp đi dưới hè đất | |||
| 1 | Hào cáp qua đường giao thông BTXM | MC 1.3 | 14 | m2 |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt | MC 1.1 | 119 | m2 |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 2 vệt | MC 1.2 | 560,5 | m2 |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường BT Asphal | MC 2.1 | 8 | m2 |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt | MC 1.4 | 15 | m2 |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường BT Asphal | MC 2.2 | 5,5 | m2 |
| BC | II. Hào cáp đi dưới hè đất | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt | MC 1.6 | 237 | m2 |
| 2 | Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt | MC 1.7 | 482 | m2 |
| 3 | Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt | MC 1.5 | 6 | m2 |
| BD | E. Phần Vận chuyển | |||
| BE | E.1. Phần đường dây trung thế | |||
| BF | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| BG | II. Phần vật liệu | |||
| BH | II.1. Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm + xà sứ và vật liệu thi công | 10 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 10 | Chuyến | |
| BI | II.2. Phần vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 5 | Chuyến | |
| BJ | E.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BK | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| BL | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 5 | Chuyến | |
| BM | E.3. Phần trạm biến áp | |||
| BN | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 2 | Chuyến | |
| BO | II. Phần vật liệu | |||
| BP | II.1. Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp + xà sứ và vật liệu thi công | 12 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 2 | Chuyến | |
| BQ | II.2. Phần vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 2 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 2 | Chuyến | |
| BR | F. Phần Vận chuyển bằng thủ công | |||
| BS | F.1. Phần đường dây trung thế | |||
| BT | I. Phần lắp mới | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 52,4 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 52,4 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công (Xà, tiếp địa, cổ dề...) | 28,3962 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 28,3962 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 7,5318 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 7,5318 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 7,4356 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 7,4356 | tấn/km | |
| BU | II. Phần thu hồi | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 66,42 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 66,42 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 5,8901 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 5,8901 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | 3,713 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 3,713 | tấn/km | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 6,0802 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 6,0802 | tấn/km | |
| BV | F.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 3 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 3 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 10,5351 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 10,5351 | tấn/km | |
| BW | F.3. Phần trạm biến áp | |||
| BX | I. Phần lắp mới | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 13 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 13 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 4,8895 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 4,8895 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,92 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,92 | tấn/km | |
| BY | II. Phần thu hồi | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,1 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 3,1 | tấn/km | |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 1,921 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | 1,921 | tấn/km | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,5087 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,5087 | tấn/km | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi