Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xử lý tồn tại lưới điện trung áp lộ 478E1.7 (từ cột 31 đến cột 33), lộ 475E1.44 (nhánh Cầu Cổng), lộ 479E1.7 nhánh Z151”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526849-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Xử lý tồn tại lưới điện trung áp lộ 478E1.7 (từ cột 31 đến cột 33), lộ 475E1.44 (nhánh Cầu Cổng), lộ 479E1.7 nhánh Z151”
Số hiệu KHLCNT 20210452501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 13:40:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,901,952,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu 9 Bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA 21 Bộ
3 Dao cắt có tải LBS 22kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, model truyền dữ liệu, giá đỡ LBS, lắp đặt và cài đặt SCADA) D-LBS 22kV 1 Bộ
4 Tủ RMU 22kV-Indoor-630A-16kA/s-3 ngăn-(2CD+MC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (3 đầu cáp T-plug; 1 đầu Elbow 3*50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 Tủ
5 Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-1000A-Outdoor 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor 1 Cái
6 Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor 2 Cái
7 Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Indoor 600V-630A (2x250A+400A+25A) Indoor 1 Cái
8 Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-400A-Outdoor 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor 2 Cái
9 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Tủ tụ bù ứng động 120kVAr-MBA 560kVA 1 Tủ
10 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Tủ tụ bù ứng động 60kVAr-MBA 320kVA 1 Tủ
11 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Tủ tụ bù ứng động 80kVAr-MBA 400kVA 2 Tủ
12 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Tủ tụ bù ứng động 40kVAr-MBA 180KVA 2 Tủ
13 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 857 m
14 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 415 m
15 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 136 m
16 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 54 m
17 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 81 m
18 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*150mm2 152 m
19 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 184 m
20 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 44 m
21 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 17 m
22 Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 19 m
23 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 120mm2 ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 563 m
24 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 95mm2 ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 111 m
25 Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 2.479 m
26 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 ACSR-120mm2 2.702 m
27 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 ACSR-70mm2 4.954 m
28 Ghíp bọc trung thế 24kV-2BL GN-2BL-24kV 82 Cái
29 Ghíp nhôm 3 bu lông GN-Al-3BL 313 Cái
30 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 HDPE 160/125 2.129 m
31 Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-7.2-Thân liền LT12,0/7.2/190 10 Cột
32 Cột BTLT-NPC.I-14-190-13-Nối bích LT14m(G4+N10)/13/190 6 Cột
33 Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bích LT16m(G6+N10)/11/190 28 Cột
34 Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích LT16m(G6+N10)/13/190 20 Cột
35 Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích LT18m(G8+N10)/13/190 4 Cột
36 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc CNTT22kV-DB 203 Chuỗi
37 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dùng cho dây trần CNTT22kV-DT 205 Chuỗi
38 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc CNKTT22kV-DB 6 Chuỗi
39 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây trần CNKTT22kV-DT 21 Chuỗi
40 Ống nối nhôm 120 ON120 19 Cái
B B. Phần vật tư, thiết bị B cấp
C B.1. Đường dây trung thế
D I. Thiết bị
E II. Vật liệu
1 Kẹp quoai + kẹp hotline (bộ 3 pha) KQ 44 Bộ
2 Dây nhôm trần lõi thép AC 240mm2 AC-240mm2 83 m
3 Dây nhôm trần lõi thép AC 95mm2 AC-95mm2 8 m
4 Dây chống sét Tk 50 Tk-50 10.653 m
5 Thanh đồng M50x5 M50x5 13,5 m
6 Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV xuyên tâm XNKD-1T-SC 2 Bộ
7 Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV không xuyên tâm XNKD-1T-SC-3 4 Bộ
8 Xà néo 1 tầng sứ chuỗi xuyên tâm XN-1T-SC 11 Bộ
9 Xà néo 1 tầng sứ chuỗi không xuyên tâm XN-1T-SC-2 3 Bộ
10 Xà đỡ 1 tầng sứ đứng XĐ-1T-SĐ 26 Bộ
11 Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-SC 9 Bộ
12 Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến không xuyên tâm XNKN-1T-SC-3 1 Bộ
13 Xà rẽ lệch XRL 3 Bộ
14 Xà phụ 1 pha XP-1 5 Bộ
15 Xà phụ 2 pha XP-2 5 Bộ
16 Xà đỡ TU X-TU 1 Bộ
17 Xà đỡ CDPT loại 1 X-CDPT-1 3 Bộ
18 Xà đỡ CDPT loại 2 X-CDPT-2 3 Bộ
19 Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 1 XĐC+CSV 2 Bộ
20 Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 2 XĐC+CSV-2 3 Bộ
21 Xà đỡ CSV X-CSV 15 Bộ
22 Xà đỡ sứ + CSV XĐ+CSV 2 Bộ
23 Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đơn XP-1A 40 Bộ
24 Xà phụ 3 pha XP-3 47 Bộ
25 Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi ngang tuyến XP-1B 5 Bộ
26 Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi dọc tuyến XP-1C 8 Bộ
27 Cầu xà bắt sứ chuỗi CX-SC 17 Bộ
28 Xà bắt sứ chuỗi X-SC 12 Bộ
29 Chụp đỡ dây chống sét cột đơn C-CSĐ 41 Bộ
30 Chụp néo dây chống sét cột đơn C-CSN1 81 Bộ
31 Chụp néo dây chống sét cột đôi C-CSN2 13 Bộ
32 Xà bắt dây chống sét X-CS 31 Bộ
33 Thang trèo cột BTLT 12m TT-12 1 Bộ
34 Thang trèo cột BTLT 14m TT-14 1 Bộ
35 Thang trèo cột BTLT 16m TT-16 3 Bộ
36 Ghế thao tác cột BTLT 12m GTT-12 2 Bộ
37 Ghế thao tác cột BTLT 14m GTT-14 1 Bộ
38 Ghế thao tác cột BTLT 16m GTT-16 2 Bộ
39 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 40 Cái
40 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 10 Cái
41 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp Cosse C-A95 23 Cái
42 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Cosse C-A70 277 Cái
43 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 30 Cái
44 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 57 Cái
45 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 M1x35 114 m
46 Dây đồng Cu/PVC 1x120mm2 M1x120 10 m
47 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 10 RC-10BS 2 Bộ
48 Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà 2 Bộ
49 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 12 RC-12BS 13 Bộ
50 Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà 13 Bộ
51 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 14 RC-14BS 11 Bộ
52 Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà 11 Bộ
53 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 16 RC-16BS 19 Bộ
54 Phụ kiện đấu nối tiếp địa xà 19 Bộ
55 Tiếp địa chống sét cột 12 RC-12CS 50 Bộ
56 Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét 50 Bộ
57 Tiếp địa chống sét cột 14 RC-14CS 36 Bộ
58 Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét 36 Bộ
59 Tiếp địa chống sét cột 16 RC-16CS 55 Bộ
60 Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét 55 Bộ
61 Tiếp địa chống sét cột 18 RC-18CS 12 Bộ
62 Phụ kiện đấu nối tiếp địa chống sét 12 Bộ
63 Tiếp địa cột 12 RC-12 2 Bộ
64 Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột 2 Bộ
65 Tiếp địa cột 14 RC-14 6 Bộ
66 Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột 6 Bộ
67 Tiếp địa cột 16 RC-16 40 Bộ
68 Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột 40 Bộ
69 Tiếp địa cột 18 RC-18 2 Bộ
70 Phụ kiện đấu nối tiếp địa cột 2 Bộ
71 Chụp cực CSV bộ/3pha C-CSV 38 Bộ
72 Ghíp sắt bắt dây chống sét GSDCS 20 Cái
73 Ống nối nhôm 240 ON240 2 Cái
74 Ống nối nhôm 120 ON120 16 Cái
75 Ống nối nhôm 95 ON95 28 Cái
76 Ống nối nhôm 70 ON70 35 Cái
77 Ống nối nhôm 95-70 ON95-70 3 Cái
78 Bulong đồng M12x50 BLM12x50 27 bộ
79 Tấm innox chống chuột INNOX 5 bộ
80 Băng dính cách điện 22kV BD-22kV 47 cuộn
81 Ống co ngót nhiệt trung thế D30 dùng cho ống nối OCN30 56,3 m
82 Ống co ngót nhiệt trung thế D50 dùng cho thanh line đồng OCN50 7,5 m
83 Gông cột GC1 GC1 8 Bộ
84 Gông cột GC2 GC2 8 Bộ
85 Gông cột GC3 GC3 8 Bộ
86 Gông cột GC4 GC4 2 Bộ
87 Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột đỡ) CS-3 24 Bộ
88 Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột néo) CS-1 12 Bộ
89 Cổ dề bắt dây chống sét cột đôi CS-2 10 Bộ
90 Dây nhôm buộc cổ sứ A30 D-BCS 268 m
91 Kẹp đầu cáp cách điện sứ đứng dùng cho dây bọc K-SĐ 510 Cái
92 Yếm U + giáp níu dây bọc GNDB 9 Cái
93 Đẳng áp dây bọc DA-DB 40 bộ (1 pha)
94 Mỏ phóng điện dùng cho chuỗi néo MP-CN 6 bộ (3 pha)
95 Mỏ phóng điện dùng cho sứ đứng MP-SĐ 8 bộ (3 pha)
96 Colie đỡ cáp lên cột 12m COLIE-12 1 bộ
97 Colie đỡ cáp lên cột 16m COLIE-16 4 bộ
98 Chuỗi đỡ dây chống sét CĐCS 73 Chuỗi
99 Chuỗi néo dây chống sét CNCS 188 Chuỗi
100 Sứ đứng 22kV + ty dài 450mm SĐ-22 330 Quả
101 Ty sứ dài 450mm T-SĐ 251 Cái
102 Đai thép + khóa đai bắt biển tên cột ĐT+KĐ 249 Bộ
103 Biển tên cột BTC 28 Cái
104 Biển tên CDPT BTD 7 Cái
105 Biển tên LBS BLBS 1 Cái
106 Biển an toàn BAT 8 Cái
107 Ổ khóa tay thao tác CDPT OK 7 bộ
F B.2. Cáp ngầm trung thế
G I. Thiết bị
1 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CBSC 2 Bộ
2 Bộ cảnh báo tủ RMU CB-RMU 1 Bộ
H II. Vật liệu
1 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 6 Bộ
2 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 3 Bộ
3 Dây đồng M95 M95 3 m
4 Dây đồng M35 M35 2 m
5 Đầu cốt M120 Cosse C120 3 Cái
6 Đầu cốt M95 Cosse C95 2 Cái
7 Đầu cốt M35 Cosse C35 2 Cái
8 Vỏ tủ RMU 1 Bộ
9 Thẻ tên lộ trong tủ RMU 3 Cái
10 Biển tên tủ RMU 1 Cái
11 Biển an toàn 1 Cái
12 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 1 Bộ
13 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang 148 Cái
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 120 Cái
15 Cọc báo hiệu cáp ngầm 14 Cái
16 Biển tên đầu cáp 9 Cái
17 Keo bọt 5 Bình
18 Lưới báo hiệu cáp ngầm 2.049,5 m
19 Cát đen lấp mương 609,359 m3
20 Gạch chỉ BV cáp 20.495 viên
I B.3. Trạm biến áp
J I. Thiết bị
K II. Vật liệu
1 Vỏ tủ chống tổn thất lắp đặt công tơ đo đếm + TI VT 2 cái
2 Kẹp quoai + Kẹp hotline 70-120mm2 KQ+HL 2 cái
3 Kẹp đầu cáp cách điện sứ đứng dùng cho dây bọc KC 85 cái
4 Sứ đứng 22kV + ty mạ VHD-24kV 34 quả
5 Cu/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 (Cu/PVC/1*35) 55,5 m
6 Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (Cu/PVC/1*50) 12 m
7 Cu/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 Dây đồng mềm M120 (Cu/PVC/1*120) 39 m
8 Cáp hạ tín hiệu chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 25 m
9 Dây dẫn nhôm bọc lõi thép ACSR/PVC/HDPE -70mm2 ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 1,5 m
10 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x240mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x240 mm2 30 m
11 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 20 m
12 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 5 m
13 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Cosse C240 12 cái
14 Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp Cosse C185 18 cái
15 Cosse ép Cu 150mm2 - hạ áp Cosse C150 32 cái
16 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 80 cái
17 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp Cosse C95 8 cái
18 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 175 cái
19 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 69 cái
20 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 24 cái
21 Ống nối đồng M35 ON-M35 4 cái
22 Ống nối nhôm 240 ON-A240 8 cái
23 Ống nối nhôm 120 ON-A120 16 cái
24 Ống nối nhôm 70 ON-A70 4 cái
25 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Cosse C-A70 10 cái
26 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 16 cái
27 Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp Cosse C-A240 16 cái
28 Ống co ngót nhiệt trung thế D50 dùng cho thanh line đồng Co ngót nóng bọc trung thế D50 12 cái
29 Thanh dẫn Cu 50x5 Cu-50x5 13,5 m
30 Bu lông M12x50 BL-M12x50 24 cái
31 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 4 x (50-120)mm2 4 cái
32 Kẹp ngừng ABC 4 x (150-240)mm2 4 x (150-240)mm2 13 cái
33 Móc treo cáp ABC 4x150mm2 4x150mm2 12 bộ
34 Đai thép+khóa đai bắt biển tên cột ĐT+KĐ 72 bộ
35 Ông nhựa xoắn HDPE 85/65 HDPE 85/60 69 m
36 Ông nhựa xoắn HDPE 130/100 HDPE 130/100 25 m
37 Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh, đen BĐC M240 12 cái
38 Bọc đầu cốt M185 màu đỏ, vàng, xanh, đen BĐC M185 18 cái
39 Bọc đầu cốt M150 màu đỏ, vàng, xanh, đen BĐC M150 32 cái
40 Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh, đen BĐC M120 40 cái
41 Bọc đầu cốt M95 màu đen BĐC M95 8 cái
42 Chụp CSV silicon C-CSV (bộ 3pha) 4 Bộ
43 Chụp silicon SI C-SI (bộ 3pha) 1 Bộ
44 Chụp silicon cực hạ thế thế C-CHT (bộ 3 pha +1 trung tính) 1 Bộ
45 Biển tên trạm BTT 3 cái
46 Biển An toàn BAT 3 cái
47 Biển sơ đồ điên BSĐ 9 cái
48 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm XĐ-D 2 Tấn
49 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -2 XĐ-D2 1 Tấn
50 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -3 XĐ-D3 1 Tấn
51 Xà đỡ CDPT đỉnh trạm XĐ-CDPT đỉnh trạm 2 Tấn
52 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm-CD XĐ-D-CD 1 Tấn
53 Xà đỡ đầu cáp + CSV XĐ-ĐC + CSV 4 Tấn
54 Colie ôm cáp lên cột Colie 4 Tấn
55 Xà X2 đón dây đầu trạm X2 4 Tấn
56 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên XĐ-STGTT 5 Tấn
57 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-2 XĐ-STGTT-2 1 Tấn
58 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-3 XĐ-STGTT-3 1 Tấn
59 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XĐ-STGTD 5 Tấn
60 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-2 XĐ-STGTD-2 1 Tấn
61 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-3 XĐ-STGTD-3 1 Tấn
62 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV XĐ-SI + CSV 6 Tấn
63 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-2 XĐ-SI + CSV-2 2 Tấn
64 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-3 XĐ-SI + CSV-3 1 Tấn
65 Ghế thao tác SI GTT-SI 2 Tấn
66 Ghế thao tác CDPT GTT-CDPT 1 Tấn
67 Giá đỡ tủ hạ thế đặt trên nền BTXM GĐ-ĐTHT 1 Tấn
68 Giá đỡ tủ tụ bù đặt trên nền BTXM GĐ-TB 1 Tấn
69 Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT GĐ-ĐTHT 6 Tấn
70 Giá đỡ máy biến áp GĐ-MBA 5 Tấn
71 Giá đỡ cáp mặt máy GĐCMM 6 Tấn
72 Chụp đầu cột CĐC 2 Tấn
73 Thang đỡ cáp mặt máy TĐ-CMM 1 Tấn
74 Thang trèo TT 1 Tấn
75 Tấm inox chống chuột TCCC 4 cái
76 Khóa K 14 cái
77 Keo bọt KB 8 hộp
78 Băng cách điện 24kV BD-22kV 6 cuộn
79 Băng dính cách điện đỏ, vàng, xanh BD 32 cuộn
80 Tiếp địa 5 Bộ
81 Cát đen đổ nền 2 m3
L C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
M C.1. Phần đường dây trung thế
N I. Phần thiết bị
1 Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha LBS22kV có kết nối scada + tủ điều khiển 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời CDPT 22kV 5 bộ
3 Lắp đặt chống sét van CSV 22kV 17 bộ
4 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập TU 1 bộ
O II. Phần vật liệu
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 120mm2 0,552 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 95mm2 0,1088 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 2,4304 km
4 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm trần lõi thép AC 240mm2 0,0814 km
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm trần lõi thép AC 120mm2 2,649 km
6 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm trần lõi thép AC 95mm2 0,0078 km
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Dây nhôm trần lõi thép AC 70mm2 4,8569 km
8 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = Dây chống sét Tk 50 10,4441 km
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 Cáp đồng bọc 22kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,0147 km
10 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 Thanh đồng M50x5 1,35 10m
11 Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV xuyên tâm XNKD-1T-SC 2 Bộ
12 Xà néo đúp dọc tuyến sứ chuỗi 22kV không xuyên tâm XNKD-1T-SC-3 4 Bộ
13 Xà néo 1 tầng sứ chuỗi xuyên tâm XN-1T-SC 11 Bộ
14 Xà néo 1 tầng sứ chuỗi không xuyên tâm XN-1T-SC-2 3 Bộ
15 Xà đỡ 1 tầng sứ đứng XĐ-1T-SĐ 26 Bộ
16 Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-SC 9 Bộ
17 Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến không xuyên tâm XNKN-1T-SC-3 1 Bộ
18 Xà rẽ lệch XRL 3 Bộ
19 Xà phụ 1 pha XP-1 5 Bộ
20 Xà phụ 2 pha XP-2 5 Bộ
21 Xà đỡ TU X-TU 1 Bộ
22 Xà đỡ CDPT loại 1 X-CDPT-1 3 Bộ
23 Xà đỡ CDPT loại 2 X-CDPT-2 3 Bộ
24 Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 1 XĐC+CSV 2 Bộ
25 Xà đỡ đầu cáp + CSV loại 2 XĐC+CSV-2 3 Bộ
26 Xà đỡ CSV X-CSV 15 Bộ
27 Xà đỡ sứ + CSV XĐ+CSV 2 Bộ
28 Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đơn XP-1A 40 Bộ
29 Xà phụ 3 pha XP-3 47 Bộ
30 Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi ngang tuyến XP-1B 5 Bộ
31 Xà phụ 1 pha bắt chụp cột đôi dọc tuyến XP-1C 8 Bộ
32 Cầu xà bắt sứ chuỗi CX-SC 17 Bộ
33 Xà bắt sứ chuỗi X-SC 12 Bộ
34 Chụp đỡ dây chống sét cột đơn C-CSĐ 41 Bộ
35 Chụp néo dây chống sét cột đơn C-CSN1 81 Bộ
36 Chụp néo dây chống sét cột đôi C-CSN2 13 Bộ
37 Xà bắt dây chống sét X-CS 31 Bộ
38 Thang trèo cột BTLT 12m TT-12 1 Bộ
39 Thang trèo cột BTLT 14m TT-14 1 Bộ
40 Thang trèo cột BTLT 16m TT-16 3 Bộ
41 Ghế thao tác cột BTLT 12m GTT-12 2 Bộ
42 Ghế thao tác cột BTLT 14m GTT-14 1 Bộ
43 Ghế thao tác cột BTLT 16m GTT-16 2 Bộ
44 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Cosse C120 4 10 cái
45 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Cosse C-A120 1 10 cái
46 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp Cosse C-A95 2,3 10 cái
47 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Cosse C-A70 27,7 10 cái
48 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Cosse C50 3 10 cái
49 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Cosse C35 5,7 10 cái
50 Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 M1x35 0,114 km
51 Dây đồng Cu/PVC 1x120mm2 M1x120 0,01 km
52 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 10 RC-10BS 0,1232 100kg
53 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 12 RC-12BS 0,9607 100kg
54 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 14 RC-14BS 0,9075 100kg
55 Bổ sung dây tiếp địa xà cột 16 RC-16BS 1,7898 100kg
56 Tiếp địa chống sét cột 12 RC-12CS 3,885 100kg
57 Tiếp địa chống sét cột 14 RC-14CS 3,3048 100kg
58 Tiếp địa chống sét cột 16 RC-16CS 5,6925 100kg
59 Tiếp địa chống sét cột 18 RC-18CS 1,3524 100kg
P 60. Tiếp địa cột 12
1 60.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2 m3
2 60.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0219 100m3
3 60.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 20 m
4 60.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,3697 100kg
Q 61. Tiếp địa cột 14
1 61.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2 m3
2 61.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0219 100m3
3 61.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 20 m
4 61.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,3857 100kg
R 62. Tiếp địa cột 16
1 62.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2 m3
2 62.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0219 100m3
3 62.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 20 m
4 62.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,4104 100kg
S 63. Tiếp địa cột 18
1 63.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2 m3
2 63.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0219 100m3
3 63.3. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 20 m
4 63.4. Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,4289 100kg
5 64. Chụp cực CSV bộ/3pha C-CSV 38 bộ
6 65. Ghip nhôm 3 bulong GN3BL 294 Cái
7 66. Ghíp sắt bắt dây chống sét GSCS 20 Cái
8 67. Ống nối nhôm 240 ON240 2 Cái
9 68. Ống nối nhôm 120 ON120 35 Cái
10 69. Ống nối nhôm 95 ON95 28 Cái
11 70. Ống nối nhôm 70 ON70 35 Cái
12 71. Ống nối nhôm 95-70 ON95-70 3 Cái
13 72. Ghip bọc bắt dây bọc trung thế GHIPBOC 64 Cái
14 73. Bulong đồng M12x50 BLM12x50 27 bộ
15 74. Tấm innox chống chuột INNOX 5 bộ
16 75. Băng dính cách điện 22kV BDCĐ 47 cuộn
17 76. Ống co ngót nhiệt trung thế D30 dùng cho ống nối OCN30 56,3 m
18 77. Ống co ngót nhiệt trung thế D50 dùng cho thanh line đồng OCN50 7,5 m
19 78. Gông cột GC1 GC1 8 bộ
20 79. Gông cột GC2 GC2 8 bộ
21 80. Gông cột GC3 GC3 8 bộ
22 81. Gông cột GC4 GC4 2 bộ
23 82. Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột đỡ) CS-3 24 bộ
24 83. Cổ dề bắt dây chống sét cột đơn (Cột néo) CS-1 12 bộ
25 84. Cổ dề bắt dây chống sét cột đôi CS-2 10 bộ
26 85. Dây nhôm buộc cổ sứ A30 D-BCS 268 m
27 86. Kẹp đầu cáp cách điện sứ đứng dùng cho dây bọc K-SĐ 510 Cái
28 87. Yếm U + giáp níu dây bọc GNDB 9 Cái
29 88. Đẳng áp dây bọc DA-DB 40 bộ
30 89. Mỏ phóng điện dùng cho chuỗi néo MP-CN 6 bộ
31 90. Mỏ phóng điện dùng cho sứ đứng MP-SĐ 8 bộ
32 91. Colie đỡ cáp lên cột 12m COLIE-12 1 bộ
33 92. Colie đỡ cáp lên cột 16m COLIE-16 4 bộ
34 93. Chuỗi đỡ dây chống sét CĐCS 73 chuỗi sứ
35 94. Chuỗi néo dây chống sét CNCS 188 sứ
36 95. Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây trần CNKTT22kV 21 chuỗi
37 96. Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV dùng cho dây trần CNTT22kV 202 chuỗi
38 97. Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc CNKTT22kV-DB 6 chuỗi
39 98. Chuỗi néo dđơn thủy tinh 22kV dùng cho dây bọc CNTT22kV-DB 188 chuỗi
40 99. Sứ đứng 22kV + ty dài 450mm SĐ-22 33 10 sứ
41 100. Ty sứ dài 450mm T-SĐ 25,1 10 sứ
42 101. Đai thép + khóa đai bắt biển tên cột ĐT+KĐ 249 Bộ
43 102. Biển tên cột BTC 28 Cái
44 103. Biển tên CDPT BTD 7 Cái
45 104. Biển tên LBS BLBS 1 Cái
46 105. Biển an toàn BAT 8 Cái
47 106. Ổ khóa tay thao tác CDPT OK 7 bộ
48 107. Cột bê tông li tâm cao 14(G4+N10), chịu lực 13 LT14m(G4+N10)/13/190 6 Cột
49 108. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường 6 1 mối
50 109. Cột bê tông li tâm cao 16(G6+N10), chịu lực 13 LT16m(G6+N10)/13/190 20 Cột
51 110. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường 20 mối
52 111. Cột bê tông li tâm cao 16(G6+N10), chịu lực 11 LT16m(G6+N10)/11/190 28 Cột
53 112. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường 28 mối
54 113. Cột bê tông li tâm cao 18(G4+N10), chịu lực 13 LT18m(G8+N10)/13/190 4 Cột
55 114. Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường 4 mối
T 115. Móng cột MT14
1 115.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 20,172 m3
2 115.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1262 100m3
3 115.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,192 100m2
4 115.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,504 m3
5 115.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,596 m3
6 115.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,172 m3
7 115.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016 tấn
8 115.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0218 tấn
9 115.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0756 100m3
10 115.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0756 100m3
11 115.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0756 100m3
U 116. Móng cột MT16
1 116.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 274,812 m3
2 116.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,74 100m3
3 116.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,448 100m2
4 116.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 6,72 m3
5 116.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 87,336 m3
6 116.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 2,784 m3
7 116.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,192 tấn
8 116.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2616 tấn
9 116.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,008 100m3
10 116.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,008 100m3
11 116.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1,008 100m3
V 117. Móng cột MTK-14
1 117.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 14,0062 m3
2 117.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0767 100m3
3 117.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
4 117.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,396 m3
5 117.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,479 m3
6 117.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,316 m3
7 117.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0419 tấn
8 117.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0204 tấn
9 117.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0634 100m3
10 117.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0634 100m3
11 117.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0634 100m3
W 118. Móng cột MTK-16
1 118.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 102,0996 m3
2 118.2. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5604 100m3
3 118.3. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8448 100m2
4 118.4. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 2,88 m3
5 118.5. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 40,434 m3
6 118.6. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 1,77 m3
7 118.7. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2976 tấn
8 118.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1224 tấn
9 118.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4608 100m3
10 118.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4608 100m3
11 118.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,4608 100m3
X 119. Móng cột MT14 (30%TC+70%M)
1 119.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 6,0516 m3
2 119.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1412 100m3
3 119.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1262 100m3
4 119.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,192 100m2
5 119.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,504 m3
6 119.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,596 m3
7 119.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,172 m3
8 119.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,016 tấn
9 119.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0218 tấn
10 119.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0756 100m3
11 119.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0756 100m3
12 119.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0756 100m3
Y 120. Móng cột MT16 (30%TC+70%M)
1 120.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 27,4816 m3
2 120.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6416 100m3
3 120.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,58 100m3
4 120.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,816 100m2
5 120.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 2,24 m3
6 120.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 29,112 m3
7 120.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,928 m3
8 120.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,064 tấn
9 120.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0872 tấn
10 120.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,336 100m3
11 120.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,336 100m3
12 120.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,336 100m3
Z 121. Móng cột MTK16 (30%TC+70%M)
1 121.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 10,21 m3
2 121.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2382 100m3
3 121.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1868 100m3
4 121.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2816 100m2
5 121.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,96 m3
6 121.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,478 m3
7 121.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,59 m3
8 121.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0992 tấn
9 121.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0408 tấn
10 121.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1536 100m3
11 121.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1536 100m3
12 121.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1536 100m3
AA 122. Móng cột MTK18 (30%TC+70%M)
1 122.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 11,9134 m3
2 122.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,278 100m3
3 122.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2308 100m3
4 122.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,04 100m2
5 122.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 1,04 m3
6 122.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,25 m3
7 122.7. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,974 m3
8 122.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1054 tấn
9 122.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0792 tấn
10 122.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1664 100m3
11 122.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1664 100m3
12 122.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1664 100m3
AB III. Phần tháo ra lắp lại và thu hồi
AC III.1. Phần tháo ra lắp lại
1 Thay dao cách ly ngoài trời CDPT22-TD 2 bộ 3 pha
2 Thay chống sét van CSV22-TD 33 bộ 3 pha
3 Thay bộ chuyển mạch DCB-TD 3 cái
4 Thay bộ chuyển mạch DCB-1-TD 3 cái
5 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV SI22-TD 1 bộ 3 pha
6 Thay dây nhôm lõi thép = ACSR/XLPE/HDPE-95-TD 1,0139 km
7 Thay dây nhôm lõi thép = ACSR/XLPE/HDPE-70-TD 0,7262 km
8 Thay dây nhôm lõi thép = ACSR-95-TD 0,0122 km
9 Thay dây nhôm lõi thép = ACSR-70-TD 0,2871 km
10 Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây Tk-50-TD 1,682 km
11 Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây DOVONG-1 0,151 km
12 Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây DOVONG-2 2,958 km
13 Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây DOVONG-3 0,639 km
14 Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây DOVONG-5 1,967 km
15 Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây DOVONG-4 2,562 km
16 Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây DOVONG-6 1,42 km
17 Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi - LL XNKD-1T-SC-TD 14 bộ
18 Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi - LL XNKN-1T-SC-TD 13 bộ
19 Xà néo 1 tầng sứ chuỗi - LL XN-1T-SC-TD 24 Bộ
20 Xà đỡ lệch 1 tầng sứ đứng - LL XRL-TD 2 Bộ
21 Xà đỡ sứ đứng X2 - LL X2-TD 14 Bộ
22 Xà đỡ sứ đứng X1 - LL X1-TD 1 bộ
23 Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng - LL XĐL-3T-SĐ-TD 13 Bộ
24 Xà đỡ lệch 2 tầng - LL XL-2T-TD 3 Bộ
25 Xà đỡ CDPT - LL XCDPT-TD 1 Bộ
26 Xà đỡ CSV - LL XCSV-TD 27 Bộ
27 Xà đỡ SI + CSV - LL XSI+CSV-TD 1 Bộ
28 Xà đỡ tụ bù - LL X-TB-TD 1 Bộ
29 Chụp đỡ dây chống sét cột đơn - LL C-CSĐ-TD 11 Bộ
30 Chụp néo dây chống sét cột đơn - LL C-CSN1-TD 7 Bộ
31 Chụp néo dây chống sét cột đôi - LL C-CSN2-TD 2 Bộ
32 Xà 1 pha bắt chụp cột đơn - LL XP-1A-TD 3 Bộ
33 Gông cột - LL GC-TD 16 Cái
34 Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp GNDB-TD 0,6 chuỗi
35 Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay CĐCS-TD 12 chuỗi
36 Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CNCS-TD 12 chuỗi
37 Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN22kV-TD 29 chuỗi
38 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột SĐ-22-TD 30,9 10 quả
39 Thay biển báo BTC-TD 55 bộ
AD III.2. Phần thu hồi
1 Thay dao cách ly ngoài trời CDCL22-TH 1 bộ 3 pha
2 Thay chống sét van CSV22-TH 2 bộ 3 pha
3 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV SI22-TH 2 bộ 3 pha
4 Thay dây nhôm lõi thép = ACSR/XLPE/HDPE-95-TH 1,617 km
5 Thay dây nhôm lõi thép = ACSR/XLPE/HDPE-70-TH 0,416 km
6 Thay dây nhôm lõi thép = AC-50-TH 0,237 km
7 Thay dây nhôm lõi thép = AC-70-TH 8,553 km
8 Thay dây nhôm lõi thép = AC-120-TH 3,096 km
9 Thay cáp ngầm điện áp đến 35kV, trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-TH 0,2 100m
10 Xà néo kép dọc 1 tầng sứ chuỗi 22kv xuyên tâm XNKD-1T-SC-TH 8 Bộ
11 Xà néo đúp dọc tuyến 22kV tầng sứ chuỗi không xuyên tâm XNKD-1T-SC-TH 3 Bộ
12 Xà đỡ sứ đứng X1 X1-TH 22 Bộ
13 Xà đỡ sứ đứng X2 X2-TH 14 Bộ
14 Xà néo 1 tầng sứ chuỗi XN-1T-SC-TH 5 Bộ
15 Xà néo kép ngang 1 tầng sứ chuỗi XNKN-1T-SC-TH 8 Bộ
16 Xà rẽ lệch XRL-TH 8 Bộ
17 Xà đỡ CSV X-CSV-TH 5 Bộ
18 Xà đỡ SI X-SI-TH 2 Bộ
19 Cầu xà bắt sứ đứng CX-SĐ-TH 114 Bộ
20 Xà phụ 1 pha XP-1-TH 3 Bộ
21 Chụp néo dây chống sét cột đơn C-CSN1-TH 1 Bộ
22 Thang trèo TT-TH 2 Bộ
23 Ghế thao tác CDPT GTTCD-TH 2 Bộ
24 Gông cột GC-TH 8 Bộ
25 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột DBCS-TH 67,3 10 quả
26 Thay yếm U, giáp núi dây GNDB-TH 0,6 chuỗi
27 Khóa máng 9 bộ
28 Thay chuỗi sứ néo đơn CNG22kV-TH 15 chuỗi
29 Thay chuỗi sứ néo đơn CNTT22kV-TH 15 chuỗi
30 Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN22kV-TH 175 chuỗi
31 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột SĐ-22-TH 27,5 10 quả
32 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột T-SĐ-TH 25,4 10 quả
33 Thay cột bê tông H LT10-TH 11 cột
34 Thay cột bê tông H LT12-TH 31 cột
35 Thay cột bê tông H LT14-TH 14 cột
36 Thay cột bê tông H LT16-TH 5 cột
AE C.2. Phần cáp ngầm
AF I. Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 tủ
2 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp CB-ĐC 2 cái
3 Bộ cảnh báo tủ RMU CB-RMU 1 cái
AG II. Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 4,5 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,06 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,9251 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 2,67 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,4389 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm 21,29 100m
8 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 6 đầu
9 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x70mm2 3 đầu
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Cu/PVC 1x95 0,003 km
11 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Cu/PVC 1x35 0,002 km
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M120 0,3 10 cái
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M95 0,2 10 cái
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M35 0,2 10 cái
15 Móng tủ RMU M-RMU 1 Cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,4405 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0103 100m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,1835 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8594 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,084 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0083 tấn
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0147 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0147 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0147 100m3
25 Vỏ tủ RMU V-RMU 1 Bộ
26 Thẻ tên lộ trong tủ RMU TL 3 Cái
27 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-RMU 1 bộ
28 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-AT 1 bộ
29 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 1 Bộ
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2,25 m3
31 Đào kênh mương, chiều rộng 0,0525 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,175 100m3
33 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 60 m
34 Kéo rải dây tiếp địa 3,95 10m
AH 35. Hào cáp đi dưới hè đất
1 35.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 8,1 m3
2 35.2. Đào kênh mương, chiều rộng 0,189 100m3
3 35.3. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 16,38 m3
4 35.4. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,12 100m2
5 35.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,6 1000viên
6 35.6. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,09 100m3
7 35.7. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1638 100m3
8 35.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1638 100m3
9 35.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1638 100m3
AI 36. Hào cáp qua đường giao thông BTXM
1 36.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 28 md
2 36.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,4 m3
3 36.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2,205 m3
4 36.4. Đào kênh mương, chiều rộng 0,0518 100m3
5 36.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,972 m3
6 36.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,028 100m2
7 36.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,14 1000viên
8 36.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0875 100m3
9 36.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0875 100m3
10 36.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0875 100m3
AJ 37. Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 2 vệt
1 37.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 1.121 md
2 37.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 56,05 m3
3 37.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 67,26 m3
4 37.4. Đào kênh mương, chiều rộng 1,5694 100m3
5 37.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 209,0665 m3
6 37.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,121 100m2
7 37.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 5,605 1000viên
8 37.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8025 100m3
9 37.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,8025 100m3
10 37.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2,8025 100m3
AK 38. Hào cáp đi dưới hè đất
1 38.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2,457 m3
2 38.2. Đào kênh mương, chiều rộng 0,0574 100m3
3 38.3. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 4,69 m3
4 38.4. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,056 100m2
5 38.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,28 1000viên
6 38.6. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0273 100m3
7 38.7. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0469 100m3
8 38.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0469 100m3
9 38.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0469 100m3
AL 39. Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt
1 39.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 119 md
2 39.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,9 m3
3 39.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 14,28 m3
4 39.4. Đào kênh mương, chiều rộng 0,3332 100m3
5 39.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 44,387 m3
6 39.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,238 100m2
7 39.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,19 1000viên
8 39.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,595 100m3
9 39.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,595 100m3
10 39.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,595 100m3
AM 40. Hào cáp đi dưới đường BT Asphal
1 40.1. Cắt mặt đường bê tông Asphalt 0,11 100m
2 40.2. Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công 3,575 m2
3 40.3. Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0161 100m3
4 40.4. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,7194 m3
5 40.5. Đào kênh mương, chiều rộng 0,017 100m3
6 40.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,0955 m3
7 40.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,022 100m2
8 40.8. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,11 1000viên
9 40.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0429 100m3
10 40.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0429 100m3
11 40.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0429 100m3
AN 41. Hào cáp đi dưới đường BT Asphal
1 41.1. Cắt mặt đường bê tông Asphalt 16 100m
2 41.2. Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công 4 m2
3 41.3. Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,018 100m3
4 41.4. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,804 m3
5 41.5. Đào kênh mương, chiều rộng 0,0184 100m3
6 41.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,464 m3
7 41.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,016 100m2
8 41.8. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,08 1000viên
9 41.9. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,048 100m3
10 41.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,048 100m3
11 41.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,048 100m3
AO 42. Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt
1 42.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 474 md
2 42.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,85 m3
3 42.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 28,44 m3
4 42.4. Đào kênh mương, chiều rộng 0,6636 100m3
5 42.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 88,401 m3
6 42.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,474 100m2
7 42.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,37 1000viên
8 42.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0665 100m3
9 42.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0665 100m3
10 42.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 1,0665 100m3
AP 43. Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt
1 43.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 964 md
2 43.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 24,1 m3
3 43.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 75,192 m3
4 43.4. Đào kênh mương, chiều rộng 1,7545 100m3
5 43.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 224,13 m3
6 43.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,928 100m2
7 43.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 9,64 1000viên
8 43.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,8197 100m3
9 43.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,8197 100m3
10 43.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2,8197 100m3
AQ 44. Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt
1 44.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 12 md
2 44.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,78 m3
3 44.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,287 m3
4 44.4. Đào kênh mương, chiều rộng 0,03 100m3
5 44.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,798 m3
6 44.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,036 100m2
7 44.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,18 1000viên
8 44.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051 100m3
9 44.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051 100m3
10 44.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,051 100m3
AR 45. Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt
1 45.1. Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 15 md
2 45.2. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,5 m3
3 45.3. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,8 m3
4 45.4. Đào kênh mương, chiều rộng 0,042 100m3
5 45.5. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,595 m3
6 45.6. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,03 100m2
7 45.7. Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,15 1000viên
8 45.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,075 100m3
9 45.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,075 100m3
10 45.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,075 100m3
AS C.3. Phần trạm biến áp
AT I. Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha vỏ tủ chống tổn thất lắp đặt công tơ đo đếm + TI 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ hạ hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ hạ hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời 2 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ hạ hạ áp ATM tổng 630A, trong nhà 1 tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ hạ hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời 2 tủ
6 Lắp đặt chống sét van CSV 24kV-ZNO 4 bộ
7 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 220KV, tiếp đất 2 đầu Cầu dao phụ tải 22kV-630A 4 bộ
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ tụ bù ứng động 40kVAr-MBA 180KVA 2 tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ tụ bù ứng động 60kVAr-MBA 320kVA 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ tụ bù ứng động 80kVAr-MBA 400kVA 2 tủ
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Tủ tụ bù ứng động 120kVAr-MBA 560kVA 1 tủ
AU II. Phần vật liệu
1 Lắp đặt kẹp các loại Kẹp quai (bu lông) - Al-Cu-(70-120mm2) bộ 3 pha 2 bộ
2 Lắp đặt kẹp các loại Kẹp đầu cáp bọc 22kV 85 bộ
3 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV Sứ đứng 24kV 34 quả sứ
4 Lắp sứ chuỗi loại Chuỗi néo thủy tinh dây bọc 15 chuỗi
5 Lắp sứ chuỗi loại Chuỗi néo thủy tinh dây trần 3 chuỗi
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Dây dẫn bọc 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*50mm2 121 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 54 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 81 m
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*150mm2 152 m
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 184 m
11 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*95mm2 44 m
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 17 m
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 19 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Dây đồng mềm M35 (Cu/PVC/1*35) 55,5 m
15 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Dây đồng mềm M50 (Cu/PVC/1*50) 12 m
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Dây đồng mềm M120 (Cu/PVC/1*120) 39 m
17 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cáp hạ tín hiệu chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2*4mm2 25 m
18 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE 70mm2 1,5 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp > 4 x 120mm2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x240mm2 0,03 km
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 0,02 km
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 0,005 km
22 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M240 1,2 10 cái
23 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M185 1,8 10 cái
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M150 3,2 10 cái
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M120 8 10 cái
26 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M95 0,8 10 cái
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M50 17,5 10 cái
28 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M35 6,9 10 cái
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M25 2,4 10 cái
30 ống nối đồng M35 ON-M35 4 Cái
31 ống nối nhôm A240 ON-A240 8 Cái
32 ống nối nhôm A120 ON-A120 16 Cái
33 ống nối nhôm A70 ON-A70 4 Cái
34 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện AM70 1 10 cái
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện AM120 1,6 10 cái
36 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện AM240 1,6 10 cái
37 Co ngót nóng bọc trung thế D50 D50 12 m
38 Thanh line đồng 50x5 50x5 1,35 10m
39 Bu lông đồng M12 M12 24 Cái
40 Ghíp nối nhôm 3 bu lông GN-3BL-AL 19 bộ
41 Ghíp bọc 24kV hãm dây bọc GN-2BL-24kV 18 bộ
42 Kẹp hãm cáp vặn xoắn hạ thế 150-240mm2 KH-ABC 4 x (50-120)mm2 4 bộ
43 Kẹp hãm cáp vặn xoắn hạ thế 50-120mm2 KH-ABC 4 x (150-240)mm2 13 bộ
44 Ốp treo 12 m
45 Đai thép + khóa đai ĐT+KĐ 72 m
46 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm HDPE 85/60 0,69 100m
47 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm HDPE 130/100 0,25 100m
48 Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh, đen 12 cái
49 Bọc đầu cốt M185 màu đỏ, vàng, xanh, đen 18 cái
50 Bọc đầu cốt M150 màu đỏ, vàng, xanh, đen 32 cái
51 Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh, đen 40 cái
52 Bọc đầu cốt M95 màu đen 8 cái
53 Chụp silicon CSV (bộ 3pha) C-CSV 4 bộ
54 Chụp silicon SI (bộ 3pha) C-SI 1 bộ
55 Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính) CC-MBA 1 bộ
56 Biển tên trạm BTT 3 bộ
57 Biển báo an toàn BAT 3 bộ
58 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 9 bộ
59 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm 0,1415 tấn
60 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -2 0,0628 tấn
61 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm -3 0,0502 tấn
62 Xà đỡ CDPT đỉnh trạm 0,0548 tấn
63 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm-CD 0,074 tấn
64 Xà đỡ đầu cáp + CSV 0,1493 tấn
65 Colie ôm cáp lên cột 0,0498 tấn
66 Xà X2 đón dây đầu trạm 0,3388 tấn
67 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên 0,1758 tấn
68 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-2 0,0359 tấn
69 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-3 0,0291 tấn
70 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới 0,1758 tấn
71 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-2 0,0369 tấn
72 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-3 0,0291 tấn
73 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV 0,4327 tấn
74 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-2 0,1417 tấn
75 Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV-3 0,0501 tấn
76 Ghế thao tác SI 0,0864 tấn
77 Ghế thao tác CDPT 0,1229 tấn
78 Giá đỡ tủ hạ thế đặt trên nền BTXM 0,0354 tấn
79 Giá đỡ tủ tụ bù đặt trên nền BTXM 0,024 tấn
80 Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột BTLT 0,4111 tấn
81 Giá đỡ máy biến áp 1,1139 tấn
82 Giá đỡ cáp mặt máy 0,974 tấn
83 Chụp đầu cột 0,1683 tấn
84 Thang đỡ cáp mặt máy 0,0919 tấn
85 Thang trèo TT 0,0349 tấn
86 Cột bê tông ly tâm LT12-190-7,2-cột có lỗ xuyên tâm LT12-190-7,2 10 cột
87 inox chống chuột 4 bộ
AV 88. Tiếp địa TBA
1 88.1. Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,25 m3
2 88.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,0075 m3
3 88.3. Đào kênh mương, chiều rộng 0,0175 100m3
4 88.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0003 100m3
5 88.5. Kéo rải dây tiếp địa 20 10m
6 88.6. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 17,5 m
AW 89. Móng cột trạm cột LT12
1 89.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 30% Đào bằng thủ công 21,6 m3
2 89.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng 70% Đào bằng máy 0,504 100m3
3 89.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,432 100m3
4 89.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,288 100m2
5 89.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 2,06 m3
6 89.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,05 m3
7 89.7. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,595 m3
8 89.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0795 tấn
9 89.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,164 tấn
10 89.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,288 100m3
11 89.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,288 100m3
12 89.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,288 100m3
13 90. Cát đen đổ nền 0,02 100m3
14 91. Đổ nền bê tông M200 dày 10cm 4 m3
15 92. Bệ thao tác tủ hạ thế 4 Bệ
16 93. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,48 m3
17 94. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,12 m2
AX III. Phần tháo ra lắp lại và thu hồi
AY III.1. Phần tháo ra lắp lại
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA MBA-560kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA MBA-400kVA-22/0,4kV 1 máy
3 Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA MBA- 320kVA-22/0,4kV 2 máy
4 Thay máy biến áp 3 pha công suất MBA MBA-80kVA-22/0,4kV 2 máy
5 Thay tủ điện hạ áp 1 tủ
6 Thay chống sét van CSV 24kV-ZNO 9 bộ 3 pha
7 Cầu chì tự rơi 24kV-100A-12kA/s + dây chảy- LL 9 bộ 3 pha
8 Kẹp quai (bu lông) - Al-Cu-(70-120mm2) bộ 3 pha- LL 5 tủ
9 Kẹp hotline đồng - Cu-(70-120mm2) bộ 3 pha- LL 5 tủ
10 Dây dẫn bọc 24kV-CU/XLPE/PVC-3S-1*50mm2- LL 82,5 m
11 Dây đồng mềm M35 (Cu/PVC/1*35)- LL 27 m
12 Chụp silicon CSV (bộ 3pha)- LL 8 tủ
13 Chụp silicon SI (bộ 3pha)- LL 7 tủ
14 Chụp silicon cực trung thế (bộ 3 pha)- LL 7 tủ
15 Chụp silicon cực hạ thế (bộ 3 pha +1 trung tính)- LL 6 tủ
16 Biển tên trạm- LL 2 bộ
17 Biển báo an toàn- LL 2 bộ
18 Xà X2 đón dây đàu trạm 2 cái
19 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới- LL 1 bộ
20 Giá đỡ máy biến- LL 1 bộ
21 Sứ đứng 24kV- LL 5,6 10 quả
22 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2- LL 0,004 km
23 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x240mm2- LL 0,04 km/1dây(4 sợi)
24 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2- LL 0,08 km/1dây(4 sợi)
25 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2- LL 0,01 km/1dây(4 sợi)
26 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2- LL 0,04 km/1dây(4 sợi)
27 Cáp xuất tuyến hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10-LL 0,01 km
AZ III.2. Phần thu hồi
1 Thay tủ điện hạ áp 5 tủ
2 Thay chống sét van CSV 24kV-ZNO 1 bộ 3 pha
3 Thay tủ điện hạ áp Tụ bù hạ thế 10kvaR-TH 2 tủ
4 Thay tủ điện hạ áp Tụ bù hạ thế 20kvaR-TH 1 tủ
5 Thay Kẹp quai 1 bộ
6 Thay Kẹp Hotline 1 bộ
7 Thay dây dẫn đồng xuống TB dây Cu/XLPE/PVC (3x185+1x120)mm2 9 m
8 Thay dây dẫn đồng xuống TB dây Cu/XLPE/PVC (4x120)mm2 4 m
9 Thay dây dẫn đồng xuống TB dây Cu/XLPE/PVC (3x70+1x35)mm2 4 m
10 Thay dây dẫn đồng xuống TB dây 24kV-Cu/XLPE/PVC-3S-1*50mm2 54 m
11 Thay dây dẫn đồng xuống TB dây Cu/XLPE/PVC120mm2 122 m
12 Thay dây dẫn đồng xuống TB dây Cu/XLPE/PVC95mm2 5 m
13 Thay biển báo BTT 3 bộ
14 Thay biển báo BAT 3 bộ
15 Thay biển báo BSĐ 7 bộ
16 Xà đón dây bắn vào tường-TH 2 Bộ
17 Xà đón dây ngang tuyến đỉnh trạm-TH 3 bộ
18 Xà X2 đón dây đầu trạm-TH 6 bộ
19 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên-TH 5 bộ
20 Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới-TH 5 bộ
21 Xà đỡ cầu chì tự rơi-TH 6 bộ
22 Ghế thao tác trạm treo-TH 2 bộ
23 Ghế thao tác đặt dưới nền BTXM-TH 2 bộ
24 Giá đỡ tủ hạ thế treo trên cột-TH 1 bộ
25 Giá đỡ tủ hạ thế đặt dưới nền BTXM-TH 2 bộ
26 Giá đỡ máy biến áp-TH 1 bộ
27 Giá đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế TH 1 bộ
28 Thang trèo-TH 2 bộ
29 Hàng rào bảo vệ-TH 2 bộ
30 Dây buộc định hình 18 cái
31 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột VHD-24kV 4,9 10 quả
32 Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp 15 chuỗi
33 Thay cột bê tông H H7,5 2 cột
34 Thay cột bê tông H LT12 2 cột
BA D. Phần Hoàn trả
BB I. Hào cáp đi dưới hè đất
1 Hào cáp qua đường giao thông BTXM MC 1.3 14 m2
2 Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt MC 1.1 119 m2
3 Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 2 vệt MC 1.2 560,5 m2
4 Hào cáp đi dưới đường BT Asphal MC 2.1 8 m2
5 Hào cáp đi dưới đường BTXM cắt đường 1 vệt MC 1.4 15 m2
6 Hào cáp đi dưới đường BT Asphal MC 2.2 5,5 m2
BC II. Hào cáp đi dưới hè đất
1 Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt MC 1.6 237 m2
2 Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt MC 1.7 482 m2
3 Hào cáp đi dưới hè BTXM 2 vết cắt MC 1.5 6 m2
BD E. Phần Vận chuyển
BE E.1. Phần đường dây trung thế
BF I. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
BG II. Phần vật liệu
BH II.1. Phần vật liệu lắp mới
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm + xà sứ và vật liệu thi công 10 Chuyến
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 10 Chuyến
BI II.2. Phần vật liệu thu hồi
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 5 Chuyến
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 5 Chuyến
BJ E.2. Phần cáp ngầm trung thế
BK I. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 Chuyến
BL II. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 5 Chuyến
BM E.3. Phần trạm biến áp
BN I. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 2 Chuyến
BO II. Phần vật liệu
BP II.1. Phần vật liệu lắp mới
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp + xà sứ và vật liệu thi công 12 Chuyến
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 2 Chuyến
BQ II.2. Phần vật liệu thu hồi
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 2 Chuyến
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 2 Chuyến
BR F. Phần Vận chuyển bằng thủ công
BS F.1. Phần đường dây trung thế
BT I. Phần lắp mới
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 52,4 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 52,4 tấn/km
3 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công (Xà, tiếp địa, cổ dề...) 28,3962 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 28,3962 tấn/km
5 Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công 7,5318 tấn
6 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 7,5318 tấn/km
7 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công 7,4356 tấn
8 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 7,4356 tấn/km
BU II. Phần thu hồi
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 66,42 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 66,42 tấn/km
3 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 5,8901 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 5,8901 tấn/km
5 Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công 3,713 tấn
6 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 3,713 tấn/km
7 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công 6,0802 tấn
8 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 6,0802 tấn/km
BV F.2. Phần cáp ngầm trung thế
1 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 3 tấn
2 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 3 tấn/km
3 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công 10,5351 tấn
4 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 10,5351 tấn/km
BW F.3. Phần trạm biến áp
BX I. Phần lắp mới
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 13 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 13 tấn/km
3 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 4,8895 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 4,8895 tấn/km
5 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công 1,92 tấn
6 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,92 tấn/km
BY II. Phần thu hồi
1 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 3,1 tấn
2 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,1 tấn/km
3 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 1,921 tấn
4 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly 1,921 tấn/km
5 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công 1,5087 tấn
6 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,5087 tấn/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->