Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp (phường Trung Sơn Trầm, xã Kim Sơn, xã Thanh Mỹ, phường Trung Hưng, phường Ngô Quyền, phường Lê Lợi) năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp (phường Trung Sơn Trầm, xã Kim Sơn, xã Thanh Mỹ, phường Trung Hưng, phường Ngô Quyền, phường Lê Lợi) năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 13:37:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,628,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | MBA 400kVA-35(22)/0,4kV sử dụng bình dầu phụ | MBA-400kVA-35-(22)/0,4kV | 1 | Máy |
| 2 | MBA 400kVA-22/0,4kV sử dụng bình dầu phụ | MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | Máy |
| 3 | MBA 250kVA-22/0,4kV sử dụng bình dầu phụ | MBA-250kVA-220,4kV | 1 | Máy |
| 4 | MBA 250kVA-22/0,4kV sử dụng đầu elbow | 250kVA-22/0,4kV-elbow | 2 | Máy |
| 5 | MBA 400kVA-22/0,4kV sử dụng đầu elbow | 400kVA-22/0,4kV-elbow | 3 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, đầu sứ elbow. | 630kVA-22/0,4kV-elbow | 2 | Máy |
| 7 | DCL cắt có tải 35kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ |
| 8 | DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 8 | Bộ |
| 9 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kAs | 1 | Bộ |
| 10 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 7 | Bộ |
| 11 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 2 | Bộ |
| 12 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 10 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 385 | m |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 633 | m |
| 15 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | CN35-3x70 | 148 | m |
| 16 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | CN24-3x70 | 1.807 | m |
| 17 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | CN24-3x240 | 208 | m |
| 18 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 2 | Tủ |
| 19 | Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-400A-Outdoor | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện hạ áp cho trạm 1 cột 600V 400A-Outdoor | 600V-400A (2x250A+25A) TBA1C | 2 | Tủ |
| 21 | Tủ điện hạ áp cho trạm 1 cột 600V 630A-Outdoor | 600V-630A (2x250A+400A+25A) TBA1C | 3 | Tủ |
| 22 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Tủ tụ bù ứng động 120kVAr-MBA 560kVA | 2 | Tủ |
| 23 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-5x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-50kVAr | 3 | Tủ |
| 24 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TTB-80kVAr | 5 | Tủ |
| 25 | Tủ RMU 22kV-Indoor-630A-16kA/s-3 ngăn-(2CD+MC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, Rơ le VIP 400 | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 2 | Tủ |
| 26 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA (Trụ 1C4) bao gồm: + Tủ hạ thế 600V-1000A (có hệ thống thanh đồng mạ 2x80x5mm2. Hợp bộ 01 MCCB 3P- 1000A, 01 MCCB 3P- 400A-50kA/s,03 MCCB 3P- 250A-36kA/s,01 MCCB 3P- 100A-36kA/s, 01 MCB 3P - 25A-6kA. Hệ thống đo đếm. Chống sét van hạ thế và các phụ kiện hạ thế.) + Khoang lắp trung thế | TTĐMBA-630 | 2 | Bộ |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.545 | m |
| 28 | Cáp hạ áp có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 434 | m |
| B | B. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| C | B.1. Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Mỏ phóng điện dây bọc | MP | 2 | Bộ |
| 2 | Chụp cực chống sét van 24kV | C-CSV -22kV | 8 | Bộ |
| 3 | Chụp cực cầu chì tự rơi 24kV | C-SI -22kV | 5 | Bộ |
| 4 | Chụp cực chống sét van 35kV | C-CSV -35kV | 1 | Bộ |
| 5 | Băng dính cách điện trung thế | BD | 30 | cuộn |
| 6 | Ống co ngót nóng trung thế | CNN | 18,3 | m |
| 7 | Bu lông đồng M12-50 ( bao gồm 01 bu lông M12-50 + 02 long đen + 01 long đen vênh) | Bu lông đồng M12-50 | 42 | bộ |
| 8 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | MT40x4 | 5,4 | m |
| 9 | Đồng thanh cái dẹt 50x5 | MT50x5 | 3 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 | A25-120 | 42 | Cái |
| 11 | Ghíp bọc 35kV GB A70-35 | A150-240 | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | ĐC-M35 | 54 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 mm2 | ĐC-M120 | 27 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 mm2 | ĐC-M50 | 54 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM-120 | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | ĐC-AM-70 | 66 | Cái |
| 17 | Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 4 bát 35kV | CNTTB(120)-35 | 12 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây trần 3 bát 22kV | CNTTT(120)-22 | 3 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 3 bát 22kV | CNTTB(120)-22 | 15 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo kép bát thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 22kV | CNKTTB(120)-22 | 6 | Chuỗi |
| 21 | Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 18 | Quả |
| 22 | Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 57 | Quả |
| 23 | Dây chảy cầu chì 16A | DC-16A | 9 | Cái |
| 24 | Dây chảy cầu chì 10A | DC-10A | 6 | Cái |
| 25 | Kẹp đầu cực cáp bọc | KCB | 43 | Cái |
| 26 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70mm2 | AC-70 mm2 | 6 | m |
| 27 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 28 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 3 | m |
| 29 | Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 | 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 | 51 | m |
| 30 | Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x120mm2 | 0,6kV/Cu/PVC 1x120mm2 | 13,5 | m |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | LT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 | 7 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | LT 16m (lỗ)/11.0 G6+N10 | 5 | cột |
| 33 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | X-FCO | 5 | Bộ |
| 34 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv | XNKD-1T-1M-35SC | 2 | Bộ |
| 35 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | XNKD-1T-1M-22SC | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKN-1T-1M-35SC | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi | XNKN-1T-1M-22SC | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XĐ-1T-1M-35SĐ | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng | XĐ-1T-1M-22SĐ | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ CDPT 35KV | XCDPT 35KV | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ CDPT | XCDPT | 5 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột | XCD-ĐC | 2 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ CDPT + néo chuỗi | XCDCN | 1 | Bộ |
| 45 | Colie ôm cáp | CLE-OC | 9 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ và ghế thao tác cầu dao phụ tải | GTT-CD | 1 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ + ghế thao tác cột 16m | GTT-CD(16) | 1 | Bộ |
| 48 | Thang trèo 2,5m | TT-2,5m | 7 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XDC&CSV | 9 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi | XĐTNT-SĐ-SC | 2 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ và ghế thao tác cầu chì tự rơi | GĐ-GTT-FCO | 3 | bộ |
| 52 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) | XP-1 | 4 | Bộ |
| 53 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV | XP35-3 | 1 | Bộ |
| 54 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV | XP22-3 | 5 | Bộ |
| 55 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía | XP1-2F | 2 | Bộ |
| 56 | Giằng cột GC-1 | GC1 | 5 | Bộ |
| 57 | Giằng cột GC-2 | GC2 | 5 | Bộ |
| 58 | Giằng cột GC-3 | GC3 | 5 | Bộ |
| 59 | Giằng cột GC-4 | GC4 | 5 | Bộ |
| 60 | Biển tên cột | BBTC | 7 | bộ |
| 61 | Biển cấm trèo | BCT | 8 | bộ |
| 62 | Biển tên cầu dao | BBDRS | 9 | bộ |
| 63 | Tiếp địa cột 16 RC-2 | RC-2-16 | 2 | Bộ |
| 64 | Tiếp địa cột 18 RC-2 | RC-2-18 | 3 | Bộ |
| 65 | Tiếp địa cột 18 RC-2 CSV | RC-2 CSV-18 | 1 | Bộ |
| 66 | Tiếp địa cột 16 RC-2 CSV | RC-2 CSV-16 | 1 | Bộ |
| 67 | Hệ thống tiếp địa điểm đấu - TBA | TĐ-TBA | 3 | Bộ |
| 68 | Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu | TĐ-DD | 4 | Bộ |
| 69 | Đai thép + khóa đai | ĐT | 92 | Bộ |
| 70 | Ống nhựa HDPE D32/25 | HDPE 32/25 | 38,5 | m |
| 71 | Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cột điện | TIN-COT | 11 | Tấm |
| 72 | Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cáp điện | TIN-CAP | 9 | Tấm |
| D | B.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m) | HDPE 195/150 | 314 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 (m) | HDPE 130/100 | 1.818 | m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời (trọn bộ) 24kV-3*240 | ĐCNT24-3x240 | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời (trọn bộ) 24kV-3*70 | ĐCNT24-3x70 | 9 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngoài trời (trọn bộ) 35kV-3*70 | ĐCNT35-3x70 | 2 | bộ |
| 6 | Biển tên lộ cáp trên cột | BTC | 9 | cái |
| 7 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | CBH | 9 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | MBH | 21 | cái |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 2.099 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MBHG | 176 | m |
| 11 | Cát đen | CĐ | 722,445 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | GC-200x95x60 | 20.700 | viên |
| E | B.3. Phần trạm biến áp | |||
| F | B.3.1. (Trạm treo: TBA Làng Mỗ 1; TBA Mai Trang 3; TBA Ao Đông) | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 3 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 6 | Quả |
| 3 | Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-22 | 12 | Quả |
| 4 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 18 | m |
| 5 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 36 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | 27 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | 173 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 | 44 | m |
| 9 | Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| 10 | Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 6 | m |
| 11 | Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 36 | m |
| 12 | Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-4x50mm2 | 0,6-Cu/PVC-4x50mm2 | 8 | m |
| 13 | Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-4x35mm2 | 0,6-Cu/PVC-4x35mm2 | 4 | m |
| 14 | Dây chảy cầu chì 10A | DC-10A | 6 | Dây |
| 15 | Dây chảy cầu chì 16A | DC-16A | 3 | Dây |
| 16 | Đầu cốt M240 | M240 | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt M120 | M120 | 44 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | M95 | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | M50 | 76 | Cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | M35 | 46 | Cái |
| 21 | Kẹp đầu cực cáp bọc | KCB | 9 | Cái |
| 22 | Chụp Silicon đầu sứ cao thế | C-CT | 3 | Bộ |
| 23 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | C-HT | 3 | Bộ |
| 24 | Chụp cực Silicon chống sét van | C-CSV | 3 | Bộ |
| 25 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | C-SI | 3 | Bộ |
| 26 | Tấm inox chống chim chuột và động vật bò sát cột điện | TIN-COT | 3 | Tấm |
| 27 | Tấm inox chống chim chuột và động vật bò sát cáp điện | TIN-CAP | 3 | Tấm |
| 28 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 16 | Bộ |
| 29 | Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 1 | Bộ |
| 30 | Giá lắp máy biến áp tim 2.6m | GMBA-2.6m | 2 | Bộ |
| 31 | Xà ôm cáp ngầm tim 2.8m | XOC-T2.8 | 1 | Bộ |
| 32 | Xà ôm cáp ngầm tim 2.6m | XOC-T2,6 | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2,8 | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | XTG-2,6 | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 3 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ SI + CSV | X-SI | 2 | Bộ |
| 38 | Colie ôm cáp ngầm lên cột | CLE-OC | 3 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa trạm biến áp | TD-TBA | 3 | Bộ |
| 40 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 24 | Bộ |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 48 | Bộ |
| 42 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 NPC | LT12 | 6 | Cột |
| 43 | Ống HDPE Ø85/60 | Ø85/60 | 45 | m |
| 44 | Biển tên trạm | B-TBA | 3 | Cái |
| 45 | Biển tên lộ cáp ngầm | B-CN | 3 | Cái |
| 46 | Băng dính cách điện | BD | 18 | Cuộn |
| 47 | Biển an toàn | B-AT | 3 | cái |
| 48 | Khóa | KH | 6 | cái |
| 49 | Keo bọt | KB | 3 | bình |
| 50 | Bọc đầu cốt M95màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-95 | 8 | Bộ |
| 51 | Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh, đen | ĐBDC-120 | 38 | Bộ |
| 52 | Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-240 | 6 | Bộ |
| G | B.3.2. TRẠM 1 CỘT (TBA Đồi Trường 4, Trung Sơn Trầm 3, TBA Kim Sơn 7, TBA Thanh Mỹ 7, Lê Lợi 8) | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 5 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x(50 ÷ 95) | ĐC-elbow-(50 ÷ 95) | 5 | Bộ |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | HCCMBA | 5 | cái |
| 4 | Hộp cáp trung thế | HCTA | 5 | cái |
| 5 | Hộp cáp hạ thế | HCHA | 5 | cái |
| 6 | Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4C) | TĐ4C | 5 | trụ |
| 7 | Cát vàng | Cát vàng | 2,5 | m3 |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | GĐ-MBA | 5 | bộ |
| 9 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 132,5 | m |
| 10 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 27 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 | 33 | m |
| 12 | Dây đồng mềm 0,6/1kV-Cu/PVC-1*120mm2 | 0,6kV-Cu/PVC-1*120mm2 | 25 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 cáp sang tụ bù | HDPE D65/50 | 12,5 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 | ĐC120 | 68 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | M240 | 12 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 | ĐC95 | 12 | đầu |
| 17 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 15 | m |
| 18 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 10 | m |
| 19 | Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x50mm2 | 0,6kV/Cu/PVC 1x50mm2 | 10 | m |
| 20 | Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 | 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 | 40 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 | ĐC50 | 34 | đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | ĐC35 | 56 | đầu |
| 23 | Biển tên trạm | B-TBA | 5 | bộ |
| 24 | Sơ đồ 1 sợi | SĐĐ | 3 | bộ |
| 25 | Biển an toàn | B-AT | 5 | bộ |
| 26 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 10 | bộ |
| 27 | Hệ thống tiếp địa TBA (TBA Kim Sơn 7, Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, Thanh Mỹ 7) | HTTT | 4 | Bộ |
| 28 | Hệ thống tiếp địa TBA (Lê Lợi 8) | HTTT | 1 | Bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | BD | 20 | Cuộn |
| 30 | Bọc đầu cốt M95màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-95 | 10 | Bộ |
| 31 | Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-120 | 58 | Bộ |
| 32 | Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-240 | 12 | Bộ |
| H | B.3.3. TBA HỢP BỘ (TBA Trần Hưng Đạo 3, TBA Ngô Quyền 4) | |||
| 1 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp tại tủ RMU | BBTN | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp Tlpug 24kV -Cu 3x240mm2- bộ 3 pha | ĐC-Tplug-240 | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp Elbow 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha | ĐC-elbow-50 | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 54 | Bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 90 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 ( trung tính MBA ) | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 24 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2(M240) | ĐC240 | 36 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng tiết diện 185mm2(M185) | ĐC185 | 8 | Bộ |
| 10 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1*120mm2 | Cu//PVC-1*120mm2 | 11 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 | ĐC120 | 4 | Bộ |
| 12 | Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 10 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 | ĐC50 | 20 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 | ĐC35 | 16 | Bộ |
| 15 | Biển tên trạm | B-TBA | 2 | Bộ |
| 16 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | BTL | 6 | Bộ |
| 17 | Sơ đồ 1 sợi | SĐĐ | 2 | Bộ |
| 18 | Biển an toàn | B-AT | 4 | Bộ |
| 19 | Khoá cửa (khoá móc) | khóa | 4 | Bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa TBA | RC12 | 2 | Bộ |
| 21 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC - 1*50mm2 | M50 | 4 | Bộ |
| 22 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC - 1*35mm2 | M35 | 16 | Bộ |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | BCC | 4 | Bộ |
| 24 | Hộp để bình chữa cháy | HBCC | 2 | Bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | BD | 8 | Bộ |
| 26 | Bọc đầu cốt M185 màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-185 | 8 | Bộ |
| 27 | Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh | ĐBDC-240 | 36 | Bộ |
| I | B.4. Phần hạ thế | |||
| J | B.4.1. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC | LT-7,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC | LT-8,5 /4.3 /190. | 22 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 2.5 NPC | LT-8,5 /2.5 /190. | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 NPC | LT-10 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35mm2 | 29 | m |
| 6 | Xà đỡ XĐ-HT (cột đôi) | XĐ-HT | 1 | bộ |
| 7 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn | XL-1,2 | 5 | bộ |
| 8 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 9 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến | XĐNL-1,2 | 2 | bộ |
| 10 | Tụ bù ngoài trời 10kVAR | TB-10 | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại + đầu cáp | TĐLL +ĐC | 11 | bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 33 | m |
| 13 | Cáp nhôm nối AV50 | AV50 | 11 | m |
| 14 | Đầu cốt A50 | A50 | 11 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 | GN-25-150-3BL | 11 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 44 | bộ |
| 17 | Dây đồng mềm M120 (0,6/1kV/cu/PVC/120mm2) | Cu/PVC-1x120mm2 | 16,5 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 22 | cái |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | TĐLL | 13 | bộ |
| 20 | Ống nhựa HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 39 | m |
| 21 | Cáp nhôm nối AV50 | AV150 | 13 | m |
| 22 | Đầu cốt A50 | A50 | 13 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 | GN-25-150-3BL | 13 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 52 | bộ |
| 25 | Kẹp treo 4x(50-120) | KT-4x(50-120) | 7 | bộ |
| 26 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | MT-4x120mm2 | 94 | Bộ |
| 27 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4 x (50-120)mm2 | 105 | Bộ |
| 28 | Đai thép + khóa đai | ĐT+KĐ | 200 | bộ |
| 29 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 25-150 2BL | 47 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm A25 -120 | A120 | 240 | cái |
| 31 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 96 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C-M35 | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M120 | Cosse C-M120 | 15 | cái |
| 34 | Biển tên lộ | BTL | 24 | cái |
| 35 | Sơn lại số cột | SC-HT | 290 | cái |
| K | B.4.2. Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Composit, ATM 1 pha 40A | 2 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | Composit, ATM 63A | 1 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | PC-GF | 1 | hộp |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 | Cu/XLPE/PVC 4x35 | 4 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 | Cu/XLPE/PVC 2x16 | 71 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 | Cu/XLPE/PVC 2x10 | 90 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70mm2 | 6 | m |
| L | B.4.3. Phần cáp ngầm hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Đâù cáp hạ thế 0,6/1 kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 36 | đầu |
| 2 | Ống nhựa HDPE 130/100 | HDPE 130/100 | 294,5 | m |
| 3 | Biển tên tủ pilar | BTT | 2 | cái |
| 4 | Biển tên đầu cáp hạ thế | BTĐC | 22 | cái |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | GC | 1.660 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | BBH | 166 | m |
| 7 | Cát đen | CĐ | 44,761 | m3 |
| M | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| N | C.1. Phần đường dây trung thế | |||
| O | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | CDPT 35kV | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV | FCO 22kV-100A-12kA/s | 5 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-35kV-10kA | 1 | bộ |
| P | II. Phần vật liệu | |||
| Q | II.1. Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Lắp mỏ phóng, Chiều cao lắp đặt = | MP | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | MT40x4 | 0,54 | 10m |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | MT50x5 | 0,3 | 10m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 5,4 | 10 cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 2,7 | 10 cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 5,4 | 10 cái |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM-120 | 0,3 | 10 cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM-70 | 6,6 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CNTTB(120)-35 | 12 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CNTTT(120)-22 | 3 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CNTTB(120)-22 | 14 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | CNKTTB(120)-22 | 5 | chuỗi |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | SĐ-35 | 1,8 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | SĐ-22 | 5,1 | 10 sứ |
| R | II.2. Vật liệu, xây dựng | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | AC-70 mm2 | 0,0059 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 0,3775 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 0,6206 | km |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV/Cu/PVC 1x120mm2 | 13,5 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 | 7 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT 16m (lỗ)/11.0 G6+N10 | 5 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | NMB | 12 | mối |
| S | II.3. Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi | X-FCO | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv | XNKD-1T-1M-35SC | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | XNKD-1T-1M-22SC | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XNKN-1T-1M-35SC | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi | XNKN-1T-1M-22SC | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | XN-1T-35SC | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | XĐ-1T-1M-35SĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng | XĐ-1T-1M-22SĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT 35KV | XCDPT 35KV | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT | XCDPT | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Colie ôm cáp | CLE-OC | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ và ghế thao tác cầu dao phụ tải | GTT-CD | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ + ghế thao tác cột 16m | GTT-CD(16) | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m | TT-2,5m | 7 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XDC&CSV | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ và ghế thao tác cầu chì tự rơi | GĐ-GTT-FCO | 3 | bộ |
| T | II.4. Xà, giá phụ | |||
| 1 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) | XP-1 | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV | XP35-3 | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV | XP22-3 | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía | XP1-2F | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Giằng cột GC-1 | GC1 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Giằng cột GC-2 | GC2 | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Giằng cột GC-3 | GC3 | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Giằng cột GC-4 | GC4 | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biển tên cột | BBTC | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Biển cấm trèo | BCT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Biển tên cầu dao | BBDRS | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,385 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cột điện | TIN-COT | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cáp điện | TIN-CAP | 9 | bộ |
| U | II.5. Tiếp địa cột 16 RC-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,028 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0423 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,705 | 100kg | |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 36 | m | |
| V | II.6. Tiếp địa cột 18 RC-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,042 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 1,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0642 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 1,0944 | 100kg | |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 54 | m | |
| W | II.7. Tiếp địa cột 18 RC-2 CSV | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0214 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,4836 | 100kg | |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 18 | m | |
| X | II.8. Tiếp địa cột 16 RC-2 CSV | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,014 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0214 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,4836 | 100kg | |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 18 | m | |
| Y | II.9. Hệ thống tiếp địa điểm đấu - TBA | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3762 | 100kg | |
| Z | II.10. Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,056 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0856 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 1,9344 | 100kg | |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 72 | m | |
| AA | II.11. Móng dùng cho cột đơn BTLT 18m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thủ công 30% | 5,361 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,1251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1324 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,169 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,138 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0463 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0463 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0463 | 100m3 | |
| AB | II.12. Móng dùng cho cột đơn BTLT 16m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thủ công 30% | 4,0486 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,0945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0987 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,268 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,107 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0363 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0363 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0363 | 100m3 | |
| AC | II.13. Móng dùng cho cột đúp BTLT 18m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thủ công 30% | 18,464 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,4308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4476 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 1,188 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,04 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 1,554 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1092 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0991 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1678 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1678 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1678 | 100m3 | |
| AD | II.14. Móng dùng cho cột đúp BTLT 16m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thủ công 30% | 9,4203 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,2198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2241 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,216 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,64 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,708 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0551 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0899 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0899 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0899 | 100m3 | |
| AE | III. Phần thu hồi, Tháo ra lắp lại | |||
| AF | III.1. Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | VHD 22 | 1,2 | 10 quả |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỉnh trạm sứ đứng ngang tuyến) | XĐT-NT-SĐ | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỉnh trạm sứ chuỗi ngang tuyến) | XĐT-NT-SC | 1 | bộ |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà rẽ lệch sứ đứng) | XRL-1T-SĐ | 1 | bộ |
| AG | III.2. Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại tủ điện hạ áp (Tủ hạ thế 630A-600V) | THT 630A-600V | 1 | tủ |
| 2 | Tháo ra lắp lại dây ACSR - 120mm2 | ACSR - 120mm2 | 0,171 | km/1dây(4 sợi) |
| AH | C.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AI | I. Phần thiết bị | |||
| AJ | II. Phần vật liệu | |||
| AK | II.1. Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | HDPE 195/150 | 3,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE 130/100 | 18,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN35-3x70 | 1,2871 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | CN35-3x70 | 0,1782 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN24-3x70 | 9,193 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN24-3x70 | 4,5792 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN24-3x70 | 2,7376 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN24-3x70 | 0,203 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | CN24-3x70 | 1,1782 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN24-3x240 | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | CN24-3x240 | 0,5594 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | ĐCNT24-3x240 | 1 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | ĐCNT24-3x70 | 9 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | ĐCNT35-3x70 | 2 | đầu |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BTC | 9 | bộ |
| AL | II.2. Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,474 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0111 | 100m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,44 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,04 | 1000viên | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,02 | 100m3 | |
| AM | II.3. Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch đỏ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,36 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 4,5 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 1,2285 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0287 | 100m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,798 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0445 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0445 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0445 | 100m3 | |
| AN | II.4. Hào 1 cáp 22kV dưới vỉa hè BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 204 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,1 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào bằng thủ công | 12,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,2856 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 37,23 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,204 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,02 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,51 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,51 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,51 | 100m3 | |
| AO | II.5. Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 2.869 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 143,45 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 172,14 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 4,0166 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 523,5925 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,869 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 14,345 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,1725 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,1725 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 7,1725 | 100m3 | |
| AP | II.6. Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 186 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 9,3 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 13,95 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,3255 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 43,245 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,186 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,93 | 1000viên | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1823 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,302 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1767 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 186 | cái | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,558 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,558 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,558 | 100m3 | |
| AQ | II.7. Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào bằng thủ công | 8,5725 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,8435 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,127 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,635 | 1000viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0953 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1905 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1905 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1905 | 100m3 | |
| AR | II.8. Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào bằng thủ công | 5,22 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,1218 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,57 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,058 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0568 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,406 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0551 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 58 | cái | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0725 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1015 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1015 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1015 | 100m3 | |
| AS | II.9. Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 2,3 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công | 57,5 | m2 | |
| 3 | Phá kết cấu mặt đường đá dăm | 25,875 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 9,8325 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,2294 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 28,75 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,23 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,15 | 1000viên | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6325 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6325 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,6325 | 100m3 | |
| AT | III.10. Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 2,7 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,195 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 0,4509 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0105 | 100m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,113 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,06 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| AU | II.11. Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 198 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 12,87 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 15,444 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,3604 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 47,718 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,396 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,98 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6435 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6435 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,6435 | 100m3 | |
| AV | II.12. Hào 5 cáp 22kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 30 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,95 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 2,925 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,0682 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,145 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,117 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,117 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,117 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0.0 | 0,1 | 100m |
| AW | C.3. Phần trạm biến áp | |||
| AX | I. Phần thiết bị | |||
| AY | I.1. (Trạm treo: TBA Làng Mỗ 1; TBA Mai Trai 3; TBA Ao Đông) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | MBA 400 kVA-35-22 | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | MBA 400 kVA-22 | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | MBA 250 kVA-22 | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-630A | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-400A | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TTB-50kVAr | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TTB-80kVAr | 2 | tủ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | FCO 35kV-100A-6kAs | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | FCO 22kV-100A-10kA/s | 2 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-35kV-10kA | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ≥ 10s) | 2 | bộ |
| AZ | I.2. TRẠM 1 CỘT (TBA Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, TBA Kim Sơn 7, TBA Thanh Mỹ 7) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 250kVA-22/0,4kV-elbow | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 400kVA-22/0,4kV-elbow | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-400A | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-630A | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TTB-80kVAr | 3 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TTB-50kVAr | 2 | tủ |
| BA | I.3. TBA HỢP BỘ (TBA Trần Hưng Đạo 3, TBA Ngô Quyền 4) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV-elbow | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | RMU-3 ngăn | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ Thép | TTĐMBA-630 | 2,7 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | TTB-120kVAr | 2 | tủ |
| BB | II. Phần vật liệu | |||
| BC | II.1. (Trạm treo: TBA Làng Mỗ 1; TBA Mai Trai 3; TBA Ao Đông) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Modem GPRS/3G | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | SĐ-35 | 6 | quả sứ |
| 3 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | SĐ-22 | 12 | quả sứ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 | 27 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 | 173 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6-Cu/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6-Cu/PVC-4x50mm2 | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6-Cu/PVC-4x35mm2 | 4 | m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M240 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M120 | 4,4 | 10 cái |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M95 | 0,8 | 10 cái |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M50 | 7,6 | 10 cái |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M35 | 4,6 | 10 cái |
| 19 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | TIN-COT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | TIN-CAP | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp tim 2.8m | GMBA-2.8m | 0,2394 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp tim 2.6m | GMBA-2.6m | 0,4456 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Xà ôm cáp ngầm tim 2.8m | XOC-T2.8 | 0,0212 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Xà ôm cáp ngầm tim 2.6m | XOC-T2,6 | 0,0401 | tấn |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m | XTG-2,8 | 0,0337 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | XTG-2,6 | 0,0642 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế | G-CHT | 0,487 | tấn |
| 28 | Lắp đặt Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m | X-SI-2.8m | 0,0778 | tấn |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ SI + CSV | X-SI | 0,1348 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Colie ôm cáp ngầm lên cột | CLE-OC | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Ø85/60 | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-TBA | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-CN | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-AT | 3 | bộ |
| BD | 35. Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | 35.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 20,736 | m3 | |
| 2 | 35.2. Đào kênh mương, chiều rộng | daodat-td | 0,4838 | 100m3 |
| 3 | 35.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | dapdat-td | 0,7082 | 100m3 |
| 4 | 35.4. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 216 | m | |
| 5 | 35.5. Kéo rải dây tiếp địa | 44,22 | 10m | |
| 6 | 35.6. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 48 | m | |
| 7 | 36. Lắp đặt cột Bê tông | LT12 | 6 | cột |
| BE | 37. Móng TBA MT - 12 | |||
| 1 | 37.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 30% Đào bằng thủ công | 17,9787 | m3 |
| 2 | 37.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | 70% Đào bằng máy | 0,4195 | 100m3 |
| 3 | 37.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4322 | 100m3 | |
| 4 | 37.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5064 | 100m2 | |
| 5 | 37.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 1,326 | m3 | |
| 6 | 37.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,03 | m3 | |
| 7 | 37.7. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,357 | m3 | |
| 8 | 37.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0477 | tấn | |
| 9 | 37.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0984 | tấn | |
| 10 | 37.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1671 | 100m3 | |
| 11 | 37.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1671 | 100m3 | |
| 12 | 37.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1671 | 100m3 | |
| BF | 38. (TBA Làng Mỗ 1) | |||
| 1 | 38.1. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6 | m3 | |
| 2 | 38.2. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,36 | m3 | |
| 3 | 38.3. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,4 | m2 | |
| BG | II.2. TRẠM 1 CỘT (TBA Đồi Trường 4, Trung Sơn Trầm 3, TBA Kim Sơn 7, TBA Thanh Mỹ 7, Lê Lợi 8) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | 0.0 | 5 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-elbow-(50 ÷ 95) | 5 | đầu |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | HCCMBA | 0,57 | tấn |
| 4 | Hộp cáp cao thế | HCTA | 0,2105 | tấn |
| 5 | Hộp cáp hạ thế | HCHA | 0,1211 | tấn |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ Bê tông | Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4C) | 5 | cột |
| 7 | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | MTĐ | 5 | Móng |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đào thủ công 30% | 16,4114 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,3829 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3764 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,312 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 1,445 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,5134 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0501 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2292 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4515 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4515 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,4515 | 100m3 | |
| BH | 19. Bệ đỡ che máng cáp cao thế | |||
| 1 | 19.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 1,276 | m3 | |
| 2 | 19.2. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,319 | m3 | |
| 3 | 19.3. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4884 | m3 | |
| 4 | 19.4. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,79 | m2 | |
| 5 | 19.5. Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 2,79 | m2 | |
| 6 | 19.6. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 7 | 19.7. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 8 | 19.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
| 9 | 20. Lắp đặt giá đỡ | GĐ-MBA | 0,4212 | tấn |
| 10 | 21. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | 132,5 | m |
| 11 | 22. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 27 | m |
| 12 | 23. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 | 33 | m |
| 13 | 24. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV-Cu/PVC-1*120mm2 | 25 | m |
| 14 | 25. Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | HDPE D65/50 | 0,125 | 100m |
| 15 | 26. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC120 | 6,8 | 10 cái |
| 16 | 27. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | M240 | 1,2 | 10 cái |
| 17 | 28. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC95 | 1,2 | 10 cái |
| 18 | 29. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 15 | m |
| 19 | 30. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 10 | m |
| 20 | 31. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV/Cu/PVC 1x50mm2 | 10 | m |
| 21 | 32. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 | 40 | m |
| 22 | 33. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC50 | 3,4 | 10 cái |
| 23 | 34. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC35 | 5,6 | 10 cái |
| 24 | 35. Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-TBA | 5 | bộ |
| 25 | 36. Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | SĐĐ | 3 | bộ |
| 26 | 37. Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | B-AT | 5 | bộ |
| BI | 38. Móng tủ hạ thế | |||
| 1 | 38.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 1,54 | m3 | |
| 2 | 38.2. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,385 | m3 | |
| 3 | 38.3. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1518 | m3 | |
| 4 | 38.4. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0165 | tấn | |
| 5 | 38.5. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0626 | m3 | |
| 6 | 38.6. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 7,375 | m2 | |
| 7 | 38.7. Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 7,375 | m2 | |
| 8 | 38.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0154 | 100m3 | |
| 9 | 38.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0154 | 100m3 | |
| 10 | 38.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0154 | 100m3 | |
| 11 | 39. Cửa inox 500x200mm | 5 | bộ | |
| BJ | 40. Móng đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | 40.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,525 | m3 | |
| 2 | 40.2. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,105 | m3 | |
| 3 | 40.3. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2722 | m3 | |
| 4 | 40.4. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 4,75 | m2 | |
| 5 | 40.5. Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 4,75 | m2 | |
| 6 | 40.6. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0053 | 100m3 | |
| 7 | 40.7. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0053 | 100m3 | |
| 8 | 40.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0053 | 100m3 | |
| BK | 41. Hệ thống tiếp địa TBA (TBA Kim Sơn 7, Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, Thanh Mỹ 7) | |||
| 1 | 41.1. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 9,216 | m3 | |
| 2 | 41.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 24,8832 | m3 | |
| 3 | 41.3. Đào kênh mương, chiều rộng | daodat-td | 0,5806 | 100m3 |
| 4 | 41.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | dapdat-td | 0,852 | 100m3 |
| 5 | 41.5. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 288 | m | |
| 6 | 41.6. Kéo rải dây tiếp địa | 46,24 | 10m | |
| BL | 42. Hệ thống tiếp địa TBA (Lê Lợi) | |||
| 1 | 42.1. Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 4 | m2 | |
| 2 | 42.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3,1296 | m3 | |
| 3 | 42.3. Đào kênh mương, chiều rộng | daodat-td | 0,073 | 100m3 |
| 4 | 42.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | dapdat-td | 0,1086 | 100m3 |
| 5 | 42.5. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 54 | m | |
| 6 | 42.6. Kéo rải dây tiếp địa | 7,91 | 10m | |
| BM | II.3. TBA HỢP BỘ (TBA Trần Hưng Đạo 3, TBA Ngô Quyền 4) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Modem GPRS/3G | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây | BBTN | 2 | cái |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | ĐC-Tplug-240 | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-elbow-50 | 2 | đầu |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 | 54 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 | 24 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC240 | 3,6 | 10 cái |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC185 | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu//PVC-1*120mm2 | 11 | m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC120 | 0,4 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 10 | m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC50 | 2 | 10 cái |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC35 | 1,6 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt Biển các loại - TBA | B-TBA | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Biển các loại - Tên lộ | BTL | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Biển các loại - sơ đồ | SĐĐ | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Biển các loại - An toàn | B-AT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | M50 | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | M35 | 16 | m |
| BN | 21. Hệ thống tiếp địa TBA (Trần Hưng Đạo) | |||
| 1 | 21.1. Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 12 | m2 | |
| 2 | 21.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3,1296 | m3 | |
| 3 | 21.3. Đào kênh mương, chiều rộng | daodat-td | 0,073 | 100m3 |
| 4 | 21.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | dapdat-td | 0,1086 | 100m3 |
| 5 | 21.5. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 54 | m | |
| 6 | 21.6. Kéo rải dây tiếp địa | 7,91 | 10m | |
| BO | 22. Hệ thống tiếp địa TBA (Ngô Quyền 4) | |||
| 1 | 22.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 3,912 | m3 | |
| 2 | 22.2. Đào kênh mương, chiều rộng | daodat-td | 0,0913 | 100m3 |
| 3 | 22.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | dapdat-td | 0,1346 | 100m3 |
| 4 | 22.4. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | dapdat-td | 54 | m |
| 5 | 22.5. Kéo rải dây tiếp địa | 7,91 | 10m | |
| BP | 23. Móng trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | 23.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đào thủ công 30% | 3,5112 | m3 |
| 2 | 23.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | 23.3. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 4 | 23.4. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,34 | m3 | |
| 5 | 23.5. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 6 | 23.6. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1041 | tấn | |
| 7 | 23.7. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0351 | 100m3 | |
| 8 | 23.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0351 | 100m3 | |
| 9 | 23.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0351 | 100m3 | |
| BQ | C.4. Phần hạ thế | |||
| BR | I. Phần thiết bị | |||
| BS | II. Phần vật liệu | |||
| BT | II.1. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-7,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /4.3 /190. | 22 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-8,5 /2.5 /190. | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT-10 /4.3 /190. | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120mm2 | 1,5147 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35mm2 | 0,0284 | km |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ XĐ-HT (cột đôi) | XĐ-HT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn | XL-1,2 | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến | XĐL-1,2 | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến | XĐNL-1,2 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | TB-10 | 0,02 | bộ |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Cosse C-A120 | 9,6 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Cosse C-M35 | 0,6 | 10 cái |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Cosse C-M120 | 1,5 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BTL | 24 | bộ |
| 16 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SC-HT | 17,4 | m2 |
| BU | II.2. Phần hộp phân dây, hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 4x35 | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x16 | 71 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Cu/XLPE/PVC 2x10 | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70mm2 | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | HDPE 32/25 | 2,945 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,9158 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 1,3812 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | 36 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | 24 | bộ | |
| 10 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Composit, ATM 1 pha 40A | 2 | hộp |
| 11 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | Composit, ATM 63A | 1 | hộp |
| 12 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | PC-GF | 1 | hộp |
| BV | II.3. Tiếp địa lặp lại + đầu cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 11,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1188 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 2,2 | 10cọc | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 1,5884 | 100kg | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 33 | m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,1 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,2 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | 11 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | 16,5 | m | |
| BW | II.4. Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 14,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1404 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 2,6 | 10cọc | |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,7464 | 100kg | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | 3,9 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 39 | m | |
| BX | II.5. Móng cột ghép LT8.5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 3,326 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,367 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 1,4586 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | 0,035 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0183 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0183 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0183 | 100m3 | |
| BY | II.6. Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 68 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,7 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,119 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | 5,1 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,612 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,187 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,187 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,187 | 100m3 | |
| BZ | II.7. Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,624 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0437 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,872 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,4 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0686 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0686 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0686 | 100m3 | |
| CA | II.8. Móng cột MTĐ-4 dùng cho cột ly tâm đôi 10 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 5,6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,195 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0191 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,819 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,38 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0292 | 100m3 | |
| CB | II.9. Hào 1 cáp đi dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 44 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,2 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 2,64 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,0616 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 8,25 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,044 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,22 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,11 | 100m3 | |
| CC | II.10. Hào 2 cáp đi dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 58 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 2,9 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 3,48 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,0812 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 10,672 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,116 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,58 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| CD | II.11. Hào 3 cáp đi dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 0,6 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,73 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,1 | 1000viên | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,025 | 100m3 | |
| CE | II.12. Hào 1 cáp đi dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào bằng thủ công | 6,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,1575 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,625 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,09 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0675 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1575 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1575 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,1575 | 100m3 | |
| CF | II.13. Hào 2 cáp đi dưới đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào bằng thủ công | 2,55 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 70% Đào bằng máy | 0,0595 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,304 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,034 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,17 | 1000viên | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0255 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0595 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0595 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0595 | 100m3 | |
| CG | II.14. Hào 2 cáp đi dưới hè đá xẻ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 0,564 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào máy 70% | 0,0132 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,04 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,428 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0188 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0188 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0188 | 100m3 | |
| CH | II.15. Hào 2 cáp đi dưới hè gạch đỏ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,16 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công | 2 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 30% Đào thủ công | 0,546 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0127 | 100m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,04 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,648 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0198 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0198 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,0198 | 100m3 | |
| CI | III. Phần thu hồi, Tháo ra lắp lại | |||
| CJ | III.1. Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | 13 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông H | 1 | cột | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 | Alus-4x50mm2-TH | 0,165 | km/1dây(4 sợi) |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Alus-4x70mm2-TH | 0,274 | km/1dây(4 sợi) |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x95mm2 | Alus-4x95mm2-TH | 0,111 | km/1dây(4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Alus-4x120mm2-TH | 0,05 | km/1dây(4 sợi) |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | XL-X1 | 1 | bộ |
| 8 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TH | 2 | hộp |
| 9 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H3fa-TH | 1 | hộp |
| 10 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | HPD | 1 | hộp |
| CK | III.2. Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Thay đền chiếu sáng | ĐĐ | 4 | tủ |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x35mm2 | Alus-4x35mm2-TD | 0,065 | km/1dây(4 sợi) |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 | Alus-4x50mm2-TD | 0,092 | km/1dây(4 sợi) |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 | Alus-4x70mm2-TD | 0,215 | km/1dây(4 sợi) |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x95mm2 | Alus-4x95mm2-TD | 0,085 | km/1dây(4 sợi) |
| 6 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | HPD-TD | 2 | m |
| 7 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H4-TD | 12 | hộp |
| 8 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | H3F-TD | 1 | hộp |
| 9 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | CT1-TD | 1 | hộp |
| CL | D. Phần Hoàn trả | |||
| CM | D.1. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch block | H22-1-BK | 2 | m2 |
| 2 | Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch đỏ | H22-1-GD | 4,5 | m3 |
| 3 | Hào 1 cáp 22kV dưới vỉa hè BTXM | H22-1-BT | 51 | m2 |
| 4 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-1-BTXM | 717,25 | m2 |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM | H35-1-BTXM | 46,5 | m2 |
| 6 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt | H22-1-ASP | 57,5 | m2 |
| 7 | Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo | H22-2-TR | 2,7 | m2 |
| 8 | Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-2-BTXM | 64,35 | m2 |
| 9 | Hào 5 cáp 22kV dưới đường BTXM | H22-5-BTXM | 9,75 | m2 |
| CN | D.2. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hào 2 cáp đi dưới hè BTXM | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hào 1 cáp đi dưới đường BTXM | MC 3-1 | 11 | m2 |
| 3 | Hào 2 cáp đi dưới đường BTXM | MC 3-2 | 14,5 | m2 |
| 4 | Hào 3 cáp đi dưới đường BTXM | MC 3-3 | 2,5 | m3 |
| 5 | Hào 2 cáp đi dưới hè đá xẻ | MC 2-2 | 2 | m2 |
| 6 | Hào 2 cáp đi dưới hè gạch đỏ | MC 4-1 | 2 | m2 |
| CO | D.3. Phần hoàn trả tiếp địa TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa TBA (TBA Kim Sơn 7, Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, Thanh Mỹ 7) - Hè bê tông xi măng | 92,16 | m2 | |
| 2 | Tiếp địa TBA Lê Lợi 8 - Hè gạch đá đỏ | 4 | m2 | |
| 3 | Tiếp địa TBA Trần Hưng Đạo - Hè bê tông xi măng | 12 | m2 | |
| CP | E. Phần Vận chuyển bằng Ô tô, cần cẩu | |||
| CQ | E.1 Phần đường dây trung thế | |||
| CR | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 4,5 | Chuyến | |
| CS | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 8,5 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 3 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 4,3126 | Chuyến | |
| CT | E.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CU | I. Phần thiết bị | |||
| CV | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | Chuyến | |
| CW | E.3. Phần trạm biến áp | |||
| CX | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 9 | Chuyến | |
| CY | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 10 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 0,4 | Chuyến | |
| CZ | E.4. Phần hạ thế | |||
| DA | I. Phần thiết bị | |||
| DB | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 8,9978 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) | 7 | Chuyến | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi | 4,5 | Chuyến | |
| DC | F. Phần Vận chuyển bằng thủ công | |||
| DD | F.1. Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,9042 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 5,1672 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,7141 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 23,44 | tấn | |
| DE | F.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 12,7781 | tấn | |
| DF | F.3. Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 7,0502 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,971 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 8,808 | tấn | |
| DG | F.4. Phần hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,3369 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,7107 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 16,413 | tấn | |
| DH | G. Phần đấu nối hotline | |||
| DI | G.1. TBA Đồi Tường | |||
| 1 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) | XP-1 | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 2 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV | XP22-3 | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 3 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 1 | 01 cò | |
| DJ | G.2. TBA Trung Sơn Trầm | |||
| 1 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi | XĐTNT-SĐ-SC | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 2 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 1 | 03 sứ |
| 3 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ cầu dao đỉnh cột | XCD-ĐC | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| DK | G.3. IBA Kim Sơn 7: | |||
| 1 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV | XP22-3 | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 2 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 1 | 01 cò | |
| DL | G.4. TBA Thanh Mỹ 7 | |||
| 1 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) | XP-1 | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 2 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía | XP1-2F | 2 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 3 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 1 | 01 cò | |
| DM | G.5. TBA Làng Mỗ 1: | |||
| 1 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Chuỗi néo kép bát thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 22kV | CNKTTB(120)-22 | 1 | 01 sứ |
| 2 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 3 bát 22kV | CNTTB(120)-22 | 1 | 01 sứ |
| DN | G.6. TBA Ao Đồng: | |||
| 1 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi | XĐTNT-SĐ-SC | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 2 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ cầu dao đỉnh cột | XCD-ĐC | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| 3 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Sứ đứng 22kV | SĐ-22 | 1 | 03 sứ |
| DO | G.7. Lê Lợi 8 | |||
| 1 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV | XP22-3 | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
| DP | G.8. TBA Ngô Quyền | |||
| 1 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ CDPT + néo chuỗi | XCDCN | 1 | 01 xà (01 bộ 3 pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi