Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp (phường Trung Sơn Trầm, xã Kim Sơn, xã Thanh Mỹ, phường Trung Hưng, phường Ngô Quyền, phường Lê Lợi) năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526660-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp (phường Trung Sơn Trầm, xã Kim Sơn, xã Thanh Mỹ, phường Trung Hưng, phường Ngô Quyền, phường Lê Lợi) năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20210452505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 13:37:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,628,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 MBA 400kVA-35(22)/0,4kV sử dụng bình dầu phụ MBA-400kVA-35-(22)/0,4kV 1 Máy
2 MBA 400kVA-22/0,4kV sử dụng bình dầu phụ MBA-400kVA-22/0,4kV 1 Máy
3 MBA 250kVA-22/0,4kV sử dụng bình dầu phụ MBA-250kVA-220,4kV 1 Máy
4 MBA 250kVA-22/0,4kV sử dụng đầu elbow 250kVA-22/0,4kV-elbow 2 Máy
5 MBA 400kVA-22/0,4kV sử dụng đầu elbow 400kVA-22/0,4kV-elbow 3 Máy
6 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, đầu sứ elbow. 630kVA-22/0,4kV-elbow 2 Máy
7 DCL cắt có tải 35kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
8 DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s-Buồng dập dầu CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu 8 Bộ
9 FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer FCO 35kV-100A-6kAs 1 Bộ
10 FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer FCO 22kV-100A-10kA/s 7 Bộ
11 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly CS (LA)-35kV-10kA 2 Bộ
12 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA 10 Bộ
13 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 385 m
14 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 633 m
15 Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc CN35-3x70 148 m
16 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc CN24-3x70 1.807 m
17 Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc CN24-3x240 208 m
18 Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor 2 Tủ
19 Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-400A-Outdoor 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor 1 Tủ
20 Tủ điện hạ áp cho trạm 1 cột 600V 400A-Outdoor 600V-400A (2x250A+25A) TBA1C 2 Tủ
21 Tủ điện hạ áp cho trạm 1 cột 600V 630A-Outdoor 600V-630A (2x250A+400A+25A) TBA1C 3 Tủ
22 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) Tủ tụ bù ứng động 120kVAr-MBA 560kVA 2 Tủ
23 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-5x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) TTB-50kVAr 3 Tủ
24 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-4x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) TTB-80kVAr 5 Tủ
25 Tủ RMU 22kV-Indoor-630A-16kA/s-3 ngăn-(2CD+MC) không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (có đầu cáp T-plug 24kV Cu 3x240mm2 - bộ 3 pha, đầu cáp T-plug 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí, Rơ le VIP 400 RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 2 Tủ
26 Trụ thép đỡ MBA 630kVA (Trụ 1C4) bao gồm: + Tủ hạ thế 600V-1000A (có hệ thống thanh đồng mạ 2x80x5mm2. Hợp bộ 01 MCCB 3P- 1000A, 01 MCCB 3P- 400A-50kA/s,03 MCCB 3P- 250A-36kA/s,01 MCCB 3P- 100A-36kA/s, 01 MCB 3P - 25A-6kA. Hệ thống đo đếm. Chống sét van hạ thế và các phụ kiện hạ thế.) + Khoang lắp trung thế TTĐMBA-630 2 Bộ
27 Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 1.545 m
28 Cáp hạ áp có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 434 m
B B. Phần vật tư, thiết bị B cấp
C B.1. Phần đường dây trung thế
1 Mỏ phóng điện dây bọc MP 2 Bộ
2 Chụp cực chống sét van 24kV C-CSV -22kV 8 Bộ
3 Chụp cực cầu chì tự rơi 24kV C-SI -22kV 5 Bộ
4 Chụp cực chống sét van 35kV C-CSV -35kV 1 Bộ
5 Băng dính cách điện trung thế BD 30 cuộn
6 Ống co ngót nóng trung thế CNN 18,3 m
7 Bu lông đồng M12-50 ( bao gồm 01 bu lông M12-50 + 02 long đen + 01 long đen vênh) Bu lông đồng M12-50 42 bộ
8 Đồng thanh cái dẹt 40x4 MT40x4 5,4 m
9 Đồng thanh cái dẹt 50x5 MT50x5 3 m
10 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 A25-120 42 Cái
11 Ghíp bọc 35kV GB A70-35 A150-240 6 Cái
12 Đầu cốt đồng M35 mm2 ĐC-M35 54 Cái
13 Đầu cốt đồng M120 mm2 ĐC-M120 27 Cái
14 Đầu cốt đồng M50 mm2 ĐC-M50 54 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM120 ĐC-AM-120 3 Cái
16 Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 ĐC-AM-70 66 Cái
17 Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 4 bát 35kV CNTTB(120)-35 12 Chuỗi
18 Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây trần 3 bát 22kV CNTTT(120)-22 3 Chuỗi
19 Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 3 bát 22kV CNTTB(120)-22 15 Chuỗi
20 Chuỗi néo kép bát thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 22kV CNKTTB(120)-22 6 Chuỗi
21 Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm) SĐ-35 18 Quả
22 Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm) SĐ-22 57 Quả
23 Dây chảy cầu chì 16A DC-16A 9 Cái
24 Dây chảy cầu chì 10A DC-10A 6 Cái
25 Kẹp đầu cực cáp bọc KCB 43 Cái
26 Dây nhôm lõi thép ACSR-70mm2 AC-70 mm2 6 m
27 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 30 m
28 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 3 m
29 Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 51 m
30 Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x120mm2 0,6kV/Cu/PVC 1x120mm2 13,5 m
31 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 LT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 7 cột
32 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 LT 16m (lỗ)/11.0 G6+N10 5 cột
33 Xà đỡ cầu chì tự rơi X-FCO 5 Bộ
34 Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv XNKD-1T-1M-35SC 2 Bộ
35 Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-22SC 1 Bộ
36 Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV XNKN-1T-1M-35SC 1 Bộ
37 Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKN-1T-1M-22SC 2 Bộ
38 Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV XN-1T-35SC 1 Bộ
39 Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV XĐ-1T-1M-35SĐ 1 Bộ
40 Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng XĐ-1T-1M-22SĐ 1 Bộ
41 Xà đỡ CDPT 35KV XCDPT 35KV 1 Bộ
42 Xà đỡ CDPT XCDPT 5 Bộ
43 Xà đỡ cầu dao đỉnh cột XCD-ĐC 2 Bộ
44 Xà đỡ CDPT + néo chuỗi XCDCN 1 Bộ
45 Colie ôm cáp CLE-OC 9 Bộ
46 Giá đỡ và ghế thao tác cầu dao phụ tải GTT-CD 1 Bộ
47 Giá đỡ + ghế thao tác cột 16m GTT-CD(16) 1 Bộ
48 Thang trèo 2,5m TT-2,5m 7 Bộ
49 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XDC&CSV 9 Bộ
50 Xà đỡ đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNT-SĐ-SC 2 Bộ
51 Giá đỡ và ghế thao tác cầu chì tự rơi GĐ-GTT-FCO 3 bộ
52 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) XP-1 4 Bộ
53 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV XP35-3 1 Bộ
54 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV XP22-3 5 Bộ
55 Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía XP1-2F 2 Bộ
56 Giằng cột GC-1 GC1 5 Bộ
57 Giằng cột GC-2 GC2 5 Bộ
58 Giằng cột GC-3 GC3 5 Bộ
59 Giằng cột GC-4 GC4 5 Bộ
60 Biển tên cột BBTC 7 bộ
61 Biển cấm trèo BCT 8 bộ
62 Biển tên cầu dao BBDRS 9 bộ
63 Tiếp địa cột 16 RC-2 RC-2-16 2 Bộ
64 Tiếp địa cột 18 RC-2 RC-2-18 3 Bộ
65 Tiếp địa cột 18 RC-2 CSV RC-2 CSV-18 1 Bộ
66 Tiếp địa cột 16 RC-2 CSV RC-2 CSV-16 1 Bộ
67 Hệ thống tiếp địa điểm đấu - TBA TĐ-TBA 3 Bộ
68 Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu TĐ-DD 4 Bộ
69 Đai thép + khóa đai ĐT 92 Bộ
70 Ống nhựa HDPE D32/25 HDPE 32/25 38,5 m
71 Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cột điện TIN-COT 11 Tấm
72 Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cáp điện TIN-CAP 9 Tấm
D B.2. Phần cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (m) HDPE 195/150 314 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 (m) HDPE 130/100 1.818 m
3 Đầu cáp ngoài trời (trọn bộ) 24kV-3*240 ĐCNT24-3x240 1 bộ
4 Đầu cáp ngoài trời (trọn bộ) 24kV-3*70 ĐCNT24-3x70 9 bộ
5 Đầu cáp ngoài trời (trọn bộ) 35kV-3*70 ĐCNT35-3x70 2 bộ
6 Biển tên lộ cáp trên cột BTC 9 cái
7 Cọc báo hiệu cáp ngầm CBH 9 cái
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH 21 cái
9 Băng báo hiệu cáp BBH 2.099 m
10 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang MBHG 176 m
11 Cát đen 722,445 m3
12 Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 GC-200x95x60 20.700 viên
E B.3. Phần trạm biến áp
F B.3.1. (Trạm treo: TBA Làng Mỗ 1; TBA Mai Trang 3; TBA Ao Đông)
1 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 3 Bộ
2 Sứ đứng 35kV + ty (ty dài 413mm) SĐ-35 6 Quả
3 Sứ đứng 22kV + ty (ty dài 413mm) SĐ-22 12 Quả
4 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 18 m
5 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 36 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 27 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 173 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 44 m
9 Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-1x120mm2 0,6-Cu/PVC-1x120mm2 6 m
10 Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 6 m
11 Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 36 m
12 Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-4x50mm2 0,6-Cu/PVC-4x50mm2 8 m
13 Cáp đồng 0,6kV-Cu/PVC-4x35mm2 0,6-Cu/PVC-4x35mm2 4 m
14 Dây chảy cầu chì 10A DC-10A 6 Dây
15 Dây chảy cầu chì 16A DC-16A 3 Dây
16 Đầu cốt M240 M240 6 Cái
17 Đầu cốt M120 M120 44 Cái
18 Đầu cốt M95 M95 8 Cái
19 Đầu cốt M50 M50 76 Cái
20 Đầu cốt M35 M35 46 Cái
21 Kẹp đầu cực cáp bọc KCB 9 Cái
22 Chụp Silicon đầu sứ cao thế C-CT 3 Bộ
23 Chụp Silicon đầu sứ hạ thế C-HT 3 Bộ
24 Chụp cực Silicon chống sét van C-CSV 3 Bộ
25 Chụp cực Silicon SI trên và dưới C-SI 3 Bộ
26 Tấm inox chống chim chuột và động vật bò sát cột điện TIN-COT 3 Tấm
27 Tấm inox chống chim chuột và động vật bò sát cáp điện TIN-CAP 3 Tấm
28 Đai thép + khóa đai ĐT+KĐ 16 Bộ
29 Giá lắp máy biến áp tim 2.8m GMBA-2.8m 1 Bộ
30 Giá lắp máy biến áp tim 2.6m GMBA-2.6m 2 Bộ
31 Xà ôm cáp ngầm tim 2.8m XOC-T2.8 1 Bộ
32 Xà ôm cáp ngầm tim 2.6m XOC-T2,6 2 Bộ
33 Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m XTG-2,8 1 Bộ
34 Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2,6 2 Bộ
35 Giá đỡ cáp lực hạ thế G-CHT 3 Bộ
36 Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m X-SI-2.8m 1 Bộ
37 Xà đỡ SI + CSV X-SI 2 Bộ
38 Colie ôm cáp ngầm lên cột CLE-OC 3 Bộ
39 Tiếp địa trạm biến áp TD-TBA 3 Bộ
40 Đai thép + khóa đai ĐT+KĐ 24 Bộ
41 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 HDPE D32/25 48 Bộ
42 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 NPC LT12 6 Cột
43 Ống HDPE Ø85/60 Ø85/60 45 m
44 Biển tên trạm B-TBA 3 Cái
45 Biển tên lộ cáp ngầm B-CN 3 Cái
46 Băng dính cách điện BD 18 Cuộn
47 Biển an toàn B-AT 3 cái
48 Khóa KH 6 cái
49 Keo bọt KB 3 bình
50 Bọc đầu cốt M95màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-95 8 Bộ
51 Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh, đen ĐBDC-120 38 Bộ
52 Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-240 6 Bộ
G B.3.2. TRẠM 1 CỘT (TBA Đồi Trường 4, Trung Sơn Trầm 3, TBA Kim Sơn 7, TBA Thanh Mỹ 7, Lê Lợi 8)
1 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 5 Bộ
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x(50 ÷ 95) ĐC-elbow-(50 ÷ 95) 5 Bộ
3 Hộp chụp đầu cực MBA HCCMBA 5 cái
4 Hộp cáp trung thế HCTA 5 cái
5 Hộp cáp hạ thế HCHA 5 cái
6 Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4C) TĐ4C 5 trụ
7 Cát vàng Cát vàng 2,5 m3
8 Giá đỡ máy biến áp GĐ-MBA 5 bộ
9 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 132,5 m
10 Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 27 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 33 m
12 Dây đồng mềm 0,6/1kV-Cu/PVC-1*120mm2 0,6kV-Cu/PVC-1*120mm2 25 m
13 Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 cáp sang tụ bù HDPE D65/50 12,5 m
14 Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 ĐC120 68 đầu
15 Đầu cốt đồng tiết diện 240 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế M240 12 đầu
16 Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 ĐC95 12 đầu
17 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 15 m
18 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 10 m
19 Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x50mm2 0,6kV/Cu/PVC 1x50mm2 10 m
20 Dây đồng mềm 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 40 m
21 Đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 ĐC50 34 đầu
22 Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 ĐC35 56 đầu
23 Biển tên trạm B-TBA 5 bộ
24 Sơ đồ 1 sợi SĐĐ 3 bộ
25 Biển an toàn B-AT 5 bộ
26 Khoá cửa (khoá móc) khóa 10 bộ
27 Hệ thống tiếp địa TBA (TBA Kim Sơn 7, Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, Thanh Mỹ 7) HTTT 4 Bộ
28 Hệ thống tiếp địa TBA (Lê Lợi 8) HTTT 1 Bộ
29 Băng dính cách điện BD 20 Cuộn
30 Bọc đầu cốt M95màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-95 10 Bộ
31 Bọc đầu cốt M120 màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-120 58 Bộ
32 Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-240 12 Bộ
H B.3.3. TBA HỢP BỘ (TBA Trần Hưng Đạo 3, TBA Ngô Quyền 4)
1 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Modem GPRS/3G 2 Bộ
2 Bộ báo sự cố đầu cáp tại tủ RMU BBTN 2 Bộ
3 Đầu cáp Tlpug 24kV -Cu 3x240mm2- bộ 3 pha ĐC-Tplug-240 1 Bộ
4 Đầu cáp Elbow 24kV -Cu 1x50mm2- bộ 3 pha ĐC-elbow-50 2 Bộ
5 Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 54 Bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 90 Bộ
7 Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 ( trung tính MBA ) 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 24 Bộ
8 Đầu cốt đồng tiết diện 240mm2(M240) ĐC240 36 Bộ
9 Đầu cốt đồng tiết diện 185mm2(M185) ĐC185 8 Bộ
10 Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1*120mm2 Cu//PVC-1*120mm2 11 Bộ
11 Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 ĐC120 4 Bộ
12 Cáp 0,6kV- Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 10 Bộ
13 Đầu cốt đồng tiết diện 50 mm2 ĐC50 20 Bộ
14 Đầu cốt đồng tiết diện 35 mm2 ĐC35 16 Bộ
15 Biển tên trạm B-TBA 2 Bộ
16 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế BTL 6 Bộ
17 Sơ đồ 1 sợi SĐĐ 2 Bộ
18 Biển an toàn B-AT 4 Bộ
19 Khoá cửa (khoá móc) khóa 4 Bộ
20 Hệ thống tiếp địa TBA RC12 2 Bộ
21 Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC - 1*50mm2 M50 4 Bộ
22 Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC - 1*35mm2 M35 16 Bộ
23 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg BCC 4 Bộ
24 Hộp để bình chữa cháy HBCC 2 Bộ
25 Băng dính cách điện BD 8 Bộ
26 Bọc đầu cốt M185 màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-185 8 Bộ
27 Bọc đầu cốt M240 màu đỏ, vàng, xanh ĐBDC-240 36 Bộ
I B.4. Phần hạ thế
J B.4.1. Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 NPC LT-7,5 /4.3 /190 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC LT-8,5 /4.3 /190. 22 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 2.5 NPC LT-8,5 /2.5 /190. 1 Cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 NPC LT-10 /4.3 /190. 2 cột
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35mm2 29 m
6 Xà đỡ XĐ-HT (cột đôi) XĐ-HT 1 bộ
7 Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn XL-1,2 5 bộ
8 Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến XĐL-1,2 1 bộ
9 Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến XĐNL-1,2 2 bộ
10 Tụ bù ngoài trời 10kVAR TB-10 2 bộ
11 Tiếp địa lặp lại + đầu cáp TĐLL +ĐC 11 bộ
12 Ống nhựa HDPE 32/25 HDPE 32/25 33 m
13 Cáp nhôm nối AV50 AV50 11 m
14 Đầu cốt A50 A50 11 cái
15 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 GN-25-150-3BL 11 cái
16 Đai thép + khóa đai ĐT+KĐ 44 bộ
17 Dây đồng mềm M120 (0,6/1kV/cu/PVC/120mm2) Cu/PVC-1x120mm2 16,5 m
18 Đầu cốt đồng M120 M120 22 cái
19 Tiếp địa lặp lại TĐLL 13 bộ
20 Ống nhựa HDPE 32/25 HDPE 32/25 39 m
21 Cáp nhôm nối AV50 AV150 13 m
22 Đầu cốt A50 A50 13 cái
23 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 GN-25-150-3BL 13 cái
24 Đai thép + khóa đai ĐT+KĐ 52 bộ
25 Kẹp treo 4x(50-120) KT-4x(50-120) 7 bộ
26 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 MT-4x120mm2 94 Bộ
27 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH-4 x (50-120)mm2 105 Bộ
28 Đai thép + khóa đai ĐT+KĐ 200 bộ
29 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông IPC 25-150 2BL 47 cái
30 Ghíp nhôm A25 -120 A120 240 cái
31 Đầu cốt xử lý AM120 Cosse C-A120 96 cái
32 Đầu cốt đồng M35 Cosse C-M35 6 cái
33 Đầu cốt đồng M120 Cosse C-M120 15 cái
34 Biển tên lộ BTL 24 cái
35 Sơn lại số cột SC-HT 290 cái
K B.4.2. Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A Composit, ATM 1 pha 40A 2 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A Composit, ATM 63A 1 hộp
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) PC-GF 1 hộp
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 Cu/XLPE/PVC 4x35 4 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 Cu/XLPE/PVC 2x16 71 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 Cu/XLPE/PVC 2x10 90 m
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70mm2 6 m
L B.4.3. Phần cáp ngầm hạ thế xây dựng mới
1 Đâù cáp hạ thế 0,6/1 kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 36 đầu
2 Ống nhựa HDPE 130/100 HDPE 130/100 294,5 m
3 Biển tên tủ pilar BTT 2 cái
4 Biển tên đầu cáp hạ thế BTĐC 22 cái
5 Gạch chỉ bảo vệ cáp GC 1.660 viên
6 Băng báo hiệu cáp BBH 166 m
7 Cát đen 44,761 m3
M C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
N C.1. Phần đường dây trung thế
O I. Phần thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s 8 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời CDPT 35kV 1 bộ
3 Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV FCO 22kV-100A-12kA/s 5 bộ 3 pha
4 Lắp đặt chống sét van CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) 8 bộ
5 Lắp đặt chống sét van CS (LA)-35kV-10kA 1 bộ
P II. Phần vật liệu
Q II.1. Phụ kiện đường dây
1 Lắp mỏ phóng, Chiều cao lắp đặt = MP 2 bộ
2 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 MT40x4 0,54 10m
3 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 MT50x5 0,3 10m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M35 5,4 10 cái
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M120 2,7 10 cái
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M50 5,4 10 cái
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM-120 0,3 10 cái
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM-70 6,6 10 cái
9 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = CNTTB(120)-35 12 chuỗi
10 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = CNTTT(120)-22 3 chuỗi
11 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = CNTTB(120)-22 14 chuỗi
12 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = CNKTTB(120)-22 5 chuỗi
13 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV SĐ-35 1,8 10 sứ
14 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV SĐ-22 5,1 10 sứ
R II.2. Vật liệu, xây dựng
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = AC-70 mm2 0,0059 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 0,3775 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 0,6206 km
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 3 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 51 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV/Cu/PVC 1x120mm2 13,5 m
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = LT 18m (lỗ)/11.0 G8+N10 7 cột
9 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = LT 16m (lỗ)/11.0 G6+N10 5 cột
10 Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường NMB 12 mối
S II.3. Xà đường dây
1 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi X-FCO 5 Bộ
2 Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35Kv XNKD-1T-1M-35SC 2 Bộ
3 Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-22SC 1 Bộ
4 Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV XNKN-1T-1M-35SC 1 Bộ
5 Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKN-1T-1M-22SC 2 Bộ
6 Lắp đặt Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV XN-1T-35SC 1 Bộ
7 Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV XĐ-1T-1M-35SĐ 1 Bộ
8 Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng XĐ-1T-1M-22SĐ 1 Bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ CDPT 35KV XCDPT 35KV 1 Bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ CDPT XCDPT 5 Bộ
11 Lắp đặt Colie ôm cáp CLE-OC 9 Bộ
12 Lắp đặt Giá đỡ và ghế thao tác cầu dao phụ tải GTT-CD 1 Bộ
13 Lắp đặt Giá đỡ + ghế thao tác cột 16m GTT-CD(16) 1 Bộ
14 Lắp đặt Thang trèo 2,5m TT-2,5m 7 Bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XDC&CSV 9 Bộ
16 Lắp đặt Giá đỡ và ghế thao tác cầu chì tự rơi GĐ-GTT-FCO 3 bộ
T II.4. Xà, giá phụ
1 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) XP-1 2 Bộ
2 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV XP35-3 1 Bộ
3 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV XP22-3 2 Bộ
4 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía XP1-2F 1 Bộ
5 Lắp đặt Giằng cột GC-1 GC1 5 bộ
6 Lắp đặt Giằng cột GC-2 GC2 5 bộ
7 Lắp đặt Giằng cột GC-3 GC3 5 bộ
8 Lắp đặt Giằng cột GC-4 GC4 5 bộ
9 Lắp đặt Biển tên cột BBTC 7 bộ
10 Lắp đặt Biển cấm trèo BCT 8 bộ
11 Lắp đặt Biển tên cầu dao BBDRS 9 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,385 100m
13 Lắp đặt Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cột điện TIN-COT 11 bộ
14 Lắp đặt Tấm Inox chống chim chuột và động vật bò sát cáp điện TIN-CAP 9 bộ
U II.5. Tiếp địa cột 16 RC-2
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,028 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0423 100m3
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,705 100kg
5 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 36 m
V II.6. Tiếp địa cột 18 RC-2
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,042 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 1,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0642 100m3
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 1,0944 100kg
5 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 54 m
W II.7. Tiếp địa cột 18 RC-2 CSV
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,014 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0214 100m3
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,4836 100kg
5 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 18 m
X II.8. Tiếp địa cột 16 RC-2 CSV
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,014 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,6 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0214 100m3
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,4836 100kg
5 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 18 m
Y II.9. Hệ thống tiếp địa điểm đấu - TBA
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3762 100kg
Z II.10. Hệ thống tiếp địa cột điểm đấu
1 Đào kênh mương, chiều rộng 0,056 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 2,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0856 100m3
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 1,9344 100kg
5 Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 72 m
AA II.11. Móng dùng cho cột đơn BTLT 18m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thủ công 30% 5,361 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,1251 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1324 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,108 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,32 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,169 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,138 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0266 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164 tấn
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0463 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0463 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0463 100m3
AB II.12. Móng dùng cho cột đơn BTLT 16m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thủ công 30% 4,0486 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,0945 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0987 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,252 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,268 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,107 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0215 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164 tấn
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0363 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0363 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0363 100m3
AC II.13. Móng dùng cho cột đúp BTLT 18m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thủ công 30% 18,464 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,4308 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4476 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,36 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 1,188 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,04 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 1,554 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1092 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0991 tấn
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1678 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1678 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1678 100m3
AD II.14. Móng dùng cho cột đúp BTLT 16m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thủ công 30% 9,4203 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,2198 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2241 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,216 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,64 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,708 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0551 tấn
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0899 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0899 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0899 100m3
AE III. Phần thu hồi, Tháo ra lắp lại
AF III.1. Phần thu hồi
1 Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột VHD 22 1,2 10 quả
2 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỉnh trạm sứ đứng ngang tuyến) XĐT-NT-SĐ 1 bộ
3 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỉnh trạm sứ chuỗi ngang tuyến) XĐT-NT-SC 1 bộ
4 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà rẽ lệch sứ đứng) XRL-1T-SĐ 1 bộ
AG III.2. Phần tháo ra lắp lại
1 Tháo ra lắp lại tủ điện hạ áp (Tủ hạ thế 630A-600V) THT 630A-600V 1 tủ
2 Tháo ra lắp lại dây ACSR - 120mm2 ACSR - 120mm2 0,171 km/1dây(4 sợi)
AH C.2. Phần cáp ngầm trung thế
AI I. Phần thiết bị
AJ II. Phần vật liệu
AK II.1. Phần lắp đặt vật liệu
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm HDPE 195/150 3,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm HDPE 130/100 18,18 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN35-3x70 1,2871 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp CN35-3x70 0,1782 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN24-3x70 9,193 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN24-3x70 4,5792 100m
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN24-3x70 2,7376 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN24-3x70 0,203 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp CN24-3x70 1,1782 100m
10 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN24-3x240 1,5 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp CN24-3x240 0,5594 100m
12 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện ĐCNT24-3x240 1 đầu
13 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện ĐCNT24-3x70 9 đầu
14 Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện ĐCNT35-3x70 2 đầu
15 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = BTC 9 bộ
AL II.2. Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch block
1 Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 2 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,474 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng 0,0111 100m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,44 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,04 1000viên
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,02 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,02 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,02 100m3
AM II.3. Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch đỏ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,36 m3
2 Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 4,5 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 1,2285 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0287 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,018 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,09 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,798 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0445 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0445 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0445 100m3
AN II.4. Hào 1 cáp 22kV dưới vỉa hè BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 204 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 5,1 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào bằng thủ công 12,24 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,2856 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 37,23 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,204 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,02 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,51 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,51 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,51 100m3
AO II.5. Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 2.869 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 143,45 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 172,14 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 4,0166 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 523,5925 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 2,869 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 14,345 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,1725 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7,1725 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 7,1725 100m3
AP II.6. Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 186 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 9,3 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 13,95 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,3255 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 43,245 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,186 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,93 1000viên
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1823 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,302 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1767 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 186 cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,558 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,558 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,558 100m3
AQ II.7. Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào bằng thủ công 8,5725 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,2 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 17,8435 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,127 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,635 1000viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0953 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1905 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1905 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1905 100m3
AR II.8. Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào bằng thủ công 5,22 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,1218 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9,57 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,058 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0568 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,406 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0551 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 58 cái
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0725 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1015 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1015 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1015 100m3
AS II.9. Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt 2,3 100m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa, thủ công 57,5 m2
3 Phá kết cấu mặt đường đá dăm 25,875 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 9,8325 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,2294 100m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 28,75 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,23 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,15 1000viên
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6325 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6325 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,6325 100m3
AT III.10. Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo
1 Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 2,7 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,195 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 0,4509 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 0,0105 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,113 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,06 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,017 100m3
AU II.11. Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 198 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 12,87 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 15,444 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,3604 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 47,718 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,396 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,98 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6435 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6435 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,6435 100m3
AV II.12. Hào 5 cáp 22kV dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 30 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,95 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 2,925 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,0682 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8,145 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,09 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,45 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,117 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,117 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,117 100m3
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0.0 0,1 100m
AW C.3. Phần trạm biến áp
AX I. Phần thiết bị
AY I.1. (Trạm treo: TBA Làng Mỗ 1; TBA Mai Trai 3; TBA Ao Đông)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV MBA 400 kVA-35-22 1 Máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV MBA 400 kVA-22 1 Máy
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV MBA 250 kVA-22 1 Máy
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-600V-630A 2 tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-600V-400A 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TTB-50kVAr 1 tủ
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TTB-80kVAr 2 tủ
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV FCO 35kV-100A-6kAs 1 bộ 3 pha
9 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV FCO 22kV-100A-10kA/s 2 bộ 3 pha
10 Lắp đặt chống sét van CS (LA)-35kV-10kA 1 bộ
11 Lắp đặt chống sét van CS (LA)-22kV-10kA (TOV ≥ 10s) 2 bộ
AZ I.2. TRẠM 1 CỘT (TBA Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, TBA Kim Sơn 7, TBA Thanh Mỹ 7)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 250kVA-22/0,4kV-elbow 2 Máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 400kVA-22/0,4kV-elbow 3 Máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-600V-400A 2 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TĐ-600V-630A 3 tủ
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TTB-80kVAr 3 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TTB-50kVAr 2 tủ
BA I.3. TBA HỢP BỘ (TBA Trần Hưng Đạo 3, TBA Ngô Quyền 4)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV-elbow 2 Máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp RMU-3 ngăn 2 tủ
3 Lắp đặt trụ đỡ Thép TTĐMBA-630 2,7 tấn
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha TTB-120kVAr 2 tủ
BB II. Phần vật liệu
BC II.1. (Trạm treo: TBA Làng Mỗ 1; TBA Mai Trai 3; TBA Ao Đông)
1 Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) Modem GPRS/3G 3 Bộ
2 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV SĐ-35 6 quả sứ
3 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV SĐ-22 12 quả sứ
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 18 m
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 36 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2 27 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120mm2 173 m
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 44 m
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6-Cu/PVC-1x120mm2 6 m
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6-Cu/PVC-1x50mm2 6 m
11 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6-Cu/PVC-1x35mm2 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6-Cu/PVC-4x50mm2 8 m
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6-Cu/PVC-4x35mm2 4 m
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M240 0,6 10 cái
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M120 4,4 10 cái
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M95 0,8 10 cái
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M50 7,6 10 cái
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M35 4,6 10 cái
19 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = TIN-COT 3 bộ
20 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = TIN-CAP 3 bộ
21 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp tim 2.8m GMBA-2.8m 0,2394 tấn
22 Lắp đặt Giá lắp máy biến áp tim 2.6m GMBA-2.6m 0,4456 tấn
23 Lắp đặt Xà ôm cáp ngầm tim 2.8m XOC-T2.8 0,0212 tấn
24 Lắp đặt Xà ôm cáp ngầm tim 2.6m XOC-T2,6 0,0401 tấn
25 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m XTG-2,8 0,0337 tấn
26 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m XTG-2,6 0,0642 tấn
27 Lắp đặt Giá đỡ cáp lực hạ thế G-CHT 0,487 tấn
28 Lắp đặt Xà đỡ SI + CSV tim 2.8m X-SI-2.8m 0,0778 tấn
29 Lắp đặt Xà đỡ SI + CSV X-SI 0,1348 tấn
30 Lắp đặt Colie ôm cáp ngầm lên cột CLE-OC 3 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Ø85/60 0,45 100m
32 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-TBA 3 bộ
33 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-CN 3 bộ
34 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-AT 3 bộ
BD 35. Tiếp địa trạm biến áp
1 35.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 20,736 m3
2 35.2. Đào kênh mương, chiều rộng daodat-td 0,4838 100m3
3 35.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 dapdat-td 0,7082 100m3
4 35.4. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 216 m
5 35.5. Kéo rải dây tiếp địa 44,22 10m
6 35.6. Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48 m
7 36. Lắp đặt cột Bê tông LT12 6 cột
BE 37. Móng TBA MT - 12
1 37.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 30% Đào bằng thủ công 17,9787 m3
2 37.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng 70% Đào bằng máy 0,4195 100m3
3 37.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4322 100m3
4 37.4. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5064 100m2
5 37.5. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 1,326 m3
6 37.6. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,03 m3
7 37.7. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,357 m3
8 37.8. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0477 tấn
9 37.9. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0984 tấn
10 37.10. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1671 100m3
11 37.11. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1671 100m3
12 37.12. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1671 100m3
BF 38. (TBA Làng Mỗ 1)
1 38.1. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6 m3
2 38.2. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,36 m3
3 38.3. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,4 m2
BG II.2. TRẠM 1 CỘT (TBA Đồi Trường 4, Trung Sơn Trầm 3, TBA Kim Sơn 7, TBA Thanh Mỹ 7, Lê Lợi 8)
1 Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) 0.0 5 Bộ
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện ĐC-elbow-(50 ÷ 95) 5 đầu
3 Hộp chụp đầu cực MBA HCCMBA 0,57 tấn
4 Hộp cáp cao thế HCTA 0,2105 tấn
5 Hộp cáp hạ thế HCHA 0,1211 tấn
6 Lắp đặt trụ đỡ Bê tông Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4C) 5 cột
7 Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) MTĐ 5 Móng
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đào thủ công 30% 16,4114 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,3829 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3764 100m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,312 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 1,445 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,5134 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0501 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2292 tấn
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4515 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4515 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,4515 100m3
BH 19. Bệ đỡ che máng cáp cao thế
1 19.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 1,276 m3
2 19.2. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,319 m3
3 19.3. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4884 m3
4 19.4. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,79 m2
5 19.5. Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 2,79 m2
6 19.6. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0128 100m3
7 19.7. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0128 100m3
8 19.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0128 100m3
9 20. Lắp đặt giá đỡ GĐ-MBA 0,4212 tấn
10 21. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 132,5 m
11 22. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 27 m
12 23. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95mm2 33 m
13 24. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV-Cu/PVC-1*120mm2 25 m
14 25. Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm HDPE D65/50 0,125 100m
15 26. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC120 6,8 10 cái
16 27. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện M240 1,2 10 cái
17 28. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC95 1,2 10 cái
18 29. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 15 m
19 30. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 10 m
20 31. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV/Cu/PVC 1x50mm2 10 m
21 32. Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV/Cu/PVC 1x35mm2 40 m
22 33. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC50 3,4 10 cái
23 34. ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC35 5,6 10 cái
24 35. Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-TBA 5 bộ
25 36. Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = SĐĐ 3 bộ
26 37. Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = B-AT 5 bộ
BI 38. Móng tủ hạ thế
1 38.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1,54 m3
2 38.2. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,385 m3
3 38.3. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1518 m3
4 38.4. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0165 tấn
5 38.5. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0626 m3
6 38.6. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,375 m2
7 38.7. Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 7,375 m2
8 38.8. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0154 100m3
9 38.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0154 100m3
10 38.10. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0154 100m3
11 39. Cửa inox 500x200mm 5 bộ
BJ 40. Móng đỡ tủ tụ bù
1 40.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,525 m3
2 40.2. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,105 m3
3 40.3. Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2722 m3
4 40.4. Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 4,75 m2
5 40.5. Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 4,75 m2
6 40.6. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0053 100m3
7 40.7. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0053 100m3
8 40.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0053 100m3
BK 41. Hệ thống tiếp địa TBA (TBA Kim Sơn 7, Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, Thanh Mỹ 7)
1 41.1. Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 9,216 m3
2 41.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 24,8832 m3
3 41.3. Đào kênh mương, chiều rộng daodat-td 0,5806 100m3
4 41.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 dapdat-td 0,852 100m3
5 41.5. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 288 m
6 41.6. Kéo rải dây tiếp địa 46,24 10m
BL 42. Hệ thống tiếp địa TBA (Lê Lợi)
1 42.1. Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 4 m2
2 42.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3,1296 m3
3 42.3. Đào kênh mương, chiều rộng daodat-td 0,073 100m3
4 42.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 dapdat-td 0,1086 100m3
5 42.5. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 54 m
6 42.6. Kéo rải dây tiếp địa 7,91 10m
BM II.3. TBA HỢP BỘ (TBA Trần Hưng Đạo 3, TBA Ngô Quyền 4)
1 Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) Modem GPRS/3G 2 Bộ
2 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ - Thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây BBTN 2 cái
3 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện ĐC-Tplug-240 1 đầu
4 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện ĐC-elbow-50 2 đầu
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 24kV-Cu/XLPE/PVC-1*50mm2 54 m
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1*240mm2 90 m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*185mm2 24 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC240 3,6 10 cái
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC185 0,8 10 cái
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu//PVC-1*120mm2 11 m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC120 0,4 10 cái
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 10 m
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC50 2 10 cái
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC35 1,6 10 cái
15 Lắp đặt Biển các loại - TBA B-TBA 2 bộ
16 Lắp đặt Biển các loại - Tên lộ BTL 6 bộ
17 Lắp đặt Biển các loại - sơ đồ SĐĐ 2 bộ
18 Lắp đặt Biển các loại - An toàn B-AT 4 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện M50 4 m
20 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện M35 16 m
BN 21. Hệ thống tiếp địa TBA (Trần Hưng Đạo)
1 21.1. Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 12 m2
2 21.2. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3,1296 m3
3 21.3. Đào kênh mương, chiều rộng daodat-td 0,073 100m3
4 21.4. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 dapdat-td 0,1086 100m3
5 21.5. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) 54 m
6 21.6. Kéo rải dây tiếp địa 7,91 10m
BO 22. Hệ thống tiếp địa TBA (Ngô Quyền 4)
1 22.1. Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3,912 m3
2 22.2. Đào kênh mương, chiều rộng daodat-td 0,0913 100m3
3 22.3. Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 dapdat-td 0,1346 100m3
4 22.4. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) dapdat-td 54 m
5 22.5. Kéo rải dây tiếp địa 7,91 10m
BP 23. Móng trạm biến áp hợp bộ
1 23.1. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đào thủ công 30% 3,5112 m3
2 23.2. Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,0819 100m3
3 23.3. Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2x4, mác 100 0,54 m3
4 23.4. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,34 m3
5 23.5. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
6 23.6. Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1041 tấn
7 23.7. Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0351 100m3
8 23.8. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0351 100m3
9 23.9. Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0351 100m3
BQ C.4. Phần hạ thế
BR I. Phần thiết bị
BS II. Phần vật liệu
BT II.1. Phần đường trục hạ thế
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = LT-7,5 /4.3 /190 3 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = LT-8,5 /4.3 /190. 22 cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = LT-8,5 /2.5 /190. 1 cột
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = LT-10 /4.3 /190. 2 cột
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120mm2 1,5147 km
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35mm2 0,0284 km
7 Lắp đặt Xà đỡ XĐ-HT (cột đôi) XĐ-HT 1 bộ
8 Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn XL-1,2 5 bộ
9 Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến XĐL-1,2 1 bộ
10 Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến XĐNL-1,2 2 bộ
11 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) TB-10 0,02 bộ
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Cosse C-A120 9,6 10 cái
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Cosse C-M35 0,6 10 cái
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Cosse C-M120 1,5 10 cái
15 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = BTL 24 bộ
16 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = SC-HT 17,4 m2
BU II.2. Phần hộp phân dây, hòm công tơ
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 4x35 4 m
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x16 71 m
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Cu/XLPE/PVC 2x10 90 m
4 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70mm2 6 m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm HDPE 32/25 2,945 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,9158 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,3812 100m
8 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện 36 đầu
9 Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = 24 bộ
10 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ Composit, ATM 1 pha 40A 2 hộp
11 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ Composit, ATM 63A 1 hộp
12 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm PC-GF 1 hộp
BV II.3. Tiếp địa lặp lại + đầu cáp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 11,88 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1188 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III 2,2 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 1,5884 100kg
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 33 m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,1 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,2 10đầu
8 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện 11 m
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện 16,5 m
BW II.4. Tiếp địa lặp lại
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 14,04 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1404 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III 2,6 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,7464 100kg
5 Kéo rải dây tiếp địa 3,9 10m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39 m
BX II.5. Móng cột ghép LT8.5
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 3,326 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,367 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III 1,4586 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng 0,035 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0183 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0183 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0183 100m3
BY II.6. Móng cột MT-3 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 68 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 1,7 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,119 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III 5,1 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,612 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,187 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,187 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,187 100m3
BZ II.7. Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột ly tâm đôi 8,5
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 20 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,624 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0437 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,872 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,4 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0686 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0686 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0686 100m3
CA II.8. Móng cột MTĐ-4 dùng cho cột ly tâm đôi 10
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 5,6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,195 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0191 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,819 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,38 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0292 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0292 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0292 100m3
CB II.9. Hào 1 cáp đi dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 44 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 2,2 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 2,64 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,0616 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 8,25 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,044 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,22 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,11 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,11 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,11 100m3
CC II.10. Hào 2 cáp đi dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 58 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 2,9 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 3,48 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,0812 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 10,672 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,116 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,58 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,145 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,145 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,145 100m3
CD II.11. Hào 3 cáp đi dưới đường BTXM
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,5 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 0,6 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,014 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,73 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,02 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,1 1000viên
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,025 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,025 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,025 100m3
CE II.12. Hào 1 cáp đi dưới đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào bằng thủ công 6,75 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,1575 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 14,625 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,09 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,45 1000viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0675 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1575 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1575 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,1575 100m3
CF II.13. Hào 2 cáp đi dưới đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào bằng thủ công 2,55 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 70% Đào bằng máy 0,0595 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 5,304 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,034 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,17 1000viên
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0255 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0595 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0595 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0595 100m3
CG II.14. Hào 2 cáp đi dưới hè đá xẻ
1 Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 2 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 0,564 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào máy 70% 0,0132 100m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,04 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,428 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0188 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0188 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0188 100m3
CH II.15. Hào 2 cáp đi dưới hè gạch đỏ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, thủ công 2 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 30% Đào thủ công 0,546 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0127 100m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,008 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,04 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,648 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0198 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0198 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 0,0198 100m3
CI III. Phần thu hồi, Tháo ra lắp lại
CJ III.1. Phần thu hồi
1 Thay cột bê tông H 13 cột
2 Thay cột bê tông H 1 cột
3 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 Alus-4x50mm2-TH 0,165 km/1dây(4 sợi)
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 Alus-4x70mm2-TH 0,274 km/1dây(4 sợi)
5 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x95mm2 Alus-4x95mm2-TH 0,111 km/1dây(4 sợi)
6 Thay cáp vặn xoắn loại cáp Alus-4x120mm2-TH 0,05 km/1dây(4 sợi)
7 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg XL-X1 1 bộ
8 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ H4-TH 2 hộp
9 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ H3fa-TH 1 hộp
10 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm HPD 1 hộp
CK III.2. Phần tháo ra lắp lại
1 Thay đền chiếu sáng ĐĐ 4 tủ
2 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x35mm2 Alus-4x35mm2-TD 0,065 km/1dây(4 sợi)
3 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x50mm2 Alus-4x50mm2-TD 0,092 km/1dây(4 sợi)
4 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2 Alus-4x70mm2-TD 0,215 km/1dây(4 sợi)
5 Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x95mm2 Alus-4x95mm2-TD 0,085 km/1dây(4 sợi)
6 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm HPD-TD 2 m
7 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ H4-TD 12 hộp
8 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ H3F-TD 1 hộp
9 Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ CT1-TD 1 hộp
CL D. Phần Hoàn trả
CM D.1. Phần Cáp ngầm trung thế
1 Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch block H22-1-BK 2 m2
2 Hào 1 cáp 22kV trên vỉa hè gạch đỏ H22-1-GD 4,5 m3
3 Hào 1 cáp 22kV dưới vỉa hè BTXM H22-1-BT 51 m2
4 Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM H22-1-BTXM 717,25 m2
5 Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM H35-1-BTXM 46,5 m2
6 Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt H22-1-ASP 57,5 m2
7 Hào 2 cáp 22kV dưới vỉa hè gạch terrazo H22-2-TR 2,7 m2
8 Hào 2 cáp 22kV dưới đường BTXM H22-2-BTXM 64,35 m2
9 Hào 5 cáp 22kV dưới đường BTXM H22-5-BTXM 9,75 m2
CN D.2. Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hào 2 cáp đi dưới hè BTXM 1,5 m2
2 Hào 1 cáp đi dưới đường BTXM MC 3-1 11 m2
3 Hào 2 cáp đi dưới đường BTXM MC 3-2 14,5 m2
4 Hào 3 cáp đi dưới đường BTXM MC 3-3 2,5 m3
5 Hào 2 cáp đi dưới hè đá xẻ MC 2-2 2 m2
6 Hào 2 cáp đi dưới hè gạch đỏ MC 4-1 2 m2
CO D.3. Phần hoàn trả tiếp địa TBA
1 Hệ thống tiếp địa TBA (TBA Kim Sơn 7, Đồi Tường 4, Trung Sơn Trầm 3, Thanh Mỹ 7) - Hè bê tông xi măng 92,16 m2
2 Tiếp địa TBA Lê Lợi 8 - Hè gạch đá đỏ 4 m2
3 Tiếp địa TBA Trần Hưng Đạo - Hè bê tông xi măng 12 m2
CP E. Phần Vận chuyển bằng Ô tô, cần cẩu
CQ E.1 Phần đường dây trung thế
CR I. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 4,5 Chuyến
CS II. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 8,5 Chuyến
2 Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) 3 Chuyến
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 4,3126 Chuyến
CT E.2. Phần cáp ngầm trung thế
CU I. Phần thiết bị
CV II. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp và vật liệu 1 Chuyến
CW E.3. Phần trạm biến áp
CX I. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 9 Chuyến
CY II. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 10 Chuyến
2 Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) 0,4 Chuyến
CZ E.4. Phần hạ thế
DA I. Phần thiết bị
DB II. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 8,9978 Chuyến
2 Cần trục ô tô sức nâng 10 tấn (vận chuyển cột) 7 Chuyến
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T vận chuyển vật liệu thu hồi 4,5 Chuyến
DC F. Phần Vận chuyển bằng thủ công
DD F.1. Phần đường dây trung thế
1 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,9042 tấn
2 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 5,1672 tấn
3 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,7141 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 23,44 tấn
DE F.2. Phần cáp ngầm trung thế
1 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 12,7781 tấn
DF F.3. Phần trạm biến áp
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 7,0502 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,971 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 8,808 tấn
DG F.4. Phần hạ thế
1 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,3369 tấn
2 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,7107 tấn
3 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 16,413 tấn
DH G. Phần đấu nối hotline
DI G.1. TBA Đồi Tường
1 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) XP-1 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
2 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV XP22-3 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
3 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 1 01 cò
DJ G.2. TBA Trung Sơn Trầm
1 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNT-SĐ-SC 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
2 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Sứ đứng 22kV SĐ-22 1 03 sứ
3 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ cầu dao đỉnh cột XCD-ĐC 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
DK G.3. IBA Kim Sơn 7:
1 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV XP22-3 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
2 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 1 01 cò
DL G.4. TBA Thanh Mỹ 7
1 Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10.65kg) XP-1 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
2 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía XP1-2F 2 01 xà (01 bộ 3 pha)
3 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 1 01 cò
DM G.5. TBA Làng Mỗ 1:
1 Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Chuỗi néo kép bát thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 22kV CNKTTB(120)-22 1 01 sứ
2 Thay sứ treo trên đường dây 3 pha - Chuỗi néo thủy tinh 120kN dùng cho dây bọc 3 bát 22kV CNTTB(120)-22 1 01 sứ
DN G.6. TBA Ao Đồng:
1 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ đỉnh trạm ngang tuyến sứ chuỗi XĐTNT-SĐ-SC 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
2 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ cầu dao đỉnh cột XCD-ĐC 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
3 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng - Sứ đứng 22kV SĐ-22 1 03 sứ
DO G.7. Lê Lợi 8
1 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV XP22-3 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
DP G.8. TBA Ngô Quyền
1 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha - Xà đỡ CDPT + néo chuỗi XCDCN 1 01 xà (01 bộ 3 pha)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->