Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 15:49:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,085,325,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 26,06 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 30,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 30,69 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,4732 | 100m3 |
| 5 | Đào thi công rãnh, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,1588 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp -đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải -đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải-đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15,25 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 52,99 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,81 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,81 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 52,99 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,98 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,13 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,85 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,81 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,81 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 34,36 | 100m2 |
| 19 | Đắp lề đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 118,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,716 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 44,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,9058 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 273 | 1cấu kiện |
| 8 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 54,85 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 249,3 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,0344 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 16 | Cốt thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 91,56 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,9156 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,9156 | 100m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,1392 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, ATGT | |||
| 1 | Xây hố trồng cây bằng gạch BT, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Sấu đường kính gốc 5-10cm. Cao 3m (bao gồm vận chuyển, trồng, duy trì ) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 147,5 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14,75 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,1792 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 278,8 | m2 |
| 17 | Đào móng cọc tiêu-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1m3 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,5757 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 21 | Bê tông chen cọc tiêu M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 22 | Đắp đất trả hố móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 23 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 43,18 | m2 |
| 24 | Sơn cọc tiêu màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,82 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 101 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠ THẾ, VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 174,07 | m |
| 2 | Tháo dỡ cột H 7.5m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 36,05 | m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp siết 4x70 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kẹp siết 4x50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đai thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ghíp GN | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp công tơ H1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ hộp công tơ H2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ hộp công tơ H4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ hộp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Tháo dỡ dây hộp công tơ 2x16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 13 | Dụng cột bê tông LT10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn A1/XLPE 4x70 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 163,77 | m |
| 15 | Rải căng dây lại cáp vặn xoắn A1/XLPE 2x25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 467,62 | m |
| 16 | Rải căng dây lại cáp vặn xoắn A1/XLPE 4x50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 41,2 | m |
| 17 | Cổ đề treo cáp văn xoắn cộp vuông đơn CDVX-1V | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Cổ đề treo cáp văn xoắn cộp tròn đơn CDVX-1T CDVX-1V | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Cổ đề treo cáp văn xoắn cộp vuông đôi CDVX-2V | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tiếp địa C2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây hộp công tơ, Loại cáp = | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây hộp công tơ, Loại cáp = | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Dây cung | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Kẹp siết 4x70 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Kẹp siết 4x50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Kẹp siết 2x25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Ghíp đầu nối GN2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Gihíp nhôm 3 bu lông (50-120) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp lại hộp công tơ H2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp lại hộp công tơ H1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp lại hộp công tơ H4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp lại hộp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Rãnh cáp chiếu sáng vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 626 | m |
| 35 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 36 | Lắp đặp ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 682 | m |
| 37 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D80 mạ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 38 | Măng sông ống thép F80 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 43 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 764 | m |
| 44 | Dựng cột đen thép bát giác liền cần đơn 8m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 45 | Móng cột đèn 8m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | móng |
| 46 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | móng |
| 47 | Bóng đèn led 150W | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 48 | Dây bọc Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 181 | m |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đầu 4P/60A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 50 | Attomat 1 pha 6A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 51 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 38 | đầu |
| 52 | Đánh số cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 53 | Rải dây đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 836 | m |
| 54 | Sử báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiến chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Tiếp địa RC1 máng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ cột H 5,5m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Tháo dỡ cột H 7,5m | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồ cáp quang treo, loại thép 24 sợi | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.815 | m |
| 61 | Cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.842 | m |
| 62 | Gông treo néo cáp quang cột đôi GV2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Gông treo néo cáp quang cột đơn GV1 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 64 | Bộ néo cáp quang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 65 | Bộ dỡ cáp quang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 66 | Hộp chia cáp quang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Địa thép + khóa đại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Biển báo | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Kẹp cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị tryền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 71 | Xe 6 tấn gắn cần trục | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 72 | Xây dựng móng MT-2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 73 | Xây dựng móng MT-2C | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 74 | Đào lấp tiếp địa RC2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Xây dựng rãnh cáp chiếu sáng trên hè | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 626 | m |
| 76 | Xây dựng rãnh cáp chiếu qua đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 77 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Xây móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 79 | Xây móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 19 | móng |
| 80 | Thí nghiệp cáp lực điện áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | sợi |
| 81 | Thí nghiệp tiếp địa đường dây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi