Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519372-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210440628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 15:49:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,085,325,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 26,06 100m3
2 Mua đất đắp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 30,69 100m3
3 Vận chuyển đất về đắp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 30,69 100m3
4 Đào khuôn đường -đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16,4732 100m3
5 Đào thi công rãnh, đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10,1588 100m3
6 Đào đất không thích hợp -đất cấp II Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5,09 100m3
7 Vận chuyển đất thải -đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,44 100m3
8 Vận chuyển đất thải-đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 15,25 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 52,99 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8,81 100tấn
11 Vận chuyển bê tông Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8,81 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 52,99 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,98 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12,13 100m3
15 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,85 100m3
16 Mua đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,81 100m3
17 Vận chuyển đất về đắp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,81 100m3
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 34,36 100m2
19 Đắp lề đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào khuôn) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,09 100m3
20 Bê tông tường M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12,4 m3
21 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
22 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 27,6 m3
2 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 118,45 m3
3 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,716 100m2
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 44,72 m3
5 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,638 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4,9058 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 273 1cấu kiện
8 Lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 24,48 m3
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 36,72 m3
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 54,85 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 249,3 m2
12 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8,16 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,0344 tấn
14 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
15 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
16 Cốt thép thanh chống Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,1614 tấn
17 Ván khuôn thanh chống Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,0907 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 90 1cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 91,56 m3
20 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,9156 100m3
21 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,9156 100m3
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 7,04 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 64 m2
24 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,64 m3
25 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m2
26 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,4 m3
27 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,288 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,1392 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 80 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA, VỈA HÈ, ATGT
1 Xây hố trồng cây bằng gạch BT, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,5 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 14,16 m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,52 m3
4 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,0458 100m2
5 Trồng cây Sấu đường kính gốc 5-10cm. Cao 3m (bao gồm vận chuyển, trồng, duy trì ) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 5 cây
6 Lát gạch Terrazzo KT 400x400 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 147,5 m2
7 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 14,75 m3
8 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,94 m3
9 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,14 m3
10 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,242 100m2
11 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 29 m
12 Lắp đặt bó vỉa cong Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 m
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9,17 m3
14 Lớp đá dăm đệm móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,36 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,1792 100m3
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 278,8 m2
17 Đào móng cọc tiêu-đất cấp III Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8,82 1m3
18 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,75 m3
19 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,5757 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 0,263 tấn
21 Bê tông chen cọc tiêu M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2,55 m3
22 Đắp đất trả hố móng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1,98 m3
23 Sơn cọc tiêu màu trắng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 43,18 m2
24 Sơn cọc tiêu màu đỏ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6,82 m2
25 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 101 1cấu kiện
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠ THẾ, VIỄN THÔNG
1 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 174,07 m
2 Tháo dỡ cột H 7.5m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 cột
3 Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 36,05 m
4 Tháo dỡ kẹp siết 4x70 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
5 Tháo dỡ kẹp siết 4x50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Tháo dỡ đai thép Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
7 Tháo dỡ ghíp GN Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
8 Tháo dỡ hộp công tơ H1 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Tháo dỡ hộp công tơ H2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
10 Tháo dỡ hộp công tơ H4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Tháo dỡ hộp công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Tháo dỡ dây hộp công tơ 2x16 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 16 m
13 Dụng cột bê tông LT10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 22 cột
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn A1/XLPE 4x70 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 163,77 m
15 Rải căng dây lại cáp vặn xoắn A1/XLPE 2x25 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 467,62 m
16 Rải căng dây lại cáp vặn xoắn A1/XLPE 4x50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 41,2 m
17 Cổ đề treo cáp văn xoắn cộp vuông đơn CDVX-1V Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
18 Cổ đề treo cáp văn xoắn cộp tròn đơn CDVX-1T CDVX-1V Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
19 Cổ đề treo cáp văn xoắn cộp vuông đôi CDVX-2V Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
20 Tiếp địa C2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Lắp đặt dây hộp công tơ, Loại cáp = Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 m
22 Lắp đặt dây hộp công tơ, Loại cáp = Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 40 m
23 Dây cung Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 m
24 Kẹp siết 4x70 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Kẹp siết 4x50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Kẹp siết 2x25 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 26 cái
27 Ghíp đầu nối GN2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Gihíp nhôm 3 bu lông (50-120) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 22 cái
29 Đai thép + khóa đai Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
30 Lắp lại hộp công tơ H2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
31 Lắp lại hộp công tơ H1 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
32 Lắp lại hộp công tơ H4 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
33 Lắp lại hộp công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
34 Rãnh cáp chiếu sáng vỉa hè Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 626 m
35 Rãnh cáp chiếu sáng qua đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 57 m
36 Lắp đặp ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 682 m
37 Lắp ống thép bảo vệ cáp D80 mạ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 57 m
38 Măng sông ống thép F80 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 9 cái
39 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 6 cái
40 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 116 cái
41 Đầu cốt đồng M6 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 38 cái
42 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 71 m
43 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 764 m
44 Dựng cột đen thép bát giác liền cần đơn 8m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 cột
45 Móng cột đèn 8m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 móng
46 Móng tủ chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 móng
47 Bóng đèn led 150W Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
48 Dây bọc Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 181 m
49 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đầu 4P/60A Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
50 Attomat 1 pha 6A Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
51 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 38 đầu
52 Đánh số cột Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 cột
53 Rải dây đồng M10 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 836 m
54 Sử báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 34 cái
55 Lắp đặt tủ điều khiến chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
56 Tiếp địa RC1 máng cột đèn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
57 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
58 Tháo dỡ cột H 5,5m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 20 m
59 Tháo dỡ cột H 7,5m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 14 m
60 Tháo dỡ, thu hồ cáp quang treo, loại thép 24 sợi Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1.815 m
61 Cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1.842 m
62 Gông treo néo cáp quang cột đôi GV2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
63 Gông treo néo cáp quang cột đơn GV1 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 28 bộ
64 Bộ néo cáp quang Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
65 Bộ dỡ cáp quang Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 39 bộ
66 Hộp chia cáp quang Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Địa thép + khóa đại cáp quang Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
68 Biển báo Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Kẹp cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
70 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị tryền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/s Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 thiết bị
71 Xe 6 tấn gắn cần trục Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 ca
72 Xây dựng móng MT-2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 14 móng
73 Xây dựng móng MT-2C Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 móng
74 Đào lấp tiếp địa RC2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
75 Xây dựng rãnh cáp chiếu sáng trên hè Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 626 m
76 Xây dựng rãnh cáp chiếu qua đường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 57 m
77 Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
78 Xây móng tủ chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 1 móng
79 Xây móng cột đèn Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 19 móng
80 Thí nghiệp cáp lực điện áp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 8 sợi
81 Thí nghiệp tiếp địa đường dây Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT 21 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->