Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 08:15:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,345,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI CẦU KÊNH Ô MÔI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,34 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,78 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,278 | tấn | |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (Nhổ cọc tạm tính bằng 75% chi phí đóng cọc) | 0,18 | 100m | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 3 | gốc | |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | 2 | bụi | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,36 | 100m | |
| 8 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | 1,0818 | 1m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 0,42 | 1m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0698 | 100m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,0846 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,0944 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 3,6372 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,9843 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 28,938 | m3 | |
| 16 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng KL thép khấu hao) | 0,3296 | tấn | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,84 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 19 | Lắp sàn thao tác | 2,5407 | tấn | |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,1475 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,004 | 100m | |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,315 | m3 | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,504 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,006 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,0495 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,1458 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,412 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,0178 | tấn | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2599 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,8672 | m3 | |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,08 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,93 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,5525 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,008 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1016 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1806 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn móng dài | 0,0645 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,2412 | m2 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1776 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,8774 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,02 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,568 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,4875 | m3 | |
| 47 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,4 | 100m | |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2836 | 100m3 | |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,2 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,8624 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0306 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2868 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3449 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,4522 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1888 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,2449 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn móng dài | 0,1781 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,7149 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,7248 | m3 | |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,1126 | m3 | |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0085 | tấn | |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0993 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0232 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,84 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 2,8 | cái | |
| 67 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) | 0,0569 | tấn | |
| 68 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (sản xuất bằng khấu hao 6.50%) | 0,1431 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,0231 | tấn | |
| 70 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0573 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0636 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,3083 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,5634 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 1,052 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5379 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7738 | m3 | |
| 78 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8385 | m3 | |
| 79 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,126 | m3 | |
| 80 | Cung cấp dầm cầu BTCT tiền áp I400 L=9m | 15 | cái | |
| 81 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 15 | cái | |
| 82 | Lắp đặt gối cầu cao su | 30 | cái | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3526 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,1378 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 0,247 | m2 | |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,98 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,891 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 10,8135 | m3 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,2275 | m3 | |
| 93 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,0631 | tấn | |
| 95 | Cung cấp bu long D14 kiểu 1 khe co giãn | 84 | cái | |
| 96 | Cung cấp bu long D14 kiểu 2 khe co giãn | 12 | cái | |
| 97 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) | 3,12 | kg | |
| 98 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) | 0,23 | m2 | |
| 99 | Cung cấp keo Eboxy | 4 | lít | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0296 | tấn | |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2625 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,768 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | 0,4908 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 106 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,1022 | 100m3 | |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0802 | 100m3 | |
| 108 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1658 | 100m3 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8799 | 100m3 | |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải nilong) | 0,99 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1164 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,8292 | m3 | |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,6849 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,4826 | tấn | |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,9414 | tấn | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,0461 | 100m2 | |
| 117 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24,1557 | m3 | |
| 118 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 3,219 | 100m | |
| 119 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,77 | 100m | |
| 120 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,6938 | m3 | |
| 121 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,176 | m3 | |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0729 | tấn | |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1105 | tấn | |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0822 | tấn | |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2231 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,108 | m3 | |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 33 | cái | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1016 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,256 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5016 | tấn | |
| 131 | Ván khuôn móng dài | 0,7311 | 100m2 | |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,836 | m3 | |
| 133 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,8032 | 100m3 | |
| 134 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,7302 | 100m3 | |
| 135 | Cung cấp biển báo và cột biển báo | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 138 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi