Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514045-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210513651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 08:03:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- chân tường ngoài nhà Theo Mục II Chương V 156,55 m2
2 Ốp chân tường móng ngoài nhà đá chẻ Theo Mục II Chương V 156,55 m2
3 Tháo dỡ cửa Phòng chánh văn phòng (Tầng 1) Theo Mục II Chương V 1,785 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo Mục II Chương V 9,919 m2
5 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 12,199 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 24,9535 m2
7 Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại 1nước lót+2nước phủ Theo Mục II Chương V 24,9535 m2
8 Lắp dựng cửa Theo Mục II Chương V 1,785 m2
9 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 51,2749 m2
10 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 51,2749 m2
11 Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 51,2749 m2
12 Tháo dỡ cửa Phòng trưởng ban tổ chức (Tầng 1) Theo Mục II Chương V 1,785 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo Mục II Chương V 18,621 m2
14 Thi công vách bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 12,199 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 24,9535 m2
16 Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại 1nước lót+2nước phủ Theo Mục II Chương V 24,9535 m2
17 Lắp dựng cửa Theo Mục II Chương V 1,785 m2
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 51,2749 m2
19 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 51,2749 m2
20 Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủ Theo Mục II Chương V 51,2749 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch Phòng tài vụ (Tầng 1) Theo Mục II Chương V 4,1659 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,584 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,1572 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 2,7412 m2
25 Lát nền, sàn - Kích thước 500x500, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 1,1572 m2
26 Tháo dỡ cửa Phòng bí thư (Tầng 2) Theo Mục II Chương V 6,32 m2
27 Phá dỡ nền gạch lát Theo Mục II Chương V 3,1602 m2
28 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Theo Mục II Chương V 11,673 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II Chương V 15,845 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Theo Mục II Chương V 30,282 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ Theo Mục II Chương V 3,68 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II Chương V 8,7515 m3
33 Tháo dỡ quạt trần Theo Mục II Chương V 1 cái
34 Tháo dỡ trần Theo Mục II Chương V 95 m2
35 Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,7911 m3
36 Xây bịt cửa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,66 m3
37 Thi công vách bằng tấm thạch cao bịt cửa sổ Theo Mục II Chương V 1,95 m2
38 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 28,41 m2
39 Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 4,6487 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 49,2158 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 89,4598 m2
42 Sơn tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1nước lót+2nước phủ Theo Mục II Chương V 89,4598 m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủ Theo Mục II Chương V 3,68 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II Chương V 1,84 1m2
45 Trần thạch cao, Tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường, sơn màu trắng Theo Mục II Chương V 95 m2
46 Nẹp trần thạch cao, Nẹp trang trí bằng thạch cao bản rộng 3cm, bả và sơn màu trắng Theo Mục II Chương V 70 m
47 Phào bo cổ tường, "Phào PU bản 10cm, sơn màu trắng chống ố vàng" Theo Mục II Chương V 45 m
48 Khung tranh trống đồng Theo Mục II Chương V 10 m
49 Rèm chắn nắng, Rèm chớp lật ngang, cao cấp Hàn Quốc Theo Mục II Chương V 15 m2
50 Ốp lăn di tường Theo Mục II Chương V 34 m
51 Khung học kép cửa chính 2 cánh Theo Mục II Chương V 6,4 m
52 Cánh cửa chính, Gỗ lim nhập khẩu Theo Mục II Chương V 3,7 m2
53 Hoa văn trang trí cửa chính Theo Mục II Chương V 14,4 m
54 Phụ kiện cửa chính 01, Bộ tay nắm cửa khóa vân tay Theo Mục II Chương V 1 bộ
55 Cửa đi phòng ngủ, gỗ lim Theo Mục II Chương V 1,84 m2
56 Phụ kiện cửa đi phòng ngủ Theo Mục II Chương V 1 bộ
57 Công lắp đặt + chỉnh trang đồ nội thất phòng ngủ Theo Mục II Chương V 10 công
58 Cửa kính bên trong cửa chính 2 cánh (Gồm cửa kính cường lực + bộ phụ kiện) Theo Mục II Chương V 1 bộ
59 Bóng điện, dây điện, công tắc Theo Mục II Chương V 1 bộ
60 Dán giấy phòng ngủ Theo Mục II Chương V 69,58 m2
61 Trải thảm nền phòng Theo Mục II Chương V 76,9904 m2
62 Thiết bị vệ sinh - Phễu thoát sàn inox Theo Mục II Chương V 1 cái
63 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V 1 bộ
64 Bồn cầu điện tử Viglacera V91 Theo Mục II Chương V 1 bộ
65 Hộp treo giấy vệ sinh Theo Mục II Chương V 1 cái
66 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Mục II Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 20mm Theo Mục II Chương V 0,05 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm Theo Mục II Chương V 2 cái
70 Van 2 chiều D25 Theo Mục II Chương V 1 cái
71 Van 2 chiều D32 Theo Mục II Chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 65mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
74 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/90mm Theo Mục II Chương V 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 65mm Theo Mục II Chương V 2 cái
76 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 65mm Theo Mục II Chương V 2 cái
77 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 2 cái
78 Phần điện - Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Theo Mục II Chương V 3 máy
79 Điều hòa Daikin 18000 BTU 2 chiều Theo Mục II Chương V 3 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V 3 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo Mục II Chương V 30 m
82 Lắp ống Gen D16 Theo Mục II Chương V 30 m
83 Đục tường đi dây điện Theo Mục II Chương V 30 m
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,5 m2
85 Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1,5 m2
86 Tháo dỡ cửa Phòng phó bí thư (Tầng 2) Theo Mục II Chương V 6,32 m2
87 Phá dỡ nền gạch lát Theo Mục II Chương V 3,1602 m2
88 Phá dỡ nền lát gạch cũ Theo Mục II Chương V 72,5 m2
89 Tháo dỡ gỗ ốp chân tường Theo Mục II Chương V 11,673 m2
90 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II Chương V 15,845 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Theo Mục II Chương V 30,282 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ Theo Mục II Chương V 3,68 m2
93 Phá dỡ tường xây gạch Theo Mục II Chương V 8,7515 m3
94 Tháo dỡ quạt trần Theo Mục II Chương V 1 cái
95 Tháo dỡ trần Theo Mục II Chương V 80 m2
96 Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,8817 m3
97 Xây bịt cửa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,66 m3
98 Thi công vách bằng tấm thạch cao bịt cửa sổ Theo Mục II Chương V 1,95 m2
99 Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 28,41 m2
100 Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, XM PCB40 Theo Mục II Chương V 4,6487 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 14,4998 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 54,7438 m2
103 Sơn tường đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 54,7438 m2
104 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 3,68 m2
105 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II Chương V 1,84 1m2
106 Trần thạch cao, Tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường, sơn màu trắng Theo Mục II Chương V 80 m2
107 Nẹp trần thạch cao, Nẹp trang trí bằng thạch cao bản rộng 3cm, bả và sơn màu trắng Theo Mục II Chương V 60 m
108 Phào bo cổ tường, "Phào PU bản 10cm, sơn màu trắng chống ố vàng" Theo Mục II Chương V 45 m
109 Khung tranh trống đồng Theo Mục II Chương V 10 m
110 Rèm chắn nắng, Rèm chớp lật ngang, cao cấp Hàn Quốc Theo Mục II Chương V 15 m2
111 Lát sàn gỗ cao cấp Mashouse nhập khẩu (đã bao gồm sàn gỗ phòng ngủ) Theo Mục II Chương V 72,5 m2
112 Ốp lăn di tường Theo Mục II Chương V 34 m
113 Khung học kép cửa chính 2 cánh Theo Mục II Chương V 6,4 m
114 Cánh cửa chính, Gỗ lim nhập khẩu Theo Mục II Chương V 3,7 m2
115 Hoa văn trang trí cửa chính Theo Mục II Chương V 14,4 m
116 Phụ kiện cửa chính 01, Bộ tay nắm cửa khóa vân tay Theo Mục II Chương V 1 bộ
117 Cửa đi phòng ngủ, gỗ lim nhập khẩu Theo Mục II Chương V 1,84 m2
118 Phụ kiện cửa đi phòng ngủ Theo Mục II Chương V 1 bộ
119 Công lắp đặt + chỉnh trang đồ nội thất phòng ngủ Theo Mục II Chương V 10 công
120 Cửa kính bên trong cửa chính 2 cánh (Gồm cửa kính cường lực + bộ phụ kiện) Theo Mục II Chương V 1 bộ
121 Bóng điện, dây điện, công tắc Theo Mục II Chương V 1 bộ
122 Dán giấy phòng ngủ Theo Mục II Chương V 48,485 m2
123 Thiết bị vệ sinh -Phễu thoát sàn inox Theo Mục II Chương V 1 cái
124 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Mục II Chương V 1 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 20mm Theo Mục II Chương V 0,15 100 m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
127 Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm Theo Mục II Chương V 2 cái
128 Van 2 chiều D25 Theo Mục II Chương V 1 cái
129 Van 2 chiều D32 Theo Mục II Chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 65mm Theo Mục II Chương V 0,05 100m
132 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/90mm Theo Mục II Chương V 2 cái
133 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 65mm Theo Mục II Chương V 2 cái
134 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 65mm Theo Mục II Chương V 2 cái
135 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm Theo Mục II Chương V 2 cái
136 Phần điện - Lắp đặt máy điều hoà 2 cục Theo Mục II Chương V 2 máy
137 Điều hòa Daikin 18000 BTU 2 chiều Theo Mục II Chương V 2 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V 2 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo Mục II Chương V 20 m
140 Lắp ống Gen D16 Theo Mục II Chương V 20 m
141 Đục tường đi dây điện Theo Mục II Chương V 20 m
142 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 1 m2
143 Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1nước lót+2nước phủ Theo Mục II Chương V 1 m2
144 Tháo dỡ cửa Phòng tiếp khách (Tầng 2) Theo Mục II Chương V 14,21 m2
145 Phá dỡ tường xây gạch Theo Mục II Chương V 0,3256 m3
146 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Theo Mục II Chương V 73,28 m2
147 Tháo dỡ trần Theo Mục II Chương V 2,89 m2
148 Xây bịt cửa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,9196 m3
149 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,066 m3
150 Ván khuôn gỗ lanh tô, ... máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0108 100m2
151 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0014 tấn
152 Lắp dựng cốt thép lanh tô , máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0051 tấn
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 9,62 m2
154 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 82,9 m2
155 Sơn tường đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 82,9 m2
156 Ốp lăn di tường Theo Mục II Chương V 5,48 m
157 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Mục II Chương V 10,56 m2
158 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 10,56 m2
159 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 3,412 m2
160 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 3,412 m2
161 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 3,412 m2
162 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo Mục II Chương V 11,8 1m
163 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II Chương V 5,28 1m2
164 Hoa văn trang trí cửa chính Theo Mục II Chương V 12,6 m
165 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa gỗ tự nhiên Theo Mục II Chương V 7,5 m2
166 Khung tranh Theo Mục II Chương V 10 m
167 Tranh thành nhà Hồ, vẽ chất liệu sơn mài Theo Mục II Chương V 1 bộ
168 Lam di tường Theo Mục II Chương V 22 m
169 Thảm đỏ Theo Mục II Chương V 12 m2
170 Đèn tường trang trí Theo Mục II Chương V 4 cái
171 Rèm cửa sổ (Rèm nhựa) Theo Mục II Chương V 5,85 m2
172 Lắp đặt máy điều hoà Phòng họp thường trực (Tầng 2) Theo Mục II Chương V 1 máy
173 Điều hòa Daikin 18000 BTU 1 chiều Theo Mục II Chương V 1 cái
174 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II Chương V 20,3 m2
175 Phá dỡ tường xây gạch Theo Mục II Chương V 0,1397 m3
176 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt- tường (90% tường) Theo Mục II Chương V 77,0391 m2
177 Trám vá tường, vữa XM M75, PCB40 (10% tường) Theo Mục II Chương V 8,5599 m2
178 Xây bịt cửa bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,5566 m3
179 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,0363 m3
180 Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0121 100m2
181 Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0007 tấn
182 Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0026 tấn
183 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 6,721 m2
184 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 92,32 m2
185 Sơn tường đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 92,32 m2
186 Tháo dỡ trần Theo Mục II Chương V 39,7704 m2
187 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 43,2084 m2
188 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 43,2084 m2
189 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 43,2084 m2
190 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Mục II Chương V 3 m2
191 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủ Theo Mục II Chương V 6 m2
192 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo Mục II Chương V 6,05 1m
193 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II Chương V 3 1m2
194 Hoa văn trang trí cửa chính Theo Mục II Chương V 6,45 m
195 Vách kính cố định, khung nhôm cao cấp Theo Mục II Chương V 15,4 m2
196 Rèm cửa sổ (Rèm nhựa) Theo Mục II Chương V 8,33 m2
197 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 6 bộ
198 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 18 bộ
199 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 3 cái
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo Mục II Chương V 110 m
201 Lắp ống Gen D16 Theo Mục II Chương V 110 m
202 Thi công vách bằng tấm thạch cao Phòng ủy ban kiểm tra (Tầng 3) Theo Mục II Chương V 11,095 m2
203 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 22,7455 m2
204 Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủ Theo Mục II Chương V 22,7455 m2
205 Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay Theo Mục II Chương V 1,785 m2
206 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 48,2329 m2
207 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 48,2329 m2
208 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 48,2329 m2
209 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 3 bộ
210 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 24 bộ
211 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 3 cái
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo Mục II Chương V 95 m
213 Lắp ống Gen D16 Theo Mục II Chương V 95 m
214 Thi công vách bằng tấm thạch cao Phòng trưởng ban tuyên giáo (Tầng 3) Theo Mục II Chương V 11,095 m2
215 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 22,7455 m2
216 Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại 1nước lót+2 nước phủ Theo Mục II Chương V 22,7455 m2
217 Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay Theo Mục II Chương V 1,785 m2
218 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 48,2329 m2
219 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 48,2329 m2
220 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 48,2329 m2
221 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 3 bộ
222 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 24 bộ
223 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 3 cái
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo Mục II Chương V 95 m
225 Lắp ống Gen D16 Theo Mục II Chương V 95 m
226 Thi công vách bằng tấm thạch cao Phòng trưởng ban dân vận (Tầng 3) Theo Mục II Chương V 20,825 m2
227 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II Chương V 42,9755 m2
228 Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại 1nước lót+ 2nước phủ Theo Mục II Chương V 42,9755 m2
229 Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay Theo Mục II Chương V 1,785 m2
230 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Mục II Chương V 38,8206 m2
231 Bả bằng bột bả vào trần Theo Mục II Chương V 38,8206 m2
232 Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 38,8206 m2
233 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 3 bộ
234 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 24 bộ
235 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 3 cái
236 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo Mục II Chương V 95 m
237 Lắp ống Gen D16 Theo Mục II Chương V 95 m
238 Trần thạch cao, Tấm thạch cao chống ẩm, khung xương Vĩnh Tường, sơn màu trắng Phòng thờ (Tầng 3) Theo Mục II Chương V 27,9444 m2
239 Lát sàn gỗ cao cấp Mashouse nhập khẩu Theo Mục II Chương V 27,9444 m2
240 Phào bo cổ tường, "Phào PU bản 10cm, sơn màu trắng chống ố vàng" Theo Mục II Chương V 20,32 m
241 Nẹp đứng trang trí các diện tường Theo Mục II Chương V 35 m
242 Nẹp gỗ xung quanh trần thạch cao Theo Mục II Chương V 20,32 m
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo Mục II Chương V 200 m
244 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V 12 bộ
245 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 10 bộ
246 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Mục II Chương V 1 cái
247 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V 1 cái
248 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II Chương V 2 cái
249 Đèn treo tranh, ảnh Theo Mục II Chương V 7 cái
250 Vách CNC trang trí trần thạch cao trong phòng thờ Theo Mục II Chương V 1 bộ
251 Vách trang trí trên trần chữ "Thọ" bên ngoài phòng Theo Mục II Chương V 1 bộ
252 Vách CNC trang trí hoa sen (Vật liệu bằng gỗ gõ đỏ Nam Phi nhập khẩu) Theo Mục II Chương V 2 bộ
253 Vách gỗ ốp trang trí sau bàn thờ (ốp nhôm Alu chịu ẩm) Theo Mục II Chương V 1 bộ
254 Vách trang trí hai bên hốc trong bàn thờ Theo Mục II Chương V 2 bộ
255 Vách trang trí trước bàn thờ (đục hoa văn họa tiết ) Theo Mục II Chương V 1 bộ
256 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục các phòng làm việc Theo Mục II Chương V 8 máy
257 Điều hòa Daikin 18000 BTU 1 chiều Theo Mục II Chương V 1 cái
258 Điều hòa Daikin 12000 BTU 1 chiều Theo Mục II Chương V 7 cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo Mục II Chương V 46,5252 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà Theo Mục II Chương V 7,8596 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo Mục II Chương V 23,296 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà Theo Mục II Chương V 9,4864 m2
5 Ốp chân tường bằng đá chẻ Theo Mục II Chương V 8,976 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 32,7824 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 45,4088 m2
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ Theo Mục II Chương V 86,796 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nhà xe cũ Theo Mục II Chương V 0,5 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch nhà xe cũ Theo Mục II Chương V 8,1094 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhà xe cũ Theo Mục II Chương V 6,831 m3
5 Vận chuyển tôn, vì kèo tháo dỡ + bê tông phá dỡ Theo Mục II Chương V 1 ca
6 Đào móng cột, trụ, nhà để xe Xây mới - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 1,2936 1m3
7 Đào móng băng - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 2,0539 1m3
8 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 2,2499 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,3886 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,056 100m2
11 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,7 m3
12 Đắp đất móng , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0112 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại II Theo Mục II Chương V 0,0508 100m3
14 Đắp cát nền công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0254 100m3
15 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 5,075 m3
16 Gia công cột bằng thép hình Theo Mục II Chương V 0,1771 tấn
17 Lắp cột thép các loại Theo Mục II Chương V 0,1771 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,068 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,068 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ Theo Mục II Chương V 17,2781 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 0,4658 100m2
D HẠNG MỤC 4: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Bóc phong hóa khu vực đổ sân Theo Mục II Chương V 90 1m3
2 Vận chuyển phong hóa đổ bãi thải Theo Mục II Chương V 90 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo Mục II Chương V 90 m3
4 Đắp cát nền công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,45 100m3
5 Ni long lót tái sinh Theo Mục II Chương V 450 m2
6 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 45 m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Mục II Chương V 0,58 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Theo Mục II Chương V 0,58 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Mục II Chương V 0,58 100m2
10 Bê tông lót móng Bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 2,79 m3
11 Xây tường Bồn cây gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 2,079 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 47,7 m2
13 Bê tông lót móng Bồn cây xoài, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Mục II Chương V 3,4944 m3
14 Xây tường Bồn cây gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 5,8573 m3
15 Ốp bồn cây xoài gạch thẻ 6x24 Theo Mục II Chương V 54,912 m2
16 Trồng cây xoài vào bồn (cây 8-10m) Theo Mục II Chương V 10 cây
17 Trồng cây xoài con vào bồn quanh ao (cây 4-5m) Theo Mục II Chương V 20 cây
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá Tường rào Theo Mục II Chương V 5,544 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo Mục II Chương V 5,544 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo Mục II Chương V 5,544 m3
21 Đào móng Tường rào Xây mới - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 13,0032 1m3
22 Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 1,548 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 7,74 m3
24 Đắp đất móng Tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0433 100m3
25 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,0867 100m3
26 Bê tông dầm, giằng Tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,8514 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V 0,0516 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1411 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,687 tấn
30 Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II Chương V 5,5242 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V 107,73 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 107,73 m2
E HẠNG MỤC 5: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc - Phòng bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
2 Tủ tài liệu phía sau bàn làm việc - Phòng bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 11,04 m2
3 Tủ lạnh - Phòng bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
4 Bàn làm việc - Phòng phó bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
5 Tủ tài liệu phía sau bàn làm việc-Phòng phó bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 11,04 m2
6 Bộ bàn ghế tiếp khách Phòng phó bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
7 Cây nước nóng lạnh - Phòng phó bí thư Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
8 Máy chiếu - Phòng tiếp khách Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
9 Màn chiếu treo tường - Phòng tiếp khách Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
10 Dây HDMI 25m - Phòng tiếp khách Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
11 Giá treo máy chiếu - Phòng tiếp khách Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
12 Hệ thống dây điện, ống Gen - Phòng tiếp khách Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 15 m
13 Bàn ghế họp - Phòng họp thường trực Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
14 Bàn thờ to - Phòng thờ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
15 Bàn thờ nhỏ - Phòng thờ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
16 Trống đồng - Phòng thờ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
17 Tranh Bác Hồ - Phòng thờ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 7 cái
18 Tượng Bác Hồ bằng đồng - Phòng thờ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
19 Bộ camera 360 độ - Camera an ninh Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 6 bộ
20 Màn hình quan sát camera - Camera an ninh Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
21 Máy chiếu - Phòng thường vụ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
22 Màn chiếu treo tường - Phòng thường vụ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 cái
23 Dây HDMI 25m - Phòng thường vụ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
24 Giá treo máy chiếu - Phòng thường vụ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 1 bộ
25 Hệ thống dây điện, ống Gen - Phòng thường vụ Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 15 m
26 Giường đơn - Các phòng khác Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 5 cái
27 Đệm giường đơn Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 5 cái
28 Chăn, ga, gối Cấu hình, thông số kỹ thuật của Thiết bị (tại mục 10.3 chương V) 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->