Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông tuyến đường bên trong các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, quận 10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210510589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông tuyến đường bên trong các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, quận 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh Vốn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:33:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,858,544,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,85 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,741 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,8113 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.114 | cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 936,5 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66,958 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 311,6495 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,22 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 271,9625 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,4119 | 100m3 |
| 7 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 836,5015 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,9022 | 100m3 |
| C | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 16,1 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 112,57 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 79,21 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) - nối bằng măng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần H, không chào trong giá tổng hợp này | 12,06 | 100m |
| 5 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 6 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 377 | Cái |
| 7 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 504 | Cái |
| 8 | Lắp nắp bịt đầu ống thẳng D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 9 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.825,92 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,6505 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,518 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66,973 | 100m2 |
| 13 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.303 | m |
| 14 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,7692 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,3623 | 100m3 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,764 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,764 | 100m2 |
| 18 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,722 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,722 | 100m2 |
| 20 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,1525 | m3 |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69,41 | m3 |
| 22 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,41 | m3 |
| 23 | Lát đá granite, vữa M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,2 | m2 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105,2 | m2 |
| 25 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115 | cọc |
| 26 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 263 | cọc |
| D | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,14 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,46 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9467 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6731 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7651 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Cái |
| E | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm biến áp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,08 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,708 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,708 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,708 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,2307 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1674 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4181 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,081 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,72 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2239 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0235 | 100m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,302 | m3 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,68 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| F | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU ngoài trời (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,87 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4605 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4605 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3025 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4605 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,035 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2069 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk 12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5707 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4931 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,405 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0462 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7055 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,55 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| G | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU Khung thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6858 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6858 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,67 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| H | Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU Khung thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Bêtông đá 1x2móng trụ mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,372 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ, móng cột đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,96 | m3 |
| I | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11.486,145 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.698,9525 | m |
| 3 | Ống thẳng HDPE Ø 63 (Chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.208,412 | m |
| 4 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.960,605 | m |
| J | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| K | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện các nhánh rẽ C9 - nhánh rẽ Cư xá Đồng Tiến, Quận 10”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I +J) | 1 | khoán |
| L | Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,81 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền đường xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,05 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106,53 | m3 |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,05 | m3 |
| M | Phần II. Đổ bê tông hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=600 x 600, H_700. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bể |
| N | Phần III. Đổ bê tông nắp đan bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 1 nắp có tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch (600x600x700) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bể |
| O | Phần IV. Gia công khuôn nắp bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bể |
| 3 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=600x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | bể |
| P | Phần V. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | 100m3 |
| Q | Phần I. Đào Rãnh - Mục B: Xây dựng cống rãnh (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141,6 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 736,5 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130,58 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,46 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 402,53 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.324,59 | m3 |
| R | Phần II. Lắp đặt ống các loại - Mục B: Xây dựng cống rãnh (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,49 | 100m/1ống |
| 2 | Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84,86 | 100m/1ống |
| 3 | Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,16 | 100m/1ống |
| 4 | Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,44 | 100m/1ống |
| 5 | Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,63 | 100m/1ống |
| 6 | Lắp đặt bộ gá 8P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 199 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ gá 4110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 838 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.500 | m |
| 9 | Rải băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9 | km |
| 10 | Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 317 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút bịt Ø50mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 317 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | cái |
| S | Phần III. Thu dọn mặt bằng thi công - Mục B: Xây dựng cống rãnh (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.824,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,24 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146,99 | 100m2 |
| T | Phần IV. Lắp Rãnh và tái lập - Mục B: Xây dựng cống rãnh (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa các tuyến đường bên trong Nhánh rẽ C9 và Cư xá Đồng Tiến, Quận 10, TP.HCM”_(Lô 02) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,04 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450,69 | m3 |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 375,34 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 372,85 | m3 |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,06 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,06 | 100m2 |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,06 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,52 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,57 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,63 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 195,2 | m2 |
| 13 | Lát nền đá granit loại 400x400 dày 30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi