Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:31:00 đến ngày 2021-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,093,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, xây mới nhà xe khung sắt tiền chế | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,221 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 3 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tống móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1000kg |
| 7 | Lắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 9 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1*2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,443 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông- mái taluy và các kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vcxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,12 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1000kg |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu đô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 1000kg |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 1000kg |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,19 | m2 |
| 20 | Boulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 21 | Boulon D16- L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 22 | Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy 03 phòng chức năng | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,06 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 5 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,59 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,814 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,814 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,814 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,164 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,48 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,46 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,9 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,72 | m2 |
| 19 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 20 | Đèn Led dài 1,2m, đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Đèn Led dài 1,2m, đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cắm ba chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 26 | Mặt hai Dimer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 28 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | M |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | M |
| 33 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | M |
| 34 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | M |
| 36 | Ống nhựa PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | M |
| 37 | Ống nhựa dẹp 20*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa dãy 06 phòng học | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5 cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5 cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,26 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,32 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa + khung sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 14 | Lắp cửa đi gỗ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9 | m2 |
| 16 | Lắp cửa sổ gỗ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,962 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,962 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,962 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| D | Hạng mục: Thay la phong phòng tin học, đổ bê tông vỉa hè phía sau văn phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 4 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 11 | Trải vải nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vcxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5 cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vcxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa phòng bảo vệ, đổ bê tông nền xung quanh nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5 cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính + khung bông + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính + khung bông + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 11 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 13 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vcxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh WC1&WC2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5 cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5 cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm,vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 20 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi