Gói thầu: Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Phương Liệt, Khương Trung, Khương Đình, Thượng Đình, Nhân Chính)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535569-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Phương Liệt, Khương Trung, Khương Đình, Thượng Đình, Nhân Chính)”
Số hiệu KHLCNT 20210359428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 17:05:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,186,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,632,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA PHƯƠNG LIỆT 6 (MỚI)
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. Phần cáp ngầm trung thế
F 1. Phần thiết bị
G 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm 7 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm 14 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE d=195/150 12,6 m
H II. Phần Trạm biến áp
I 1. Phần thiết bị
1 MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow MBA 400kVA - 22/0.4kV 1 máy
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) (1 bộ); Đồng hồ áp lực khí (1 bộ); Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (2 bộ); Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) (2 bộ); Điện trở sấy (1 bộ); Đèn báo pha (1 bộ) RMU - 4 ngăn 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-630A TN (630A+2x250A+400A+100A+25A), dùng cho trạm trụ thép 600V-630A Outdoor 1 tủ
4 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép 600V-1000A Outdoor 1 tủ
5 Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-20KVAr 2 Tụ
6 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-30KVAR 2 Tụ
7 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
J 2. Phần vật liệu:
1 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn Vo RMU 4 ngan 1 bộ
2 Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) TDKTHT-630 1 trụ
3 Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) TDKTHT-1000 1 trụ
4 Biển tên lộ BTL 2 Cái
5 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-24-1x50 8 m
K III. HẠ THẾ
L 1. Phần thiết bị
M 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm 142 m
2 Biển tên lộ BCD-0,4 16 Cái
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 393 m
4 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 162 m
5 Biển tên lộ BTL-DDK0,4 66 cái
6 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-Cto-lm 4 m
N B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
O I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
P 1. Phần thiết bị
Q 2. Phần vật liệu
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
2 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24 4 Cái
R Phần cáp ngầm
1 + Cát đen đổ nền Cdn-24 2,4613 m3
2 + Băng báo hiệu cáp BBH-24 15,1 m
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-24 136 viên
4 Mốc báo hiệu cáp MBC-24 5 viên
S Phần hào cáp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,436 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,208 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 4,228 m3
T Phần thu hồi
1 Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 0,035 100m
U II. TRẠM BIẾN ÁP
V 1. Phần thiết bị
W Phần thu hồi
1 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2 1 bộ (3 pha)
2 Tháo chống sét van 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV 0,4 bộ (3 pha)
X Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo, lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-1000A Outdoor-thao 1 tủ
Y 2. Phần vật liệu
Z Công tác xử lý đầu Elbow của MBA
1 Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp Elbow 24kV- 250A 1 Bộ (3 cái)
AA Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) Elbow 22kV (3x16 - 95) 1 Bộ
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x2,5mm2 3 m
AB Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24-1x50 4 Cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm 60 m
AC Công tác dựng móng tủ RMU
1 Thép D8 D8 7,8 kg
2 Thép D6 D6 1,23 kg
AD Công tác dựng móng trạm
1 Thép D10 D10 70,03 kg
2 Thép D12 D12 51,7 kg
3 Bulong móng D18 Bl D18 10,16 kg
AE Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2-tb 3 m
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb 3 m
3 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu Cosse 25-tb 8 đầu
4 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu Cosse 35-tb 8 đầu
AF Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*120mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x120 mm2 30 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu Cosse 240 8 đầu
3 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120 14 đầu
AG Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) L 63x63-td 86,58 kg
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) TD 40x4-td 78,75 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 M50-tdtba 9 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 M120-ttba 10 m
5 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-ttba 18 đầu
6 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120-ttba 20 đầu
7 Que hàn d=3-4 Qhan 2 kg
8 Biển tên tủ RMU Bien ten tu - RMU 1 cái
AH Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm BTT 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện BSĐ 2 Cái
3 Biển an toàn BAT 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ BD-tba 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) Đnbcap 100 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 Khoa-tba 10 Cái
7 Mốc báo hiệu cáp MBC-24-1x50 2 viên
AI Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 1,848 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,265 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,009 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,231 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,122 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,23 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 12,644 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1,5 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,583 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 6,217 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,07 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,062 tấn
14 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
15 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,083 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,4098 m3
17 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,78 m2
18 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,8072 m3
19 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,4 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,4 m3
AJ Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2-tl 0,03 km
AK Phần thu hồi
1 Thu hồi cầu chì ống - Cầu chì tự rơi SI-24kV-nt 1 cái
2 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,4 10 sứ
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,0075 km
4 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 0,018 km
5 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,008 km
6 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 0,003 km
7 Tháo hạ xà 1 bộ
8 Tháo hạ xà 1 bộ
9 Tháo hạ xà 1 bộ
10 Tháo hạ xà 1 bộ
AL III. HẠ THẾ
AM 1. Phần thiết bị
AN 2. Phần vật liệu
AO Phần vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 16 bộ
2 Giá đỡ 8 cáp lên cột đúp (TL: 57.04 kg/bộ) GĐCĐ-8 57,04 kg
AP Phần hào cáp
1 + Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 18 m
2 + Cát đen đổ nền Cdn-0,4 2,048 m3
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-0,4 162 viên
AQ Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC-8,5-4,3 13 Cột
2 Đai thép không rỉ ĐT-DDK0,4 28 m
3 Khóa đai KĐ-DDK0,4 54 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 MTC 46 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) KH 36 cái
6 Kẹp treo cáp (120mm2) KT-120 16 Cái
7 Đầu cốt AM120 AM120 12 đầu
8 Đầu cốt AM95 AM95 16 đầu
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-DDK0,4 21 Cái
10 Xà đỡ cáp cột li tâm đúp dọc (TL: 10.78 kg/bộ) XCĐD-T 32,34 kg
11 Xà đỡ cáp cột li tâm đúp ngang (TL: 10.92 kg/bộ) XCĐN-T 10,92 kg
12 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) XL-1,5T 36,46 kg
13 Xà chữ E đỡ cáp cột đơn (TL: 14.35 kg/bộ) GS1 71,75 kg
14 Xà chữ E đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 17.04 kg/bộ) GS2 51,12 kg
15 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) TDLL 59,55 kg
16 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m Coc tiep dia-DDK0,4 3 cọc
17 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll 3 m
18 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdll 3 đầu
19 + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-tdll 3 Cái
AR Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD-Cto-lm 2 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) H4-Cto-lm 4 hộp
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x10 mm2 16 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-Cto-lm 45 Cái
5 Đầu cốt AM70 AM70-Cto-lm 8 đầu
6 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) 1LT-4H4-2B 40,48 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-cnht 92 m
8 Mốc báo hiệu cáp MBC-0,4 10 viên
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 22,5 m
AS Cáp ngầm hạ thế
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,09 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,26 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 4,83 m3
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,594 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,154 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 10,5 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 9,915 m3
8 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,585 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 9,915 m3
10 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,84 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,84 m3
AT Phần lắp mới
1 Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao 31,04 m2
AU Phần tháo hạ lắp lại
AV Phần đường trục
1 Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,035 km
2 Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,051 km
AW Phần công tơ
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha 14 cái
2 Thay hộp công tơ 6 hộp
3 Thay hộp công tơ 6 hộp
4 Thay hộp phân dây - Tháo, lắp hộp phân dây 3 1 hộp
5 Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 10 1m
6 Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 13 1m
7 Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 41 1m
AX Phần thu hồi
AY Phần đường trục
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,049 km
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,105 km
3 Tháo dỡ cột BT bằng thủ công 2 cột
4 Tháo dỡ BT bằng thủ công 1 cột
5 Tháo dỡ BT bằng thủ công 2 cột
6 Tháo dỡ BT bằng thủ công 2 cột
7 Tháo dỡ BT bằng thủ công 2 cột
AZ Phần công tơ
1 Tháo hạ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 9 1m
2 Tháo hạ dây Muyle 2x11mm2 6 1m
3 Tháo hộp công tơ 2 hộp
4 Tháo hộp công tơ 3 hộp
BA IV. VẬN CHUYỂN
BB PHẦN TRUNG ÁP
BC Phần thiết bị
BD Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,25 ca
BE PHẦN HẠ ÁP
BF Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
BG TRẠM BIẾN ÁP
BH Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
BI Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
BJ V. HOÀN TRẢ
BK HẠNG MỤC 2: TBA CỘT CẦU MỚI 1
BL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BM I. Phần cáp ngầm trung thế
BN 1. Phần thiết bị
BO 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm 12 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm 10 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE d=195/150 18 m
BP II. Phần Trạm biến áp
BQ 1. Phần thiết bị
1 MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow MBA 400kVA - 22/0.4kV 1 máy
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) (1 bộ); Đồng hồ áp lực khí (1 bộ); Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (1 bộ); Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) (1 bộ); Điện trở sấy (1 bộ); Đèn báo pha (1 bộ) RMU - 4 ngăn 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-630A TN (630A+2x250A+400A+100A+25A), dùng cho trạm trụ thép 600V-630A Outdoor 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-20KVAr 2 Tụ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-30KVAR 2 Tụ
6 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
BR 2. Phần vật liệu:
1 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn Vo RMU 4 ngan 1 bộ
2 Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) TDKTHT-630 1 trụ
3 Biển tên lộ BTL 2 Cái
BS III. HẠ THẾ
BT 1. Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) 1 tủ
BU 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm 45 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120-lm 354 m
3 Biển tên lộ BCD-0,4 8 cái
BV B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BW I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BX 1. Phần thiết bị
BY 2. Phần vật liệu
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 Bộ
2 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24 4 Cái
BZ Phần cáp ngầm
1 + Cát đen đổ nền Cdn-24 2,0427 m3
2 + Băng báo hiệu cáp BBH-24 13,2 m
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-24 119 viên
4 Mốc báo hiệu cáp MBC-24 5 viên
CA Phần hào cáp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,12 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 3,87 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,9708 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 2,8554 m3
CB Phần tận dụng lắp đặt lại
1 Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 0,1 100m
CC Phần thu hồi
1 Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 0,25 100m
CD II. TRẠM BIẾN ÁP
CE 1. Phần thiết bị
CF Phần thu hồi
1 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2 1 bộ (3 pha)
2 Tháo chống sét van 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV 0,4 bộ (3 pha)
4 Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV 0,2 bộ (3 pha)
CG 2. Phần vật liệu
1 Chụp cực máy biến áp HCCMBA 1 bộ
2 Hộp che cáp trung thế HCCT 1 bộ
3 Hộp che cáp hạ thế HCHT 1 bộ
CH Công tác xử lý đầu Elbow của MBA
1 Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp Elbow 24kV- 250A 1 Bộ (3 cái)
CI Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) Elbow 22kV (3x16 - 95) 1 Bộ
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x2,5mm2 3 m
CJ Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cát đen đổ nền Cdn-24-1x50 0,65 m3
2 Băng báo hiệu cáp BBH-24-1x50 5 m
3 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24-1x50 4 Cái
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm 30 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24 kV - 3x50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50mm2 - lm 128 m
CK Công tác dựng móng tủ RMU
1 Thép D8 D8 7,8 kg
2 Thép D6 D6 1,23 kg
CL Công tác dựng móng trạm
1 Thép D10 D10 70,03 kg
2 Thép D12 D12 51,7 kg
3 Bulong móng D18 Bl D18 10,16 kg
CM Công tác đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2-tb 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu Cosse 25-tb 8 đầu
3 Tủ đựng tụ bù Tu dung tu bu-tb 1 tủ
4 Đai thép không rỉ ĐT-tb 1 m
5 Khóa đai KĐ-b 2 cái
6 Aptomat - MCCB 3 cực loại 150A MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s 1 cái
CN Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*120mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x120 mm2 30 m
2 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120 14 đầu
CO Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) L 63x63-td 86,58 kg
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) TD 40x4-td 56,07 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 M50-tdtba 9 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 M120-ttba 5 m
5 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-ttba 18 đầu
6 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120-ttba 10 đầu
7 Que hàn d=3-4 Qhan 2 kg
8 Sơn chống rỉ Son CR 4,402 Kg
9 Biển tên tủ RMU Bien ten tu - RMU 1 cái
CP Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm BTT 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện BSĐ 2 Cái
3 Biển an toàn BAT 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ BD-tba 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) Đnbcap 10 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 Khoa-tba 10 Cái
7 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-24-1x50 121 m
8 Mốc báo hiệu cáp MBC-24-1x50 4 viên
CQ Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,2 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,3 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,21 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2,31 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 1,848 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,265 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,009 tấn
9 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
10 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,231 m3
11 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,122 m3
12 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,23 m3
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 12,644 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1,5 m2
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,583 m3
16 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 3,657 m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 6,217 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,07 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,062 tấn
20 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
21 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,083 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,4098 m3
23 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,78 m2
24 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,8072 m3
25 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 6 m2
26 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,2 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,2 m3
CR Phần thu hồi
1 Thu hồi cầu chì ống - Cầu chì tự rơi SI-24kV-nt 1 cái
2 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,3 10 sứ
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,0075 km
4 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 0,018 km
5 Tháo hạ xà 1 bộ
6 Tháo aptomat - khởi động từ 1 cái
CS III. HẠ THẾ
CT 1. Phần thiết bị
CU 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 2 bộ
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-120mm2 0,6/1kV Cu-4x120mm2 6 bộ
3 Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 18.01 kg/bộ) GĐC-1 18,01 kg
CV Phần hào cáp
1 + Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 249 m
2 + Cát đen đổ nền Cdn-0,4 41,31 m3
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-0,4 2.241 viên
CW Phần đường trục
1 Tiếp địa tủ Pillar (TL: 16.32 kg/bộ) TD-Pillar 16,32 kg
2 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m (TL: 14.43 kg/bộ) Coc tiep dia-Pillar 14,43 kg
3 + Thép tiếp địa (TL: 1.26 kg/m) Thep 40x4 tiep dia-Pillar 1,89 kg
4 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdPillar 2 m
5 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdPillar 2 đầu
CX Phần hòm công tơ
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-cnht 387 m
2 Mốc báo hiệu cáp MBC-0,4 46 viên
3 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 20 m
CY Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 18 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,63 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,24 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 70,14 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 75,396 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 47,94 m3
8 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,031 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,138 m3
10 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,0259 m3
11 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,109 m3
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,34 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,029 tấn
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 0,34 m2
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 0,1121 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu 2 1 cấu kiện
17 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,084 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,084 m3
CZ Phần tháo hạ lắp lại
DA Phần công tơ
1 Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 22 1m
DB IV. VẬN CHUYỂN
DC PHẦN TRUNG ÁP
DD Phần thiết bị
DE Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,25 ca
DF PHẦN HẠ ÁP
DG Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
DH TRẠM BIẾN ÁP
DI Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
DJ Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
DK V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 6,3 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 5,6 m2
3 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 74,01 m2
DL HẠNG MỤC 3: TBA XÓM HỒNG 4
DM A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DN I. Phần cáp ngầm trung thế
DO 1. Phần thiết bị
DP 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm 49 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm 7 m
DQ II. Phần Trạm biến áp
DR 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA - 22/0.4kV 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép 600V-1000A Outdoor 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-30KVAR 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
DS 2. Phần vật liệu:
1 Cầu chì ống HRC-24kV-31,5A bộ 3 pha HRC-24kV-31.5A 1 bộ (3 ống)
2 Thân trụ TBA một cột trụ thép hợp bộ có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) TDKTTHT-1000 1 trụ
3 Biển tên lộ BTL 1 Cái
DT III. HẠ THẾ
DU 1. Phần thiết bị
DV 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm 16 m
2 Biển tên lộ BCD-0,4 8 Cái
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 96 m
4 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 61 m
DW B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DX I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DY 1. Phần thiết bị
DZ 2. Phần vật liệu
1 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC24kV-3x240 2 Bộ
2 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24 4 Cái
EA Phần cáp ngầm
1 + Cát đen đổ nền Cdn-24 11,148 m3
2 + Băng báo hiệu cáp BBH-24 81 m
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-24 729 viên
4 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE d=195/150 47 m
5 Mốc báo hiệu cáp MBC-24 8 viên
EB Phần hào cáp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 16 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,32 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 29,2 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 22,812 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 16,356 m3
EC Phần tận dụng lắp đặt lại
1 Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 0,07 100m
ED Phần thu hồi
1 Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 0,33 100m
EE II. TRẠM BIẾN ÁP
EF 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt 1 tủ
3 Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV 0,4 bộ (3 pha)
4 Thay tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế RMU - 3 ngăn-tl 1 tủ
EG 2. Phần vật liệu
EH Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24-1x50 2 Cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm 24 m
EI Công tác dựng móng trạm
1 Thép D8 D8-TBA 39,2 kg
2 Thép D14 D14 187,37 kg
3 Bulong móng D27 Bl D27 15,6 kg
EJ Công tác đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu Cosse 35-tb 8 đầu
EK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 33 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu Cosse 240 14 đầu
EL Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) L 63x63-td 86,58 kg
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) TD 40x4-td 50,4 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 M50-tdtba 9 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 M120-ttba 5 m
5 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-ttba 18 đầu
6 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120-ttba 10 đầu
7 Que hàn d=3-4 Qhan 2 kg
8 Biển tên tủ RMU Bien ten tu - RMU 1 cái
EM Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm BTT 1 Cái
2 Biển sơ đồ điện BSĐ 1 Cái
3 Biển an toàn BAT 1 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ BD-tba 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) Đnbcap 100 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 Khoa-tba 5 Cái
EN Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2,228 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 2,673 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,039 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,203 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,002 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,18 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,29 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,8 m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 2,383 m3
10 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2,8 m2
11 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,96 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,96 m3
EO Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 0,012 km
2 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 0,024 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 0,003 km
4 Tháo hạ xà 1 bộ
5 Tháo hạ xà 1 bộ
6 Tháo hạ xà 1 bộ
7 Tháo dỡ cột BT bằng thủ công 1 cột
EP III. HẠ THẾ
EQ 1. Phần thiết bị
ER 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 2 bộ
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-95mm2 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 3 bộ
3 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 34.08 kg/bộ) GĐC-4 34,08 kg
ES Phần hào cáp
1 + Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 10 m
2 + Cát đen đổ nền Cdn-0,4 1,651 m3
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-0,4 90 viên
ET Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC-8,5-4,3 3 Cột
2 Biển tên lộ BTL-DDK0,4 21 cái
3 Đai thép không rỉ ĐT-DDK0,4 7 m
4 Khóa đai KĐ-DDK0,4 10 cái
5 Móc treo cáp ABC-4x120 MTC 13 Cái
6 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) KH 13 cái
7 Đầu cốt AM120 AM120 16 đầu
8 Ống nối A120 ON A120 8 cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-DDK0,4 9 Cái
10 Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 31.04 kg/bộ) XL-1,2T 62,08 kg
11 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) XL-1,5T 36,46 kg
12 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) TDLL 19,85 kg
13 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m Coc tiep dia-DDK0,4 1 cọc
14 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll 1 m
15 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdll 1 đầu
16 + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-tdll 1 Cái
EU Phần hòm công tơ
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-Cto-lm 10 Cái
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-cnht 36 m
3 Mốc báo hiệu cáp MBC-0,4 5 viên
4 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 7,5 m
EV Cáp ngầm hạ thế
1 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 3,5 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,297 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 2,101 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,12 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,74 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,613 m3
7 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,127 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 2,613 m3
9 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,28 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,28 m3
11 Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao 9,7 m2
EW Phần tháo hạ lắp lại
EX Phần công tơ
1 Thay hộp công tơ 6 hộp
2 Thay hộp phân dây - Tháo, lắp hộp phân dây 2 1 hộp
3 Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 30 1m
4 Di chuyển cáp đi ngầm, TL 0,48 100m
EY Phần thu hồi
EZ Phần đường trục
1 Tháo cáp đi ngầm, TL 0,51 100m
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,008 km
3 Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,02 km
4 Tháo dỡ BT bằng thủ công 1 cột
FA IV. VẬN CHUYỂN
FB PHẦN TRUNG ÁP
FC Phần thiết bị
FD Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
FE PHẦN HẠ ÁP
FF Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
FG TRẠM BIẾN ÁP
FH Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
FI Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
FJ V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 3,2 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 32,7 m2
FK HẠNG MỤC 4: TBA CỰ LỘC 6
FL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FM I. Phần cáp ngầm trung thế
FN 1. Phần thiết bị
FO 2. Phần vật liệu:
FP II. Phần Trạm biến áp
FQ 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA - 22/0.4kV 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép 600V-1000A Outdoor 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-30KVAR 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
FR 2. Phần vật liệu:
1 Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) TDKTHT-1000 1 trụ
2 Biển tên lộ BTL 1 Cái
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-24-1x50 4 m
FS III. HẠ THẾ
FT 1. Phần thiết bị
FU 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm 60 m
2 Biển tên lộ BCD-0,4 8 Cái
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 130 m
4 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 231 m
FV B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FW I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FX 1. Phần thiết bị
FY 2. Phần vật liệu
1 Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x50 0,01 100m
2 Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 0,06 100m
FZ II. TRẠM BIẾN ÁP
GA 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt 1 tủ
GB 2. Phần vật liệu
GC Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24-1x50 1 Cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24 kV - 3x50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50mm2 - lm 8 m
3 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x50mm2 HN-24kV-3x50mm2 1 Bộ (3pha)
GD Công tác dựng móng trạm
1 Thép D10 D10 70,03 kg
2 Thép D12 D12 51,7 kg
3 Bulong móng D18 Bl D18 10,16 kg
GE Công tác đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu Cosse 35-tb 8 đầu
GF Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 30 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu Cosse 240 14 đầu
GG Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) TD 40x4-td 49,14 kg
2 Dây đồng mềm tiếp địa M50 M50-tdtba 9 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M120 M120-ttba 5 m
4 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-ttba 18 đầu
5 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120-ttba 10 đầu
6 Que hàn d=3-4 Qhan 2 kg
7 Biển tên tủ RMU Bien ten tu - RMU 1 cái
GH Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm BTT 1 Cái
2 Biển sơ đồ điện BSĐ 1 Cái
3 Biển an toàn BAT 1 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ BD-tba 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) Đnbcap 100 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 Khoa-tba 5 Cái
7 Mốc báo hiệu cáp MBC-24-1x50 1 viên
GI Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,366 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 6,217 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,07 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,062 tấn
6 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,083 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,4098 m3
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,78 m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,8072 m3
GJ Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,024 km
2 Tháo hạ xà 1 bộ
3 Tháo hạ xà 1 bộ
4 Tháo hạ xà 1 bộ
5 Tháo dỡ cột BT bằng thủ công 1 cột
GK III. HẠ THẾ
GL 1. Phần thiết bị
GM 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 8 bộ
2 Giá đỡ 4 cáp lên cột đúp (TL: 46.55 kg/bộ) GĐCĐD-4 46,55 kg
GN Phần hào cáp
1 + Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 4 m
2 + Cát đen đổ nền Cdn-0,4 0,69 m3
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-0,4 36 viên
GO Phần đường trục
1 Biển tên lộ BTL-DDK0,4 29 cái
2 Đai thép không rỉ ĐT-DDK0,4 12 m
3 Khóa đai KĐ-DDK0,4 16 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 MTC 14 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) KH 14 cái
6 Đầu cốt AM120 AM120 8 đầu
7 Đầu cốt AM95 AM95 12 đầu
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-DDK0,4 34 Cái
9 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) TDLL 39,7 kg
10 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m Coc tiep dia-DDK0,4 2 cọc
11 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll 2 m
12 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdll 2 đầu
13 + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-tdll 2 Cái
GP Phần hòm công tơ
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-Cto-lm 15 Cái
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-cnht 32 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 HDPE d=85/65-cvx 231 m
4 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 15 m
GQ Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,14 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,288 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 0,99 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,56 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,56 m3
7 Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao 12,61 m2
GR Phần thu hồi
GS Phần đường trục
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện 0,231 km
GT IV. VẬN CHUYỂN
GU PHẦN TRUNG ÁP
GV Phần thiết bị
GW Phần vật liệu
GX PHẦN HẠ ÁP
GY Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
GZ TRẠM BIẾN ÁP
HA Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
HB Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
HC V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 1,4 m2
HD HẠNG MỤC 5: TBA HỒNG LIÊN 1
HE A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HF I. Phần cáp ngầm trung thế
HG 1. Phần thiết bị
HH 2. Phần vật liệu:
HI II. Phần Trạm biến áp
HJ 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA - 22/0.4kV 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+125A) - tủ tận dụng tủ tận dụng từ TBA Phương Liệt 6 (mới) 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-30KVAR 2 Tụ
HK 2. Phần vật liệu:
1 Vỏ trạm Kios Vo Kios 1 bộ
2 Cầu chì ống 31.5A HRC-24kV-31.5A 1 bộ (3 ống)
HL III. HẠ THẾ
HM 1. Phần thiết bị
HN 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x95 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95-lm 172 m
2 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 74 m
HO B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HP I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HQ 1. Phần thiết bị
HR 2. Phần vật liệu
HS II. TRẠM BIẾN ÁP
HT 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt 1 tủ
3 Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV 0,4 bộ (3 pha)
4 Thay tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế RMU - 3 ngăn-tl 1 tủ
HU 2. Phần vật liệu
HV Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24-1x50 2 Cái
HW Công tác đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu Cosse 35-tb 8 đầu
HX Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 30 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu Cosse 240 14 đầu
HY Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) TD 40x4-td 17,01 kg
2 Dây đồng mềm tiếp địa M50 M50-tdtba 9 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M120 M120-ttba 1 m
4 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-ttba 18 đầu
5 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120-ttba 2 đầu
6 Que hàn d=3-4 Qhan 2 kg
7 Biển tên tủ RMU Bien ten tu - RMU 1 cái
HZ Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm BTT 1 Cái
2 Biển tên lộ BTL 1 Cái
3 Biển sơ đồ điện BSĐ 1 Cái
4 Biển an toàn BAT 1 Cái
5 Băng dính cách điện nhỏ BD-tba 10 Cuộn
6 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) Đnbcap 100 sợi
7 Khoá cửa (khoá móc) d6 Khoa-tba 5 Cái
IA Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 1,386 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,002 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,216 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,03 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,195 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,547 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,9744 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,781 m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,386 m3
IB Phần thu hồi
1 Thu hồi cầu chì ống - HRC - 24kV - 25A 1 cái
2 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,012 km
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,012 km
4 Tháo hạ xà 1 bộ
IC III. HẠ THẾ
ID 1. Phần thiết bị
IE 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-95mm2 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 4 bộ
2 Biển tên lộ BCD-0,4 4 Cái
3 Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 34.08 kg/bộ) GĐC-4 34,08 kg
IF Phần hào cáp
1 + Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 75 m
2 + Cát đen đổ nền Cdn-0,4 9,567 m3
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-0,4 675 viên
IG Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC-8,5-4,3 4 Cột
2 Biển tên lộ BTL-DDK0,4 7 cái
3 Đai thép không rỉ ĐT-DDK0,4 3 m
4 Khóa đai KĐ-DDK0,4 6 cái
5 Móc treo cáp ABC-4x120 MTC 7 Cái
6 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) KH 7 cái
7 Đầu cốt AM120 AM120 16 đầu
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-DDK0,4 25 Cái
9 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) XL-1,5T 36,46 kg
10 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 38 kg/bộ) XLĐD-1,5T 38 kg
11 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) TDLL 39,7 kg
12 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m Coc tiep dia-DDK0,4 2 cọc
13 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll 2 m
14 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdll 2 đầu
15 + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-tdll 2 Cái
IH Phần hòm công tơ
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-cnht 154 m
2 Mốc báo hiệu cáp MBC-0,4 10 viên
3 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 15 m
II Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 84 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 2,52 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 1,68 m3
4 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 13,2 m2
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 20,292 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 17,145 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,08 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,896 m3
9 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,184 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 2,896 m3
11 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,56 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,56 m3
13 Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao 3,88 m2
IJ IV. VẬN CHUYỂN
IK PHẦN TRUNG ÁP
IL Phần thiết bị
IM Phần vật liệu
IN PHẦN HẠ ÁP
IO Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
IP TRẠM BIẾN ÁP
IQ Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
IR Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
IS V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 16,8 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 13,2 m2
IT HẠNG MỤC 6: TBA CƠ KHÍ NGÂN HÀNG
IU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
IV I. Phần cáp ngầm trung thế
IW 1. Phần thiết bị
IX 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td 8 m
IY II. Phần Trạm biến áp
IZ 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA - 22/0.4kV 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) (1 bộ); Đồng hồ áp lực khí (1 bộ); Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (1 bộ); Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) (1 bộ); Điện trở sấy (1 bộ); Đèn báo pha (1 bộ) RMU - 3 ngăn 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép 600V-1000A Outdoor 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà TB-30KVAR 2 Tụ
5 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
JA 2. Phần vật liệu:
1 Thân trụ TBA một cột trụ thép hợp bộ có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) TDKTTHT-1000 1 trụ
JB III. HẠ THẾ
JC 1. Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 400-600V-1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) 1 tủ
JD 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm 192 m
2 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 273 m
JE B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
JF I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JG 1. Phần thiết bị
JH 2. Phần vật liệu
1 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24 4 Cái
JI Phần cáp ngầm
1 + Cát đen đổ nền Cdn-24 0,0464 m3
2 + Băng báo hiệu cáp BBH-24 0,4 m
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-24 3,6 viên
4 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE d=195/150 2,4 m
5 Mốc báo hiệu cáp MBC-24 1 viên
JJ Phần hào cáp
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 0,8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,016 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,104 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 0,1024 m3
5 Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 0,08 100m
JK Phần thu hồi
1 Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 0,082 100m
JL II. TRẠM BIẾN ÁP
JM 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-400A-nt 1 tủ
3 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2 1 bộ (3 pha)
4 Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV 0,2 bộ (3 pha)
JN 2. Phần vật liệu
JO Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x2,5mm2 3 m
JP Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển chỉ dẫn cáp BCD-24-1x50 2 Cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm 24 m
JQ Công tác dựng móng trạm
1 Thép D8 D8-TBA 39,2 kg
2 Thép D14 D14 187,37 kg
3 Bulong móng D27 Bl D27 15,6 kg
JR Công tác đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu Cosse 35-tb 8 đầu
JS Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 33 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu Cosse 240 14 đầu
JT Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) TD 40x4-td 34,65 kg
2 Dây đồng mềm tiếp địa M50 M50-tdtba 9 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M120 M120-ttba 5 m
4 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-ttba 18 đầu
5 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) Cosse 120-ttba 10 đầu
6 Que hàn d=3-4 Qhan 2 kg
7 Biển tên tủ RMU Bien ten tu - RMU 1 cái
JU Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm BTT 1 Cái
2 Biển tên lộ BTL 1 Cái
3 Biển sơ đồ điện BSĐ 1 Cái
4 Biển an toàn BAT 1 Cái
5 Băng dính cách điện nhỏ BD-tba 10 Cuộn
6 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) Đnbcap 100 sợi
7 Khoá cửa (khoá móc) d6 Khoa-tba 5 Cái
JV Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,223 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu 2,673 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,039 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,203 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,002 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,18 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,29 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,8 m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 2,383 m3
JW Phần thu hồi
1 Thu hồi cầu chì ống - Cầu chì tự rơi SI-24kV-nt 1 cái
2 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,7 10 sứ
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,0075 km
4 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 0,0105 km
5 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 0,02 km
6 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 0,003 km
7 Tháo hạ xà 1 bộ
8 Tháo hạ xà 1 bộ
9 Tháo hạ xà 1 bộ
10 Tháo hạ xà 1 bộ
11 Tháo hạ xà 1 bộ
JX III. HẠ THẾ
JY 1. Phần thiết bị
JZ 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 12 bộ
2 Biển tên lộ BCD-0,4 12 Cái
3 Giá đỡ 4 cáp lên cột đúp (TL: 46.55 kg/bộ) GĐCĐD-4 46,55 kg
KA Phần hào cáp
1 + Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 76,8 m
2 + Cát đen đổ nền Cdn-0,4 6,621 m3
3 + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) GC-0,4 691,2 viên
KB Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 NPC-8,5-4,3 1 Cột
2 Biển tên lộ BTL-DDK0,4 25 cái
3 Đai thép không rỉ ĐT-DDK0,4 19 m
4 Khóa đai KĐ-DDK0,4 34 cái
5 Móc treo cáp ABC-4x120 MTC 26 Cái
6 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) KH 26 cái
7 Đầu cốt AM120 AM120 12 đầu
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-DDK0,4 9 Cái
9 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) TDLL 19,85 kg
10 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m Coc tiep dia-DDK0,4 1 cọc
11 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll 1 m
12 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdll 1 đầu
13 + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2-tdll 1 Cái
14 Tiếp địa tủ Pillar (TL: 16.32 kg/bộ) TD-Pillar 16,32 kg
15 + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m (TL: 14.43 kg/bộ) Coc tiep dia-Pillar 14,43 kg
16 + Thép tiếp địa (TL: 1.26 kg/m) Thep 40x4 tiep dia-Pillar 1,89 kg
17 + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdPillar 2 m
18 + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu Cosse 50-tdPillar 2 đầu
KC Phần hòm công tơ
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPE d=130/100-cnht 148 m
2 Mốc báo hiệu cáp MBC-0,4 5 viên
3 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 7,5 m
KD Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 4,8 m
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 72 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,44 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW 0,108 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2 m2
6 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2 m2
7 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2 m2
8 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 9,2 m2
9 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,135 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 20,613 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,046 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,207 m3
13 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,0271 m3
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,206 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,029 tấn
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,45 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả 0,45 m2
18 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 0,1799 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu 2 1 cấu kiện
20 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,084 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,084 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,2 m3
23 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,165 m3
24 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,035 m3
25 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km 1,165 m3
26 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,28 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,28 m3
28 Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao 8,73 m2
KE IV. VẬN CHUYỂN
KF PHẦN TRUNG ÁP
KG Phần thiết bị
KH Phần vật liệu
KI PHẦN HẠ ÁP
KJ Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
KK TRẠM BIẾN ÁP
KL Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
KM Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
KN V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 14,4 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 1,24 m2
3 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 2 m2
4 Hoàn trả hè gạch Terzzaro 2 m2
5 Hoàn trả hè đá tự nhiên 40x40x4 2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->