Gói thầu: Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Phương Liệt, Khương Trung, Khương Đình, Thượng Đình, Nhân Chính)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Phương Liệt, Khương Trung, Khương Đình, Thượng Đình, Nhân Chính)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:05:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,642,186,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,632,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA PHƯƠNG LIỆT 6 (MỚI) | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| F | 1. Phần thiết bị | |||
| G | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 7 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 14 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 12,6 | m |
| H | II. Phần Trạm biến áp | |||
| I | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 400kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) (1 bộ); Đồng hồ áp lực khí (1 bộ); Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (2 bộ); Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) (2 bộ); Điện trở sấy (1 bộ); Đèn báo pha (1 bộ) | RMU - 4 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A TN (630A+2x250A+400A+100A+25A), dùng cho trạm trụ thép | 600V-630A Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép | 600V-1000A Outdoor | 1 | tủ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-20KVAr | 2 | Tụ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | Tụ |
| 7 | Thiết bị đo xa | Modem GPRS | 1 | bộ |
| J | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Vo RMU 4 ngan | 1 | bộ |
| 2 | Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) | TDKTHT-630 | 1 | trụ |
| 3 | Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) | TDKTHT-1000 | 1 | trụ |
| 4 | Biển tên lộ | BTL | 2 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-24-1x50 | 8 | m |
| K | III. HẠ THẾ | |||
| L | 1. Phần thiết bị | |||
| M | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 142 | m |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 16 | Cái |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 393 | m |
| 4 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 162 | m |
| 5 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 66 | cái |
| 6 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-Cto-lm | 4 | m |
| N | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| O | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| P | 1. Phần thiết bị | |||
| Q | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 4 | Cái |
| R | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen đổ nền | Cdn-24 | 2,4613 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-24 | 15,1 | m |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-24 | 136 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24 | 5 | viên |
| S | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,436 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,208 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 4,228 | m3 | |
| T | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 | 0,035 | 100m | |
| U | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | 1. Phần thiết bị | |||
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo chống sét van | 1 | bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 0,4 | bộ (3 pha) | |
| X | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-1000A Outdoor-thao | 1 | tủ | |
| Y | 2. Phần vật liệu | |||
| Z | Công tác xử lý đầu Elbow của MBA | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp | Elbow 24kV- 250A | 1 | Bộ (3 cái) |
| AA | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | Elbow 22kV (3x16 - 95) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x2,5mm2 | 3 | m |
| AB | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 4 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 60 | m |
| AC | Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D8 | D8 | 7,8 | kg |
| 2 | Thép D6 | D6 | 1,23 | kg |
| AD | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D10 | D10 | 70,03 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12 | 51,7 | kg |
| 3 | Bulong móng D18 | Bl D18 | 10,16 | kg |
| AE | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | Cosse 25-tb | 8 | đầu |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | Cosse 35-tb | 8 | đầu |
| AF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x120 mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | Cosse 240 | 8 | đầu |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120 | 14 | đầu |
| AG | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 78,75 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | M50-tdtba | 9 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | M120-ttba | 10 | m |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-ttba | 18 | đầu |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120-ttba | 20 | đầu |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 8 | Biển tên tủ RMU | Bien ten tu - RMU | 1 | cái |
| AH | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | BTT | 2 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 2 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 2 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-tba | 10 | Cuộn |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | Đnbcap | 100 | sợi |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | Khoa-tba | 10 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24-1x50 | 2 | viên |
| AI | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,848 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,265 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,009 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,231 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,122 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,23 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,644 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 1,5 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,583 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 6,217 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,07 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,062 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4098 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,78 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8072 | m3 | |
| 19 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,4 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,4 | m3 | |
| AJ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2-tl | 0,03 | km | |
| AK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống - Cầu chì tự rơi SI-24kV-nt | 1 | cái | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,0075 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,018 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,008 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | 0,003 | km | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| AL | III. HẠ THẾ | |||
| AM | 1. Phần thiết bị | |||
| AN | 2. Phần vật liệu | |||
| AO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 16 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 8 cáp lên cột đúp (TL: 57.04 kg/bộ) | GĐCĐ-8 | 57,04 | kg |
| AP | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 18 | m |
| 2 | + Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 2,048 | m3 |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-0,4 | 162 | viên |
| AQ | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC-8,5-4,3 | 13 | Cột |
| 2 | Đai thép không rỉ | ĐT-DDK0,4 | 28 | m |
| 3 | Khóa đai | KĐ-DDK0,4 | 54 | cái |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 46 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | KH | 36 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp (120mm2) | KT-120 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | AM120 | 12 | đầu |
| 8 | Đầu cốt AM95 | AM95 | 16 | đầu |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-DDK0,4 | 21 | Cái |
| 10 | Xà đỡ cáp cột li tâm đúp dọc (TL: 10.78 kg/bộ) | XCĐD-T | 32,34 | kg |
| 11 | Xà đỡ cáp cột li tâm đúp ngang (TL: 10.92 kg/bộ) | XCĐN-T | 10,92 | kg |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) | XL-1,5T | 36,46 | kg |
| 13 | Xà chữ E đỡ cáp cột đơn (TL: 14.35 kg/bộ) | GS1 | 71,75 | kg |
| 14 | Xà chữ E đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 17.04 kg/bộ) | GS2 | 51,12 | kg |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 59,55 | kg |
| 16 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 3 | cọc |
| 17 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 3 | m |
| 18 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdll | 3 | đầu |
| 19 | + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-tdll | 3 | Cái |
| AR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD-Cto-lm | 2 | hộp |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | H4-Cto-lm | 4 | hộp |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x10 mm2 | 16 | m |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-Cto-lm | 45 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM70 | AM70-Cto-lm | 8 | đầu |
| 6 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) | 1LT-4H4-2B | 40,48 | kg |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 92 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 10 | viên |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 22,5 | m |
| AS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 6,09 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,26 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 4,83 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,594 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,154 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 10,5 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 9,915 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,585 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 9,915 | m3 | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,84 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,84 | m3 | |
| AT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | 31,04 | m2 | |
| AU | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| AV | Phần đường trục | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,035 | km | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,051 | km | |
| AW | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 14 | cái | |
| 2 | Thay hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Thay hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Thay hộp phân dây - Tháo, lắp hộp phân dây | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 10 | 1m | |
| 6 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 13 | 1m | |
| 7 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 41 | 1m | |
| AX | Phần thu hồi | |||
| AY | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,049 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,105 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| AZ | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 9 | 1m | |
| 2 | Tháo hạ dây Muyle 2x11mm2 | 6 | 1m | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| BA | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| BB | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| BC | Phần thiết bị | |||
| BD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,25 | ca | |
| BE | PHẦN HẠ ÁP | |||
| BF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| BJ | V. HOÀN TRẢ | |||
| BK | HẠNG MỤC 2: TBA CỘT CẦU MỚI 1 | |||
| BL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BM | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BN | 1. Phần thiết bị | |||
| BO | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 12 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 10 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 18 | m |
| BP | II. Phần Trạm biến áp | |||
| BQ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 400kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) (1 bộ); Đồng hồ áp lực khí (1 bộ); Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (1 bộ); Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) (1 bộ); Điện trở sấy (1 bộ); Đèn báo pha (1 bộ) | RMU - 4 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A TN (630A+2x250A+400A+100A+25A), dùng cho trạm trụ thép | 600V-630A Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-20KVAr | 2 | Tụ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | Tụ |
| 6 | Thiết bị đo xa | Modem GPRS | 1 | bộ |
| BR | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Vo RMU 4 ngan | 1 | bộ |
| 2 | Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) | TDKTHT-630 | 1 | trụ |
| 3 | Biển tên lộ | BTL | 2 | Cái |
| BS | III. HẠ THẾ | |||
| BT | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 1 | tủ |
| BU | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 45 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120-lm | 354 | m |
| 3 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 8 | cái |
| BV | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BW | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BX | 1. Phần thiết bị | |||
| BY | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 4 | Cái |
| BZ | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen đổ nền | Cdn-24 | 2,0427 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-24 | 13,2 | m |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-24 | 119 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24 | 5 | viên |
| CA | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,12 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,87 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,9708 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,8554 | m3 | |
| CB | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 0,1 | 100m | |
| CC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 | 0,25 | 100m | |
| CD | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CE | 1. Phần thiết bị | |||
| CF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo chống sét van | 1 | bộ (3 pha) | |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 0,4 | bộ (3 pha) | |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 0,2 | bộ (3 pha) | |
| CG | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Chụp cực máy biến áp | HCCMBA | 1 | bộ |
| 2 | Hộp che cáp trung thế | HCCT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp che cáp hạ thế | HCHT | 1 | bộ |
| CH | Công tác xử lý đầu Elbow của MBA | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp | Elbow 24kV- 250A | 1 | Bộ (3 cái) |
| CI | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | Elbow 22kV (3x16 - 95) | 1 | Bộ |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x2,5mm2 | 3 | m |
| CJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | Cdn-24-1x50 | 0,65 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | BBH-24-1x50 | 5 | m |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 4 | Cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 30 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24 kV - 3x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50mm2 - lm | 128 | m |
| CK | Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D8 | D8 | 7,8 | kg |
| 2 | Thép D6 | D6 | 1,23 | kg |
| CL | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D10 | D10 | 70,03 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12 | 51,7 | kg |
| 3 | Bulong móng D18 | Bl D18 | 10,16 | kg |
| CM | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 25mm2-Cu | Cosse 25-tb | 8 | đầu |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | Tu dung tu bu-tb | 1 | tủ |
| 4 | Đai thép không rỉ | ĐT-tb | 1 | m |
| 5 | Khóa đai | KĐ-b | 2 | cái |
| 6 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | cái |
| CN | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x120 mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120 | 14 | đầu |
| CO | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 56,07 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | M50-tdtba | 9 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | M120-ttba | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-ttba | 18 | đầu |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120-ttba | 10 | đầu |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Son CR | 4,402 | Kg |
| 9 | Biển tên tủ RMU | Bien ten tu - RMU | 1 | cái |
| CP | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | BTT | 2 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 2 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 2 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-tba | 10 | Cuộn |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | Đnbcap | 10 | sợi |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | Khoa-tba | 10 | Cái |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-24-1x50 | 121 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24-1x50 | 4 | viên |
| CQ | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,3 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,21 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,31 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,848 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,265 | m3 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,009 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,231 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,122 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,23 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,644 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 1,5 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,583 | m3 | |
| 16 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,657 | m2 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 6,217 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,07 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,062 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4098 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,78 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8072 | m3 | |
| 25 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,2 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,2 | m3 | |
| CR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống - Cầu chì tự rơi SI-24kV-nt | 1 | cái | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,0075 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,018 | km | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo aptomat - khởi động từ | 1 | cái | |
| CS | III. HẠ THẾ | |||
| CT | 1. Phần thiết bị | |||
| CU | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-120mm2 | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 6 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn (TL: 18.01 kg/bộ) | GĐC-1 | 18,01 | kg |
| CV | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 249 | m |
| 2 | + Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 41,31 | m3 |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-0,4 | 2.241 | viên |
| CW | Phần đường trục | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (TL: 16.32 kg/bộ) | TD-Pillar | 16,32 | kg |
| 2 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m (TL: 14.43 kg/bộ) | Coc tiep dia-Pillar | 14,43 | kg |
| 3 | + Thép tiếp địa (TL: 1.26 kg/m) | Thep 40x4 tiep dia-Pillar | 1,89 | kg |
| 4 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdPillar | 2 | m |
| 5 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdPillar | 2 | đầu |
| CX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 387 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 46 | viên |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 20 | m |
| CY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,63 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,24 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 70,14 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 75,396 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 47,94 | m3 | |
| 8 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,031 | m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,138 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,0259 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,109 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,34 | m2 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,029 | tấn | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 0,34 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1121 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,084 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| CZ | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| DA | Phần công tơ | |||
| 1 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 22 | 1m | |
| DB | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| DC | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| DD | Phần thiết bị | |||
| DE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,25 | ca | |
| DF | PHẦN HẠ ÁP | |||
| DG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| DH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| DJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| DK | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 6,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 5,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 74,01 | m2 | |
| DL | HẠNG MỤC 3: TBA XÓM HỒNG 4 | |||
| DM | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DN | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DO | 1. Phần thiết bị | |||
| DP | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 49 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-lm | 7 | m |
| DQ | II. Phần Trạm biến áp | |||
| DR | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép | 600V-1000A Outdoor | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | Tụ |
| 4 | Thiết bị đo xa | Modem GPRS | 1 | bộ |
| DS | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cầu chì ống HRC-24kV-31,5A bộ 3 pha | HRC-24kV-31.5A | 1 | bộ (3 ống) |
| 2 | Thân trụ TBA một cột trụ thép hợp bộ có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) | TDKTTHT-1000 | 1 | trụ |
| 3 | Biển tên lộ | BTL | 1 | Cái |
| DT | III. HẠ THẾ | |||
| DU | 1. Phần thiết bị | |||
| DV | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 16 | m |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 8 | Cái |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 96 | m |
| 4 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 61 | m |
| DW | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DX | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DY | 1. Phần thiết bị | |||
| DZ | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC24kV-3x240 | 2 | Bộ |
| 2 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 4 | Cái |
| EA | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen đổ nền | Cdn-24 | 11,148 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-24 | 81 | m |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-24 | 729 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 47 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24 | 8 | viên |
| EB | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,32 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 29,2 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 22,812 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 16,356 | m3 | |
| EC | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 0,07 | 100m | |
| ED | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 | 0,33 | 100m | |
| EE | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EF | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 0,4 | bộ (3 pha) | |
| 4 | Thay tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế RMU - 3 ngăn-tl | 1 | tủ | |
| EG | 2. Phần vật liệu | |||
| EH | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 2 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 24 | m |
| EI | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 39,2 | kg |
| 2 | Thép D14 | D14 | 187,37 | kg |
| 3 | Bulong móng D27 | Bl D27 | 15,6 | kg |
| EJ | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | Cosse 35-tb | 8 | đầu |
| EK | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 33 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | Cosse 240 | 14 | đầu |
| EL | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | L 63x63-td | 86,58 | kg |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 50,4 | kg |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | M50-tdtba | 9 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | M120-ttba | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-ttba | 18 | đầu |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120-ttba | 10 | đầu |
| 7 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 8 | Biển tên tủ RMU | Bien ten tu - RMU | 1 | cái |
| EM | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-tba | 10 | Cuộn |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | Đnbcap | 100 | sợi |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | Khoa-tba | 5 | Cái |
| EN | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,228 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 2,673 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,039 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,203 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,18 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,29 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,383 | m3 | |
| 10 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,96 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| EO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,012 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 | 0,024 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | 0,003 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| EP | III. HẠ THẾ | |||
| EQ | 1. Phần thiết bị | |||
| ER | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-95mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 3 | bộ |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 34.08 kg/bộ) | GĐC-4 | 34,08 | kg |
| ES | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 10 | m |
| 2 | + Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 1,651 | m3 |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-0,4 | 90 | viên |
| ET | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC-8,5-4,3 | 3 | Cột |
| 2 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 21 | cái |
| 3 | Đai thép không rỉ | ĐT-DDK0,4 | 7 | m |
| 4 | Khóa đai | KĐ-DDK0,4 | 10 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 13 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | KH | 13 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | AM120 | 16 | đầu |
| 8 | Ống nối A120 | ON A120 | 8 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-DDK0,4 | 9 | Cái |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 31.04 kg/bộ) | XL-1,2T | 62,08 | kg |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) | XL-1,5T | 36,46 | kg |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 19,85 | kg |
| 13 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 1 | cọc |
| 14 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 1 | m |
| 15 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdll | 1 | đầu |
| 16 | + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-tdll | 1 | Cái |
| EU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-Cto-lm | 10 | Cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 36 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 5 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 7,5 | m |
| EV | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,297 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,101 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,12 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,74 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,613 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,127 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,613 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,28 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,28 | m3 | |
| 11 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | 9,7 | m2 | |
| EW | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| EX | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 2 | Thay hộp phân dây - Tháo, lắp hộp phân dây | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Căng lại dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 30 | 1m | |
| 4 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL | 0,48 | 100m | |
| EY | Phần thu hồi | |||
| EZ | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo cáp đi ngầm, TL | 0,51 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,008 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,02 | km | |
| 4 | Tháo dỡ BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| FA | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| FB | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| FC | Phần thiết bị | |||
| FD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| FE | PHẦN HẠ ÁP | |||
| FF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| FG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| FJ | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 32,7 | m2 | |
| FK | HẠNG MỤC 4: TBA CỰ LỘC 6 | |||
| FL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FN | 1. Phần thiết bị | |||
| FO | 2. Phần vật liệu: | |||
| FP | II. Phần Trạm biến áp | |||
| FQ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép | 600V-1000A Outdoor | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | Tụ |
| 4 | Thiết bị đo xa | Modem GPRS | 1 | bộ |
| FR | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thân trụ TBA một cột trụ thép không có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) | TDKTHT-1000 | 1 | trụ |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 1 | Cái |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-24-1x50 | 4 | m |
| FS | III. HẠ THẾ | |||
| FT | 1. Phần thiết bị | |||
| FU | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 60 | m |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 8 | Cái |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 130 | m |
| 4 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 231 | m |
| FV | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FW | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FX | 1. Phần thiết bị | |||
| FY | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x50 | 0,01 | 100m | |
| 2 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 0,06 | 100m | |
| FZ | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GA | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 1 | tủ | |
| GB | 2. Phần vật liệu | |||
| GC | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 1 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24 kV - 3x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x50mm2 - lm | 8 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x50mm2 | HN-24kV-3x50mm2 | 1 | Bộ (3pha) |
| GD | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D10 | D10 | 70,03 | kg |
| 2 | Thép D12 | D12 | 51,7 | kg |
| 3 | Bulong móng D18 | Bl D18 | 10,16 | kg |
| GE | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | Cosse 35-tb | 8 | đầu |
| GF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | Cosse 240 | 14 | đầu |
| GG | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 49,14 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | M50-tdtba | 9 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | M120-ttba | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-ttba | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120-ttba | 10 | đầu |
| 6 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Bien ten tu - RMU | 1 | cái |
| GH | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-tba | 10 | Cuộn |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | Đnbcap | 100 | sợi |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | Khoa-tba | 5 | Cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24-1x50 | 1 | viên |
| GI | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,366 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 6,217 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,07 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,062 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4098 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,78 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,8072 | m3 | |
| GJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,024 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| GK | III. HẠ THẾ | |||
| GL | 1. Phần thiết bị | |||
| GM | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đúp (TL: 46.55 kg/bộ) | GĐCĐD-4 | 46,55 | kg |
| GN | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 4 | m |
| 2 | + Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 0,69 | m3 |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-0,4 | 36 | viên |
| GO | Phần đường trục | |||
| 1 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 29 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ | ĐT-DDK0,4 | 12 | m |
| 3 | Khóa đai | KĐ-DDK0,4 | 16 | cái |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 14 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | KH | 14 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM120 | AM120 | 8 | đầu |
| 7 | Đầu cốt AM95 | AM95 | 12 | đầu |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-DDK0,4 | 34 | Cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 39,7 | kg |
| 10 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 2 | cọc |
| 11 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 2 | m |
| 12 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdll | 2 | đầu |
| 13 | + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-tdll | 2 | Cái |
| GP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-Cto-lm | 15 | Cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 32 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | HDPE d=85/65-cvx | 231 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 15 | m |
| GQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,14 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,288 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,99 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,56 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 7 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | 12,61 | m2 | |
| GR | Phần thu hồi | |||
| GS | Phần đường trục | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, loại cáp tiết diện | 0,231 | km | |
| GT | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| GU | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| GV | Phần thiết bị | |||
| GW | Phần vật liệu | |||
| GX | PHẦN HẠ ÁP | |||
| GY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| GZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| HB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| HC | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,4 | m2 | |
| HD | HẠNG MỤC 5: TBA HỒNG LIÊN 1 | |||
| HE | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HF | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HG | 1. Phần thiết bị | |||
| HH | 2. Phần vật liệu: | |||
| HI | II. Phần Trạm biến áp | |||
| HJ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+125A) - tủ tận dụng | tủ tận dụng từ TBA Phương Liệt 6 (mới) | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | Tụ |
| HK | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ trạm Kios | Vo Kios | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì ống 31.5A | HRC-24kV-31.5A | 1 | bộ (3 ống) |
| HL | III. HẠ THẾ | |||
| HM | 1. Phần thiết bị | |||
| HN | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95-lm | 172 | m |
| 2 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 74 | m |
| HO | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HP | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HQ | 1. Phần thiết bị | |||
| HR | 2. Phần vật liệu | |||
| HS | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HT | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-600A-nt | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 0,4 | bộ (3 pha) | |
| 4 | Thay tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế RMU - 3 ngăn-tl | 1 | tủ | |
| HU | 2. Phần vật liệu | |||
| HV | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 2 | Cái |
| HW | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | Cosse 35-tb | 8 | đầu |
| HX | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | Cosse 240 | 14 | đầu |
| HY | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 17,01 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | M50-tdtba | 9 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | M120-ttba | 1 | m |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-ttba | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120-ttba | 2 | đầu |
| 6 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Bien ten tu - RMU | 1 | cái |
| HZ | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 1 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-tba | 10 | Cuộn |
| 6 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | Đnbcap | 100 | sợi |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | Khoa-tba | 5 | Cái |
| IA | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,386 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,002 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,216 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,03 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,195 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,547 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,9744 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,781 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,386 | m3 | |
| IB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống - HRC - 24kV - 25A | 1 | cái | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,012 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,012 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| IC | III. HẠ THẾ | |||
| ID | 1. Phần thiết bị | |||
| IE | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-95mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 4 | Cái |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn (TL: 34.08 kg/bộ) | GĐC-4 | 34,08 | kg |
| IF | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 75 | m |
| 2 | + Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 9,567 | m3 |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-0,4 | 675 | viên |
| IG | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC-8,5-4,3 | 4 | Cột |
| 2 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 7 | cái |
| 3 | Đai thép không rỉ | ĐT-DDK0,4 | 3 | m |
| 4 | Khóa đai | KĐ-DDK0,4 | 6 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 7 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | KH | 7 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | AM120 | 16 | đầu |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-DDK0,4 | 25 | Cái |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) | XL-1,5T | 36,46 | kg |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp dọc (TL: 38 kg/bộ) | XLĐD-1,5T | 38 | kg |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 39,7 | kg |
| 12 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 2 | cọc |
| 13 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 2 | m |
| 14 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdll | 2 | đầu |
| 15 | + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-tdll | 2 | Cái |
| IH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 154 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 10 | viên |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 15 | m |
| II | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 84 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,52 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 1,68 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 13,2 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 20,292 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 17,145 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,08 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,896 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,184 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,896 | m3 | |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,56 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 13 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | 3,88 | m2 | |
| IJ | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| IK | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| IL | Phần thiết bị | |||
| IM | Phần vật liệu | |||
| IN | PHẦN HẠ ÁP | |||
| IO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| IP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| IR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| IS | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 16,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 13,2 | m2 | |
| IT | HẠNG MỤC 6: TBA CƠ KHÍ NGÂN HÀNG | |||
| IU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IV | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IW | 1. Phần thiết bị | |||
| IX | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-td | 8 | m |
| IY | II. Phần Trạm biến áp | |||
| IZ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA - 22/0.4kV | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+MC) bao gồm: Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) (1 bộ); Đồng hồ áp lực khí (1 bộ); Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 (1 bộ); Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) (1 bộ); Điện trở sấy (1 bộ); Đèn báo pha (1 bộ) | RMU - 3 ngăn | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+2x250A+2x400A+150A+25A), dùng cho trạm trụ thép | 600V-1000A Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | Tụ |
| 5 | Thiết bị đo xa | Modem GPRS | 1 | bộ |
| JA | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thân trụ TBA một cột trụ thép hợp bộ có khoang lắp tủ RMU (kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế) | TDKTTHT-1000 | 1 | trụ |
| JB | III. HẠ THẾ | |||
| JC | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V-1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 1 | tủ |
| JD | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150-lm | 192 | m |
| 2 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 273 | m |
| JE | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JF | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JG | 1. Phần thiết bị | |||
| JH | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24 | 4 | Cái |
| JI | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen đổ nền | Cdn-24 | 0,0464 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-24 | 0,4 | m |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-24 | 3,6 | viên |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 2,4 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-24 | 1 | viên |
| JJ | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 0,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,016 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,104 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1024 | m3 | |
| 5 | Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 0,08 | 100m | |
| JK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 0,082 | 100m | |
| JL | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JM | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3 pha - Tủ hạ thế 600V-400A-nt | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV | 0,2 | bộ (3 pha) | |
| JN | 2. Phần vật liệu | |||
| JO | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV2x2,5mm2 | 3 | m |
| JP | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD-24-1x50 | 2 | Cái |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24 kV - 1x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 - lm | 24 | m |
| JQ | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D8 | D8-TBA | 39,2 | kg |
| 2 | Thép D14 | D14 | 187,37 | kg |
| 3 | Bulong móng D27 | Bl D27 | 15,6 | kg |
| JR | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x35 mm2-tb | 3 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | Cosse 35-tb | 8 | đầu |
| JS | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV1x240 mm2 | 33 | m |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | Cosse 240 | 14 | đầu |
| JT | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | TD 40x4-td | 34,65 | kg |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | M50-tdtba | 9 | m |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | M120-ttba | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-ttba | 18 | đầu |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | Cosse 120-ttba | 10 | đầu |
| 6 | Que hàn d=3-4 | Qhan | 2 | kg |
| 7 | Biển tên tủ RMU | Bien ten tu - RMU | 1 | cái |
| JU | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 1 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 1 | Cái |
| 4 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 5 | Băng dính cách điện nhỏ | BD-tba | 10 | Cuộn |
| 6 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | Đnbcap | 100 | sợi |
| 7 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | Khoa-tba | 5 | Cái |
| JV | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,223 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 2,673 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,039 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,203 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,18 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,29 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,8 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 2,383 | m3 | |
| JW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống - Cầu chì tự rơi SI-24kV-nt | 1 | cái | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,0075 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,0105 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 - Cáp lộ tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 0,02 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 - Cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | 0,003 | km | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| JX | III. HẠ THẾ | |||
| JY | 1. Phần thiết bị | |||
| JZ | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 12 | bộ |
| 2 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 12 | Cái |
| 3 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đúp (TL: 46.55 kg/bộ) | GĐCĐD-4 | 46,55 | kg |
| KA | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 76,8 | m |
| 2 | + Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 6,621 | m3 |
| 3 | + Gạch đặc 220x105x65 (không nung) | GC-0,4 | 691,2 | viên |
| KB | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | NPC-8,5-4,3 | 1 | Cột |
| 2 | Biển tên lộ | BTL-DDK0,4 | 25 | cái |
| 3 | Đai thép không rỉ | ĐT-DDK0,4 | 19 | m |
| 4 | Khóa đai | KĐ-DDK0,4 | 34 | cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC-4x120 | MTC | 26 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | KH | 26 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 | AM120 | 12 | đầu |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-DDK0,4 | 9 | Cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | TDLL | 19,85 | kg |
| 10 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m | Coc tiep dia-DDK0,4 | 1 | cọc |
| 11 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdll | 1 | m |
| 12 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdll | 1 | đầu |
| 13 | + Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2-tdll | 1 | Cái |
| 14 | Tiếp địa tủ Pillar (TL: 16.32 kg/bộ) | TD-Pillar | 16,32 | kg |
| 15 | + Cọc tiếp địa lặp lại thép L63x63x6 dài 2,5m (TL: 14.43 kg/bộ) | Coc tiep dia-Pillar | 14,43 | kg |
| 16 | + Thép tiếp địa (TL: 1.26 kg/m) | Thep 40x4 tiep dia-Pillar | 1,89 | kg |
| 17 | + Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-tdPillar | 2 | m |
| 18 | + Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | Cosse 50-tdPillar | 2 | đầu |
| KC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100-cnht | 148 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 5 | viên |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 7,5 | m |
| KD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4,8 | m | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 72 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,44 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | 0,108 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 7 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 8 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 9,2 | m2 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 17,135 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 20,613 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,046 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,207 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,0271 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,206 | m3 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,029 | tấn | |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,45 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 0,45 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 0,1799 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg, bằng cần cẩu | 2 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,084 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,2 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,165 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,035 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 1,165 | m3 | |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,28 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,28 | m3 | |
| 28 | Sơn báo hiệu cột điện có chiều cao | 8,73 | m2 | |
| KE | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| KF | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| KG | Phần thiết bị | |||
| KH | Phần vật liệu | |||
| KI | PHẦN HẠ ÁP | |||
| KJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| KK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| KM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| KN | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 14,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,24 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 2 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè đá tự nhiên 40x40x4 | 2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi