Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 17:03:00 đến ngày 2021-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đường dẫn các cầu: Ông Cò, Bà Vèn; Sửa chữa mặt đường đoạn (Km4+470 - Km5+050) - ĐT.925; Cải tạo nút giao đường Huỳnh Thị Nở - ĐT.925; Hệ thống thoát nước mố B cầu Cái Chanh | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 2 | Thi công đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, PCB40 nâng taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144 | m |
| 5 | Gia công cột dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cột dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 144 | m |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,1 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,697 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát 50cm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,86 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,5437 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2192 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 381 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,667 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30,48 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9416 | tấn |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,62 | 100m2 |
| 22 | Bê tông rãnh nước M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 53,34 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường M300 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 34,29 | m3 |
| 25 | Bê tông M200, đá 1x2 hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 27 | Đào móng ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32,5 | 1m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 29 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đáy hố ga + nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 33 | Đào đất cống ngang + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tràm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,068 | 100m |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông Đường kính 400mm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi