Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối PVHT+HCQT, Cải tạo dãy 14 phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Khối PVHT+HCQT, Cải tạo dãy 14 phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:52:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,344,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (KHỐI 1) _ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9531 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,764 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2313 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3523 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7726 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,452 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5524 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8969 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,175 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8006 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4937 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,6379 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4304 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9057 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3707 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6409 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2904 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2732 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5341 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0356 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5407 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2546 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3766 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0147 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0048 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6061 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9355 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0015 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1391 | tấn |
| 44 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3541 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3429 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5801 | 100m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1543 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,269 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,196 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9413 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9276 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7752 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3312 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6712 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9952 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0362 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,496 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3877 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8458 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2245 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,836 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,596 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,0817 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,7198 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,7466 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,678 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,92 | m |
| 71 | Trát tường trang trí vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 72 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,45 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,216 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,596 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,5064 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,4026 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,6186 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.884,1024 | m2 |
| 79 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0156 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,48 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,78 | m2 |
| 82 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,04 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8156 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8156 | m2 |
| 86 | Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x10 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | Mét |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm chữ C125x45x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2195 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3537 | 100m2 |
| 89 | Lợp úp nóc màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7766 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,88 | m2 |
| 92 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,6 | Kg |
| 93 | CC INOX D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,12 | Mét |
| 94 | CC Ống thép mạ kẽm D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Mét |
| 95 | CC Ống thép mạ kẽm D27 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | Mét |
| 96 | CC Ống thép mạ kẽm D21 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | Mét |
| 97 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6 | M2 |
| 98 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | M2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,897 | 1m2 |
| 100 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 101 | CC&LĐ trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 102 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | Mét |
| 103 | CC Bông gió xi măng trắng (KT: 200x200x65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 104 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,12 | m2 |
| B | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP _ KHỐI 1 (HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-2P-150A, 65KA (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-2P-125A, 65KA (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-2P-100A, 35KA (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-2P-32A, 10KA (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 25 | CC Kẹp xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 27 | CC đầu cos 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | CC bass thép sơn tĩnh điện KT 200x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 29 | CC tắc kê nở ống D8x60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | con |
| 30 | CC rack 2 + sứ ống chì + Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT,CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt KT 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (KHỐI 2)_PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9523 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,354 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1219 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2756 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0201 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,342 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,241 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3916 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4899 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0211 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9312 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,992 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4304 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8382 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0584 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6095 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4428 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4499 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8881 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5584 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4878 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4665 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6438 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6655 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6348 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9404 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0341 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1391 | tấn |
| 44 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1577 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6888 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5687 | 100m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0305 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2374 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6452 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3477 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4242 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9432 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7926 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7464 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6767 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4782 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4472 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2798 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8832 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3829 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6514 | m3 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,229 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,418 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,516 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,7217 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,5264 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,5836 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,65 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,05 | m |
| 71 | Trát tường trang trí vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 72 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,9 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,958 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,516 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.361,9554 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,5024 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.115,4604 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.186,4714 | m2 |
| 79 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,58 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,73 | m2 |
| 82 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,6 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,248 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,248 | m2 |
| 86 | Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x10 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | Mét |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm chữ C125x45x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1201 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,944 | 100m2 |
| 89 | Lợp úp nóc màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7766 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 92 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,875 | Kg |
| 93 | CC INOX D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,12 | Mét |
| 94 | CC Ống thép mạ kẽm D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Mét |
| 95 | CC Ống thép mạ kẽm D27 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | Mét |
| 96 | CC Ống thép mạ kẽm D21 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | Mét |
| 97 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | M2 |
| 98 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,52 | M2 |
| 99 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,017 | 1m2 |
| 101 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m |
| 102 | CC&LĐ trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 103 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | Mét |
| 104 | CC Bông gió xi măng trắng (KT: 200x200x65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 105 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,3 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 111 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 113 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6496 | m3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,888 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,984 | m2 |
| 117 | Láng hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,166 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,24 | m2 |
| 120 | Đóng trần nhựa KT 600x600mm, khung vĩnh tường (bao hồm NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,59 | m2 |
| 121 | CCLĐ tấm compact (loại 1 dày 12mm) (bao gồm : NC + VT + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,908 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tâ cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ _KHỐI 2 (HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED vuông 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì (loại âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB-2P-60A, 10KA (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-2P-32A, 10KA (1pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 21 | CC Kẹp xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 23 | CC đầu cos 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | CC đầu cos 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | CC bass thép sơn tĩnh điện KT 200x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 26 | CC tắc kê nở ống D8x60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | con |
| 27 | CC rack 2 + sứ ống chì + Bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT,CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| E | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng + 1 cuộn vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 3 | CC Luppe gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 7 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | CC khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | CC Đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co STKnối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | CC Bình chữa cháy CO2 (3kg) (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 14 | CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 15 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu, nguồn 2 ruột 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| F | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ. | |||
| 1 | Lắp dựng Cột đèn ống STK L=6m, dày 3mm, @đáy = 176mm, @ ngọn = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp Cần đèn STK D60, dày 3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn LED năng lượng mặt trời 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp bộ bulon móng trụ Þ14, L=120mm + long đền fi 20 + đai thép trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | CC thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | CÂY XANH. | |||
| 1 | CC đất trổng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,12 | m3 |
| 2 | CC phân hữu cơ trổng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,12 | m3 |
| 3 | Trồng cây cỏ đậu (8 khóm / m2, mỗi khóm 2-4 cành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0468 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây hắc ó (8 bầu/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9088 | 100 m2 |
| H | CẢI TẠO KHỐI 14 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.720,0008 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,0972 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.609,778 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.162,7808 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,22 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,1692 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,928 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,95 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,148 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | 1m2 |
| I | SÂN ĐAN, HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4168 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2945 | 100m3 |
| 3 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0342 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.731,18 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0501 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1812 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1812 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (thoát nước sân đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5884 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5034 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8137 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | 100m3 |
| 13 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9296 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7104 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3835 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2237 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7773 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,6378 | m2 |
| 25 | Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 27 | Chi phí cắt đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | 1m3 |
| 29 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | 100m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5968 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,752 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,752 | m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4896 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7775 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | m3 |
| 39 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7122 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7122 | m2 |
| 47 | CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 48 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 49 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 50 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 51 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m |
| 52 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | CC&LD bulon D18, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 55 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi