Gói thầu: Gói thầu số 6: Khối PVHT+HCQT, Cải tạo dãy 14 phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535783-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Khối PVHT+HCQT, Cải tạo dãy 14 phòng học hiện trạng, các hạng mục phụ và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210527804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:52:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,344,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (KHỐI 1) _ PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9296 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9531 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,764 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 1 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2313 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3523 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7726 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,452 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,5524 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8969 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,175 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8006 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4937 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6379 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4304 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9057 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3707 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6409 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2904 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1019 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,521 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,101 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2273 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2732 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5341 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0356 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5407 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2546 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3766 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,849 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0147 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0048 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6061 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9355 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0015 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0717 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3071 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1391 tấn
44 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3541 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3429 100m2
46 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5801 100m2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1543 100M2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,269 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,196 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3453 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,542 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9413 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9276 m3
54 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7752 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3312 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6712 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9952 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0362 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,496 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3877 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8458 m3
62 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2245 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
64 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762,836 m2
65 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,596 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,0817 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,7198 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,7466 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 691,678 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 878,92 m
71 Trát tường trang trí vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
72 Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.077,45 m
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,216 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,596 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.177,5064 m2
76 Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,4026 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,6186 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.884,1024 m2
79 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,0156 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,48 m2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,78 m2
82 Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm chống trượt, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,04 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8156 m2
85 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,8156 m2
86 Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x10 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670 Mét
87 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm chữ C125x45x10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2195 tấn
88 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3537 100m2
89 Lợp úp nóc màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 100m2
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7766 m2
91 Lắp dựng khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,88 m2
92 CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,6 Kg
93 CC INOX D42 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,12 Mét
94 CC Ống thép mạ kẽm D42 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Mét
95 CC Ống thép mạ kẽm D27 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 Mét
96 CC Ống thép mạ kẽm D21 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,48 Mét
97 CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,6 M2
98 CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,52 M2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,897 1m2
100 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
101 CC&LĐ trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
102 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 Mét
103 CC Bông gió xi măng trắng (KT: 200x200x65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
104 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,12 m2
B KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP _ KHỐI 1 (HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ)
1 Lắp đặt đèn LED vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED TUBE đôi 1,2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc loại 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cầu chì (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Lắp đặt MCCB-2P-150A, 65KA (1pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB-2P-125A, 65KA (1pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCCB-2P-100A, 35KA (1pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCCB-2P-32A, 10KA (1pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt MCB-2P-20A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.097 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
20 Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m
21 Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
22 Lắp đặt dây cáp 1 (2xCVV50mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
23 Lắp đặt dây tiếp địa cáp 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
24 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
25 CC Kẹp xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
27 CC đầu cos 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 CC bass thép sơn tĩnh điện KT 200x350x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
29 CC tắc kê nở ống D8x60x0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 con
30 CC rack 2 + sứ ống chì + Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
31 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
32 Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT,CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
33 Lắp đặt hộp nối 1 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
34 Lắp đặt hộp nối 2 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
35 Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
36 Lắp đặt hộp nối 3 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
37 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt KT 18x39mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
C KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (KHỐI 2)_PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9285 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9523 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,354 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 1 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1219 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2756 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0201 m3
8 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,342 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,241 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3916 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4899 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0211 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9312 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,992 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4304 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8382 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0584 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6095 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4428 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4499 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2324 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8881 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5584 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2092 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4878 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,358 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5178 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4665 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6438 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6655 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3184 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8002 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6348 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4003 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9404 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1493 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0341 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0717 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3071 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1391 tấn
44 Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1577 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6888 100m2
46 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5687 100m2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0305 100M2
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2374 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6452 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3477 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4242 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9432 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7926 m3
54 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7464 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6767 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4782 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4472 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2798 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8832 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3829 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6514 m3
62 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,229 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
64 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747,418 m2
65 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,516 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,7217 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,5264 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,5836 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,65 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,05 m
71 Trát tường trang trí vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
72 Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004,9 m
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,958 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,516 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.361,9554 m2
76 Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,5024 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.115,4604 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.186,4714 m2
79 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,68 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,58 m2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,73 m2
82 Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm chống trượt, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,6 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,248 m2
85 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,248 m2
86 Cung cấp xà gồ STK thép C 125x45x10 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 Mét
87 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm chữ C125x45x10x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1201 tấn
88 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,944 100m2
89 Lợp úp nóc màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3471 100m2
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7766 m2
91 Lắp dựng khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
92 CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,875 Kg
93 CC INOX D42 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,12 Mét
94 CC Ống thép mạ kẽm D42 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Mét
95 CC Ống thép mạ kẽm D27 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 Mét
96 CC Ống thép mạ kẽm D21 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,48 Mét
97 CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,76 M2
98 CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 M2
99 CC & LĐ vách nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,017 1m2
101 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m
102 CC&LĐ trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
103 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 Mét
104 CC Bông gió xi măng trắng (KT: 200x200x65) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
105 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,3 m2
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 100m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0602 100m3
108 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
109 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8832 m3
110 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
111 Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
112 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 100m2
113 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6496 m3
114 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7114 m3
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,888 m2
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,984 m2
117 Láng hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,166 m2
119 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,24 m2
120 Đóng trần nhựa KT 600x600mm, khung vĩnh tường (bao hồm NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,59 m2
121 CCLĐ tấm compact (loại 1 dày 12mm) (bao gồm : NC + VT + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,908 m2
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
125 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
132 Lắp đặt tê răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
133 Lắp đặt co răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
134 Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng trong (răng thau) nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
135 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
138 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
141 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
147 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
148 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
150 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
151 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
152 Lắp đặt tâ cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
154 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
155 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ _KHỐI 2 (HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ)
1 Lắp đặt đèn LED vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn 1,2m, 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn LED TUBE đôi 1,2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Lắp đặt tủ điện KT 600x400x250x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x210x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
7 Lắp đặt công tắc loại 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc loại 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cầu chì (loại âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Lắp đặt MCCB-2P-60A, 10KA (1pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB-2P-32A, 10KA (1pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt MCB-2P-20A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
18 Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa cáp 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
20 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
21 CC Kẹp xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
23 CC đầu cos 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 CC đầu cos 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 CC bass thép sơn tĩnh điện KT 200x350x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
26 CC tắc kê nở ống D8x60x0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 con
27 CC rack 2 + sứ ống chì + Bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
29 Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho ổ cắm, CT,CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 hộp
30 Lắp đặt hộp nối 1 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
31 Lắp đặt hộp nối 2 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
32 Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
33 Lắp đặt hộp nối 3 đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
E HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
2 Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng + 1 cuộn vòi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 tủ
3 CC Luppe gang D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
5 CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
6 CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
7 Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 CC khớp nối mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 CC Đồng hồ áp suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt co STKnối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
11 Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 CC Bình chữa cháy CO2 (3kg) (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
14 CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
15 CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
18 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 10 đầu
19 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
20 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
21 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
22 Lắp đặt dây tín hiệu, nguồn 2 ruột 2x 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
F HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ.
1 Lắp dựng Cột đèn ống STK L=6m, dày 3mm, @đáy = 176mm, @ ngọn = 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
2 Lắp Cần đèn STK D60, dày 3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cần đèn
3 Đèn LED năng lượng mặt trời 90W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Cung cấp bộ bulon móng trụ Þ14, L=120mm + long đền fi 20 + đai thép trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
8 CC thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
G CÂY XANH.
1 CC đất trổng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,12 m3
2 CC phân hữu cơ trổng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,12 m3
3 Trồng cây cỏ đậu (8 khóm / m2, mỗi khóm 2-4 cành) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0468 100 m2
4 Trồng cây hắc ó (8 bầu/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9088 100 m2
H CẢI TẠO KHỐI 14 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.720,0008 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874,0972 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 m2
4 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.609,778 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.162,7808 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,22 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,1692 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,928 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.547,95 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046,148 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68 1m2
I SÂN ĐAN, HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4168 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2945 100m3
3 Trải nilong lót chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6704 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,0342 m3
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.731,18 m2
6 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0501 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1812 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1812 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (thoát nước sân đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5884 100m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5034 1m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,8137 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m3
13 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1491 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9296 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7104 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3835 tấn
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2982 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2237 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,47 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7773 m3
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,6378 m2
25 Láng hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,72 m2
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
27 Chi phí cắt đường (bao gồm NC, VT, hoàn trả mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,096 1m3
29 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0032 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,032 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 100m3
32 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5968 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,752 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,752 m2
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4896 1m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7775 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 m3
39 Trải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 m3
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7122 m2
46 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7122 m2
47 CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
48 CC&LD ống INOX D90 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
49 CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
50 CC&LD ống INOX D42 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m
51 CC&LD ống INOX D30 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m
52 CC&LD nối giảm INOX 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 CC&LD nối giảm INOX 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 CC&LD bulon D18, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
55 CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->