Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:49:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,950,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,03 | 100m2 |
| 2 | Nilong lót đổ bê tông cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,03 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,867 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,593 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,75 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,12 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35 | 1 mối nối |
| 9 | CC & LĐ thép hộp đầu cọc và bản Tab nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,063 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,938 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,647 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,631 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,644 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,196 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,793 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,869 | 100m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,562 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,528 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,264 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,054 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,243 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,734 | 100m2 |
| 27 | Ni long lót đổ bê tông đà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,18 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,82 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,056 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| 34 | SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,807 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,82 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,73 | m3 |
| 37 | Rải tấm nilong đổ bê tông sàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,26 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,95 | 100m2 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,837 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,561 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,965 | m3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 58 | Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 63 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 65 | SXLD cốt thép lan can, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép lan can cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà lan can, lam nắng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,409 | 100m2 |
| 69 | SXLD cốt thép lan can, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép lan can, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng lan can, lan nắng lầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,386 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,175 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,112 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( hộp gen tầng trệt ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,597 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( hộp gen ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,549 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( lan can lầu 1 ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,927 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,199 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( tường bao trệt ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,773 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( tường trong tầng trệt ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,298 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường bao lầu 1 ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,398 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường trong lầu 1 ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( tường trong tầng trệt ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,435 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường hồi phía dưới giằng hồi ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,145 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( bục sân khấu ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 87 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,351 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,39 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,68 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 93,95 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 245,572 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 216,861 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 552,889 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 287,4 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,96 | m2 |
| 98 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 278,7 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 149,108 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (thành trong sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,96 | m2 |
| 101 | Trát giằng tường lan can, lam, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 86,89 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ trang trí vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83,8 | m |
| 104 | Đắp chỉ đôi, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,3 | m |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bục sân khấu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (sê nô, mái đón) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 119,705 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 2% về phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131,35 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 , láng tạo dốc nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,92 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (bậc cấp, bậc thang) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,85 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương CT-11A 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,342 | m2 |
| 111 | Màn khò chống thấm sê nô, mái đón, nền WC lầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,342 | m2 |
| 112 | Tạo rãnh thoát nước mưa rộng 50mm sâu 30mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,84 | 10m |
| 113 | Lát nhà vệ sinh gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,22 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 485 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,85 | m2 |
| 116 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch trang trí 70x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,348 | m2 |
| 118 | Ốp lavabo bằng đá granit màu đen huế | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 119 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 380,64 | m2 |
| 120 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.5m, vữa XM mác 75 , khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,825 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,95 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,355 | m2 |
| 123 | Bả bằng matít vào tường (thành lan can, thành bậc cấp) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,762 | m2 |
| 124 | Bả bằng matít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 462,433 | m2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 937,865 | m2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 434,07 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 569,13 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.163,422 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.506,995 | m2 |
| 130 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,66 | m2 |
| 131 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 132 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ + có chốt gài(quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 133 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 134 | SXLD cửa sổ bật khung khôm kính hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 135 | Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 136 | Lắp đặt tay vịn lan can inox - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,214 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tay vịn lan can inox bậc cấp - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 138 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 171,12 | m2 |
| 139 | Sản xuất, Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm hàn kín đầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,153 | tấn |
| 140 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,072 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 142 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 143 | CCLĐ Bulong D16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 144 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 146 | Gia công thang sắt (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 147 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 148 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 149 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 150 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 151 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 152 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn Led đôi 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | bộ |
| 2 | Đèn Led Batten 0.6m 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel nổi (D225) 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Quạt trần (D1.2m) 100W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 94 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện 3 cực - 16A (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ loại 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ loại 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ loại 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) KT 300x400x150mm dày>=1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) KT 570x400x200mm dày>=1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Cọc tiếp địa D16-2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt bản điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | hộp |
| 16 | MCB 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cáp điện đơn CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 696 | m |
| 21 | Cáp điện đơn CV 3.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 450 | m |
| 22 | Cáp điện đơn CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 23 | Cáp điện đơn CV 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Cáp điện đơn CV 16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Cáp điện đơn CV 25.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng D25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ (P. CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống PVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống STK D42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Ống PVC D34 dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống PVC D27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống PVC D21 dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Van thau D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê thu PVC D34/27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Co thu PVC D34/27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê PVC D114 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê PVC D90 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê PVC D42 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Co PVC D114 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Co PVC D90 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Co PVC D42 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Co PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Phễu thu 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lavabo loại âm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt si phong PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt si phong PVC D34 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x2mm làm kệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,46 | m2 |
| 32 | Đào đất nầm tự hoại - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1001 | 100m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3.8-4.2cm, 25 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | 100m |
| 35 | Vệ sinh đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót đáy, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 41 | Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4032 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 43 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0004 | 100m3 |
| 44 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1872 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4725 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,034 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,67 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,48 | 100m2 |
| 2 | Cao su trắng lót đổ bê tông cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,972 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,757 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,635 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 87 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,92 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,232 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,592 | tấn |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,629 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,832 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,081 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,443 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,402 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,852 | m3 |
| 19 | Đắp cát bù lại nền đất đào bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,086 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,406 | 100m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,207 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,341 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,953 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,755 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,017 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,48 | 100m2 |
| 28 | Ni long lót đổ bê tông đà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà bó nền, đà bậc cấp, đà kiềng, đà hộp gen) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,216 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,395 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,123 | tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,51 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| 35 | SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,328 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,123 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,487 | m3 |
| 38 | Rải tấm nilong đổ bê tông sàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,104 | 100m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (nền trệt,đan ram dốc, đan bậc cấp) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41,04 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,515 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,93 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,016 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,39 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,993 | m3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,092 | m3 |
| 54 | Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,197 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,915 | 100m2 |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,254 | m3 |
| 59 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 61 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép lan can, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép lan can cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,545 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép lan can, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép lan can, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (giằng lan can, lan nắng lầu) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,069 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,852 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,621 | m3 |
| 77 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,527 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,403 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,653 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,312 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,948 | m3 |
| 83 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,003 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 85 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,166 | m3 |
| 86 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,96 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,34 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80,52 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,11 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 328,96 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 322,85 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 863,39 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73,88 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 499,42 | m2 |
| 97 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,67 | m2 |
| 98 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 525,59 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 234,62 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,96 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 86,89 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 221,8 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 88,3 | m |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 102,8 | m |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bục giảng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131,35 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 131,35 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương Flinkote 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 202,572 | m2 |
| 111 | Màn khò chống thấm vệ sinh, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 219,31 | |
| 112 | Kẻ ron ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,2 | 10m |
| 113 | Tạo rãnh thoát nước mưa rộng 50mm sâu 30mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,04 | 10m |
| 114 | Lát nhà vệ sinh gach ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,14 | m2 |
| 115 | Lát ram dốc gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 762,54 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,98 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 (bục giảng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,696 | m2 |
| 119 | Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch trang trí 70x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,348 | m2 |
| 121 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 421,76 | m2 |
| 122 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,3 | m2 |
| 123 | Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.5m, vữa XM mác 75 , khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 125,1 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,95 | m2 |
| 125 | Bả bằng matít vào tường (thành lan can, thành bậc cấp) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,762 | m2 |
| 126 | Bả bằng matít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 639,59 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 937,865 | m2 |
| 128 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 503,706 | m2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.163,78 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.233,058 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2.101,645 | m2 |
| 132 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 133 | khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,36 | m2 |
| 134 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 135 | SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ + có chốt gài(quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 136 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 137 | SXLD cửa sổ bật khung khôm kính hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 138 | khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm dán descan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,12 | m2 |
| 139 | Tay vịn lan can inox 304 D60x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,549 | 100m |
| 140 | Sản xuất, Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 141 | Tay vịn lan can bậc cấp inox 304 D31,8x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 142 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 341,94 | |
| 143 | Lắp eke đở lavabo và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 32 | |
| 144 | Lắp đá granit tự nhiên màu đen làm bệ đở lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm hàn kín đầu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,912 | tấn |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,912 | tấn |
| 147 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,71 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn Led đôi 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64 | bộ |
| 2 | Đèn Led Batten 0.6m 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel nổi (D225) 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đèn Led Panel nổi (D150) 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Quạt trần (D1.2m) 100W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 94 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực - 16A (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện 13 modul | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bản điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | hộp |
| 12 | Cọc tiếp địa D16-2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cọc |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | MBC 2P-200A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-150A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | MCB 2P-30A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện cho MCB (hộp HB) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | hộp |
| 20 | Cáp điện đơn CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.650 | m |
| 21 | Cáp điện đơn CV 3.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.050 | m |
| 22 | Cáp điện đơn CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Cáp điện đơn CV 11.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Cáp điện đơn CV 25.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn có bọc võ cv 35.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x80mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 287 | m |
| 27 | Ống nhựa dẹt D30x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 600 | m |
| 28 | Ống nhựa dẹt D50x35 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | m |
| 29 | Sứ treo và ốc vít | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (P. CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Ống PVC D114 dày 4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống STK D42 dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 6 | Ống PVC D34 dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống PVC D27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | Ống PVC D21 dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 9 | Van thau D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê thu PVC D34/27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Co thu PVC D34/27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê PVC D114 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê PVC D90 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê PVC D42 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tê PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Co PVC D114 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Co PVC D90 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Co PVC D42 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Co PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Phễu thu 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lavabo loại âm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt si phong PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt si phong PVC D34 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Máy bơm 2Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x2mm làm kệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 34 | Đào đất nầm tự hoại - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1001 | 100m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3.8-4.2cm, 25 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | 100m |
| 37 | Vệ sinh đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót đáy, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 42 | Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 43 | Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4032 | m3 |
| 44 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 45 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0004 | 100m3 |
| 46 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0009 | 100m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1864 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4725 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,034 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,67 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L = 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống STK D21mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây cáp neo trụ D6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 13 | Lắp đặt đế trụ đỡ thép dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tăng đơ neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6594 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 296 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường D20 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 06 kênh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (P. CẤP NƯỚC PCCC) | |||
| 1 | Đào Đất đặt đường ống - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đào đường ống | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6863 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Nối (măng sông) STK D114, nối giảm STK D114/D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giảm STK D114/76mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co STK D76mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | công/quả |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt Y lọc gang mặt bích DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,3756 | 1m2 |
| 19 | Lắp Luppe thau D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | |
| 21 | Cung cấp cuộn vòi, lăng phun chữa cháy fi 76mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kềm cộng lực, xà beng, cưa tay) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | bộ |
| 24 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy (tương đương 30HPQ = 27 - 72 m3/h, H = 83 - 35 m.c.n) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 26 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0404 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6358 | tấn |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 30 | CCLĐ Bulong D16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 33 | Gia công kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kèo thép hộp 30x60x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 35 | Gia công cột tròn thép trán kẽm d76x1,35 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0491 | tấn |
| 37 | Gia công bổ vách 30x30x1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 38 | Lắp dựng bổ vách 30x30x1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 39 | Gia công song thép hộp 20x20x1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 40 | Lắp dựng song thép hộp 20x20x1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 41 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7544 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN MẠNG MÁY TÍNH) | |||
| 1 | MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (hộp HB) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 454 | m |
| 4 | Đầu cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Ổ cắm data RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 170 | m |
| 8 | Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | modem wifi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Switch 48 port | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5053 | 100m3 |
| 2 | Trãi tấm Cao su đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,0532 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40ư | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,5315 | m3 |
| 4 | Lăn Ru lô tạm nhám bề mặt sân Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 505,315 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,74 | 10m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2178 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2694 | 100m3 |
| 8 | Trãi tấm Cao su đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2889 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2694 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,7848 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,31 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 178,71 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,804 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,7616 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4557 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3009 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 155 | cái |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,448 | 1m3 |
| 19 | Ống PVC D27 dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 20 | Co PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Tê PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi