Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526355-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210526302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:49:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,950,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY LẮP)
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,03 100m2
2 Nilong lót đổ bê tông cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,03 100m2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,867 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,593 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,075 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,75 m3
7 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,12 100m
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35 1 mối nối
9 CC & LĐ thép hộp đầu cọc và bản Tab nối cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,964 tấn
10 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,063 m3
11 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,938 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,647 m3
13 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,631 100m2
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,67 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,235 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,644 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,196 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,793 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,869 100m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,562 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,528 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,264 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,054 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,296 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,243 m3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,734 100m2
27 Ni long lót đổ bê tông đà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,571 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,82 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,221 tấn
30 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,18 tấn
31 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,82 tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,056 100m2
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,771 tấn
34 SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,807 tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,82 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,73 m3
37 Rải tấm nilong đổ bê tông sàn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,26 100m2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,002 100m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,6 m3
40 SXLD cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,775 tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,95 100m2
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,571 100m2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,526 100m2
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,358 100m2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,837 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,561 m3
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,965 m3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,302 100m2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,156 100m2
50 SXLD cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,163 tấn
51 SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,515 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,546 m3
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,152 m3
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng trệt) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,337 100m2
55 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 tấn
56 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,126 tấn
57 Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,336 m3
58 Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,403 m3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,319 100m2
60 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,083 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,168 tấn
62 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,16 m3
63 Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,538 m3
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,324 100m2
65 SXLD cốt thép lan can, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,029 tấn
66 SXLD cốt thép lan can cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,174 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà lan can, lam nắng trệt) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,613 m3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,409 100m2
69 SXLD cốt thép lan can, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,091 tấn
70 SXLD cốt thép lan can, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,267 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (giằng lan can, lan nắng lầu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,386 m3
72 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,175 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,112 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,589 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( hộp gen tầng trệt ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,597 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( hộp gen ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,549 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( lan can lầu 1 ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,927 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,199 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( tường bao trệt ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,773 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( tường trong tầng trệt ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,298 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường bao lầu 1 ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,398 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường trong lầu 1 ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,38 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( tường trong tầng trệt ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,435 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,48 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( tường hồi phía dưới giằng hồi ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,145 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 ( bục sân khấu ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,788 m3
87 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75, bục giảng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,351 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,28 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,39 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 53,68 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 93,95 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 245,572 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hộp gen ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 216,861 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 552,889 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,4 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 287,4 m2
97 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,96 m2
98 Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 278,7 m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 149,108 m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (thành trong sê nô) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,96 m2
101 Trát giằng tường lan can, lam, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 86,89 m2
102 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 115 m
103 Trát gờ chỉ trang trí vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 83,8 m
104 Đắp chỉ đôi, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 62,3 m
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bục sân khấu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (sê nô, mái đón) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 119,705 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo dốc 2% về phễu thu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131,35 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 , láng tạo dốc nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,92 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (bậc cấp, bậc thang) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,85 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương CT-11A 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,342 m2
111 Màn khò chống thấm sê nô, mái đón, nền WC lầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,342 m2
112 Tạo rãnh thoát nước mưa rộng 50mm sâu 30mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,84 10m
113 Lát nhà vệ sinh gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,22 m2
114 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 485 m2
115 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,85 m2
116 Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,1 m2
117 Công tác ốp gạch trang trí 70x200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,348 m2
118 Ốp lavabo bằng đá granit màu đen huế Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,88 m2
119 Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 380,64 m2
120 Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.5m, vữa XM mác 75 , khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,825 m2
121 Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,95 m2
122 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,355 m2
123 Bả bằng matít vào tường (thành lan can, thành bậc cấp) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 89,762 m2
124 Bả bằng matít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 462,433 m2
125 Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 937,865 m2
126 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 434,07 m2
127 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 569,13 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.163,422 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.506,995 m2
130 SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,66 m2
131 SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,96 m2
132 SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ + có chốt gài(quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,6 m2
133 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44,16 m2
134 SXLD cửa sổ bật khung khôm kính hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,44 m2
135 Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,315 m2
136 Lắp đặt tay vịn lan can inox - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,214 100m
137 Lắp đặt tay vịn lan can inox bậc cấp - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 100m
138 Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 171,12 m2
139 Sản xuất, Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm hàn kín đầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,153 tấn
140 Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,072 100m2
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 100m2
142 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 m3
143 CCLĐ Bulong D16, L=500 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 cái
144 Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,253 tấn
145 Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,049 tấn
146 Gia công thang sắt (mạ kẽm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,277 tấn
147 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,094 tấn
148 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,192 tấn
149 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 tấn
150 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,302 tấn
151 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,277 tấn
152 Lắp sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,286 tấn
153 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 m2
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn Led đôi 2x20W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 bộ
2 Đèn Led Batten 0.6m 9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
3 Đèn Led panel nổi (D225) 18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 bộ
4 Quạt trần (D1.2m) 100W + hộp số Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
5 Công tắc 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 94 cái
6 Công tắc 2 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
7 Lắp ổ cắm điện 3 cực - 16A (loại đôi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21 cái
8 Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ loại 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ loại 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 hộp
10 Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ loại 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 hộp
11 Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) KT 300x400x150mm dày>=1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 hộp
12 Lắp đặt tủ điện âm (sơn tĩnh điện) KT 570x400x200mm dày>=1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
13 Cọc tiếp địa D16-2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cọc
14 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
15 Lắp đặt bản điện nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 hộp
16 MCB 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
17 MCB 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
19 MCB 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
20 Cáp điện đơn CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 696 m
21 Cáp điện đơn CV 3.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 450 m
22 Cáp điện đơn CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
23 Cáp điện đơn CV 10.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 m
24 Cáp điện đơn CV 16.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 m
25 Cáp điện đơn CV 25.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 m
26 Ống nhựa cứng D25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 500 m
27 Ống nhựa cứng D32 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 120 m
C HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP, KHỐI PHỤ TRỢ (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Ống PVC D114 dày 4.9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m
2 Ống PVC D90 dày 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9 100m
3 Ống PVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m
4 Ống STK D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 100m
5 Ống PVC D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,24 100m
6 Ống PVC D34 dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 100m
7 Ống PVC D27 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5 100m
8 Ống PVC D21 dày 1.6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
9 Van thau D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
10 Tê thu PVC D34/27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
11 Co thu PVC D34/27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
12 Tê PVC D114 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
13 Tê PVC D90 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
14 Tê PVC D42 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
15 Tê PVC D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
16 Co PVC D114 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
17 Co PVC D90 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 cái
18 Co PVC D42 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
19 Co PVC D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
20 Măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
22 Phễu thu 15x15cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
23 Xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
24 Lavabo loại âm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
25 Chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
26 Lắp đặt si phong PVC D60 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt si phong PVC D34 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
28 Cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
29 CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 m2
30 Lắp dựng khung thép hộp 40x40x2mm làm kệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1286 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,46 m2
32 Đào đất nầm tự hoại - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1365 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1001 100m3
34 Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3.8-4.2cm, 25 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 100m
35 Vệ sinh đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,007 100m3
37 Bê tông lót đáy, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0193 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0483 tấn
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
41 Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4032 m3
42 Làm tầng lọc sỏi 2x3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0011 100m3
43 Làm tầng lọc than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0004 100m3
44 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0009 100m3
45 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1872 m3
46 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4725 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,74 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,034 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,67 m2
D HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN XÂY LẮP)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,48 100m2
2 Cao su trắng lót đổ bê tông cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,972 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,757 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,635 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,133 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 87 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,92 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60 1 mối nối
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,232 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,592 tấn
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,175 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,629 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,832 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,081 100m2
15 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,443 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,445 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,402 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,852 m3
19 Đắp cát bù lại nền đất đào bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,086 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,406 100m3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,207 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,964 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,341 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,953 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,755 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,017 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,48 100m2
28 Ni long lót đổ bê tông đà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,466 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đà bó nền, đà bậc cấp, đà kiềng, đà hộp gen) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,216 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,564 tấn
31 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,395 tấn
32 SXLD cốt thép đà, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,123 tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,51 100m2
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,419 tấn
35 SXLS cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,328 tấn
36 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,123 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44,487 m3
38 Rải tấm nilong đổ bê tông sàn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,104 100m2
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,007 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (nền trệt,đan ram dốc, đan bậc cấp) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,04 m3
41 SXLD cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,515 tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,93 100m2
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,88 100m2
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,82 100m2
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,57 100m2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,016 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48,39 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,993 m3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,603 100m2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,373 100m2
51 SXLD cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,327 tấn
52 SXLD cốt thép cầu thang cao 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,03 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,092 m3
54 Bê tông bậc thang đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,197 m3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,915 100m2
56 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,239 tấn
57 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng cao 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,632 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,254 m3
59 Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,075 m3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng (tầng lầu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,256 100m2
61 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,055 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,075 m3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,348 100m2
64 SXLD cốt thép lan can, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,048 tấn
65 SXLD cốt thép lan can cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,172 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,613 m3
67 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,545 100m2
68 SXLD cốt thép lan can, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,091 tấn
69 SXLD cốt thép lan can, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,267 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (giằng lan can, lan nắng lầu) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,026 m3
71 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,069 m3
72 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,988 m3
73 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,523 m3
74 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,852 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,488 m3
76 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,621 m3
77 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,388 m3
78 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,527 m3
79 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,403 m3
80 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,653 m3
81 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,312 m3
82 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,948 m3
83 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,003 m3
84 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,584 m3
85 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,166 m3
86 Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,29 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,792 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bó nền) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,96 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,34 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80,52 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp, lan can) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102,11 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 328,96 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 322,85 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 863,39 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cạnh cửa) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73,88 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 499,42 m2
97 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,67 m2
98 Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 525,59 m2
99 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 234,62 m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,96 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 86,89 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 221,8 m
103 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 88,3 m
104 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 102,8 m
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thành bục giảng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,8 m3
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,45 m2
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131,35 m2
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 131,35 m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương Flinkote 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 202,572 m2
111 Màn khò chống thấm vệ sinh, sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 219,31
112 Kẻ ron ram dốc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,2 10m
113 Tạo rãnh thoát nước mưa rộng 50mm sâu 30mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,04 10m
114 Lát nhà vệ sinh gach ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,14 m2
115 Lát ram dốc gạch ceramic nhám kích thước 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,45 m2
116 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 762,54 m2
117 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x600 nhám, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90,98 m2
118 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 (bục giảng) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,696 m2
119 Ốp đá chẻ + sơn bóng chân tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,6 m2
120 Công tác ốp gạch trang trí 70x200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,348 m2
121 Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 421,76 m2
122 Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,3 m2
123 Công tác ốp tường, gạch ceramic 300x600 cao 1.5m, vữa XM mác 75 , khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 125,1 m2
124 Công tác ốp gạch viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,95 m2
125 Bả bằng matít vào tường (thành lan can, thành bậc cấp) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 89,762 m2
126 Bả bằng matít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 639,59 m2
127 Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 937,865 m2
128 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 503,706 m2
129 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.163,78 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.233,058 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.101,645 m2
132 SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,08 m2
133 khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,36 m2
134 SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài, ổ khóa tương đương Solex (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,92 m2
135 SXLD cửa đi khung khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ + có chốt gài(quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,2 m2
136 SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài + khung bảo vệ cửa bằng inox 304 14x14x1mm (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92,16 m2
137 SXLD cửa sổ bật khung khôm kính hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm + có chốt gài (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,63 m2
138 khung khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 4,8mm dán descan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,12 m2
139 Tay vịn lan can inox 304 D60x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,549 100m
140 Sản xuất, Lắp dựng lan can inox 304 (quy cách bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,63 m2
141 Tay vịn lan can bậc cấp inox 304 D31,8x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 100m
142 Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 341,94
143 Lắp eke đở lavabo và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 32
144 Lắp đá granit tự nhiên màu đen làm bệ đở lavabo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,88 m2
145 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm hàn kín đầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,912 tấn
146 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,912 tấn
147 Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,71 100m2
E HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN ĐIỆN)
1 Đèn Led đôi 2x20W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64 bộ
2 Đèn Led Batten 0.6m 9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
3 Đèn Led panel nổi (D225) 18W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 bộ
4 Đèn Led Panel nổi (D150) 9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 bộ
5 Quạt trần (D1.2m) 100W + hộp số Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
6 Công tắc 1 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 94 cái
7 Công tắc 2 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
8 Lắp ổ cắm điện âm 3 cực - 16A (loại đôi) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 cái
9 Lắp đặt hộp điện 6 modul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 hộp
10 Lắp đặt hộp điện 13 modul Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 hộp
11 Lắp đặt bản điện nổi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 hộp
12 Cọc tiếp địa D16-2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cọc
13 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
14 MBC 2P-200A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
15 MCB 2P-150A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
16 MCB 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
17 MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
18 MCB 2P-30A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt hộp điện cho MCB (hộp HB) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 hộp
20 Cáp điện đơn CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.650 m
21 Cáp điện đơn CV 3.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.050 m
22 Cáp điện đơn CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 m
23 Cáp điện đơn CV 11.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
24 Cáp điện đơn CV 25.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 140 m
25 Lắp đặt dây đơn có bọc võ cv 35.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 300 m
26 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x80mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 287 m
27 Ống nhựa dẹt D30x10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 600 m
28 Ống nhựa dẹt D50x35 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160 m
29 Sứ treo và ốc vít Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 cái
30 Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, bulong ... Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1
F HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (P. CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Ống PVC D114 dày 4.9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,47 100m
2 Ống PVC D90 dày 3.0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,8 100m
3 Ống PVC D60 dày 2.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,12 100m
4 Ống PVC D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,24 100m
5 Ống STK D42 dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,057 100m
6 Ống PVC D34 dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 100m
7 Ống PVC D27 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,55 100m
8 Ống PVC D21 dày 1.6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,16 100m
9 Van thau D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
10 Tê thu PVC D34/27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
11 Co thu PVC D34/27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
12 Tê PVC D114 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
13 Tê PVC D90 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
14 Tê PVC D42 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
15 Tê PVC D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
16 Co PVC D114 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
17 Co PVC D90 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 cái
18 Co PVC D42 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
19 Co PVC D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
20 Măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 cái
21 Hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
22 Phễu thu 15x15cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
23 Xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
24 Lavabo loại âm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
25 Chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 bộ
26 Bồn inox 2m3 + phụ kiện + chân bồn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
27 Lắp đặt si phong PVC D60 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
28 Lắp đặt si phong PVC D34 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
29 Cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
30 Máy bơm 2Hp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
31 CCLĐ vách ngăn Laminate KT 0,4x1,0m dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 m2
32 Lắp dựng khung thép hộp 40x40x2mm làm kệ lavabo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1286 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,192 m2
34 Đào đất nầm tự hoại - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1365 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1001 100m3
36 Đóng cừ tràm L=4m, ngọn 3.8-4.2cm, 25 cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 100m
37 Vệ sinh đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,007 100m3
39 Bê tông lót đáy, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0193 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0483 tấn
42 Bê tông đan đáy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7 m3
43 Bê tông đan nắp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4032 m3
44 Làm tầng lọc sỏi 2x3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0011 100m3
45 Làm tầng lọc than củi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0004 100m3
46 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0009 100m3
47 Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1864 m3
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4725 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,74 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,034 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,67 m2
G HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1123 100m3
2 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0374 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L = 2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cọc
4 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 m
5 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần 50mm2 theo tường và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 hộp
7 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 71m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt ống STK D21mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6 100m
10 Kéo rải dây cáp neo trụ D6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
11 Lắp đặt bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
12 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Trụ
13 Lắp đặt đế trụ đỡ thép dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
14 Lắp đặt Kẹp cố định cáp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 Cái
15 Lắp đặt Tăng đơ neo trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6594 1m2
H HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN BÁO CHÁY)
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 500 m
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 296 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường D20 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 m
4 Lắp đặt đế và đầu báo khói quang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 bộ
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 bộ
8 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 bộ
10 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
11 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 06 kênh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
I HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (P. CẤP NƯỚC PCCC)
1 Đào Đất đặt đường ống - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6864 100m3
2 Đắp đất đào đường ống Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6863 100m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1 100m
4 Lắp đặt Nối (măng sông) STK D114, nối giảm STK D114/D76 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt giảm STK D114/76mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt co STK D76mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2
9 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
10 Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 công/quả
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cặp bích
13 Lắp đặt Y lọc gang mặt bích DN100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cặp bích
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
17 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,1 100m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39,3756 1m2
19 Lắp Luppe thau D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14
21 Cung cấp cuộn vòi, lăng phun chữa cháy fi 76mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
22 Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kềm cộng lực, xà beng, cưa tay) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
23 Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 4kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 bộ
24 Cung cấp bình chữa cháy bột ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy (tương đương 30HPQ = 27 - 72 m3/h, H = 83 - 35 m.c.n) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 1 máy
26 Ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0404 100m2
27 Lắp dựng cốt thép nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0047 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6358 tấn
29 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,1 m3
30 CCLĐ Bulong D16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 cái
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,128 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,128 tấn
33 Gia công kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0306 tấn
34 Lắp dựng kèo thép hộp 30x60x1,4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0306 tấn
35 Gia công cột tròn thép trán kẽm d76x1,35 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0491 tấn
36 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0491 tấn
37 Gia công bổ vách 30x30x1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0951 tấn
38 Lắp dựng bổ vách 30x30x1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0951 tấn
39 Gia công song thép hộp 20x20x1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0388 tấn
40 Lắp dựng song thép hộp 20x20x1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0388 tấn
41 Gia công cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7544 100m2
J HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ, MỘT SỐ PHÒNG HỌC THUỘC KHỐI PHÒNG HỌC TẬP (PHẦN MẠNG MÁY TÍNH)
1 MCB 2P-10A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB (hộp HB) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 hộp
3 Cáp mạng CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 454 m
4 Đầu cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 cái
5 Ổ cắm data RJ45 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 cái
6 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D32 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa tròn trắng D20 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 170 m
8 Switch 16 port Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
9 modem wifi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
10 Switch 48 port Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
K HẠNG MỤC: XÂY MỚI SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5053 100m3
2 Trãi tấm Cao su đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,0532 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40ư Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,5315 m3
4 Lăn Ru lô tạm nhám bề mặt sân Bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 505,315 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,74 10m
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2178 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2694 100m3
8 Trãi tấm Cao su đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2889 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,2694 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,7848 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 172,31 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 178,71 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63,804 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,7616 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4557 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3009 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 155 cái
18 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,448 1m3
19 Ống PVC D27 dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7 100m
20 Co PVC D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
21 Tê PVC D27 loại dày Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->