Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Tư Nghĩa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Tư Nghĩa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 21:35:00 đến ngày 2021-05-24 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,992,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MĐT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MĐT-4 | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng néo MN-12-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN-12-4 | 1 | Móng |
| 4 | Lắp đặt cột NPC I-12-190-10,0 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPC I-12-190-10,0 | 2 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cột NPCI-14-190-11,0 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPCI-14-190-11,0 | 5 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cổ dề góc CDG -110 | CDG -110 | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt côliê cột BTLT -10,5 | 21 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà néo góc cột đôi NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-50 | 3,262 | Kmdây |
| 11 | Lắp đặt dây nhôm trần AC-95mm2 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-95 | 0,012 | Kmdây |
| 12 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-95 | 0,089 | Kmdây |
| 13 | Lắp đặt dây néo DN7xØ3-12 | DN7xØ3-12 | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây néo DN7xØ3-14 | DN7xØ3-14 | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV 100A | FCO 100A | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 24kV | 9 | Chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt khóa néo dây 95-120mm2 | KND 95-120 | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bulon 25-150 | KCN 25-150 | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | ĐC A50-2L | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | ĐC A95-2L | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x220 mạ kẽm | GZ M16x220 | 54 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x250 mạ kẽm | GZ M16x250 | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x100 mạ kẽm | BL M16x100 | 16 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 mạ kẽm | BL M16x220 | 214 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 mạ kẽm | BL M16x250 | 24 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x300 mạ kẽm | BL M16x300 | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x500 mạ kẽm | BL M16x500 | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x600 mạ kẽm | BL M16x600 | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bulon M12x40 mạ kẽm | BL M12x40 | 62 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bulon M12x50 mạ kẽm | BL M12x50 | 220 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bulon M18x100 mạ kẽm | BL M18x100 | 18 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x50 mạ kẽm | BL M14x50 | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bulon M10x30 mạ kẽm | BL M10x30 | 12 | Bộ |
| 34 | Thi công tháo, đấu nối lèo hotline | 12 | Cò lèo | |
| 35 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà hãm cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng Polymer | 42 | Bộ | |
| 37 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV | 42 | Chuỗi | |
| 38 | Tháo gỡ, lắp đặt lại FCO 24kV | 3 | Cái | |
| 39 | Tháo gỡ, thu hồi Cột BTCV-10 chặt gốc còn 8,5m | 1 | Cột | |
| 40 | Tháo gỡ, thu hồi Cột sắt chặt gốc còn 10m | 3 | Cột | |
| 41 | Tháo gỡ, thu hồi Xà kép trên cột BTLT | 4 | Bộ | |
| 42 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AC-50mm2 | 3.280 | Mét | |
| 43 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AC-95mm2 | 106 | Mét | |
| 44 | Tháo gỡ, thu hồi Dây néo các loại | 13 | Bộ | |
| 45 | Tháo gỡ, thu hồi FCO 24kV | 6 | Cái | |
| 46 | Tháo gỡ, thu hồi Chuỗi polymer 24kV | 6 | Chuỗi | |
| 47 | Tháo gỡ, thu hồi Côlie | 21 | Bộ | |
| 48 | Tháo gỡ, thu hồi Chụp đầu cột 2,5 mét | 1 | Bộ | |
| 49 | Tháo gỡ, thu hồi Bách hậu | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo gỡ, thu hồi Bulon các loại | 646 | Bộ | |
| B | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng néo MN-12-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN-12-4 | 1 | Móng |
| 2 | Lắp đặt xà NĐ-D-0,4-2L4A | NĐ-D-0,4-2L4A | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà NĐ-N-0,4-2L4A | NĐ-N-0,4-2L4A | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp ABC 4x95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC 4x95 | 0,762 | Kmdây |
| 5 | Lắp đặt cáp ABC 4x70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC 4x70 | 0,127 | Kmdây |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm 4AV-50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AV-50 | 0,018 | Kmdây |
| 7 | Lắp đặt dây néo DN7xØ3-8 | DN7xØ3-8 | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cổ dề góc CDG -90 | CDG -90 | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công gia cố móng cột; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 2 | Vị trí | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-3 | TĐN-3 | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chụp đầu cột 2,5m | CĐC-2,5 | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bách hậu | BH | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp chia dây 09 đầu ra | HCD | 16 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt cổ dề néo cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp kẹp cáp | 24 | Bộ | |
| 16 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AV-50 | 879 | Mét | |
| 17 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AV-70 | 377 | Mét | |
| 18 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AV-95 | 2.262 | Mét | |
| 19 | Tháo gỡ, thu hồi Xà hãm | 6 | Bộ | |
| 20 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ | 14 | Bộ | |
| 21 | Tháo gỡ, thu hồi Sứ trục chỉ | 88 | Quả | |
| C | Các trạm biến áp phụ tải | |||
| 1 | Lắp đặt cột NPCI-14-190-6,5 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPCI-14-190-6,5 | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x220 mạ kẽm | GZ M16x220 | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x250 mạ kẽm | GZ M16x250 | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x400 mạ kẽm | GZ M16x400 | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 mạ kẽm | BL M16x220 | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 mạ kẽm | BL M16x250 | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x300 mạ kẽm | BL M16x300 | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x400 mạ kẽm | BL M16x400 | 20 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Hệ xà trạm | 2 | Hệ | |
| 11 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp ≤ 250kVA | 1 | Máy | |
| 12 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp ≤ 50kVA | 1 | Máy | |
| 13 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Aptomat | 4 | Cái | |
| 14 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Tủ điện | 2 | Cái | |
| 15 | Tháo gỡ, lắp đặt lại FCO 24kV | 6 | Cái | |
| 16 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18kV | 6 | Cái | |
| 17 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Tủ tụ bù | 0,08 | MVAr | |
| 18 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp CXV 3x240+1x120 | 8 | Mét | |
| 19 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp CXV 3x50+1x35 | 8 | Mét | |
| 20 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Công tơ đo đếm | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Biến dòng điện TI | 2 | Bộ | |
| 22 | Tháo gỡ, thu hồi Cột BTCV-10,5 chặt gốc còn 8m | 2 | Cột | |
| 23 | Tháo gỡ, thu hồi Bulon các loại | 38 | Bộ | |
| D | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình | 1 | C.trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi