Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Minh An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Minh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:06:00 đến ngày 2021-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,325,132,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,0202 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,0719 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,3945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 47,6621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 4,5677 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4899 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,1601 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,5301 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,6905 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,2543 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5171 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,2709 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2973 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3897 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0971 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0064 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,9217 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 14,0745 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 21,1853 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,3596 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6217 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1132 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,1744 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,9716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,7257 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5784 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,9587 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,5452 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,7813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3655 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 99,5165 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 10,0723 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 8,1196 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,6869 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,8538 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2397 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3522 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 46,566 | m3 |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,1508 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,1159 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 104,9152 | m3 |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,3016 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,4531 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,5662 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9736 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9736 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,3953 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 50,2 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V. E-HSMT | 170,1 | kg |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,748 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 545,1584 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 545,1584 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.182,746 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.182,746 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 228,3175 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 228,3175 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 760,2432 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 760,2432 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 154,661 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 111,1638 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,5668 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 39,5668 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 152,968 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 152,968 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 126,0734 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 245,82 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 39,079 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,392 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,576 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 31,524 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 31,524 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,4239 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 99 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4239 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2421 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 177 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,088 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 643,9781 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 68,3298 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. E-HSMT | 195,678 | m2 |
| 37 | Trần tôn WC + khung xơng thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 45,5532 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,1026 | m2 |
| 39 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V. E-HSMT | 20 | công |
| 40 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 104,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 101,9328 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 58 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa trượt | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 99,836 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 99,836 | m2 |
| F | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V. E-HSMT | 142,918 | Kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 302,3544 | kg |
| 3 | Trụ inox d100 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Chương V. E-HSMT | 936,7606 | Kg |
| G | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite( đã bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 46,95 | m2 |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 57,4546 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 4,023 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. E-HSMT | 6,3954 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V. E-HSMT | 1 | tấn |
| I | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Rọ 2+ mặt | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Rọ 6+ mặt | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 13 | Tủ điện 120x250x350 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 15 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 700 | cái. |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 980 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bóng điện cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| J | Phòng cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình khí C02 MT | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| K | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 4,4 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 81,5 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 14 | cọc |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 68,4 | m |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Lần |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3 nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3 nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3 nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Cút D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút D27 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cút D21 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Tê D34x27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê D27x27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Van khóa nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van khóa nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van một chiều đồng D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa đồng D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Van xả tiểu | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Tê chếch 135 D110 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Tê chếch 135 D76 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Cút chếch 135 D110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Cút chếch 135 D76 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Cút 90 D110 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Cút 90 D76 | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Cút 90 D48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Chóp thông hơi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 36 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 38 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khoan giếng | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,804 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác i nox | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 88 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,8489 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,3368 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 17 | TÊ PVC110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m3 |
| O | Bể thu nước thí nghiệm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,5684 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,9167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2707 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,8248 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 13 | Trát tường có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lần ) | Chương V. E-HSMT | 50,0472 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,802 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5686 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 20 | Sỏi lọc | Chương V. E-HSMT | 0,0417 | m3 |
| 21 | Than hoạt tính lọc nước | Chương V. E-HSMT | 29,155 | kg |
| 22 | Giá thể vi sinh dạng bánh xe | Chương V. E-HSMT | 0,0417 | kg |
| 23 | Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 | Chương V. E-HSMT | 1 | Túi |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| P | Bể khử trùng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,7648 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,2882 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,154 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi