Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Minh An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536791-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Minh An
Số hiệu KHLCNT 20210536767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 11:06:00 đến ngày 2021-05-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,325,132,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,0202 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,0719 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,3945 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 47,6621 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,6804 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 4,5677 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5102 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0596 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,4899 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,1601 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,5301 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,6905 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,2543 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,5171 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,2709 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2973 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3897 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0971 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,0064 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,9217 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 14,0745 m3
22 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,434 100m3
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 21,1853 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,3596 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6217 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1132 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,1744 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 40,9716 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,7257 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,5784 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,9587 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,5452 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,7813 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,5696 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3655 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,491 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 99,5165 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 10,0723 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 8,1196 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,6869 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,8538 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2397 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,3522 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 46,566 m3
23 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,1508 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,1159 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 104,9152 m3
26 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 8,3016 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,4531 m3
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,5662 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,9736 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,9736 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,3953 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Chương V. E-HSMT 50,2 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Chương V. E-HSMT 170,1 kg
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 8,748 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 545,1584 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 545,1584 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.182,746 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.182,746 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 228,3175 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 228,3175 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 760,2432 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 760,2432 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 154,661 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 111,1638 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 39,5668 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 39,5668 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 152,968 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 152,968 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 126,0734 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 245,82 m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 39,079 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,032 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,392 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 18,576 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 31,524 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 31,524 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,4239 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 99 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,4239 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,1922 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2421 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 177 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3075 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,15 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,1 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,088 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 643,9781 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 68,3298 m2
36 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. E-HSMT 195,678 m2
37 Trần tôn WC + khung xơng thép hộp mạ kẽm Chương V. E-HSMT 45,5532 m2
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,1026 m2
39 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Chương V. E-HSMT 20 công
40 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 6 bộ
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,131 100m3
42 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,262 100m3
E PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 58,32 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 104,88 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 101,9328 m2
4 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 22 bộ
5 Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 58 Bộ
6 Phụ kiện cửa trượt Chương V. E-HSMT 3 bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa chớp lật Chương V. E-HSMT 4,32 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 99,836 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 99,836 m2
F LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Chương V. E-HSMT 142,918 Kg
2 Sản xuất lắp dựng lan can Inox mặt tiền Chương V. E-HSMT 302,3544 kg
3 Trụ inox d100 Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Chương V. E-HSMT 936,7606 Kg
G VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite( đã bao gồm phụ kiện lắp đặt) Chương V. E-HSMT 46,95 m2
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 57,4546 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V. E-HSMT 4,023 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 0,507 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V. E-HSMT 1 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V. E-HSMT 1 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chương V. E-HSMT 6,3954 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Chương V. E-HSMT 1 tấn
I Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 46 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 36 cái
4 Móc quạt: Chương V. E-HSMT 36 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 13 bộ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 65 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 39 cái
10 Rọ 2+ mặt Chương V. E-HSMT 50 cái
11 Rọ 6+ mặt Chương V. E-HSMT 18 cái
12 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 30 cuộn
13 Tủ điện 120x250x350 Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
15 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 700 cái.
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 280 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 260 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 980 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 700 m
23 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Công tắc 2 chiều Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Bóng điện cầu thang Chương V. E-HSMT 2 cái
J Phòng cháy
1 Tiêu lệnh PCCC Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Bình bột chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 6 bình
3 Bình khí C02 MT Chương V. E-HSMT 6 bình
K ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 5 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Chương V. E-HSMT 4,4 kg
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 81,5 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Chương V. E-HSMT 30 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 14 cọc
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,2627 100m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 68,4 m
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2627 100m3
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Lần
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa C3 nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa C3 nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa C3 nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,9 100m
4 Cút D34 Chương V. E-HSMT 10 cái
5 Cút D27 Chương V. E-HSMT 36 cái
6 Cút D21 Chương V. E-HSMT 15 cái
7 Tê D34x27 Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Tê D27x27 Chương V. E-HSMT 12 cái
9 Van khóa nhựa D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Van khóa nhựa D27 Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Van một chiều đồng D20 Chương V. E-HSMT 1 cái
12 Van khóa đồng D20 Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 14 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 14 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 9 bộ
17 Van xả tiểu Chương V. E-HSMT 9 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 9 bộ
19 Van xả tiểu Chương V. E-HSMT 9 bộ
20 Xịt xí Chương V. E-HSMT 12 bộ
21 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
26 Tê chếch 135 D110 Chương V. E-HSMT 24 cái
27 Tê chếch 135 D76 Chương V. E-HSMT 24 cái
28 Cút chếch 135 D110 Chương V. E-HSMT 18 cái
29 Cút chếch 135 D76 Chương V. E-HSMT 24 cái
30 Cút 90 D110 Chương V. E-HSMT 15 cái
31 Cút 90 D76 Chương V. E-HSMT 25 cái
32 Cút 90 D48 Chương V. E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 12 cái
34 Chóp thông hơi Chương V. E-HSMT 1 cái
35 Băng tan Chương V. E-HSMT 20 cuộn
36 Keo nhựa Chương V. E-HSMT 20 hộp
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
38 Máy bơm nước Chương V. E-HSMT 1 cái
39 Van phao Chương V. E-HSMT 2 cái
40 Khoan giếng Chương V. E-HSMT 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,804 100m
2 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
4 Rọ chắn rác i nox Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 88 cái
N BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,5978 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,528 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,8489 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,24 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,24 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 6,3368 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0243 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 8 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,48 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,39 100m
17 TÊ PVC110 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 0,54 m3
O Bể thu nước thí nghiệm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,5684 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,9167 m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0959 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2707 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,277 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,554 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0101 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0387 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,8248 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0198 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0049 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0017 tấn
13 Trát tường có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trát 2 lần ) Chương V. E-HSMT 50,0472 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,802 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5686 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0254 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0261 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
20 Sỏi lọc Chương V. E-HSMT 0,0417 m3
21 Than hoạt tính lọc nước Chương V. E-HSMT 29,155 kg
22 Giá thể vi sinh dạng bánh xe Chương V. E-HSMT 0,0417 kg
23 Chế phẩm sinh học men vi sinh kỵ khí Bio - MT6 Chương V. E-HSMT 1 Túi
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. E-HSMT 11 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V. E-HSMT 3 cái
P Bể khử trùng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,7648 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,46 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,023 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,072 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,2882 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,154 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1008 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0026 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0034 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->