Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường Đồng Quẻ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường Đồng Quẻ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 09:49:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,393,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 44,966 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,7035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,3684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1842 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,1728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,3295 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3011 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,6996 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2852 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,5989 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5344 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3484 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6055 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,3797 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0552 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4124 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,0596 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,1014 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,761 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 13,761 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5145 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,1964 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 86,3796 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4056 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ sát hộp sơn kẽm, kinha dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 31,95 | 0.0 |
| 38 | Sản xuất khuôn cửa sắt góc + sơn | Chương V. E-HSMT | 355,94 | 0.0 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,6359 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 32,852 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,852 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1388 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,322 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 41,542 | m2 |
| 49 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,2821 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1405 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,0567 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,3643 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 113,364 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 312,338 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 425,702 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 90,6113 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,0512 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6012 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,209 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 14,209 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3279 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0874 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 65 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,744 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,7318 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 36,8656 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,4704 | 100m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4008 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4008 | tấn |
| 76 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 26,2 | m |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1362 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,428 | m2 |
| 81 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 7,428 | m2 |
| 82 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 33,2 | m |
| 83 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 84 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 4,811 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3343 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,0983 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,1154 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2289 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5059 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5602 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,6708 | m2 |
| 101 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 58,6708 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6774 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2918 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,762 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,9428 | m2 |
| 108 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 7,9428 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,68 | m |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,5488 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 1,7407 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,9153 | tấn |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 174,0724 | m2 |
| 114 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 174,0724 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9401 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4138 | 100m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,256 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,548 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 24,0122 | m2 |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,82 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,82 | m |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| B | ĐIỆN THU SÉT NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Mặt và công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mặt và công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Mặt và ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tủ áp tômat | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 23 | hộp |
| 16 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Con tiện sú | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 43 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | Hàn nối với hệ thóng thu sét đã có | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 27 | Đo điện trở nối đất | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 259,892 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 572,288 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 109,24 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 161,2 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 44,488 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 404,4868 | m2 |
| 8 | Nhân công vệ sinh tường, trần để quét vôi | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 55,5408 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. E-HSMT | 55,5408 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 52,266 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 52,266 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,0771 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3862 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,4686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 2,67 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4939 | 0.0 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 9,4132 | m2 |
| 11 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,12 | m2 |
| E | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0241 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 31,9 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 21,792 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,308 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 20,308 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 12,408 | m |
| 11 | Đóng trần tôn panel trắng khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 7,0642 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hệ dày 1,2 mm kính màu sửa an toàn dày 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 13 | Khóa cửa nhôm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ kính 6,3 8mm | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,865 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 2,865 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,2051 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1,2051 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,9338 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0246 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,3435 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,289 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5064 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| G | Giá đỡ téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,4096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,4208 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1413 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,4709 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2247 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2661 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1504 | m2 |
| H | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| I | Cấp nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Măng xông D25 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Măng xông D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| J | Thoát nước wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Măng sông nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa d76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC d76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| K | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8532 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,6917 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,5328 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 21,5328 | m2 |
| 10 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Chương V. E-HSMT | 146,1696 | m2 |
| 11 | Bản lề cối cổng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bản lề goong inox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | móc khoá + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 16 | Tôn ốp biển | Chương V. E-HSMT | 30,3795 | 0.0 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 18 | Chữ sơn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Hàng rào hoa thép L = 37.5m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,191 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6375 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1163 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8931 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 49,2206 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,4016 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 70,6222 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,7299 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 41,304 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,304 | m2 |
| M | Hàng rào B40 L = 107.5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,6142 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,8275 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 12,642 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,7312 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 129,922 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 129,922 | m2 |
| 11 | Thép góc làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 775,2888 | kg |
| 12 | Thép bản 40x5 | Chương V. E-HSMT | 33,912 | kg |
| 13 | Thép 12x12 | Chương V. E-HSMT | 50,85 | kg |
| 14 | Thép fi 6 căng lưới | Chương V. E-HSMT | 63,7762 | kg |
| 15 | Lưới thép B.40 bọc nhựa (3kg/md) | Chương V. E-HSMT | 295,38 | kg |
| 16 | Thép trụ D65 dày 2mm | Chương V. E-HSMT | 149,85 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V. E-HSMT | 113,229 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 113,229 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,9372 | m2 |
| N | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 28,38 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,4048 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,7333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 2,37 | 10m3/1km |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 92,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 186 | m |
| P | Lan can đỉnh kè | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0752 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3641 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5292 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8117 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 36,966 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,5513 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 47,964 | m2 |
| 14 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 171,828 | kg |
| Q | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi