Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường Đồng Quẻ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536707-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường Đồng Quẻ)
Số hiệu KHLCNT 20210536680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 09:49:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,393,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 44,966 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,7035 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 11,3684 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1842 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 1,1728 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1345 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0367 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,6076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,3455 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,3295 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3011 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,6996 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,2852 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,5989 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,5344 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1785 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3484 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,6055 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 8,3797 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0552 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,116 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,4124 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,0596 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,882 m3
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,64 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,1014 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 13,761 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 13,761 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,5145 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 4,1964 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 86,3796 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,72 m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4056 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,033 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0297 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 30 cái
37 Sản xuất cửa đi, cửa sổ sát hộp sơn kẽm, kinha dày 5mm Chương V. E-HSMT 31,95 0.0
38 Sản xuất khuôn cửa sắt góc + sơn Chương V. E-HSMT 355,94 0.0
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,6359 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 32,852 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 32,852 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1388 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0132 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0241 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 8 cái
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,22 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,322 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 41,542 m2
49 Khóa cửa Chương V. E-HSMT 5 bộ
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 19,2821 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,1405 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 15,0567 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,3643 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 113,364 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 312,338 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 425,702 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 90,6113 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,0512 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,6012 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,209 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 14,209 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3279 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0874 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0343 tấn
65 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,744 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,32 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,12 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,7318 m3
69 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2224 tấn
70 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 36,8656 m2
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 0,3432 m3
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 1,167 m3
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,4704 100m2
74 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,4008 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,4008 tấn
76 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 26,2 m
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1362 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0396 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0309 tấn
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,428 m2
81 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 7,428 m2
82 ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh Chương V. E-HSMT 33,2 m
83 Cút nhựa D=100 Chương V. E-HSMT 4 Cái
84 Dọ chắn rác Chương V. E-HSMT 4 cái
85 Phễu thu nước D=100 Chương V. E-HSMT 4 cái
86 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 40 cái
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 4,811 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,781 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3343 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,234 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,0983 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,1154 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2289 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0861 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5059 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1418 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1028 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5602 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,0504 tấn
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 58,6708 m2
101 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 58,6708 m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,6774 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,2918 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0928 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,0827 tấn
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,762 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,9428 m2
108 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 7,9428 m2
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,68 m
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,5488 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 1,7407 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,9153 tấn
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 174,0724 m2
114 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 174,0724 m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 1,9401 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,4138 100m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,256 m2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,548 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 24,0122 m2
120 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,82 m
121 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,82 m
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,16 100m2
B ĐIỆN THU SÉT NHÀ LỚP HỌC:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 6 cái
4 Móc quạt Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Mặt và công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Mặt và công tắc 2 hạt Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Mặt và ổ cắm đôi 2 chấu 16A Chương V. E-HSMT 15 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 3 cái
9 Tủ áp tômat Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 170 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 3 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 23 hộp
16 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Con tiện sú Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 36 m
20 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 24 cái
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. E-HSMT 43 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 17,2 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,172 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
26 Hàn nối với hệ thóng thu sét đã có Chương V. E-HSMT 1 CT
27 Đo điện trở nối đất Chương V. E-HSMT 2 điểm
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 259,892 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 51,96 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 572,288 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 109,24 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT 161,2 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 44,488 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 404,4868 m2
8 Nhân công vệ sinh tường, trần để quét vôi Chương V. E-HSMT 4 công
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 55,5408 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. E-HSMT 55,5408 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 52,266 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. E-HSMT 52,266 m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,0771 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3862 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,75 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,519 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,4686 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,0261 100m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,67 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 2,67 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,4939 0.0
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 9,4132 m2
11 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,12 m2
E Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,0241 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 31,9 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 31,9 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 21,792 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,308 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 20,308 m2
7 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0473 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0473 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,1796 100m2
10 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 12,408 m
11 Đóng trần tôn panel trắng khung xương thép hộp Chương V. E-HSMT 7,0642 m2
12 Sản xuất cửa pa nô kính khung nhôm hệ dày 1,2 mm kính màu sửa an toàn dày 6,38 mm Chương V. E-HSMT 3 m2
13 Khóa cửa nhôm Chương V. E-HSMT 2 bộ
14 Sản xuất cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ kính 6,3 8mm Chương V. E-HSMT 1,44 m2
15 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 4 cái
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,865 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 2,865 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1008 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0294 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0111 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0105 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,2051 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 1,2051 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,3132 100m2
F Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,9338 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0149 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. E-HSMT 0,0744 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,2707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,5414 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0095 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,0246 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,3435 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,289 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3239 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0151 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0299 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 5 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,5064 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,88 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,88 m3
G Giá đỡ téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,4576 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,4096 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0205 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1216 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,048 m3
6 Gia công thang sắt Chương V. E-HSMT 0,2348 tấn
7 Lắp sàn thao tác Chương V. E-HSMT 0,2348 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 12,4208 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,1413 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,4709 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,2247 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0493 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,2661 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,1504 m2
H Điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 30 m
I Cấp nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
3 Măng xông D25 Chương V. E-HSMT 9 cái
4 Măng xông D20 Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Tê nhựa D25 Chương V. E-HSMT 3 cái
7 Tê nhựa D20 Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Cút nhựa D25 Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Cút nhựa D20 Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
J Thoát nước wc
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
3 Măng sông nhựa d110 Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Măng sông nhựa d76 Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Y nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Y nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Chếch nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Chếch nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Tê nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Tê nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Cút nhựa PVC d110 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Cút nhựa PVC d76 Chương V. E-HSMT 6 cái
K Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 2,1384 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,081 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8532 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 2,1384 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,1568 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,1568 tấn
7 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,6917 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,5328 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 21,5328 m2
10 Sản xuất cánh cổng bằng inox Chương V. E-HSMT 146,1696 m2
11 Bản lề cối cổng Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Bản lề goong inox Chương V. E-HSMT 6 cái
13 móc khoá + khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0794 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,0794 tấn
16 Tôn ốp biển Chương V. E-HSMT 30,3795 0.0
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 12,8 m2
18 Chữ sơn Chương V. E-HSMT 1 bộ
L Hàng rào hoa thép L = 37.5m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 7,191 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6375 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,41 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,0719 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,825 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1163 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0874 tấn
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,2197 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,8931 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 49,2206 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,4016 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 70,6222 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,7299 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 41,304 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 41,304 m2
M Hàng rào B40 L = 107.5
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 20,6142 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,8275 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 12,642 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,7312 m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,7841 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,365 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,215 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2399 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 129,922 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 129,922 m2
11 Thép góc làm hàng rào Chương V. E-HSMT 775,2888 kg
12 Thép bản 40x5 Chương V. E-HSMT 33,912 kg
13 Thép 12x12 Chương V. E-HSMT 50,85 kg
14 Thép fi 6 căng lưới Chương V. E-HSMT 63,7762 kg
15 Lưới thép B.40 bọc nhựa (3kg/md) Chương V. E-HSMT 295,38 kg
16 Thép trụ D65 dày 2mm Chương V. E-HSMT 149,85 kg
17 Gia công hàng rào lưới thép Chương V. E-HSMT 113,229 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 113,229 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 58,9372 m2
N Rãnh nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 28,38 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,275 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 5,75 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,5 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,2 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,375 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,22 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,4048 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 50 cấu kiện
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 50 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 4,7333 m3
12 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 2,37 10m3/1km
O Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 46,25 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 92,5 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,3 100m2
4 Cắt khe phòng lún Chương V. E-HSMT 186 m
P Lan can đỉnh kè
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,0752 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,272 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3641 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,5292 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,8117 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 36,966 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,896 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0896 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,5513 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1176 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0628 tấn
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 10,998 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 47,964 m2
14 Lan can inox Chương V. E-HSMT 171,828 kg
Q Thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->