Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Cảm Nhân (Phân hiệu Kéo Sa), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Cảm Nhân (Phân hiệu Kéo Sa), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:17:00 đến ngày 2021-05-20 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1209 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7934 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6145 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7931 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0233 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0814 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2462 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1096 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0823 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3529 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8088 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8743 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4708 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4708 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4052 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7292 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7293 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7293 | 10m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6729 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,1556 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2176 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2176 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | m2 |
| 43 | Kẻ tạo nhám đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | m3 |
| E | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3635 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3283 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0791 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9782 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,966 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,966 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1515 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1177 | m2 |
| 9 | Xỉ tôn sàn wc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6948 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4739 | m2 |
| 11 | Vách ngăn wc bằng COMACT chịu nước cả lắp dựng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,286 | m2 |
| 13 | DT ốp xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,724 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,286 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi pa nô kính khung nhôm kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,968 | m2 |
| 19 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách kính kính khung nhôm kính trắng an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,042 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,666 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,666 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5993 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,836 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,664 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,664 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2107 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2107 | m2 |
| 33 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,158 | kg |
| 34 | Gia công lan can - vật liệu chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7306 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7306 | m2 |
| 37 | ống thoát nước chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7113 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7721 | 100m2 |
| 43 | Tôn nóc + sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,448 | m |
| 44 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1653 | kg |
| 49 | Gia công lan can - vật liệu chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5339 | 100m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1174 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0855 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4831 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7155 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7155 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5573 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8767 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4446 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2498 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3708 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,3708 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3964 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1579 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,948 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9678 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3889 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5781 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,8274 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,634 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,72 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0408 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,0408 | m2 |
| 35 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8528 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8528 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1224 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,461 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,461 | m2 |
| G | ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| H | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat tổng, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65+55Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp công tơ tổng vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Tê, cút vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Mặt 1 + rọ B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Mặt 1 + rọ B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Mặt 2 + rọ B4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ sơn tĩnh điện 600x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 5 | Bật thép giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 10 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4806 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| J | Cấp nước khu wc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3; d48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3; d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3; d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C3; d21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa HDPE; d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa HDPE ; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE ; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Răc co nhựa HDPE ; d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Tê nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Tê nhựa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính van 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Van xả téc d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông d48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa d48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 29 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt mắc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| K | Thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Băng keo, keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 21 | Van phao tự động Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Côn nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6817 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4347 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,605 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,357 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5927 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5927 | 100m3 |
| Q | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0517 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8075 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1325 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,137 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,137 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7441 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 23 | Nắp bể bằng tôn dầy 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0219 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0464 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0392 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,378 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,378 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 16 | Khuôn cửa thép L50x50 khoán gọn cả lắp dựng + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0016 | Kg |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt bịt tôn dầy 5mm có hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cửa sổ có hoa sắt vuông 12x12 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,172 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,172 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | M |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| S | Điện nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bảng đìện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 8 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| T | NHÀ BẾP | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2307 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2148 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2239 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7161 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9916 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,703 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3156 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,465 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,465 | m2 |
| V | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0569 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,272 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,272 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,787 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,787 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 16 | Thi công trần tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1411 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2351 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8986 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m |
| W | Điện nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Tê, cút vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | Mặt 1 + rọ B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mặt 1 + rọ B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt 1 + rọ B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| X | Cấp nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48x25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Băng keo, keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| Z | XÂY LẮP CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bớm tay gạt mặt bích tay quay D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lđ van chặn kiểu bớm tay gạt mặt bích tay quay D101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lđ Y lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lđ van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lđ khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lđ bích D65, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lđ bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Lđ bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lđ đồng hồ áp lực loại 0~25Kg/cm2 Unival | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phơng pháp măng sông ( đờng ống xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lđ ống thép D50 bằng phơng pháp măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lđ ống thép D100 bằng phơng pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đờng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 19 | Lđ zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lđ cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lđ cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lđ cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lđ tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lđ tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lđ côn thu D125/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lđ côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 29 | Lđ giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 31 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lđ trụ nớc chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 34 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 35 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 36 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=45m3/h, H=24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lđ máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel (Q=10m3/h, H=24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Đấu nối cáp nguồn vào phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi đầu dây |
| 41 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt bể mồi nớc dung tích 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 44 | Lđ đai ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 45 | Băng keo nớc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 46 | Đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 47 | Sơn đờng ống 3 nớc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 48 | Gioăng bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Gioăng bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Gioăng bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 51 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 52 | Vật t phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AA | XÂY LẮP BÁO CHÁY - ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lđ đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lđ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lđ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Kéo rải dây cấp nguồn 2x1,0mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lđ đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 16 | Lđ khớp nối trơn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Cái |
| 18 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Lđ các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đờng) có nắp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 20 | Lđ ống luồn dẹt lắp cho dây cấp nguồn Trung tâm báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Lđ cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy cho hệ thống báo cháy kích thớc hộp ≤ 60x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 23 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Đào đất đặt đờng ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thớc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đọ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 26 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng keo,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 27 | Đo thử kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kênh |
| 28 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hớng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi