Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Lai (Điểm chính THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Lai (Điểm chính THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210519027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 14:21:00 đến ngày 2021-05-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,741,753,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LH BỘ MÔN + HCQT | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6541 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4056 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3677 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8453 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7103 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7471 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9296 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9491 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4606 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,321 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5197 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2002 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,576 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Cái |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2611 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3457 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,3854 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2562 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,424 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,424 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9485 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4701 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8116 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,623 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,208 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,3365 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,3365 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,5155 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,5155 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6856 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9937 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3708 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5803 | m2 |
| 17 | Tấm composite làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 18 | Thi công trần tôn, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9584 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,8844 | m2 |
| 20 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3123 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4393 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2231 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2448 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2448 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5318 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5318 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,58 | M |
| 28 | Nhân công trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5057 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9276 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9276 | m2 |
| 33 | Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,43 | M |
| 34 | Ống D21 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,168 | Kg |
| 36 | Trụ lan can cầu thang bằng Inox d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0508 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4712 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5043 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3676 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3676 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6423 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc + sối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,86 | M |
| 45 | Thép D8 đỡ máng xối lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,713 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,838 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,838 | m2 |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,389 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6634 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7586 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1619 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1898 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,55 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,55 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6449 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3111 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4371 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3426 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8901 | tấn |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,43 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,43 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3273 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9989 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0006 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3006 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2318 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2318 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | M |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8023 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6567 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,117 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,7337 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,0237 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | M |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8873 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8873 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8644 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0876 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0876 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,754 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CS, TS, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 5 | Móc treo quạt D10; L = 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt + đế (Mặt 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Mặt + đế (Mặt 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Mặt + đế (Mặt 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mặt + đế (Mặt 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 25 | Đinh, vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 5 | Bật thép giữ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 10 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9613 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | m2 |
| 12 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + cả vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 19 | Lắp đặt thập nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 24 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Mũ thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Băng keo, keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 8 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 9 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| N | Cứu hỏa | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| O | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| P | Bể tự hoại số 1+2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4784 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4832 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0896 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2496 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2496 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1408 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5301 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi