Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Lai (Điểm chính THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519087-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Xuân Lai (Điểm chính THCS), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210519027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 14:21:00 đến ngày 2021-05-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,741,753,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LH BỘ MÔN + HCQT
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9146 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8656 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,465 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9118 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6541 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1206 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4056 tấn
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3677 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8453 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7103 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7471 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9296 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5154 tấn
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6791 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9491 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4606 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,321 m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5197 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2002 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,576 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 Cái
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2611 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4759 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4759 100m3
35 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3457 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,3854 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2562 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,424 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,424 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9485 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,4701 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8116 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,623 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,208 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,3365 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,3365 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,5155 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,5155 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6856 m2
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9937 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3708 m2
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2596 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9135 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5803 m2
17 Tấm composite làm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
18 Thi công trần tôn, khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9584 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,8844 m2
20 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3123 m3
21 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4393 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2231 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2448 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2448 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5318 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5318 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,58 M
28 Nhân công trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3067 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5057 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9276 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9276 m2
33 Vét mạch lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,43 M
34 Ống D21 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,168 Kg
36 Trụ lan can cầu thang bằng Inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7226 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0508 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4712 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5043 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3676 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3676 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6423 100m2
44 Tôn úp nóc + sối Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,86 M
45 Thép D8 đỡ máng xối lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E Phần cửa
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
7 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,713 m2
10 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Phụ kiện cửa mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7971 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,838 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,838 m2
F Kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,389 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6634 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7586 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1619 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1898 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,55 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,55 m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6449 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7008 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8835 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7105 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3853 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4371 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3426 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8901 tấn
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,43 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,43 m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3273 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9989 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0006 tấn
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3006 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2318 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2318 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,28 M
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8023 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6567 100m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,117 tấn
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.265,7337 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.192,0237 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,4 M
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8873 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,8873 m2
36 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8644 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4862 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 tấn
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0876 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0876 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,754 100m2
G ĐIỆN CS, TS, CẤP THOÁT NƯỚC
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
5 Móc treo quạt D10; L = 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Mặt + đế (Mặt 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
15 Mặt + đế (Mặt 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
16 Mặt + đế (Mặt 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Mặt + đế (Mặt 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
25 Đinh, vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
26 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Sứ nhồi VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
5 Bật thép giữ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
10 Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9613 kg
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 m2
12 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
J Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + cả vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
K Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
19 Lắp đặt thập nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
24 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
8 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Mũ thông hơi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Băng keo, keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tuýp
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
3 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Rọ chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Lắp đặt chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
8 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
9 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tuýp
N Cứu hỏa
1 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Bình bột chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Bình khí C02 MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Tủ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
O HẠNG MỤC PHỤ
P Bể tự hoại số 1+2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4784 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4832 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0896 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2496 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2496 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1408 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5301 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->