Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã kết hợp nhà làm việc đoàn thể xã Mỹ Gia, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522251-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã kết hợp nhà làm việc đoàn thể xã Mỹ Gia, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210522214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 11:20:00 đến ngày 2021-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,836,666,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7113 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4141 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2384 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6733 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7564 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5815 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1994 m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2872 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6796 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3586 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1591 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 100m3
19 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2498 100m3
20 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4979 10m3/1km
21 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4979 10m3/1km
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5353 m3
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4232 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3254 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4249 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7422 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1187 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5002 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1887 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9887 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0592 tấn
11 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2462 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,736 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6424 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6444 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2559 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9612 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3075 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2214 m3
26 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5884 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3501 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,32 M
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,82 kg
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,585 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,3825 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,3825 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,251 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,251 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,2072 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,2072 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,6968 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,6968 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2476 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2476 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,912 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,912 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,656 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,656 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9044 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,1 M
18 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6658 m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3912 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,925 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,925 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3212 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,994 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6748 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9642 m2
28 Sản xuất lắp dựng trần tôn bao gồm cả klhung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5944 m2
29 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
G PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng vách kính , kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,732 m2
3 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2 
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2312 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2312 m2
H LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9791 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Cầu inox D50 a1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
4 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 30x10x1.2, sơn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,228 Kg
5 Sản xuất lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,354 Kg
I VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm( đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7095 m2
J PHẦN ĐIỆN NƯỚC
K CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
3 Móc quạt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
9 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái.
14 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 436 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
M CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Tê 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê 27-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Van khóa nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van khóa nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van 1 chiều bằng đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van khóa đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Tê chếch 135 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tê chếch 135 d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Tê chếch 135 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Cút chếch 135 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cút chếch 135 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Cút 90 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Cút 90 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Phễu thu sàn inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
34 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
35 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
36 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5818 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->