Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:55:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,520,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY MỚI 09 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,919 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,126 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,315 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 5 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,919 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc đá 1x2, M300, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,5 | m3 |
| 9 | Ép cọc BTCT, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,406 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,387 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,522 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đà giằng móng, đá 4x6, M150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,328 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,838 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,813 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,429 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,413 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,452 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,467 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,531 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | 100m3 |
| 28 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,183 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền tầng trệt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,967 | tấn |
| 30 | Bê tông nền tầng trệt đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,845 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,177 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,14 | m3 |
| 33 | Bê tông cột đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,963 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột và bổ trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột và bổ trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,879 | tấn |
| 36 | Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,695 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,716 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,631 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,639 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,989 | tấn |
| 41 | Ván khuôn dầm mái ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,165 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm mái đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,649 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,641 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn tầng 1 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,494 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn tầng 1 đá 1x2 M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,148 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,889 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,573 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,73 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,282 | tấn |
| 51 | Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,577 | 100m2 |
| 52 | Bê tông dầm đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,943 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 59 | Ván khuôn lang tô, giằng lan can,..... | Theo hồ sơ thiết kế | 2,289 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,143 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M250, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,75 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,183 | m3 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 23,305 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 70 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 17,812 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẽ vào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,524 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,278 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,813 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 396,12 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050,56 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,85 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,718 | m2 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,172 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,46 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,977 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,386 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 671,38 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 198,76 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 334,2 | m |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 853,384 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền gạch ceramic kt 300*600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 423,696 | m2 |
| 88 | Lát ram dốc gạch chống trượt bằng gạch ceramic kt 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm trần Prima khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 284,7 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,723 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,723 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 178,2 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,72 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,248 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,512 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,486 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050,56 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 698,548 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.173,486 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.749,108 | m2 |
| 103 | Lắp khung lam chữ Z cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp khuôn bông lan can, KT 0.4*0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2*18W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện 2x2.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện 2x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 425 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| C | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn mắt ếch) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 1*50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| E | NHÀ KHO BỘ MÔN | |||
| F | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 8 | Bê tông kèo mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,405 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,393 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,744 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 110,137 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,393 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,744 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,185 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,012 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 137,185 | m2 |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2*18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *2.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| H | SỬA CHỬA KHỐI 15 PHÒNG HỌC + 15 PHÒNG HỌC | |||
| I | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 997,625 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 997,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 501,187 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm trần Prima khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 501,187 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 311,639 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 205,799 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế | 105,84 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 205,799 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,857 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong - tường, trụ, cột, tính 30% diện tích | Theo hồ sơ thiết kế | 562,619 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám tường trong (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.312,777 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần - tính bằng 20% | Theo hồ sơ thiết kế | 80,875 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà nhám trần (tính 80% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 323,502 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ngoài- tường, trụ, cột - tính 50% | Theo hồ sơ thiết kế | 494,552 | m2 |
| 15 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 494,552 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 643,492 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 494,552 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.279,771 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 989,104 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2*18W | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bảng |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *2.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| K | CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 288,811 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,481 | tấn |
| 3 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,888 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,969 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,969 | tấn |
| L | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng đi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 7 | Đắp cát đệm sân khấu, độ chặt K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,232 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm trần Prima khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| M | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| N | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG: | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1.848 | cái |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 147,071 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,295 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 50,225 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,175 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,692 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,65 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| P | HỐ GA XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,438 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi