Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532385-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210532379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:55:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,520,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY MỚI 09 PHÒNG HỌC:
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 4,919 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,126 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 12,315 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
5 Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 5,919 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế 4,68 100m2
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 154 1 mối nối
8 Bê tông cọc đá 1x2, M300, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 115,5 m3
9 Ép cọc BTCT, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 18,48 100m
10 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,406 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 2,387 100m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,522 m3
13 Bê tông lót đà giằng móng, đá 4x6, M150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,88 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 3,888 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 33,328 m3
16 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,7 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,838 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,137 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,813 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,429 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,18 m3
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 1,413 100m2
24 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,452 m3
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,467 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,531 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,494 100m3
28 Cao su lót nền Theo hồ sơ thiết kế 4,183 100m2
29 Lắp dựng cốt thép nền tầng trệt, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,967 tấn
30 Bê tông nền tầng trệt đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 53,845 m3
31 Ván khuôn cột vuông bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 4,177 100m2
32 Bê tông cột đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,14 m3
33 Bê tông cột đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,963 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột và bổ trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,435 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột và bổ trụ, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,879 tấn
36 Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,695 100m2
37 Bê tông dầm đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 16,716 m3
38 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,631 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,639 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,989 tấn
41 Ván khuôn dầm mái ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 2,165 100m2
42 Bê tông dầm mái đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,649 m3
43 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,641 tấn
45 Ván khuôn sàn tầng 1 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 4,494 100m2
46 Bê tông sàn tầng 1 đá 1x2 M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,148 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,889 tấn
48 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 2,573 100m2
49 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,73 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,282 tấn
51 Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 1,577 100m2
52 Bê tông dầm đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,9 m3
53 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
54 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,969 tấn
55 Ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 0,189 100m2
56 Bê tông cột đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,943 m3
57 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
59 Ván khuôn lang tô, giằng lan can,..... Theo hồ sơ thiết kế 2,289 100m2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,143 m3
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,235 tấn
63 Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m2
64 Bê tông cầu thang đá 1x2, M250, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,75 m3
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,683 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,183 m3
68 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 23,305 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,433 m3
70 Lát đá granite bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 17,812 m2
71 Ốp đá chẽ vào chân tường Theo hồ sơ thiết kế 43,524 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 69,278 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 71,813 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 396,12 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.050,56 m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,85 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 78,718 m2
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,172 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 173,46 m2
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,977 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 126,386 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 671,38 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 198,76 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 334,2 m
85 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 853,384 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền gạch ceramic kt 300*600mm Theo hồ sơ thiết kế 423,696 m2
88 Lát ram dốc gạch chống trượt bằng gạch ceramic kt 500x500, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m2
89 Thi công trần bằng tấm trần Prima khung xương Theo hồ sơ thiết kế 284,7 m2
90 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,723 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,723 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 178,2 1m2
93 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 5,53 100m2
94 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt Theo hồ sơ thiết kế 62,4 m2
95 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 66,72 m2
96 Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 69,248 m2
97 Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 27,512 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1.173,486 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 1.050,56 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) Theo hồ sơ thiết kế 698,548 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.173,486 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.749,108 m2
103 Lắp khung lam chữ Z cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
104 Lắp khuôn bông lan can, KT 0.4*0.4m Theo hồ sơ thiết kế 71 cái
B PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
2 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2*18W Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
3 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 18W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt dây điện 2x2.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 345 m
10 Lắp đặt dây điện 2x6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
11 Lắp đặt MCB 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1 pha 6A Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 425 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,544 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
16 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
C PHẦN PCCC:
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn mắt ếch) Theo hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
3 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg Theo hồ sơ thiết kế 14 bình
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kiềm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
D PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 1*50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 52 m
3 Đóng cọc tiếp địa fi 16 Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Phụ kiện (cáp neo 6mm, tăng đơ D12, thép tấm, bulong...) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính D27mm Theo hồ sơ thiết kế 23 m
E NHÀ KHO BỘ MÔN
F PHẦN XÂY DỰNG:
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,276 100m3
3 Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,563 m3
4 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
6 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14 m3
8 Bê tông kèo mái M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,571 m3
9 Ván khuôn đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
11 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,405 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 16,393 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 93,744 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 110,137 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,393 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 93,744 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 137,185 m2
19 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,577 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,577 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,012 1m2
22 Thi công trần bằng tấm Prima khung xương Theo hồ sơ thiết kế 137,185 m2
23 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,69 100m2
G PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2*18W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 18W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
7 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *2.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
H SỬA CHỬA KHỐI 15 PHÒNG HỌC + 15 PHÒNG HỌC
I PHẦN CẢI TẠO:
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 997,625 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 997,625 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 501,187 m2
4 Thi công trần bằng tấm trần Prima khung xương Theo hồ sơ thiết kế 501,187 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 311,639 m2
6 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 205,799 m2
7 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt Theo hồ sơ thiết kế 105,84 m2
8 Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 205,799 m2
9 Gia công, lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 42,857 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong - tường, trụ, cột, tính 30% diện tích Theo hồ sơ thiết kế 562,619 m2
11 Vệ sinh chà nhám tường trong (tính 70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 1.312,777 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần - tính bằng 20% Theo hồ sơ thiết kế 80,875 m2
13 Vệ sinh chà nhám trần (tính 80% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 323,502 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ngoài- tường, trụ, cột - tính 50% Theo hồ sơ thiết kế 494,552 m2
15 Vệ sinh chà nhám tường ngoài (tính 50% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế 494,552 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 643,492 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 494,552 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.279,771 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 989,104 m2
J PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn led đôi 1.2m, 2*18W Theo hồ sơ thiết kế 58 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m, 18W Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
4 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế 31 bảng
5 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
6 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 *2.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
K CẢI TẠO KHỐI 8 PHÒNG HỌC:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 288,811 m2
2 Tháo dỡ xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 1,481 tấn
3 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,888 100m2
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,969 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,969 tấn
L SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 2,688 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng đi Theo hồ sơ thiết kế 4,92 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,197 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,92 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 4,92 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4,92 m2
7 Đắp cát đệm sân khấu, độ chặt K=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,232 m2
9 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 89,6 m2
10 Thi công trần bằng tấm trần Prima khung xương Theo hồ sơ thiết kế 89,6 m2
M CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC CHUNG:
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 1.848 cái
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 147,071 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 1,471 100m3
4 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 10,295 100m3/1km
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,7 m3
6 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 50,225 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,175 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,692 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 108,65 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 3,605 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
P HỐ GA XÂY MỚI:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 2,052 1m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 m3
5 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,438 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 m3
10 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->