Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã kết hợp nhà làm việc khối đoàn thể xã Minh An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210536614-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã kết hợp nhà làm việc khối đoàn thể xã Minh An
Số hiệu KHLCNT 20210536584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 11:13:00 đến ngày 2021-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,970,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,988 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 35,088 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 8,296 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 72,027 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,59 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,487 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,31 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 2,696 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,828 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,326 100m2
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 26,483 m3
12 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 22,143 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,854 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,226 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,061 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,278 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,275 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,045 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,709 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,548 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 82,12 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,071 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,087 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,044 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 66 cái
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 49,376 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 16,002 m2
28 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,64 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,867 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 13,992 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 188,448 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 64,052 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,58 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 47,33 m2
35 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 9,21 10m3/1km
C Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55 DÀY 1.2MM, kính an toàn 6.38mm Chương V. E-HSMT 64,08 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 10 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V. E-HSMT 10 bộ
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V. E-HSMT 4 bộ
5 SX vách kính cố định nhôm hệ 55 DÀY 1,2 MMkính an toàn dày 6.38mm Chương V. E-HSMT 11,655 m2
6 Sản xuất cửa kính chớp giật (cả hoa sắt) Chương V. E-HSMT 2,16 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT 0,385 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 24 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 24 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 50,284 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 50,284 m2
12 Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm comfosste dày 12 (cả pụ kiện) Chương V. E-HSMT 16 m2
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 10,672 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,459 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,54 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,96 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,675 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,899 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. E-HSMT 1,214 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,895 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 41,895 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 14,01 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,458 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,275 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,207 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,176 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,988 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT 0,314 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT 0,414 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 130,258 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 130,258 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,333 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,41 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,122 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,128 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 14,456 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 25,137 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,25 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,96 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 49,069 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 4,401 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT 4,478 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,417 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,72 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,916 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,169 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,25 tấn
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,996 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 15,996 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 422,022 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 422,022 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,9 m2
E Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 73,308 m3
2 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,187 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,596 m3
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 46,728 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 151,3 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 151,3 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 542,63 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 542,63 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 30,742 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,26 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 30,742 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 51,206 m3
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,978 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,533 m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 46,728 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 158,107 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 158,107 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,388 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 31,388 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 311,27 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 311,27 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 14,41 m2
23 Dán màng khò chống thấm khu wc Chương V. E-HSMT 14,41 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 186,98 m2
25 Đóng trần tôn PANEL+ khung xương thép hộp Chương V. E-HSMT 14,646 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,27 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,327 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,337 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 113,04 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 58,23 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84 m
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,992 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 46,776 m2
35 Nhân công kẻ mạch trang trí Chương V. E-HSMT 4 công
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 46,776 m2
37 Lan can hành lang inox Chương V. E-HSMT 125,528 kg
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,566 100m2
39 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,76 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,786 tấn
41 Tấm úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 44,1 m
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,813 m3
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 19,456 m2
44 Lan can cầu thang bằng inoc Chương V. E-HSMT 99,522 kg
45 Trụ lan can inox D150mm Chương V. E-HSMT 2 cái
46 Thang nhôm lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
47 Máng tôn dày 2 mm che giữa 2 nhà Chương V. E-HSMT 2,5 m
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,101 100m2
F Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,216 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,036 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,438 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,876 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,012 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,052 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,913 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 29,16 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. E-HSMT 29,16 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,48 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 4 cấu kiện
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,032 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,019 100m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 7,592 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. E-HSMT 0,01 100m
17 Tê nhựa PVC D110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Cút PVC D110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
19 Măng xông PVC D60mm Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 2,75 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,2 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,083 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
24 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 1,54 10m3/1km
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp tường Chương V. E-HSMT 7 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 11 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Chương V. E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 10 cái
8 Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 23 cái
10 Mặt + đế âm đơn Chương V. E-HSMT 17 cái
11 Mặt + đế âm đôi Chương V. E-HSMT 35 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+15Ampe Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 370 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 570 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 350 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 9 hộp
23 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 cái
24 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Bình khí CO2T5 Chương V. E-HSMT 3 cái
26 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 3 cái
27 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 cái
H Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 56 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 52 m
6 Bật giữ dây d=10mm Chương V. E-HSMT 32 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 7 cọc
8 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 15,2 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,152 100m3
10 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Chương V. E-HSMT 0,37 100m
I Vật liệu cấp nước + thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 0,18 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 0,46 100m
16 Măng xông PPR D50 Chương V. E-HSMT 3 cái
17 Măng xông PPR D32 Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Măng xông PPR D25 Chương V. E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm Chương V. E-HSMT 38 cái
22 Cút zen trong PPR D25 Chương V. E-HSMT 18 cái
23 Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt côn thu PPR d32x25mm Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Tê nhựa PPR D50 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Tê nhựa PPR D32 Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Tê nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT 20 cái
28 Tê nhựa PPR D25 zen trong Chương V. E-HSMT 12 cái
29 Van khóa PPR D50 Chương V. E-HSMT 1 cái
30 Van khóa PPR D32 Chương V. E-HSMT 1 cái
31 Van khóa PPR D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
32 Van phao Chương V. E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
J Vật liệu thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
4 Măng xông D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
5 măng xông D90 Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Măng xông D76 Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Tê kiểm tra D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Tê kiểm tra D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Y PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Y PVC D90x76 Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Chếch PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Tê PVC D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Tê PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
15 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
16 Cút PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Cút PVC D76 Chương V. E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Mũ thông hơi D42 Chương V. E-HSMT 2 cái
K Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
2 Măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 15 cái
4 Rọ chắn rác inox Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 45 cái
L San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,383 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,239 100m3
3 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 0,203 10m3/1km
M Cổng chính, cổng phụ :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V. E-HSMT 2,719 M3
2 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. E-HSMT 0,129 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,58 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,027 100m3
5 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,685 m3
6 Trát trụ, cột, dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 34,586 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 34,586 m2
8 Nhân công đắp đầu trụ Chương V. E-HSMT 1 công
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,8 m
10 Sản xuất cánh cổng inox sơn trắng tĩnh điện Chương V. E-HSMT 144,644 kg
11 Cổng phụ inox Chương V. E-HSMT 45,257 kg
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,112 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,112 tấn
14 Bản lề Chương V. E-HSMT 8 cái
15 Bản lề nhỏ Chương V. E-HSMT 4 cái
16 Khóa cửa Chương V. E-HSMT 2 cái
N Kè đá - Hàng rào thép+ Hàng rào gạch :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,153 100m3
2 Đào móng băng rộng Chương V. E-HSMT 3,828 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,45 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT 14,5 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 24,36 m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,064 100m3
7 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V. E-HSMT 69,6 M2
8 ống nhựa fi 50 làm lỗ thoát nước Chương V. E-HSMT 28 m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,748 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,105 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,079 tấn
12 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,045 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,737 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 46,423 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,137 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 64,56 m2
17 Gia công hàng rào thép Chương V. E-HSMT 0,718 tấn
18 Lắp dựng hàng rào Chương V. E-HSMT 40,8 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 40,8 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,937 m3
21 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,305 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 52,8 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,772 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 55,572 m2
O Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 8,796 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 36,48 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,35 100m2
4 Máy cắt khe Chương V. E-HSMT 40 m
5 Dỡ tấm đan cũ Chương V. E-HSMT 19 tấm
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 3,99 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,824 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,082 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,237 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 19 cấu kiện
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,736 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,243 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,155 tấn
14 Phá dỡ công trình cũ, thu dọn, vận chuyển đổ đi (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 1 CT
P Biển cơ quan
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 1,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,443 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,734 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,189 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. E-HSMT 4,851 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 14,94 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 14,94 m2
9 Bộ chữ inoc tên cơ quan Chương V. E-HSMT 1 ct
10 Nhân công trang trí hoàn thiện khác Chương V. E-HSMT 2 công
Q Rãnh thoát nước - Bậc đi:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,245 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 10,912 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,251 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,17 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 7,146 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,569 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,943 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,078 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,521 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 111 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 5,9 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 8,284 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,665 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,587 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,254 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 13,993 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,365 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,075 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 98,421 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 98,421 m2
21 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 4,82 10m3/1km
R Chi phí khác
1 Chi phí thuế tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->