Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã kết hợp nhà làm việc khối đoàn thể xã Minh An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Xây dựng nhà văn hóa xã kết hợp nhà làm việc khối đoàn thể xã Minh An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 11:13:00 đến ngày 2021-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,970,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,988 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 35,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 72,027 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,31 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,696 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 26,483 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 22,143 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,226 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,709 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,548 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,12 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,376 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,002 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,867 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,992 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 188,448 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 64,052 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,58 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 47,33 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 9,21 | 10m3/1km |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55 DÀY 1.2MM, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | SX vách kính cố định nhôm hệ 55 DÀY 1,2 MMkính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 11,655 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa kính chớp giật (cả hoa sắt) | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,284 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,284 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm comfosste dày 12 (cả pụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 16 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 10,672 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,459 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,675 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V. E-HSMT | 1,214 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,895 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,895 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,176 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 130,258 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 130,258 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,333 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,456 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,137 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,96 | m |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 49,069 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,401 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 4,478 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,417 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,916 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,996 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,996 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 422,022 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 422,022 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,9 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 73,308 | m3 |
| 2 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,187 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 46,728 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 151,3 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 151,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 542,63 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 542,63 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,742 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,26 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,742 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 51,206 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 46,728 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 158,107 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 158,107 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,388 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 31,388 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 311,27 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 311,27 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,41 | m2 |
| 23 | Dán màng khò chống thấm khu wc | Chương V. E-HSMT | 14,41 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 186,98 | m2 |
| 25 | Đóng trần tôn PANEL+ khung xương thép hộp | Chương V. E-HSMT | 14,646 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,337 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,23 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84 | m |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,992 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,776 | m2 |
| 35 | Nhân công kẻ mạch trang trí | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 46,776 | m2 |
| 37 | Lan can hành lang inox | Chương V. E-HSMT | 125,528 | kg |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,566 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 41 | Tấm úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 44,1 | m |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,456 | m2 |
| 44 | Lan can cầu thang bằng inoc | Chương V. E-HSMT | 99,522 | kg |
| 45 | Trụ lan can inox D150mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Thang nhôm lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Máng tôn dày 2 mm che giữa 2 nhà | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,101 | 100m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,052 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,913 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,592 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Tê nhựa PVC D110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút PVC D110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Măng xông PVC D60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 1,54 | 10m3/1km |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp tường | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang (mặt + đế âm + công tắc) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm đơn | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm đôi | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20+15Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 370 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 570 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 9 | hộp |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| H | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 56 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Chương V. E-HSMT | 0,37 | 100m |
| I | Vật liệu cấp nước + thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 16 | Măng xông PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Măng xông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Măng xông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25mm | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 22 | Cút zen trong PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR d32x25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D25 zen trong | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Van khóa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van khóa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| J | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Măng xông D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | măng xông D90 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Măng xông D76 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Y PVC D90x76 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 0,203 | 10m3/1km |
| M | Cổng chính, cổng phụ : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V. E-HSMT | 2,719 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,685 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, dầy 2,0cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 34,586 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 34,586 | m2 |
| 8 | Nhân công đắp đầu trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m |
| 10 | Sản xuất cánh cổng inox sơn trắng tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 144,644 | kg |
| 11 | Cổng phụ inox | Chương V. E-HSMT | 45,257 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 14 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bản lề nhỏ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| N | Kè đá - Hàng rào thép+ Hàng rào gạch : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Chương V. E-HSMT | 3,828 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. E-HSMT | 69,6 | M2 |
| 8 | ống nhựa fi 50 làm lỗ thoát nước | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,045 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,423 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,137 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép | Chương V. E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào | Chương V. E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,937 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 55,572 | m2 |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 8,796 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Máy cắt khe | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Dỡ tấm đan cũ | Chương V. E-HSMT | 19 | tấm |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 14 | Phá dỡ công trình cũ, thu dọn, vận chuyển đổ đi (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| P | Biển cơ quan | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,734 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. E-HSMT | 4,851 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 9 | Bộ chữ inoc tên cơ quan | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 10 | Nhân công trang trí hoàn thiện khác | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| Q | Rãnh thoát nước - Bậc đi: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 10,912 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,146 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 111 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,284 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,254 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,993 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,075 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 98,421 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 98,421 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 4,82 | 10m3/1km |
| R | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi