Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210500197-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210475333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 16:46:00 đến ngày 2021-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,011,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V 3,517 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 25,58 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 27,018 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 7,92 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,525 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 19,68 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,928 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 1,948 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 1,384 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 1,902 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V 3,612 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 1,256 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 2,342 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V 38,343 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 40,656 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V 41,859 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,398 m3
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Xem chương V 2,725 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 2,725 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V 1,754 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V 2,725 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V 1,754 100m3/1km
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 34,187 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 1,348 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 55,596 m2
B * Phần rãnh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V 34,038 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V 1,668 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,257 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V 7,833 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,952 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 89 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 37,6 m2
8 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 1 m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Xem chương V 0,388 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,383 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 6,551 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Xem chương V 126 cái
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 65,514 m2
C * Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,099 tấn
2 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Xem chương V 198 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,316 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,288 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,203 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V 0,157 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V 2,75 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V 1,875 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 1,118 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 1,384 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,425 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V 0,349 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V 7,239 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V 5,476 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V 8,212 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chương V 0,627 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V 0,533 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V 0,1 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V 2,607 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V 5,049 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V 7,442 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Xem chương V 0,635 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,139 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V 15,963 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 31,874 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 12,961 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 82,6 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 6,945 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,146 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 143,256 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V 2,422 m3
32 Gia công xà gồ thép Xem chương V 1,206 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 1,206 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 3,953 100m2
35 Tôn úp nóc+ máng xối dày 0.35 Xem chương V 60 m
36 SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1,4mm Xem chương V 252,8 m
37 SX cửa khung sắt pa nô huỳnh sắt, kính trằng dày 5ly Xem chương V 47,846 m2
38 SX cửa khung sắt, kính trằng dày 5ly Xem chương V 33,69 m2
39 SX vách khung nhôm kính màu xanh dày 5ly Xem chương V 21,984 m2
40 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 252,8 m cấu kiện
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 81,536 m2 cấu kiện
42 Vách kính khung sắt mặt tiền Xem chương V 21,984 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,543 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 41,932 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 123,957 m2
46 Gia công lan can Xem chương V 1,272 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 107,342 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 120,706 m2
49 SXLD nắp tôn thông trần Xem chương V 2 cái
50 SXLD thang sắt lên mái, d=20mm Xem chương V 56,22 kg
51 SXLD trụ thang sắt Xem chương V 2 cái
52 Bình bọt cứu hỏa Xem chương V 8 bình
53 Giá đựng bình bọt (2 bình 1 giá) Xem chương V 4 cái
54 Tiêu lệnh chữa cháy Xem chương V 2 bảng
D * Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Xem chương V 32 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Xem chương V 1,224 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC (ống thông dầm), đường kính ống d=50mm Xem chương V 0,07 100m
4 Đai neo giữ ống, d=90mm Xem chương V 96 cái
5 Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm Xem chương V 180 cái
6 Cầu chắn rắc, d=110mm Xem chương V 16 cái
E * Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V 7,604 100m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 72,683 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 72,683 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Xem chương V 91,062 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 519,403 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 946,566 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 123,959 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 144,336 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 668,786 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Xem chương V 688,88 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 253,64 m
12 Láng granitô cầu thang Xem chương V 74,45 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Xem chương V 143,62 m
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem chương V 658,49 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 519,403 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.883,647 m2
F * Phần điện
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V 580 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V 330 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Xem chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Xem chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem chương V 50 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V 46 hộp
9 Đế âm aptomat Xem chương V 16 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Xem chương V 16 hộp
11 Tủ điện tổng + tầng Xem chương V 3 tủ
12 Lắp đặt đèn máng INOX nổi 2x18wx1,2m Xem chương V 32 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 16 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Xem chương V 12 bộ
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Xem chương V 16 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Xem chương V 2 cái
19 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều loại Xem chương V 1 bộ
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 30 cái
21 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Xem chương V 16 bảng
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 16 cái
23 Mặt aptomat Xem chương V 16 cái
24 Con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
G * Phần chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 16,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 16,48 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 56,5 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem chương V 107,5 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 5 cọc
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 5 cái
8 Thép dẹt 40x4mm Xem chương V 5 cái
9 Thép dẹt 50x5mm Xem chương V 5 cái
10 Bu lông có vành đệm Xem chương V 10 cái
11 Chì lá dày 1.5mm Xem chương V 5 cái
12 Bật sét phi 8 Xem chương V 150 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->