Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535235-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210522152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 17:15:00 đến ngày 2021-05-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI BẢN ĐON LẠT
1 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m3
3 Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
4 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
5 Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
6 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2276 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
10 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
13 Bê tông đổ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 SX, LĐ bích D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 SX, LĐ Crefin D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Sx lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
B BỂ LỌC (BẢN ĐON LẠT)
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m3
2 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
7 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,835 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,69 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,525 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
18 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 SX, LĐ bích D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 SX, LĐ Crefin D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C TUYẾN ỐNG CHÍNH (BẢN ĐON LẠT)
1 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 100m
2 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 tấn
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
4 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7076 m3
5 Treo ống đoạn qua cầu dầm 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 Kg
6 Treo ống đoạn qua cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 Kg
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,928 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,613 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 100m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,764 m3
12 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
14 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 m3
20 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 140 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt khâu nối D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D TUYẾN ỐNG + HỐ VAN NỘI BẢN ĐON LẠT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,804 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,804 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,788 m3
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 100m2
18 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,284 m3
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt khâu nối D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt khâu nối D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt khâu nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt khâu nối D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt hộp KT bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
46 SX, LĐ khâu nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 cái
E SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI + BỂ LỌC (BẢN NẬM HẲN)
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F TUYẾN ỐNG CHÍNH + HỐ VAN TRÊN TUYẾN (BẢN NẬM HẲN)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,04 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,04 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt đai khởi thủy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,282 m3
11 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m2
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 100m2
13 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,317 m3
19 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt khâu nối D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G TUYẾN ỐNG NỘI BẢN + HỐ VAN CHIA NƯỚC NỘI BẢN (BẢN NẬM HẲN)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,53 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,21 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,71 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt đai khởi thủy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt đai khởi thủy D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt đai khởi thủy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
23 Lắp đặt đai khởi thủy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,012 m3
25 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
26 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
27 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 m3
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt khâu nối D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt khâu nối D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt khâu nối D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt khâu nối D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt hộp KT bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
50 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
52 Lắp đặt khâu nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
H TRỤ TREO ỐNG (BẢN NẬM HẲN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,063 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 m3
12 SX, LĐ cáp chủ neo D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,82 m
13 SX, LĐ cáp chống văng D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,54 m
14 SX, LĐ cóc cáp D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 SX, LĐ cóc cáp D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
16 SX, LĐ dây quang treo D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,37 Kg
17 SX, LĐ bu lông M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
18 SX, LĐ bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 Cái
19 SX, LĐ mũ gối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 SX, LĐ đai giũ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
21 Lõ khoan thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
22 Lõ khoan thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 Cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,179 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->