Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường chính)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537151-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường chính)
Số hiệu KHLCNT 20210537137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 15:19:00 đến ngày 2021-05-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,042,287,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 15,408 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,3867 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 8,56 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 29,7498 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,0752 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0665 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,2644 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,8766 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 13,0559 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,2727 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 19,257 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,0964 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,3707 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3888 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,4067 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,9368 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 2,3647 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 12,7629 m3
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 11,5385 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,8357 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,352 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4071 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,1626 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 27,7662 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,522 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9396 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,1224 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,5195 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,6799 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2727 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1563 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,221 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 62,1944 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 5,4884 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 4,8081 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,272 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,4377 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1293 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1834 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 40,1361 m3
23 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,2017 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,2288 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 52,802 m3
26 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,2022 m3
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,1974 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,2858 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,2858 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,1522 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Chương V. E-HSMT 43,79 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Chương V. E-HSMT 148,05 kg
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,2272 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 262,346 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 262,342 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 662,648 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 662,648 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 96,844 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 96,844 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 436,2934 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 436,2934 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 148,6358 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 104,0238 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 17,412 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 17,412 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 86,384 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 86,384 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 73,9268 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 199,96 m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 33,6281 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,72 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 17,8598 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 59,61 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 59,61 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 17,0727 m3
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 90,792 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,6445 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,1614 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,2034 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 163 cái
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 41,5912 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,2752 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 474,925 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,3572 m2
33 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Chương V. E-HSMT 20 công
E PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 30,24 m2
2 Sản xuất lắp dựngcửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 61,56 m2
3 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 15,16 m2
4 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 9 bộ
5 Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 27 Bộ
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 55,132 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 55,132 m2
F LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Chương V. E-HSMT 85,9047 Kg
2 Sản xuất lắp dựng lan can mặt tiền Inox Chương V. E-HSMT 339,8912 kg
3 Trụ inox d100 Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Chương V. E-HSMT 523,827 Kg
G PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 24 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
3 Móc quạt: Chương V. E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 31 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 27 cái
8 Rọ 2+ mặt Chương V. E-HSMT 22 cái
9 Rọ 6+ mặt Chương V. E-HSMT 12 cái
10 Băng dính cách điện Chương V. E-HSMT 30 cuộn
11 Tủ điện 120x250x350 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
13 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 cái.
14 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 500 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 350 m
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT 6 cái
23 Công tắc 2 chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Bóng điện cầu thang Chương V. E-HSMT 1 cái
25 Tiêu lệnh PCCC Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Bình bột chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 2 bình
27 Bình khí C02 MT Chương V. E-HSMT 2 bình
H ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Chương V. E-HSMT 2,64 kg
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 70 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Chương V. E-HSMT 70 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 10 cọc
8 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 15,744 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 41 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2688 100m3
11 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Lần
I NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,8533 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,9283 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,1793 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,737 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0688 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,1095 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,92 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,2552 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0986 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,0647 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0125 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0131 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,88 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 55,232 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 55,232 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,9034 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 19,0344 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 45,72 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 18,88 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 18,88 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,88 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 12,88 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 5,2 m2
25 Sản xuất lắp dựngcửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 1,44 m2
26 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 4 bộ
27 Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 4 Bộ
J BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,5978 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,528 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,5818 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 5,6394 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0243 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 8 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 6,48 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. E-HSMT 0,39 100m
17 TÊ PVC110 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. E-HSMT 0,54 m3
K CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Cầu chì Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 6 cái
4 Mặt + rọ 4 Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Băng dính Chương V. E-HSMT 3 cuộn
6 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
7 Đinh vít Chương V. E-HSMT 80 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 25 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 30 m
L CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V. E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Tê nhựa d34 Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Măng sông d34 Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Van khóa d34 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Van khóa d27 Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Van khóa d21 Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Băng keo Chương V. E-HSMT 20 cuộn
15 Vòi xịt xí Chương V. E-HSMT 4 cái
M THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. E-HSMT 7 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. E-HSMT 10 cái
4 Tê 110 Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Tê 76 Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Phếu thu Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Xi phông Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. E-HSMT 4 bộ
9 Máy bơm nước + van cơ Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
N HÀNG RÀO L = 100m
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 36,5321 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,3419 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 18,254 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 4,8321 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 62,0296 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 62,0296 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 20,0491 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 382,1076 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 382,11 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,54 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,14 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2205 tấn
O CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 4,056 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,9816 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0346 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0609 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1614 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,3485 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0634 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,6192 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0667 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0266 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0084 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,0642 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1765 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,1177 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,08 tấn
17 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,8561 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 17,28 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 17,28 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,55 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 5 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 9,17 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 9,17 m2
25 Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... Chương V. E-HSMT 4 công
26 Gia công cổng sắt Chương V. E-HSMT 0,1805 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 5 m2
28 Bản lề cối Chương V. E-HSMT 8 cái
29 Bánh xe Chương V. E-HSMT 44 cái
30 Chốt cửa + khóa Chương V. E-HSMT 1 cái
P SÂN BÊ TÔNG S = 765 m2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1475 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 38,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 75,6 m3
4 Cắt mạch chống nứt ô 5mx5m Chương V. E-HSMT 300 m
Q PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V. E-HSMT 73,4874 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 45,804 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 46,98 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 316,008 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,902 tấn
R Thiết bị
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->