Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường chính)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh An (Điểm trường chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 15:19:00 đến ngày 2021-05-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,287,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,408 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,3867 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 29,7498 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0752 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2644 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8766 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,0559 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,2727 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,257 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,0964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3707 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3888 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4067 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,9368 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3647 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,7629 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 11,5385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,8357 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4071 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1626 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,7662 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,522 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9396 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1224 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,5195 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6799 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2727 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 62,1944 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,4884 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 4,8081 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4377 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 40,1361 | m3 |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,2017 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2288 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 52,802 | m3 |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2022 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,1974 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,2858 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,2858 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,1522 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 43,79 | m |
| 7 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V. E-HSMT | 148,05 | kg |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,2272 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 262,346 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 262,342 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 662,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 662,648 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 96,844 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 96,844 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 436,2934 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 436,2934 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 148,6358 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 104,0238 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,412 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,412 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86,384 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 86,384 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,9268 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 199,96 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 33,6281 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 17,8598 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 59,61 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 59,61 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 17,0727 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 90,792 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6445 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2034 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 163 | cái |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,5912 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,2752 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 474,925 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,3572 | m2 |
| 33 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V. E-HSMT | 20 | công |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựngcửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 15,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 27 | Bộ |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,132 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 55,132 | m2 |
| F | LAN CAN, HOA SẮT INOX | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V. E-HSMT | 85,9047 | Kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng lan can mặt tiền Inox | Chương V. E-HSMT | 339,8912 | kg |
| 3 | Trụ inox d100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Chương V. E-HSMT | 523,827 | Kg |
| G | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Rọ 2+ mặt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Rọ 6+ mặt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| 11 | Tủ điện 120x250x350 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 13 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái. |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bóng điện cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | Bình khí C02 MT | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| H | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 2,64 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 70 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 41 | m |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2688 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Lần |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,8533 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9283 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1793 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1095 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,232 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 55,232 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,9034 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 19,0344 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 45,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựngcửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| J | BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,5818 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,6394 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 17 | TÊ PVC110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 0,54 | m3 |
| K | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Mặt + rọ 4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 7 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa d34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Măng sông d34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van khóa d34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van khóa d27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van khóa d21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 15 | Vòi xịt xí | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tê 110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tê 76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phếu thu | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Xi phông | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Máy bơm nước + van cơ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| N | HÀNG RÀO L = 100m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 36,5321 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,3419 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,254 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,8321 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 62,0296 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 62,0296 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,0491 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 382,1076 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 382,11 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| O | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0667 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1765 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1177 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8561 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,17 | m2 |
| 25 | Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V. E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 28 | Bản lề cối | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 30 | Chốt cửa + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| P | SÂN BÊ TÔNG S = 765 m2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1475 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 38,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 4 | Cắt mạch chống nứt ô 5mx5m | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 73,4874 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 45,804 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 316,008 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,902 | tấn |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi