Gói thầu: XL2021: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu khám bệnh ngoại trú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | XL2021: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu khám bệnh ngoại trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh tự nguyện, vốn vay các tổ chức tín dụng và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 10:19:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,586,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ phòng khám yêu cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 81,209 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 57,42 | M2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20,4628 | M3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1,476 | M3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 13,939 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | V. chuyển đất bằng ô tô 5T, p.vi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 39,9383 | M3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất C2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 39,9383 | M3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất C2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 39,9383 | M3 |
| B | Phá dỡ nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 93,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 353,25 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 10,32 | M2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 32,8504 | M3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3,3008 | M3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất C4 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 32,1255 | M3 |
| 7 | V. chuyển vật liệu đập phá bằng ô tô 5T, p.vi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 68,2767 | M3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đập phá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 68,2767 | M3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đập phá 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 68,2767 | M3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| C | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 106,4036 | M3 |
| 2 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 9,2466 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20,5286 | M3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3,534 | M3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dày | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 22,5477 | M3 |
| 6 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm dày | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15,1745 | M3 |
| 7 | Bê tông Giằng móng đá 1x2 M250,s=14-17cm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14,4768 | M3 |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 35,4679 | M3 |
| 9 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 139,7688 | M3 |
| 10 | BT nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2 M100 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 41,4001 | M3 |
| 11 | BT cột tiết diện | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 7,8674 | M3 |
| 12 | BT xà dầm, giằng, sàn mái máy bơm BT tự hành đá 1x2 M250 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 49,0135 | M3 |
| 13 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M250 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4,5776 | M3 |
| 14 | Cốp pha móng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 237,718 | M2 |
| 15 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 143,044 | M2 |
| 16 | Cốp pha gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 172,607 | M2 |
| 17 | Cốp pha gỗ sàn mái | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 326,2 | M2 |
| 18 | Cốp pha gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 48,876 | M2 |
| 19 | SXLD Cốt thép móng đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 377 | Kg |
| 20 | SXLD Cốt thép móng đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 495 | kg |
| 21 | SXLD Cốt thép móng đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1.697,7 | Kg |
| 22 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 198,2 | Kg |
| 23 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 960,1 | Kg |
| 24 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 414,8 | Kg |
| 25 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2.560 | Kg |
| 26 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4.038,8 | Kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 240,6 | Kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 362,2 | Kg |
| 29 | Xây cột trụ gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), cao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4,149 | M3 |
| 30 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm,VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12,0902 | M3 |
| 31 | Xây tường trong nhà gạch không nung 2 lỗ dày 22cmVXM75, | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 68,6861 | M3 |
| 32 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung dày | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5,1046 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 40,8712 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 101,361 | M2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 739,306 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 123,8272 | M2 |
| 37 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 56,5312 | M2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 44,55 | M2 |
| 39 | Đắp phào đơn VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 92,7 | M2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 245,125 | M2 |
| 41 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1.776,9976 | M2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 lót+2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 223,9235 | M2 |
| 43 | Sơn dầm trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 lót+2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1.553,0741 | M2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 24,7426 | M2 |
| 45 | ốp tường vệ sinh, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 82,071 | M2 |
| 46 | ốp ,viền tường vệ sinh gạch 120x300mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3,691 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men Granite 600x600mm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 392,8177 | M2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên máu đen kim sa bậc cửa VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6,5472 | M2 |
| 49 | Đục nhám mặt tường tạo nhám | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 46,652 | M2 |
| 50 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm tường trong nhà VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 410,964 | M2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên màu đen kim sa bậc tam cấp VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 43,473 | M2 |
| 52 | Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3,5185 | M2 |
| 53 | Lát đá granit tự nhiên mặt lan can VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2,9568 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột gạch, đá inax màu xanh VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 40,8875 | M2 |
| 55 | ốp tường bồn hoa gạch Hạ Long 60x240mm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5,94 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 6,38ly | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 63,4 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa kính cường lực 12ly mặt tiền | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 10,5 | M2 |
| 58 | "Phụ kiện lề sàn VPP Thái Lan cửa kính cường lực 12 ly ( Tay nắm 80cm , lề , kẹp , khóa….) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp dựng vách kính cường lực 12ly khu lễ tân | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 19,47 | M2 |
| 60 | "Phụ kiện lề sàn VPP Thái Lan vách kính cường lực 12 ly ( Tay nắm 80cm , lề , kẹp , khóa….) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung xinfa, kính an toàn 6,38 ly + thanh thép hộp định vị | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 29,099 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung xinfa, kính an toàn 6,38 ly + thanh thép hộp định vị | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5,985 | M2 |
| 63 | Vách kính khung nhôm xinfa, kính cường lực 6,38ly, VXM75+ thanh thép hộp định vị | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 61,8917 | M2 |
| 64 | Xây tường gạch bánh ú thông gió 200x200, VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 31,815 | M2 |
| 65 | Đóng trần khung nổi Zinca- Pro kt 600x600 (khoán gọn) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 339,0478 | M2 |
| 66 | Đóng trần khung nổi Zinca- Pro phòng vệ sinh chống ẩm kt 600x600 (khoán gọn) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 25 | M2 |
| 67 | Khung sắt đỡ mặt đá bồn lavabo | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Vách ngăn compact dày 12ly | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20,586 | M2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 953,304 | Kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 953,304 | Kg |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 60,72 | M2 |
| 72 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42ly | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 184 | M2 |
| 73 | Nẹp mái tôn bao quanh nhà | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 13,8 | M2 |
| 74 | Quét Ska chống thấm Sikatop Seal 109 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 221,5277 | M2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 221,5277 | M2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 221,5277 | M2 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên Ram dốc VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3,7152 | M2 |
| 78 | Lam nhôm trang trí mặt tiền | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 29,92 | M2 |
| 79 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 25,8 | m |
| 80 | Lắp rọ sắt chắn rác | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 449,2675 | M2 |
| D | Phòng X – Quang | |||
| 1 | Ốp tường phòng X Quang bằng gạch Barit (vật liệu+ nhân công) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 55,5975 | M2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 55,5975 | M2 |
| 3 | Cửa bọc chì | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 7,5 | M2 |
| 4 | Tấm kính chì, KT(800x1200x12) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20,7792 | M3 |
| 2 | BT lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1,5984 | M3 |
| 3 | BT móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3,6544 | M3 |
| 4 | Xây bể phốt gạch thẻ (6,5x10,5x22) VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4,3961 | M3 |
| 5 | Trát tường bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20,7552 | M2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20,7552 | M2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 29,8032 | M2 |
| 8 | Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 9,048 | M2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đk | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 353,7 | Kg |
| 10 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1,111 | M3 |
| 11 | Cốp pha tấm đan | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 49,28 | M2 |
| 12 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | Cái |
| 13 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6,9264 | M3 |
| F | Hạng mục cấp thoát nước khu khám bệnh ngoại trú | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa INOX 304 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ chắn rác | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PPR đk 20mm dày 2,8mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa PPR đk 32mm dày 2,9mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 55 | m |
| 15 | LĐ cút nhựa PPR đk 20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PPR, đk 25 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa PPR, đk 32 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa PPR, đk 25x20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa PPR, đk 32x25 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 20 | LĐ tê PPR D20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 21 | LĐ tê PPR D25 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 22 | LĐ tê PPR D32 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | LĐ tê PPR D20x25 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 24 | LĐ tê PPR D25x32 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 25 | LĐ cút ren trong PPR D20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa mạ đồng PPR D25 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa mạ đồng PPR D32 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 28 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 32mm dày 2mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mm dày 2,3mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 44 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm dày 3,5mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 4,2mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 121mm dày 4,1mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 33 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 32 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 34 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 60 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 35 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 90 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 36 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 110 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 37 | LĐ cút nhựa dán keo, đk 121 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa, đk 60 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa, đk 90 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa, đk 110 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa, đk 121 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa UPVC D34x60 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 43 | LĐ tê nhựa UPVC D60x90 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 44 | LĐ tê nhựa UPVC D90x110 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 45 | LĐ tê nhựa UPVC D110x121 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 46 | LĐ tê nhựa UPVC D60 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 47 | LĐ tê nhựa UPVC D90 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 48 | LĐ tê nhựa UPVC D110 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 49 | LĐ tê nhựa UPVC D121 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| G | Hạng mục hệ thống điều hòa không khí (phần vật tư và lắp đặt) | |||
| 1 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 6,4mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 130 | m |
| 2 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 9,5mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 130 | m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 6,4 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 130 | m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đk 9,5 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 5 | Băng cuộn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 30 | kg |
| 6 | Ty ren treo ống gas+ đai treo | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 65 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 27 dày 2mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 8 | LĐ tê PVC D20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 9 | LĐ cút PVC D20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC fi 49 dày 2,5mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 11 | LĐ tê PVC D49 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 12 | LĐ cút PVC D49 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 13 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn,đk15 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 290 | m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường công suất 12000BTU | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 13 | máy |
| H | Hạng mục: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | LĐ đèn Led 1,2m 2x18W máng tán xạ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
| 2 | LĐ đèn Led 0,6m 3x9W máng tán xạ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 275x275x12W | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại đèn Downling âm trần D103-9W | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | LĐ quạt đảo trần + bộ điều khiển | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lăp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | LĐ quạt trần sải cánh 1,2m + bộ điều khiển | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 8 | LĐ quạt hút gió 250x250 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba âm tường | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba âm sàn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 cực, loại 1 hạt trên 1 mặt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 16 | LĐ cầu dao 3 cực đảo chiều 300Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | LĐ Aptomat loại 3 pha 200Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 3 pha 80Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | LĐ Aptomat loại 2 pha 32Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 22 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 23 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng 1200x600x400 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bảng điện PP nhựa âm tường của trong suốt 4 modul | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x250 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 3x70+1x50mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 920 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 460 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 654 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2.450 | m |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 37 | hộp |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 600 | m |
| 35 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1.100 | m |
| 36 | LĐ máng cáp 200x100 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 58 | m |
| 37 | Phụ kiện chạc 3 máng cáp | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Chuyển hướng máng cáp | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 39 | Máy sấy tay | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 28 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn rọi bảng hiệu 30W | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| I | Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | ổ cắm mạng máy tính âm tường đơn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 2 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 670 | m |
| 3 | Patch panel 24ports cơ cấu trượt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Switch 24 port - 100/1000 mbit/s | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy CAT5E dài 3m | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | dây |
| 6 | Dây nhảy CAT5E dài 1,5m | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | dây |
| 7 | Dây nhảy CAT6 dài 1,5m | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | dây |
| 8 | Lắp đặt và cài đặt Modem ADSL | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Wifi router D-Link DIR-882 AC2600 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tủ rack 42U (W600xH2000xD1000) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu điện (ÚP-1) 1500VA- thời gian 30phút | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| J | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera hình hộp | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera bán cầu 360 độ | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình PC-BASE/16 kênh VIDEO (MPGE4, H264) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Monitor lcd 21" (Màn hình) | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Cáp VGA chuẩn D-SUB dài 5m | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 7 | Patch panel 24 ports cơ cấu trượt | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Switch 24 port - 100/1000 mbit/s | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Dây nhảy CAT5E dài 3m | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 12 | dây |
| 10 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 180 | m |
| K | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 loại 4 dây âm tường | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt tổng đài kỹ thuật số 8 trung kế 64 thuê bao | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | tổng đài |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại ngoài nhà | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây điện thoại 2x0,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 520 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Điện thoại để bàn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 7 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 24 cổng | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | thiết bị |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6; L=2,5m | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 5 | cọc |
| 11 | Bột gem giảm điện trở | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | Bao |
| 12 | Loa âm trần 10W | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| L | Hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt điện trỡ cuối kênh | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, loại 2x0,75mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 100 | M |
| M | Hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng ràng ngoài: rộng 30cm, sâu 40cm, xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%/m3 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 14,88 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 650 | m2 |
| O | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| P | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột – MFZ4 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Phù hợp với bản vẽ thiết kế và yêu cầu của HSMT | 3 | Cái |
| Q | CUNG CẤP LẮP ĐẶT BẢNG TÊN | |||
| 1 | Bộ chữ mái sảnh | - Nội dung: KHU ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ - Mặt chữ Polycacbonate Hàn Quốc dán decal 3M Translucent film USA theo tiêu chuẩn - Thân chữ inox 0,8mm, lọng viền 1cm. - Đèn led module injection cầu 3 mắt hắt sáng bên trong - kích thước (RxC/mm): 4600x600 |
3 | M2 |
| 2 | Biển pháp lý bệnh viện | - Inox xước in UV độ phân giải 2400 dpi - Uốn nổi 3cm - kích thước (RxC/mm): 400x400 | 1 | Biển |
| 3 | Biển lễ tân sảnh phụ | - Mặt mica trong 3mm in UV ngược nội dung cán decal tản sáng 3M - Khung tôn chấn định hình sơn màu theo công nghệ sơn oto - Led modul hắt sáng cạnh hắt sáng bên trong - Ti sắt treo trần, luồn dây xích - kích thước (RxC/mm): 2.000x400 | 1 | Biển |
| 4 | Biển phòng khám | - Tấm nền PVC 3mm 2 lớp - Sơn màu theo công nghệ sơn oto - Mặt mica trong 3mm Chochen. - Nội dung in UV ngược độ phân giải 2400 dpi - Liên kết tấm nền PVC và mặt mica trong : ép keo 3M - Tên bác sỹ, điều dưỡng có thể thay thế - Kích thước (DxR/mm): 250x350 | 5 | Biển |
| 5 | Biển vẫy phòng khám | - Tấm đáy PVC 10mm - Sơn màu theo công nghệ sơn oto - Mặt mica trong 5mm Chochen 2 mặt - Nội dung in UV ngược độ phân giải 2400 dpi - Mặt sau sơn phủ bảo vệ - Kích thước (DxR/mm): 210x200 | 5 | Biển |
| 6 | Biển tên các phòng chức năng | - Tấm nền PVC 10mm phủ nano chống bám bẩn - Sơn màu theo công nghệ sơn oto - Mặt mica trong 3mm Chochen. - Nội dung in UV ngược độ phân giải 2400 dpi - Kích thước (DxR/mm): 350x150 | 9 | Biển |
| 7 | Biển cảnh báo giữ trật tự | - Inox trắng xước 1mm in UV độ phân giải 2400 DPI theo thiết kế - Kích thước (DxR/mm): 300x125 | 5 | Chiếc |
| 8 | Biển cảnh báo giữ gìn vệ sinh chung | 4 | ||
| 9 | Biển Cấm hút thuốc | 5 | ||
| 10 | Nội quy bênh viện | -Tấm nền PVC 12mm, phủ nano chống bám bụi bẩn - Sơn màu theo công nghệ sơn oto - Nội dung in UV độ phân giải 2400 dpi - Kích thước (DxR/mm): 800x1.200 | 1 | Chiếc |
| 11 | Biển đi động thông báo ( thông báo dừng hoạt động, khu vực đang vệ sinh…) | - Chân khung inox bóng đổ bê tông tạo đối trọng - Mặt biển: Alu in UV hoặc decan - Tạo khe cắm mặt biển - Kích thước (DxR/mm): 1.200x400 | 3 | Chiếc |
| 12 | Sơ đồ bệnh viện | - Tấm nền PVC 12mm, phủ nano chống bám bụi bẩn - Sơn màu theo công nghệ sơn oto - Nội dung in UV độ phân giải 2400 dpi - Kích thước (DxR/mm): 1.200x800 | 1 | Chiếc |
| 13 | Biển tên bác sĩ để bàn | - Mica đài loan dày 3mm gập chữ A. - Tên bác sĩ có thể thay thế được dễ dàng - Kích thước (DxR/mm): 210x100 | 10 | Chiếc |
| 14 | Biển nhà vệ sinh | - Tấm nền PVC 10mm phủ nano chống bám bẩn - Nội dung in UV độ phân giải 2400 dpi - Mặt sau sơn phủ bảo vệ - Kích thước: 150x150mm | 4 | Chiếc |
| 15 | Biển vẫy nhà vệ sinh | - Tấm đáy PVC 10mm - Sơn màu theo công nghệ sơn oto - Mặt mica trong 5mm Chochen 2 mặt - Nội dung in UV ngược độ phân giải 2400 dpi - Mặt sau sơn phủ bảo vệ - Kích thước: 210x150mm | 2 | Chiếc |
| 16 | Biển tiết kiệm điện giấy nước | - Inox trắng xước in UV độ phân giải 2400 dpi - Kích thước: 150x150mm | 4 | Chiếc |
| 17 | Dây điện | Chi phí kéo rải dây điện 1x4 | 500 | md |
| 18 | Ống ghen | Ống ghen ruột gà | 100 | md |
| 19 | Ống ghen | Ống ghen cứng | 100 | md |
| 20 | Bộ tủ điện | Aptomat, Timer hẹn giờ, Contactor 32-40A | 2 | Bộ |
| R | Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất khu khám bệnh nội trú | |||
| 1 | Quầy lễ tân (Q1) | - Chất liệu: Quầy làm bằng gỗ keo ghép thanh phủ verneer sơn phủ PU, màu sắc theo thiết kế được phê duyệt. (Bao gôm 1 cánh 800 mở lật 2 chiều + phụ kiện); - kích thước: (DxRxC/mm) 8900x800 H1: 750 - H2: 1050 |
8,9 | md |
| 2 | Vách ốp (V1) | - Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ laminate dày 18mm. Màu sắc theo CĐT phê duyệt. Soi chỉ chia vách theo bản vẽ được phê duyệt. Khung xương gỗ công nghiệp dày 18mm. Dày vách 36mm."; - kích thước (DxRxC/mm): 4990x3000 | 15 | M2 |
| 3 | Ghế nhân viên (G1) | Ghế xoay cần hơi đệm tựa mút bọc vải lưới, ghế được điều chỉnh lên xuống bằng cần hơi pitong thủy lực, chân ghế bằng nhựa đúc hình sao có gắn bánh xe di chuyển; kích thước (DxRxC/mm): 560x510 H1: 900- H2: 1020 | 6 | Cái |
| 4 | Quầy lễ tân (Q3) | -Chất liệu: Quầy làm bằng gỗ keo ghép thanh phủ verneer sơn phủ PU, màu sắc theo thiết kế được phê duyệt"; -kích thước (DxRxC/mm): 1955x550 H1:750-H2:1150" | 1,96 | md |
| 5 | Ghế chờ (G2) | Bộ 5 ghế Phòng chờ khung thép. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề măt sơn tĩnh điện. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, Chân đế sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau, bao gồm lắp đặt vận chuyển; kích thước (DxRxC/mm): 2970x650x780 | 12 | Bộ |
| 6 | Rèm cửa (R1) | -Vải rèm lưới dạng sợi polyeste đan lưới thoáng; | 37,22 | M2 |
| 7 | Bàn bác sĩ (BS1) | - Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ laminate dày 18mm. Màu sắc theo CĐT phê duyệt. - Mặt bàn dày 25mm, chân dày 25mm, bàn gồm 1 hộc tủ 3 ô kéo, 1 ngăn kéo bàn phím; -kích thước (DxRxC/mm): 1400x600x750 | 10 | Cái |
| 8 | Ghế bác sĩ (G3) | -Ghế xoay lưới. Mặt ngồi đệm mút đúc, bọc nỉ. Tựa lưng lưới, Chân sao và tay khung tựa bằng nhựa. Tựa ghế xoay lưới ngả đàn hồi, có trục thủy lực nâng hạ. Có bánh xe di chuyển; -kích thước (DxRxC/mm): 650x500xH(920-990) | 10 | Cái |
| 9 | Ghế bệnh nhân (G4) | -Ghế họp chân quỳ. khung thép ống Ø25.4 mm sơn bột tĩnh điện hoặc thép mạ, đệm tựa mút đúc bọc nỉ T hoặc nỉ V, không tay; -kích thước (DxRxC/mm): 455x460x900 | 19 | Cái |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí | Phù hợp với yêu cầu của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi