Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa mặt đường và xây dựng mương thoát nước từ cầu Sạp đến Trường cấp 3 P ró, xã Quảng Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538433-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sửa chữa mặt đường và xây dựng mương thoát nước từ cầu Sạp đến Trường cấp 3 P ró, xã Quảng Lập
Số hiệu KHLCNT 20210537541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 10:13:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
2 Đào phá dở nền cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 4km,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Xáo xới lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100 m3
6 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100 m3
7 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 25 lớp trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100 m2
10 Sản xuất BTN trạm trộn 80T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100 Tấn
11 Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T 0,643 100 tấn
12 Vận chuyển BTN cự ly 26km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100 tấn
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 100 m3
14 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 100 m2
15 Bê tông gia cố lề M250 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,381 m3
16 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100 m2
17 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,225 kg
18 Mùn cưa tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
B ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
1 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,755 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,921 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,783 100 m3
4 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,621 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp cự ly 4km, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,621 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C Mương bê tông đậy đan
1 Bêtông thành mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,472 m3
2 Bêtông đáy mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm Dmax 37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m3
4 Bêtông CT tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
5 Ván khuôn thi công bê tông thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,034 100 m2
6 Ván khuôn thi công bê tông móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100 m2
7 Ván khuôn thi công bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 cấu kiện
D Mương bê tông lắp ghép
1 Bêtông đúc sẵn, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,914 m3
2 Ván khuôn thi công bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100 m2
3 Vữa lót dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 m2
4 Bêtông đổ tại chỗ, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234 cái
E Cống hộp (60x60)cm
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100 m
2 Đào phá dở nền cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 4km,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
6 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m2
7 Bê tông hoàn trả mặt đường mặt đường M250 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,953 m3
8 Bêtông CT ống cống đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
9 Bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
10 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 100 m2
11 Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
12 Cốt thép ống cống Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
13 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đoạn
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
15 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
16 Đắp đất ống cống bằng đầm cóc, k=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100 m3
F Cống hộp tròn D80
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
2 Đào phá dở nền cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 4km,bằng ôtô tự đổ 10 tấn, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Làm móng cấp phối đá 0-:-4 Dmax 37.5 lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
6 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m2
7 Bê tông hoàn trả mặt đường mặt đường M250 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
8 Bêtông CT ống cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,69 m3
9 Bêtông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,34 m3
10 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,167 100 m2
11 Thép tròn ống cống Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 tấn
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 đoạn
13 Vữa M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
G Hố ga (13 hố)
1 Bêtông tường đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
2 Bêtông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
3 Bêtông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
4 Diện tích cốt pha tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 100 m2
5 Diện tích cốt pha móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100 m2
6 Bê tông lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
7 Thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
8 Thép tròn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
9 Gia công cấu kiện thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 tấn
10 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
12 Đào đất CG CII Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất thừa đi đổ tiếp cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->