Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Tú Lệ, xã Tú Lệ, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí thực hiện, ngân sách huyện, ngân sách trung ương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:17:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,270,496,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 45,3941 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,2947 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 4,641 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 3,7774 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 7,14 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,2063 | m3 |
| 9 | Máy hàn cắt thép | Chương V. E-HSMT | 3,9667 | Ca |
| 10 | Công uốn đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 11,9 | Công |
| 11 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Chương V. E-HSMT | 3 | Điểm |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4592 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 45,9225 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,123 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 58,1685 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,5143 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3904 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,4675 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,5143 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5141 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 21,4369 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3507 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,111 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 15,7016 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7898 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,1969 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 26,0144 | m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 21,6178 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,4805 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6658 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,5143 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,3893 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,85 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 66,057 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 66,057 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,5463 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 14,6008 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 22,5489 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 270,792 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,1374 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 21,2889 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,7187 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,1708 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,5947 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8954 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5569 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5448 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,5511 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,7938 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,0202 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,1144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2937 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4608 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5115 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,9405 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 190,17 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 190,17 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,1132 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4244 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,999 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,4222 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 31,4222 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,72 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 97,3613 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 8,6477 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 838,7753 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 838,7753 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 8,8101 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,1121 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 102,52 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 102,52 | m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,93 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 119,4048 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 59,424 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,8953 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,6626 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3125 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,1564 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 60,1564 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,7912 | 100m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 87,9402 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0138 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 45,0809 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,5201 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 453,768 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 453,768 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 235,0152 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.014,2184 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.014,2184 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1668 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,1766 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 472,2018 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 45,0978 | m2 |
| 14 | màng khò chống thấm khu wc | Chương V. E-HSMT | 53,7558 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn khu wc tầng 1+2 khung xương thép hộp tấm tôn panel màu trắng sữa | Chương V. E-HSMT | 46,9568 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5741 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,574 | m2 |
| 18 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 212,3513 | kg |
| 19 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | ống nhựa PVC D=100 thoát ra rãnh | Chương V. E-HSMT | 114,4 | m |
| 21 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 130 | cái |
| 25 | Lan can nhà inox | Chương V. E-HSMT | 614,2271 | kg |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9113 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,5451 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,2599 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 110,2666 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 110,2666 | m2 |
| 32 | Vách ngăn wc bằng tấm nhựa comfosite | Chương V. E-HSMT | 43,578 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2088 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2008 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,2271 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,7482 | 100m2 |
| 37 | Tôm úp nóc+diềm mái | Chương V. E-HSMT | 54,2 | M |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0119 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0119 | Tấn |
| 40 | Nắp tôn cả khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nhân công lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,9633 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 90,576 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 90,576 | m2 |
| 46 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9663 | m3 |
| 47 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 138,929 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 138,929 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 173,205 | m2 |
| 51 | Sản xuất khuôn cửa thép góc 50x50x5 | Chương V. E-HSMT | 1.158,696 | kg |
| 52 | Khuôn cửa thép hộp | Chương V. E-HSMT | 695,97 | kg |
| 53 | Bản lề cửa | Chương V. E-HSMT | 606 | bộ |
| 54 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 29,2248 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 56 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ S2 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 2,1302 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 143,67 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 143,67 | m2 |
| 61 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 57,767 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 129,8976 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 129,8976 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng - Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn LED 36w treo thả | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Móc treo | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Ổ cắm âm sàn 2moduyn + hạt mạng | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 15A;15A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x200mm dày 1.2mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2- 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 32 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2- 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 40 | bình chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 41 | nội quy, tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Ống thép D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 88 | m |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 35,2 | M3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 52 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| E | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả chậu phòng bộ môn) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Bộ bàn đá granit (phòng học bộ môn) L=1.85m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn đá granit (phòng học bộ môn) L=0.85m | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (cả bộ môn) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Côn nhựa D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Tê D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tê D32 | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 30 | Tê D25 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Tê ren trong D25 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Cút ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Măng xông PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Măng xông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Măng xông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Măng xông zen trong D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Măng xông zen trong D20 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Rắc co D63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rắc co D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Rắc co D32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Rắc co ren trong D25 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Rắc co zen trong D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Rắc co zen ngoài D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Rắc co zen ngoài D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR d63mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| F | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Van 1 chiều D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa d25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 5 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | Vật liệu thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC d42mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xi phông 110 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Xi phông 42 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu ống | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 6,8982 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,1906 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,4899 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9797 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,8461 | m3 |
| 7 | Bể chứa nước thải bằng nhựa comfosites | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 5,3068 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 35,5576 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 37,7576 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 37,7576 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,7662 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0597 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 7,2584 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng xông d76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| I | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,711 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 75,15 | 10m3/1km |
| 3 | Ca máy thu dọn mặt bằng trước khi san tạo | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển rác thải đổ đi (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,186 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2643 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0275 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,905 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,6471 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 201 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tấm đậy rãnh đoạn A-B thép góc L40x40x5 | Chương V. E-HSMT | 125,6 | kg |
| 16 | Thép vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 67,8 | kg |
| 17 | Gia công tấm đậy rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0718 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 3,59 | 10m3/1km |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi