Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 17:20:00 đến ngày 2021-05-26 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đầu mối + Bể Lọc | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6736 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 15 | Sản xuất lắp đặt Crofin D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| B | Tuyến ống chính + Hố van | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,43 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,597 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 7 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6369 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,59 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,529 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa HDPE D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | Tuyến ống nội bản + Hố van | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,443 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,443 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,661 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,454 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt đai khởi thủy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt đai khởi thủy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7645 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt T thu HDPE, D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt T thu HDPE, D63-25; D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt T thu HDPE, D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt T thu HDPE, D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| D | Sửa chữa Bể chứa tập trung + Bể chứa 1,2,3,4 | |||
| 1 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | m2 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,81 | m2 |
| 41 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi