Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210535261-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210522067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 17:20:00 đến ngày 2021-05-26 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,369,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đầu mối + Bể Lọc
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6736 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2245 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m2
6 Đổ bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
7 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
15 Sản xuất lắp đặt Crofin D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
B Tuyến ống chính + Hố van
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,43 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,597 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
7 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 100m
8 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2983 100m2
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6369 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,59 m3
12 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,529 m3
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
14 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt T nhựa HDPE D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt T nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C Tuyến ống nội bản + Hố van
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,443 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 m3
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,443 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,661 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,313 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,454 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt đai khởi thủy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt đai khởi thủy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt đai khởi thủy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7645 m3
30 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
31 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
34 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt T thu HDPE, D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt T thu HDPE, D63-25; D63-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt T thu HDPE, D75-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt T thu HDPE, D50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
D Sửa chữa Bể chứa tập trung + Bể chứa 1,2,3,4
1 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,32 m2
2 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
3 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
17 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
21 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
22 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
27 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
29 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
31 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
32 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
37 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
39 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,81 m2
41 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
42 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
47 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
49 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->