Gói thầu: Gói thầu số 34 2021 XL-AL: Xử lý mái đào, tụ thủy vai phải thuộc hạng mục xử lý sự cố đường ống áp lực, Nhà máy thủy điện A Lưới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210522570-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 34 2021 XL-AL: Xử lý mái đào, tụ thủy vai phải thuộc hạng mục xử lý sự cố đường ống áp lực, Nhà máy thủy điện A Lưới
Số hiệu KHLCNT 20210507199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 08:15:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,216,134,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Đường đi TĐA
B 1. Đào đường bằng máy
C a. Đào đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  291,734 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (Đào quăng tải 2 lần) Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  291,734 100m3
D Xúc, vận chuyển đất đào bằng ô tô 10T, cự ly
1 Xúc đất lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  291,734 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  291,734 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  291,734 100m3
E San đất bãi thải
1 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  291,734 100m3
F b. Đào đá
1 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy đào, đá cấp IV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  49,486 100m3
2 Xúc đá sau đào bằng máy đào, đá cấp IV (Quăng tải 2 lần) Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  49,486 100m3
G Xúc vận chuyển đá đến bãi trữ, bãi thải
1 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  49,486 100m3
2 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  49,486 100m3
3 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  49,486 100m3
H San đá bãi thải, bãi trữ
1 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  49,486 100m3
I 2. Gia cố bằng khung dầm bê tông
J a. Dầm bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  45,246 m3
K Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25m lên cao độ dốc
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  11,04 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  11,04 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  24,433 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  24,433 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  39,635 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  39,635 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,289 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  4,519 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  4,808 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  4,808 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  3,393 100m2
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,428 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo lên cao độ dóc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,428 tấn
L b. Tấm đan bê tông
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  134,661 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  9,157 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  12,119 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  16.832 cái
M Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 25m lên cao độ dốc
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng thủ công lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  336,652 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - cấu kiện bê tông bằng thủ công lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  336,652 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  269,321 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  269,321 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  269,321 m3
N 3. Công tác đắp hố sụt
O a.Đắp nền K=0.92
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,92 (tạm tính 40%KL) Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  39,828 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,92 (tạm tính 60%KL) Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  59,742 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  112,513 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  112,513 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  112,513 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  146,63 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  16,833 100m
P II. Mái đào bị xói
Q a. Đắp đất
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2.557,061 m2
R Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV(Đào quăng tải 3 lần - Tạm tính 90%KL)
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  387,79 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  38,779 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  38,779 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,92 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  35,376 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  39,975 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  39,975 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  39,975 100m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  197,25 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  236,7 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  11,243 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  33,055 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  91,295 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  78,9 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  78,9 m3
S b. Gia cố bằng khung dầm
T Dầm bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  34,984 m3
U Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.5m lên cao độ dốc
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  8,536 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  18,891 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  30,646 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,223 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  3,494 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  3,717 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2,624 100m2
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm lên cao độ dốc Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,331 tấn
V Tấm đan bê tông
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  104,119 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  7,08 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  9,371 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  13.015 cái
W Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 7.5m lên cao độ dốc
1 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cấu kiện BTĐS (k=2.5) Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  260,298 tấn
2 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  254,051 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  208,239 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  13,015 100m
5 Vải địa bịt đầu ống Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  102,219 m2
X III. Tụ thủy bên phải
Y Đắp đất gia cố
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,92 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  42,234 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  47,725 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  47,725 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  47,725 100m3
Z Xây đá gia cố
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  211,172 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  633,517 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,084 100m
AA IV. Tường bê tông cốt thép M200
AB Đào hố móng
1 Đào móng bằng máy đào 0.4m3 Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2,078 100m3
2 phá vỡ gạch đá bằng búa căn nén khí Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,315 100m3
AC Vận chuyển đất đào bằng ô tô 10T, cự ly
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2,078 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2,078 100m3
AD San đất bãi thải
1 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2,078 100m3
AE Bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  447,798 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  22,523 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  2,732 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  21,625 m2
AF V. Hàng rào lưới thép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  6,25 m3
2 phá vỡ gạch đá bằng búa căn nén khí Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  1,25 m3
AG Vận chuyển đất đào bằng ô tô 10T, cự ly
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,063 100m3
AH Vận chuyển tiếp đất đào bằng ô tô 10T, cự ly
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,063 100m3
AI San đất bãi thải
1 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  0,063 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  7,5 m3
3 Gia công hàng rào lưới thép Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  171 m2
4 Lắp dựng lan can sắt Phần 2: yêu cầu kỹ thuật  171 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->