Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 11:31:00 đến ngày 2021-05-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,347,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hội trường | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | 100m |
| 2 | Ép cọc âm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6193 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7671 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7274 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8075 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9054 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 14 | Đào móng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,068 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4307 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,328 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0716 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9613 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6203 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5969 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7102 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0645 | tấn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8907 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5492 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,191 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7472 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3693 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3657 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4153 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9639 | 100m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,144 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5562 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3478 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0194 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,861 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,861 | m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,175 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2468 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4604 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4604 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2392 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,916 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,916 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6652 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1284 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3823 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3806 | 100m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,0556 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,0556 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1634 | 100m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3372 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3372 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,106 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3139 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5389 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2307 | tấn |
| 63 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9664 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9664 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8162 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0751 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,3318 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,3318 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,2588 | m2 |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,08 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,3388 | m2 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4167 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,488 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,488 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp đặt thép liên kết xây gạch ốp trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,439 | m3 |
| 77 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2439 | 100m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4152 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2724 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,0336 | m2 |
| 81 | Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/1,3m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,74 | 1m2 |
| 82 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 83 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 84 | Sơn tĩnh điện thép làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3474 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7946 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0549 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4642 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3096 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3096 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7119 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0844 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8435 | m2 |
| 95 | Sản xuất ô thoáng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9815 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,2 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng ô thoáng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,879 | m2 |
| 98 | Gia công khung dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 99 | Gia công khung dầm trần bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4428 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | tấn |
| 102 | Tấm thạch cao dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5552 | m2 |
| 103 | Bả bằng matít vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5552 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5552 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách thạch cao vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5552 | m2 |
| 106 | Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 107 | SXLD thép chờ liên kết biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 108 | Sản xuất tôn ốp mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1965 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 111 | Chữ INOX mầu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | chữ |
| 112 | Lắp đặt chữ Inox vào biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3264 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7688 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7688 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,924 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,924 | m2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,24 | m |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,472 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,556 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,072 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4008 | m2 |
| 124 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,5008 | m2 |
| 125 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0746 | tấn |
| 126 | Sản xuất giằng neo khung dầm bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 127 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1255 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3279 | 1m2 |
| 129 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2298 | 100m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4235 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4235 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,1876 | 1m2 |
| 133 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2925 | tấn |
| 134 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6355 | tấn |
| 135 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9281 | tấn |
| 137 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2278 | 1m2 |
| 139 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt PU dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,741 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt ống PVC thoát nước qua dầm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 142 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 143 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 144 | Cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3672 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0388 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1163 | 100m2 |
| 148 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0444 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0444 | m2 |
| 150 | Gia công cửa bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1687 | tấn |
| 151 | Gia công cửa bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 152 | Gia công cửa bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 153 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5964 | 1m2 |
| 155 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,015 | m2 |
| 156 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3223 | kg |
| 157 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,088 | m |
| 158 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.400 | cái |
| 159 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 160 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 162 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3808 | m2 |
| 164 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7023 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,88 | m2 |
| 167 | Vách kính cố định 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9725 | m2 |
| 168 | SXLD cửa kính cường lực dày 12 ly (không gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m2 |
| 169 | Bản lề sàn thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Khóa sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Kẹp góc L VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp dựng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7625 | m2 |
| 175 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8541 | 1m3 |
| 176 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4769 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9468 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6624 | m3 |
| 179 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9043 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4222 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4376 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2316 | m2 |
| 183 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,2076 | m2 |
| 184 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 185 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 186 | Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,848 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,848 | m3 |
| 188 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 193 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | kg |
| 194 | Đo thử tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 195 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 196 | Đèn bán cầu sát trần Compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 197 | Đèn pha 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 201 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 207 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 208 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 209 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 210 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| 211 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 212 | ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 213 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 214 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1682 | 1m3 |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6232 | m3 |
| 217 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1247 | m3 |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5596 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4203 | m3 |
| 220 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4668 | 1m3 |
| 221 | Đào hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9172 | 1m3 |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8865 | m3 |
| 223 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5933 | m3 |
| 224 | Xây rãnh thoát nước bằng đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,258 | m3 |
| 225 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7103 | m3 |
| 226 | Trát thành rãnh + thành hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9026 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9026 | m2 |
| 228 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9726 | m2 |
| 229 | Đổ bê tông tấm đan rãnh nước + hố ga ĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,892 | m3 |
| 230 | SXLD ván khuôn tấm đan RN+hố ga ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2129 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 233 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 234 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 235 | Bê tông hè, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m3 |
| 236 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7 | m2 |
| 237 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2797 | 1m3 |
| 238 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1789 | m3 |
| 239 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1943 | m3 |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2399 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,206 | m2 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2831 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 244 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 245 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 246 | Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1213 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1213 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi