Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512102-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210503061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 774/QĐ-UBND này 02/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 10:07:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,203,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,424 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,424 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 471,381 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,999 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 243,89 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,274 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 43,92 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,879 100m3
9 Mua đất + thuế tài nguyên + phí BVMT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 145,09 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,509 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,509 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,509 10m³/1km
B LÁT HÈ
C Lát hè trên nền đất
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 293,06 m3
2 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.186,64 m2
3 Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4.228,506 m2
D Lát hè trên mặt rãnh
1 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.877,5 m2
2 Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.896,275 m2
E LÁT LỐI VÀO CƠ QUAN
F Lát trên nền đất
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,6 m3
2 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63,97 m2
3 Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 64,61 m2
G Lát trên mặt rãnh
1 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 m2
2 Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,22 m2
H BÓ VỈA
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,892 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42,81 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 428,12 m2
4 Đá bó vỉa hè KT 18x22x100cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.755 viên
5 Đá bó vỉa KT 18x22x40cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 428 viên
6 Đá bó vỉa lối vào cơ quan KT 20x22x100cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 viên
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.203 1cấu kiện
I BÓ HÈ
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,564 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,64 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 187,2 m2
4 Đá bó hè KT 10x15x100cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.782 m
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.782 1cấu kiện
J ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,884 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 103,26 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,754 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,82 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.442 cái
K RÃNH TRÊN HÈ
L Nạo vét rãnh cũ
1 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 306,9 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 306,9 m3 bùn
M Hạ cao độ thành rãnh cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 199,49 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,995 100m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,64 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 139,81 m3
N Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan cũ sử dụng lại
1 Tháo dỡ tấm đan (chi phí tháo dỡ tính bằng 70% lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 568 1cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 568 1cấu kiện
O Phá dỡ tấm đan cũ hư hỏng và thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72,77 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,728 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,275 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,31 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72,77 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.137 1cấu kiện
P RÃNH CHỊU LỰC
Q Nạo vét rãnh cũ
1 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,42 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,42 m3 bùn
R Hạ cao độ thành rãnh cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,98 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,03 100m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,228 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1 tấn
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,22 m3
S Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan cũ sử dụng lại
1 Tháo dỡ tấm đan (chi phí tháo dỡ tính bằng 70% lắp đặt) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 1cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 1cấu kiện
T Phá dỡ tấm đan cũ hư hỏng và thay thế tấm đan mới
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,56 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,016 100m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,07 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,309 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,56 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 1cấu kiện
U HỐ GA
V Nạo vét hố ga cũ
1 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,37 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,37 m3 bùn
W Hạ cao độ thành hố ga cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,12 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,56 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,097 100m3
X Hố ga xây mới + hoàn trả rãnh
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,84 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,989 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 74,75 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,07 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,511 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 166,72 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,385 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,282 100m3
Y Lắp đặt tấm đan, nắp ga mới
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,2 m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,148 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,691 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,737 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,84 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 cái
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,189 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,02 m3
9 Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 bộ
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 1cấu kiện
Z HỐ THU NƯỚC
AA Phá dỡ hố thu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,8 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,058 100m3
AB Xây dựng hố thu mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,82 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,54 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,532 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,03 m3
5 Vữa xi măng bảo vệ nắp hố thu M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,13 m3
6 Bộ nắp hố thu Composite KT430x860 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 63 1cấu kiện
AC Mặt bằng thi công tại hố thu
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,915 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,28 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,513 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,271 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,28 m3
6 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,565 100m2
AD BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 200 m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m3
3 Vận chuyển tấm đan từ nơi đúc đến vị trí xây dựng (xe tải thùng có gắn cần trục sức nâng 3,0T) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 ca
AE HỐ TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,608 100M2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,47 M3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 96,48 M2
4 Đá bó vỉa KT 12x20x120cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 804 VIÊN
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 804 1 C.KIEN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->