Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512102-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 774/QĐ-UBND này 02/4/2021 của Chủ tịch UBND huyện Yên Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 10:07:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,203,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 471,381 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,999 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 243,89 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,274 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,879 | 100m3 |
| 9 | Mua đất + thuế tài nguyên + phí BVMT | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 145,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,509 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,509 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,509 | 10m³/1km |
| B | LÁT HÈ | |||
| C | Lát hè trên nền đất | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 293,06 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.186,64 | m2 |
| 3 | Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.228,506 | m2 |
| D | Lát hè trên mặt rãnh | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.877,5 | m2 |
| 2 | Đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.896,275 | m2 |
| E | LÁT LỐI VÀO CƠ QUAN | |||
| F | Lát trên nền đất | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,97 | m2 |
| 3 | Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64,61 | m2 |
| G | Lát trên mặt rãnh | |||
| 1 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 2 | Đá lát màu xanh xám KT 10x10x5cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,22 | m2 |
| H | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,892 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42,81 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 428,12 | m2 |
| 4 | Đá bó vỉa hè KT 18x22x100cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.755 | viên |
| 5 | Đá bó vỉa KT 18x22x40cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 428 | viên |
| 6 | Đá bó vỉa lối vào cơ quan KT 20x22x100cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | viên |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.203 | 1cấu kiện |
| I | BÓ HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,564 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,64 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 187,2 | m2 |
| 4 | Đá bó hè KT 10x15x100cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.782 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.782 | 1cấu kiện |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,884 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 103,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,754 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,82 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.442 | cái |
| K | RÃNH TRÊN HÈ | |||
| L | Nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 306,9 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 306,9 | m3 bùn |
| M | Hạ cao độ thành rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 199,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,995 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,81 | m3 |
| N | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan cũ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan (chi phí tháo dỡ tính bằng 70% lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 568 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 568 | 1cấu kiện |
| O | Phá dỡ tấm đan cũ hư hỏng và thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,728 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,275 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,31 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,77 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.137 | 1cấu kiện |
| P | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| Q | Nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 bùn |
| R | Hạ cao độ thành rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,22 | m3 |
| S | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan cũ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan (chi phí tháo dỡ tính bằng 70% lắp đặt) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| T | Phá dỡ tấm đan cũ hư hỏng và thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,309 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | 1cấu kiện |
| U | HỐ GA | |||
| V | Nạo vét hố ga cũ | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,37 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,37 | m3 bùn |
| W | Hạ cao độ thành hố ga cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m3 |
| X | Hố ga xây mới + hoàn trả rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,989 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,511 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 166,72 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,282 | 100m3 |
| Y | Lắp đặt tấm đan, nắp ga mới | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,691 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,737 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,189 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | 1cấu kiện |
| Z | HỐ THU NƯỚC | |||
| AA | Phá dỡ hố thu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m3 |
| AB | Xây dựng hố thu mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,82 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,03 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng bảo vệ nắp hố thu M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Bộ nắp hố thu Composite KT430x860 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | 1cấu kiện |
| AC | Mặt bằng thi công tại hố thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,915 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,513 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,28 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,565 | 100m2 |
| AD | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tấm đan từ nơi đúc đến vị trí xây dựng (xe tải thùng có gắn cần trục sức nâng 3,0T) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| AE | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,608 | 100M2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,47 | M3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96,48 | M2 |
| 4 | Đá bó vỉa KT 12x20x120cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 804 | VIÊN |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 804 | 1 C.KIEN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi