Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210539982-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210501904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 15:48:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,134,685,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 1,726 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua mới) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 5,227 100m3
3 Đào đường cũ (Tuyến 4-Nền đường đá xô bồ) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 0,838 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tuyến 4-phần đường mở rộng) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 1,951 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 0,838 100m3
6 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 0,838 100m3
7 Lu tăng cường nền đường nguyên thổ (Tuyến 4-phần đường mở rộng), độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 3,652 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Tuyến 4-Nền đường đá xô bồ) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 18,189 100m2
9 Thi công móng lớp trên CPĐD loại 1, Dmax25 dày 12cm (Tuyến 4 và tuyến 2- Phạm vi mở rộng cuối tuyến) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 3,763 100m3
10 Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1, Dmax37,5 (Tuyến 4-Nền đường đá xô bồ) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 0,384 100m3
11 Thi công móng lớp dưới CPĐD loại 1, Dmax37,5 dày 18cm(Tuyến 4-phần đường mở rộng và tuyến 2- Phạm vi mở rộng cuối tuyến) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 2,371 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Tuyến 4) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 30,362 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (lên phần diện tích bù vênh tuyến 1,2,3) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 99,403 100m2
14 Bù vênh mặt đường bằng BTN nóng C12,5 (tuyến 1,2,3) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 85,569 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Toàn bộ mặt đường tuyến 1,2,3) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 119,177 100m2
16 Rải thảm mặt đường BTN nóng C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm (Toàn bộ mặt đường tuyến 1,2,3,4) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 149,539 100m2
B GỜ CHẶN
1 Đào đất thi công gờ chặn bằng thủ công, đất cấp III Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 384,834 m3
2 Đầm đất móng gờ chặn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 20cm Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 2,872 100m3
3 Ván khuôn gờ chặn Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 34,464 100m2
4 Đá 4x6 đệm cát lót móng gờ chặn Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 143,602 m3
5 Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 258,483 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 3,848 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 3,848 100m3
C BỐ TRÍ GIAO THÔNG
1 Làm gờ chặn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (Nút giao QL55) Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->