Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Khối Hành chính quản trị, khối 14 phòng học, khối các phòng chức năng, khối ký túc xá, khối nhà bếp, nhà vệ sinh nam, nhà vệ sinh nữ và sân nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Khối Hành chính quản trị, khối 14 phòng học, khối các phòng chức năng, khối ký túc xá, khối nhà bếp, nhà vệ sinh nam, nhà vệ sinh nữ và sân nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:16:00 đến ngày 2021-05-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,202,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,1668 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông đã phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,262 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400 mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,085 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,858 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 819,265 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 173,63 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 819,265 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 173,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 992,895 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,085 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 175,858 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 627,943 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,902 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đã phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Lát đá granite bậc tam cấp (VT+NC) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,815 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,46 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,46 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng lại cửa cũ) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm (Cửa mới) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ (tận dụng lại cửa cũ) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,335 | m2 |
| 24 | Lắp ron mới cho cửa (VT+NC) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 252,744 | m |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,26 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,26 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5658 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung trần thép Dầm trần []30x30x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5025 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung trần thép Dầm trần []30x60x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4862 | tấn |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa + phụ kiện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,8 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,96 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bê tông cũ đã phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0126 | 100m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,96 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,96 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 211,9184 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,24 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,24 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1192 | 100m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,91 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hệ thống |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 45 | Nhân công hút hầm cầu | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | chuyến |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu (khu vệ sinh) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co D21mm ren ngoài loại dày | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt bát inox cố định ống D21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 59 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hệ thống |
| 60 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 100A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2P - 60A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 20A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 16A/30mA | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ampe kế | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Vôn kế | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tỉnh diện, kích thước 500x400x210 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, nắp bảo vệ bằng Polycarbonate (6 module) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m - 9W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần 66W & dimer | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn downlight led 220x220 18W gắn nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 77 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,2m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cần |
| 78 | Lắp choá đèn - Đèn led 60W (chiếu sáng ngoại vi) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | chóa |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống điện vuông 60x40 (6P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt ống điện vuông 30x16 (3P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 85 | Lắp đặt ống điện vuông 20x10 (2P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 282 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa tròn bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp LV ABC 2Cx35mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp CV 16mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 126 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp CV 4mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 582 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 425 | m |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc, vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Lô |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,1776 | 1m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0618 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cọc |
| 96 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 97 | Kẹp bắt cáp | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh treo tường (kèm remove) công suất lạnh: 11.900BTU/H (1,5HP) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | máy |
| 99 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4/9,5mm cách nhiệt (máy cục bộ 1,5HP) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 21mm dày 1,6mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m |
| 101 | Phụ kiện lắp đặt (que hàn, cùm, co tê ống nước ngưng, ...) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hệ thống |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,21 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,456 | 100m2 |
| B | Khối 14 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 613,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 288,445 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,536 | m3 |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 613,16 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0288 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,673 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2019 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0611 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,348 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1044 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0305 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0208 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0021 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0103 | tấn |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | lỗ |
| 25 | Bơm sikadur (VT+NC) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 26 | Lát đá granite lan can trệt (VT+NC) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,92 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,72 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,52 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,72 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,24 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung trần thép Dầm trần []30x30x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1224 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung trần thép Dầm trần []30x60x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1385 | tấn |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,18 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,18 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 blamri nhôm sơn tĩnh điện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm sơn tĩnh điện + Phu kiện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính dày 5mm sơn tĩnh điện + Phu kiện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 167,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 838, kính dày 5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,28 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung bảo vệ thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 210,216 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,6128 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 20A/30mA | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ampe kế | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Vol kế | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 500x400x210 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m - 9W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W (sử dụng lại quạt hiện trạng) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn downlight vuông 220x220-18W gắn nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | bộ |
| 57 | Lắp cần đèn D34-49, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 cần đèn |
| 58 | Lắp đèn Led 60W | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 2 chấu + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn điện 40x60 (6P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn điện 30x18 (3P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 230 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn điện 10x20 (2P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 412 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp LV-ABC 2Cx50mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp CV 16mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 368 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp CV 4mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 202 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 720 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.980 | m |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc, vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5968 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,046 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cọc |
| 75 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 76 | Kẹp bắt cáp | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trọn bộ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt inox þ15 + phụ kiện trọn bộ (xí bệt) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabo + kính tráng thủy + phụ kiện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa tay inox þ15 + phụ kiện trọn bộ (lavabo) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm (khu vs + sàn mái) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,89 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Co 90 PVC fi 21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co 90 PVC fi 27mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 90 PVC fi 34mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê 90 nhựa đk 27mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 114mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 90mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối giảm đk 27/21mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối giảm đk 34/27mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm đk 90/60mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm đk 114/90mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa, Ø90 loại dày | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt nòng inox Ø90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt bass innox treo ống nước Ø90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cái |
| 105 | Phụ kiện nước khác | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| C | Khối các phòng chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,352 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,68 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 316,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 357,81 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,79 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 521,25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,92 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 485,59 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 500,275 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 357,81 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,79 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 530,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,747 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông cũ đã phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0075 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,21 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 78,96 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,92 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,92 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Sử dụng lại cửa cũ) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,25 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m2 |
| 24 | Lắp ron mới cho cửa | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 535,98 | |
| 25 | Tháo dỡ trần | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 307,32 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,008 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp dựng hệ khung trần thép Găng trần []30x30x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,94 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp dựng hệ khung trần thép Đà trần []30x60x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8801 | tấn |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 307,32 | m2 |
| 30 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | |
| 31 | Lắp đặt ống pvc Ø90 dày 2,9mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa, Ø90 loại dày | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt nòng inox Ø90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt bát inox cố định ống Ø90mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | cái |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,88 | m2 |
| 37 | Vận chuyển bê tông cũ đã phá dở ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0176 | 100m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,88 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,88 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 377,28 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 169,26 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 169,26 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7728 | 100m2 |
| 44 | Ốp chân tường tiết diện gạch granite 200x400 mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,66 | m2 |
| 45 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | |
| 46 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 16A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2P - 10A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 32A/30mA | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện 4 module hộp nhựa, gắn nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn downlight led 220x220 18W gắn nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 40x22 (4P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 20x10 (2P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp CV 2CX6mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp CV 6mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp CV 4mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 260 | m |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc, vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,144 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,168 | 100m2 |
| D | Khối ký túc xá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3001 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (SÊ NÔ) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,9184 | m2 |
| 4 | Tháo hệ thống nước (t/tính nhân công) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 5 | Tháo hệ thống điện (t/tính nhân công) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 6 | Quét dung dịch sikadur 732 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,48 | m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0928 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1504 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,96 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,96 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,9184 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,9184 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188 | m2 |
| 16 | Lắp tủ điện 500x400x210, vỏ KL, sơn tĩnh điện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn HQ đơn L=1,2m - 1x36W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 66W & Dimmer | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Downlight vuông 220x220 18W gắn nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cần đèn + đèn led 60W | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm điện đôi 3 chấu 15A + hộp mặt nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 60x40mm (6P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 30x16mm (3P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 546 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 20x10mm (2P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 412 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp LV-ABC 2Cx50mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 462 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CV 4mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 282 | m |
| 30 | Kéo rải cáp CV 2,5mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.390 | m |
| 31 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.378 | m |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện lắp đặt (Bõ, ốc vít, kệp, giá đỡ,....) (VT+NC) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCCB 2P - 125A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 36 | Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-63A/30mA | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đèn báo pha | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đèn led Bulb trụ 12W | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,576 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0458 | 100m3 |
| 45 | Lắp cọc tiếp địa D16 L = 2,4m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cọc |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 47 | Kẹp xiết cáp | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC Đk 90,dày 2,9mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,76 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co 135 PVC fi 90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 PVC fi 90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác inox + nòng thép khhông rỉ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt bass inox (30x1mm) giữ ống PVC Đk 90, công lắp đặt và vật tư | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | cái |
| E | Khối nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,61 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,04 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 6 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,61 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung khung nhôm, blamri nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung bảo vệ đặc 10x10 sơn tĩnh điện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,35 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4924 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải - RCBO 2P - 20A/30mA | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 29W | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 2 chấu + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 30x16 (3P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CV 2Cx4,0mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (box, ốc, vít, kẹp, giá đỡ, ...) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1215 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 28 | Phụ kiện nước khác | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2527 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0843 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4005 | m3 |
| 32 | Đóng cọc đá 100x100x1200mm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,366 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1173 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,166 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0391 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,689 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0182 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1cấu kiện |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0866 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4702 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,98 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,926 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,926 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,926 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,77 | m2 |
| F | Nhà vệ sinh nam | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép chữ C40x100x2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0612 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ + lớp vữa hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch cũ ốp tường | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 7 | Tháo hệ thống nước (t/tính nhân công) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 8 | Vệ sinh mặt gạch (t/tính nhân công và vật tư) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,64 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,77 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch sikadur 732 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,744 | m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1832 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0366 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0181 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0323 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9764 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0403 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0723 | tấn |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 400x400mm, XM PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,95 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 250x400mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8845 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,025 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,432 | m2 |
| 27 | Trát cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,832 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,025 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,48 | m2 |
| 30 | Trát cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,916 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,145 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,904 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,725 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,049 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 77,725 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,322 | 100m2 |
| 37 | SX xà gồ thép chữ C 40x100x2,0 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,104 | tấn |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa B.250 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,52 | m2 |
| 40 | Thi công dầm trần thép [] mạ kẽm 30x60x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0803 | tấn |
| 41 | Thi công găng trần thép [] mạ kẽm 30x30x1,4 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0754 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép fi 6 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0954 | tấn |
| 43 | Thi công mặt sàn tấm Cemboard, dày 12mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,0163 | m2 |
| 44 | SX hệ khung thép [] mạ kẽm 50x100x2,0 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1956 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1955 | tấn |
| 46 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, Blamri, khính mờ (kể cả phụ kiện kèm theo) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,77 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,847 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp nhựa, gắn nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn HQ đơn L=1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn HQ đơn L=0,6m - 1x9W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 53 | Lắp ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 20x10mm (2P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 54 | Kéo rải cáp CV 2,5mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | m |
| 55 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | m |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện lắp đặt (Bõ, ốc vít, kệp, giá đỡ,....), (t/tính nhân và vật tư) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bồn nước Inox 700L | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bể |
| 58 | Lắp đặt vòi inox + phụ kện | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 59 | Lắp van phao PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 60 | Lắp van khóa PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống PVC Đk 21,dày 1,6mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC Đk 34,dày 2,0mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co 90 PVC fi 21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 90 PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê 90 PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm chuyển PVC fi 34/21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối PVC fi 21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90 PVC fi 21 trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bass inox cố định ống vào tường D21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt bass inox cố định ống vào tường D34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| G | Nhà vệ sinh nữ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ + lớp vữa hiện trạng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch cũ ốp tường | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,86 | m2 |
| 3 | Tháo hệ thống nước (t/tính nhân công) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ca |
| 4 | Vệ sinh mặt gạch (t/tính nhân công và vật tư) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,54 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 126,865 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,44 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch granit 400x400mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,44 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 250x400mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 173,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112,225 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,44 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124,225 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 128,84 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8418 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn HQ đơn L=1,2m - 1x18W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn HQ đơn L=0,6m - 1x9W, ánh sáng trắng | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 20x10 (2P) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56 | m |
| 24 | Kéo rải cáp CV 2,5mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | m |
| 25 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 112 | m |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện lắp đặt (Bõ, ốc vít, kệp, giá đỡ,....), (t/tính nhân và vật tư) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi inox | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 28 | Lắp van khóa PVC fi 21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 29 | Lắp van khóa PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC Đk 21,dày 1,6mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC Đk 34,dày 2,0mm | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co 90 PVC fi 21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 PVC fi 34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê 90 PVC fi 21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm chuyển fi 34/21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 PVC fi 21 ngoài | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 PVC fi 21 trong | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 38 | Bass inox cố định ống vào tường D21 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 39 | Bass inox cố định ống vào tường D34 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| H | Sân nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông cũ đá phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3333 | 100m2 |
| 5 | Xoa phẳng bề mặt sau khi đổ bê tông (chỉ tính NC + MTC) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.000 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 475 | cấu kiện |
| 7 | Đào bùn trong rãnh (chiều cao trung bình 200) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,5 | 1m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,004 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2803 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2368 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết đề nghị xem ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 475 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi