Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ III, xã Nhơn Phú, huyện Mang Thít

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541642-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ PHÚC KHANG
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ III, xã Nhơn Phú, huyện Mang Thít
Số hiệu KHLCNT 20210540615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn 10% xổ số kiến thiết năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 07:04:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,826,657,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.300.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng >= hạng III;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt bằng thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước ≥2,5hp
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥2,5hp
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg.
- Đặc điểm thiết bị Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2
- Đặc điểm thiết bị Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2
- Số lượng tối thiểu 800
14-Dàn giáo (42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (42 khung/bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
15-Cây chống thép ≥ 1000 cây
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép ≥ 1000 cây
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI PHÒNG ĐA NĂNG + PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN+ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I128,5635m3
2Đào đất xây đà kiềng3,7284m3
3Cát đệm đầu cừCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,593m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,593m3
5Đóng cừ tràm L=4,6m, phi ngọn >=4,5cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.75,8195100m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường98,7483m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,5228m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,592m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,324m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất3,039m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3202100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1588100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3039100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,0152m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1781m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,9381m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất7,392m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,1608m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8155100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9574100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,008100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0492100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0249tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0522tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9188tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1956tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0815tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3546tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1035tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0173tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1509tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9883tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1095tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3845tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1095tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1888tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3845tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3105tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0148tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,201tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0986tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,5259tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,4469tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1905tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0996tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1271tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2918tấn
48Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .46,613m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,978m3
50Bê tông lót bó vỉa hè bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,576m3
51Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,918m3
52Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,918m3
53Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1728m3
54Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1728m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,4m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1239m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1239m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,9888m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,9888m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,9516m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,9516m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.211,056m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .245,1562m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất81,55m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.95,74m2
66Trát trần, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .100,8m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất104,92m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,536m2
69Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,536m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất15,536m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất318,436m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất292,6142m2
73Ốp tường gạch 25x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.86,88m2
74Ốp gạch 25x40 trên đà lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,77m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24,1m2
76Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.162m2
77Ốp cột gach chỉ 6x24 màu đỏĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,94m2
78Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4247tấn
79Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,4247tấn
80Trần prima khung tôn dập (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.113,4m2
81Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9476100m2
82Tôn úp nóc (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,2m
83Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,32m2
84Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 - kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,52m2
85Lắp Lam ngangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.48cái
86Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,441100m
87Lắp đặt cầu chắn rácLoại 16cái
88Lắp đặt ống PVC D27Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,0672100m
89Lắp dựng lan can Inox D60x1,1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,2m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.75,68m
91Đắp phào kép, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .41m
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động2,5308100m2
93Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
94Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng8bộ
95Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc10cái
96Lắp đặt ô cắm điện loại đôi6cái
97Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-50A2cái
98Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A4cái
99Lắp đặt cầu chì6cái
100Hộp bảo vệ Automat, 300x200x1502hộp
101Lắp đặt quạt đảo trần + bộ điều khiển4cái
102Lắp đặt quạt treo tường4cái
103Lắp đặt hộp nối dây, công tắc...kích thước 60x806hộp
104Lắp đặt hộp nối dây, công tắc...kích thước 100x1006hộp
105Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2200m
106Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2140m
107Lắp đặt dây điện CV 1x6mm230m
108Lắp đặt dây điện CV 1x10mm260m
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x2050m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x1616m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 40x1810m
112Cáp đồng trần 10mm230m
113Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2,4m +kẹp4cọc
114Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm150m
115Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm24m
116Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm20m
117Đầu cos đồng trần 10mm28cái
118Đầu cos đồng trần 16mm28cái
119Băng keo hạ thế6cuồn
B CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 227,7m2
2Tháo dỡ li tô, cầu phong5công
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao33,02m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn14,4m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,94m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,5589m3
7Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,192m3
8Lợp tole sóng vuông mà màu đỏ dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,277100m2
9Lắp dựng vách Lamri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44,84m2
10Lắp dựng cửa khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,16m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,352m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,8m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất8,8m2
C CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần3,69m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột81,84m2
3Cạo cửa, ô kính26,04m2
4Phá dỡ lam bê tông2,4m3
5Tháo dỡ đèn, quạt2công
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất85,53m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất26,041m2
9Lắp dựng vách kính khung sắt hộp 14x14 ck 150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,8m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4592m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,48m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất11,48m2
13Lan can inox D60x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,7m
14Lắp đặt quạt đảo trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12bộ
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8bộ
D NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I10,7016m3
2Cát đệm đầu cừCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,588m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,588m3
4Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,104100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,1966m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,233m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,096m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,072m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,54m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0456100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0336100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,054100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5032m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,847m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1006100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1539100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0047tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0383tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0384tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0128tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0679tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0131tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0601tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0276tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0063tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0103tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0079tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,052tấn
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,19m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,476m3
31Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2646m3
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2646m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,94m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0137m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0137m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2824m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2824m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,212m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,2124m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .10,06m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,39m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,817m2
43Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,817m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất0,817m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất39,8724m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất25,45m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất50,542m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất17,7204m2
49Ốp tường gạch 25x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,8m2
50Lát nền gạch men nhám 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,4m2
51Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0686tấn
52Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,0686tấn
53Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0403tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn , bulong : Việt Nam0,0403tấn
55Bulong phi 10, L=150Bulong : Việt Nam9cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất8,90351m2
57Trần prima khung tôn dập (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,4m2
58Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,164100m2
59Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,16m2
60Lắp Lam ngangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
61Lắp Lam xiênĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
62Lắp đặt ống PVC D60Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,0405100m
63Lắp đặt cầu chắn rácLoại 11cái
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,9m
65Đắp phào kép, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,4m
66Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
67Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc2cái
68Lắp đặt ô cắm điện loại đôi2cái
69Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A1cái
70Lắp đặt cầu chì2cái
71Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm230m
72Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm215m
73Lắp đặt dây điện CV 1x4mm230m
74Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm20m
75Băng keo hạ thế2cuồn
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I10,4832m3
2Cát đệm đầu cừCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,576m3
4Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,472100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,1142m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,145m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,072m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,0495m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,684m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0512100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0324100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0684100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,288m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,7296m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0768100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3792100m2
17Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0784tấn
18Lắp dựng cốt thép , ĐK 8mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0994tấn
19Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0118tấn
20Lắp dựng cốt thép, ĐK 14mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1672tấn
21Lắp dựng cốt thép, ĐK 16mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1061tấn
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,8m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,93m3
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,108m3
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,108m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,2m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,054m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,054m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,116m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,116m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,5m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,5m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7,68m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,92m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,18m2
36Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,18m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất5,18m2
38Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất55,8m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất45,6m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất67,62m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất34,98m2
42Lát nền gạch men 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9m2
43Lát nền gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6m2
44Ốp gạch chỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,3m2
45Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0339tấn
46Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,0339tấn
47Trần prima 600x600 (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,4m2
48Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,128100m2
49Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,98m2
50Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32m2
51Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,124100m
52Lắp đặt cầu chắn rácLoại 14cái
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14m
54Đắp phào kép, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16m
55Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
56Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc+ bảng điện nhựa1cái
57Lắp đặt ô cắm điện1cái
58Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A1cái
59Lắp đặt cầu chì1cái
60Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm215m
61Lắp đặt quạt đảo trần1cái
62Lắp đặt dây điện CV 1x4mm233m
63Lắp đặt ống nhựa vuông 10x2010m
64Băng keo hạ thế2cuồn
F NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I11,3885m3
2Cát đệm đầu cừCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,484m3
4Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,598100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,4546m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,848m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1179m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,644m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0416100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0314100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0952100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,315m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,0143m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,084100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2029100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0053tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0562tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0153tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0713tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0107tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0462tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0464tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0038tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0124tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0863tấn
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7m3
29Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1431m3
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1431m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,59m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1008m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1008m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,718m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,718m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,97m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,93m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,4m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,29m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất52,85m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất1,22m2
42Ốp tường gạch 30x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,24m2
43Lát nền gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7m2
44Gia công xà gồ thép C 40x80x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0452tấn
45Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,0452tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất7,681m2
47Trần prima khung nhôm nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7m2
48Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,164100m2
49Lắp dựng cửa đi khung inox kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6m2
50Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2m2
51Lắp đặt đèn COMPACT 18W4bộ
52Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc4cái
53Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A1cái
54Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-20A2cái
55Lắp đặt cầu chì4cái
56Hộp bảo vệ Automat, 300x200x1501hộp
57Lắp đặt hộp nối dây, công tắc...kích thước 60x802hộp
58Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm220m
59Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm218m
60Lắp đặt dây điện CV 1x4mm270m
61Lắp đặt dây điện CV 1x10mm220m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x208m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x166m
64Cáp đồng trần 10mm220m
65Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2,4m +kẹp2cọc
66Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm8m
67Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm6m
68Đầu cos đồng trần 10mm24cái
69Đầu cos đồng trần 16mm24cái
70Băng keo hạ thế5cuồn
71Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm, D3mm0,16100m
72Lắp đặt ống PVC, ĐK 21mm, D3mm0,16100m
73Lắp đặt ống PVC, ĐK 49mm, D3mm0,06100m
74Lắp đặt ống PVC, ĐK 114mm, D3.2mm0,1100m
75Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, D3mm0,15100m
76Lắp đặt van 1 chiều1cái
77Lắp đặt van ngắt nước ĐK 34mm3cái
78Lắp đặt xí bệt có thùng dội loại nút nhấn2bộ
79Lắp Lavabo rữa tay2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
82Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm4cái
83Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
84Lắp đặt co ĐK 114mm2cái
85Lắp đặt co ĐK 90mm2cái
86Lắp đặt co, ĐK 49mm2cái
87Lắp đặt co, ĐK 34mm4cái
88Lắp đặt co ĐK 21mm10cái
89Lắp đặt tê , ĐK 114mm3cái
90Lắp đặt tê ,ĐK 34mm6cái
91Lắp đặt tê ,ĐK 90mm6cái
92Lắp đặt tê ,ĐK 49mm2cái
93Lắp đặt co 90/492cái
94Lắp đặt co 34/2115cái
95Lắp đặt tê 90/492cái
96Lắp đặt tê 34/218cái
G NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I6,7392m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,648m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,5232m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,44m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,128m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,35m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,072100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0256100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,135100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0112tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0587tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,027tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,028tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1117tấn
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,521m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,066m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7245m3
18Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7245m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,05m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1188m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1188m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,27m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất6,27m2
24Lát nền gạch men nhám 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.65,06m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2025m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất1,845m2
27Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,575m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1846tấn
29Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,1846tấn
30Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 - vì kèoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50,53kg
31Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 - vì kèoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.129,42kg
32Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 - giằng cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.74,06kg
33Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 - lam nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.39,58kg
34Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 - lam nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,92kg
35Thép ống mạ kẽm phi 90 dày 3,2 - cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.227,97kg
36Thép tấm mạ kẽm dày 8 - cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,1kg
37Thép tấm mạ kẽm dày 5 - cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,68kg
38Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,18tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn , bulong : Việt Nam0,18tấn
40Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2858tấn
41Lắp cột thép các loạiQue hàn , bulong : Việt Nam0,2858tấn
42Gia công giằng mái thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0741tấn
43Lắp dựng giằng thép bu lôngQue hàn , bulong : Việt Nam0,0741tấn
44Gia công lam nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0396tấn
45Lắp dựng lam nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0396tấn
46Lợp mái tôn mạ dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6498100m2
47Ống inox D60 x1,0 làm lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,3m
48Lắp dựng lam nhôm C85Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,39m2
49Máng xói cao 250 rộng 250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1m
50Lắp đặt ống PVC D90Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,192100m
51Lắp đặt cầu chắn rácLoại 14cái
52Đắp vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,4m
H CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC ( 1ĐP )
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 118,9m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tường3,51m2
3Tháo dỡ li tô, cầu phong, trần, hệ thống điên + nước...8công
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại8,8m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất8,81m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,12m2
7Trần thạch cao khung vĩnh tường 600x600 (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.54m2
8Lợp tole sóng vuông mà màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,189100m2
9Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
10Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
11Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc6cái
12Lắp đặt ô cắm điện loại đôi3cái
13Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-50A1cái
14Lắp đặt cầu chì5cái
15Hộp bảo vệ Automat1hộp
16Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều khiển2cái
17Lắp đặt quạt treo tường3cái
18Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2100m
19Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm250m
20Lắp đặt dây điện CV 1x4mm230m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x2030m
22Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm30m
23Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm30m
24Băng keo hạ thế5cuồn
25Lắp đặt xí bệt dùng cho trẻ em + thùng dội4bộ
26Lắp đặt chậu rửa2bộ
I CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC ( 2ĐP )
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà94,47m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột- ngoài nhà202,49m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính34,04m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất34,04m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất94,47m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất202,49m2
J HIÊN CHƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I9,2664m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x20,891m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,2194m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,98m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,176m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,099100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0352100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0154tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0807tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0371tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5167tấn
12Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , bulong : Việt Nam0,5167tấn
13Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 - giằng cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.70,81kg
14Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 - vì kèoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.176,56kg
15Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 - vì kèoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.82,55kg
16Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 - giằng cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.46,55kg
17Thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0 - vì kèoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.217,46kg
18Thép ống mạ kẽm phi 90 dày 3,2 - cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.252,08kg
19Thép tấm mạ kẽm dày 8 - cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,63kg
20Thép tấm mạ kẽm dày 5 - cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,25kg
21Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4766tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn , bulong : Việt Nam0,4766tấn
23Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1174tấn
24Lắp cột thép các loạiQue hàn , bulong : Việt Nam0,1174tấn
25Gia công giằng mái thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0826tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngQue hàn , bulong : Việt Nam0,0826tấn
27Lợp mái tôn mạ dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,9873100m2
K SÂN ĐAN ( ĐIỂM CHÍNH ẤP PHÚ THỌ )
1Trải nilon chống mất nướcNilong : Việt Nam0,95100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,6m3
3Lắp đặt máng rửa tay tole dày 1.2mm rộng 300 cao 200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4m
4Lắp đặt vòi rửatayĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm dày 3mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm dày 3mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,1100m
L HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,3031m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3216tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6632tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0497tấn
5Trải ni long làm móng công trìnhNilong : Việt Nam0,2869100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5738100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,9125100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnQue hàn : Việt Nam0,2194m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,675m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,135100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,025tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1172tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I2,7751m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,5302m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,5369m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,4378m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,2818m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3875100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7007100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,228m3
21Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.80,7m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,34m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .46,71m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.36m
25Đắp vữa đầu cột, dày 3cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,875m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất162,75m2
27Gia công chông sắt hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,105m2
28Lắp dựng hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,105m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất24,211m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0466tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2237tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1152tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1091tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4325tấn
35Lắp đặt kết cấu thép V30x30x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3396tấn
36Lắp đặt kết cấu thép D10 gia cường lưới b40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0925tấn
37Gia công hàng rào lưói thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.94,92m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất189,881m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột49,776m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần21,128m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại12,6m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại37,7m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất70,904m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất50,31m2
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Trải nilon chống mất nướcNilong : Việt Nam3,6100m2
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,8m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2410m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I2,6852m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I14,1278m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,6043m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,413m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0394100m2
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9694m3
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50%Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9694m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.23,418m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,7104m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0441100m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,93m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu271cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 220mm, dày 8,7mmNhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế .0,16100m
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0416tấn
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0121tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,002tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThép tấm, thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0549tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.300.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
6 Đội trưởng thi công xây dựng công trình 2 - Yêu cầu:+ Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng >= hạng III;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)1
2 Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)1
3 Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng)1
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít3
5 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông2
6 Máy cắt sắt bằng thủy lực Máy cắt sắt bằng thủy lực1
7 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
9 Máy bơm nước ≥2,5hp Máy bơm nước ≥2,5hp2
10 Máy phát điện 10KVA Máy phát điện 10KVA1
11 Máy hàn Máy hàn3
12 Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg. Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg.1
13 Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2 Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2800
14 Dàn giáo (42 khung/bộ) Dàn giáo (42 khung/bộ)30
15 Cây chống thép ≥ 1000 cây Cây chống thép ≥ 1000 cây1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->