Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ III, xã Nhơn Phú, huyện Mang Thít
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ PHÚC KHANG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình: Trường Mẫu Giáo Tuổi Thơ III, xã Nhơn Phú, huyện Mang Thít |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn 10% xổ số kiến thiết năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 07:04:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,657,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.300.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng >= hạng III;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt bằng thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước ≥2,5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥2,5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 14-Dàn giáo (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (42 khung/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Cây chống thép ≥ 1000 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép ≥ 1000 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI PHÒNG ĐA NĂNG + PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN+ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 128,5635 | m3 | |
| 2 | Đào đất xây đà kiềng | 3,7284 | m3 | |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,593 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,593 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,6m, phi ngọn >=4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 75,8195 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 98,7483 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,5228 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,592 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất | 3,039 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3202 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1588 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3039 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,0152 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1781 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,9381 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất | 7,392 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,1608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8155 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9574 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,008 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,0492 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0249 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0522 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9188 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1956 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0815 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3546 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0173 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1509 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9883 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1095 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3845 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1095 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1888 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3845 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0148 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,201 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0986 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,5259 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,4469 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1905 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0996 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1271 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2918 | tấn |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 46,613 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,978 | m3 |
| 50 | Bê tông lót bó vỉa hè bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,576 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,918 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,918 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1728 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1728 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,4 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1239 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1239 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,9888 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,9888 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,9516 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,9516 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 211,056 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 245,1562 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất | 81,55 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 95,74 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 100,8 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất | 104,92 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,536 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,536 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 15,536 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 318,436 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 292,6142 | m2 |
| 73 | Ốp tường gạch 25x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 86,88 | m2 |
| 74 | Ốp gạch 25x40 trên đà lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,77 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,1 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch men 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 162 | m2 |
| 77 | Ốp cột gach chỉ 6x24 màu đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,94 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4247 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,4247 | tấn |
| 80 | Trần prima khung tôn dập (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 113,4 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9476 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,2 | m |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính trắng D5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 - kính trắng D5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,52 | m2 |
| 85 | Lắp Lam ngang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,441 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Loại 1 | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D27 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,0672 | 100m |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox D60x1,1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,2 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 75,68 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động | 2,5308 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ô cắm điện loại đôi | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-50A | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cầu chì | 6 | cái | |
| 100 | Hộp bảo vệ Automat, 300x200x150 | 2 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần + bộ điều khiển | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây, công tắc...kích thước 60x80 | 6 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây, công tắc...kích thước 100x100 | 6 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | 140 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây điện CV 1x6mm2 | 30 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 | 60 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20 | 50 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x16 | 16 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 40x18 | 10 | m | |
| 112 | Cáp đồng trần 10mm2 | 30 | m | |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2,4m +kẹp | 4 | cọc | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 24 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 20 | m | |
| 117 | Đầu cos đồng trần 10mm2 | 8 | cái | |
| 118 | Đầu cos đồng trần 16mm2 | 8 | cái | |
| 119 | Băng keo hạ thế | 6 | cuồn | |
| B | CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 227,7 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ li tô, cầu phong | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 33,02 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,4 | m | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,94 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,5589 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,192 | m3 | |
| 8 | Lợp tole sóng vuông mà màu đỏ dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,277 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng vách Lamri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,16 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,352 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 8,8 | m2 |
| C | CẢI TẠO 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3,69 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,84 | m2 | |
| 3 | Cạo cửa, ô kính | 26,04 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lam bê tông | 2,4 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ đèn, quạt | 2 | công | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 85,53 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 26,04 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung sắt hộp 14x14 ck 150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,8 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4592 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 11,48 | m2 |
| 13 | Lan can inox D60x1,0 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,7 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 10,7016 | m3 | |
| 2 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,588 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,2cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,104 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,1966 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,233 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,096 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0456 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5032 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,847 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1006 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1539 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0383 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0384 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0679 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0601 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0276 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0063 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0079 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,052 | tấn |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,19 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,476 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2646 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2646 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,94 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0137 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0137 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2824 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2824 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,212 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,2124 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 10,06 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,39 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,817 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,817 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 0,817 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 39,8724 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 25,45 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 50,542 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 17,7204 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch 25x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,8 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch men nhám 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,4 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0686 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0686 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0403 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0403 | tấn |
| 55 | Bulong phi 10, L=150 | Bulong : Việt Nam | 9 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 8,9035 | 1m2 |
| 57 | Trần prima khung tôn dập (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,4 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,164 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,16 | m2 |
| 60 | Lắp Lam ngang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 61 | Lắp Lam xiên | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D60 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,0405 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rác | Loại 1 | 1 | cái |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,9 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,4 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ô cắm điện loại đôi | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | 15 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 20 | m | |
| 75 | Băng keo hạ thế | 2 | cuồn | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 10,4832 | m3 | |
| 2 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,576 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,2cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,472 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,1142 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,145 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0495 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0512 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0684 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,7296 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3792 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép , ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0994 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 14mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1672 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1061 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,93 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,108 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,108 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,2 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,054 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,054 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,116 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,116 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,5 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,5 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7,68 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 37,92 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,18 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,18 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 5,18 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 55,8 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 45,6 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 67,62 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 34,98 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch men 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6 | m2 |
| 44 | Ốp gạch chỉ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,3 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0339 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0339 | tấn |
| 47 | Trần prima 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,4 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,128 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,124 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác | Loại 1 | 4 | cái |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc+ bảng điện nhựa | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ô cắm điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt quạt đảo trần | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | 33 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 | 10 | m | |
| 64 | Băng keo hạ thế | 2 | cuồn | |
| F | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,3885 | m3 | |
| 2 | Cát đệm đầu cừ | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3,8m, phi ngọn >=4,2cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,598 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,4546 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,848 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1179 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0314 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0952 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,315 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0143 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2029 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0562 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0153 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0713 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0107 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0462 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0464 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0038 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0124 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0863 | tấn |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,1 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1431 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1431 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,59 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (0%) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1008 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1008 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,718 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,718 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,97 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,93 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,4 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,29 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 52,85 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 1,22 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch 30x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,24 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép C 40x80x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0452 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0452 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 7,68 | 1m2 |
| 47 | Trần prima khung nhôm nổi (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,164 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung inox kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn COMPACT 18W | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-32A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-20A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cầu chì | 4 | cái | |
| 56 | Hộp bảo vệ Automat, 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây, công tắc...kích thước 60x80 | 2 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | 18 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | 70 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20 | 8 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x16 | 6 | m | |
| 64 | Cáp đồng trần 10mm2 | 20 | m | |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2,4m +kẹp | 2 | cọc | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 8 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 6 | m | |
| 68 | Đầu cos đồng trần 10mm2 | 4 | cái | |
| 69 | Đầu cos đồng trần 16mm2 | 4 | cái | |
| 70 | Băng keo hạ thế | 5 | cuồn | |
| 71 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 34mm, D3mm | 0,16 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 21mm, D3mm | 0,16 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 49mm, D3mm | 0,06 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 114mm, D3.2mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, D3mm | 0,15 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van ngắt nước ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt xí bệt có thùng dội loại nút nhấn | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp Lavabo rữa tay | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 84 | Lắp đặt co ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt co, ĐK 49mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt co ĐK 21mm | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê , ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê ,ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê ,ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê ,ĐK 49mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt co 90/49 | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt co 34/21 | 15 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê 90/49 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê 34/21 | 8 | cái | |
| G | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 6,7392 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,648 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,5232 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,128 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0587 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1117 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,521 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,066 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, chiếu 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7245 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7245 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,05 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1188 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1188 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,27 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 6,27 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch men nhám 400x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 65,06 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2025 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất | 1,845 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,575 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1846 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,1846 | tấn |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 - vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50,53 | kg |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 - vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 129,42 | kg |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 - giằng cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 74,06 | kg |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 - lam nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 39,58 | kg |
| 34 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 - lam nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,92 | kg |
| 35 | Thép ống mạ kẽm phi 90 dày 3,2 - cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 227,97 | kg |
| 36 | Thép tấm mạ kẽm dày 8 - cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,1 | kg |
| 37 | Thép tấm mạ kẽm dày 5 - cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,68 | kg |
| 38 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,18 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,18 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2858 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,2858 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0741 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0741 | tấn |
| 44 | Gia công lam nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0396 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lam nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0396 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn mạ dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6498 | 100m2 |
| 47 | Ống inox D60 x1,0 làm lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,3 | m |
| 48 | Lắp dựng lam nhôm C85 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,39 | m2 |
| 49 | Máng xói cao 250 rộng 250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1 | m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D90 | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,192 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Loại 1 | 4 | cái |
| 52 | Đắp vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,4 | m |
| H | CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC ( 1ĐP ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 118,9 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 3,51 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ li tô, cầu phong, trần, hệ thống điên + nước... | 8 | công | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 8,8 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 8,8 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,12 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung vĩnh tường 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54 | m2 |
| 8 | Lợp tole sóng vuông mà màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,189 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc điên loại có 1 hạt trên công tắc | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm điện loại đôi | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các cầu dao tự động 2P-50A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cầu chì | 5 | cái | |
| 15 | Hộp bảo vệ Automat | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điều khiển | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 10x20 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đấu nối bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 30 | m | |
| 24 | Băng keo hạ thế | 5 | cuồn | |
| 25 | Lắp đặt xí bệt dùng cho trẻ em + thùng dội | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa | 2 | bộ | |
| I | CẢI TẠO 01 PHÒNG HỌC ( 2ĐP ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | 94,47 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột- ngoài nhà | 202,49 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | 34,04 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 34,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 94,47 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 202,49 | m2 |
| J | HIÊN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 9,2664 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,891 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,2194 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,98 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0807 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0371 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5167 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,5167 | tấn |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 - giằng cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 70,81 | kg |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 - vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 176,56 | kg |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 - vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 82,55 | kg |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 - giằng cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 46,55 | kg |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0 - vì kèo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 217,46 | kg |
| 18 | Thép ống mạ kẽm phi 90 dày 3,2 - cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 252,08 | kg |
| 19 | Thép tấm mạ kẽm dày 8 - cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,63 | kg |
| 20 | Thép tấm mạ kẽm dày 5 - cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,25 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4766 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,4766 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1174 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,1174 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0826 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Que hàn , bulong : Việt Nam | 0,0826 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn mạ dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9873 | 100m2 |
| K | SÂN ĐAN ( ĐIỂM CHÍNH ẤP PHÚ THỌ ) | |||
| 1 | Trải nilon chống mất nước | Nilong : Việt Nam | 0,95 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt máng rửa tay tole dày 1.2mm rộng 300 cao 200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửatay | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm dày 3mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm dày 3mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,1 | 100m |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,3031 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,3216 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6632 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0497 | tấn |
| 5 | Trải ni long làm móng công trình | Nilong : Việt Nam | 0,2869 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5738 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9125 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,2194 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1172 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,7751 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,5302 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5369 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4378 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,2818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3875 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7007 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,228 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 80,7 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,34 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 46,71 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 36 | m |
| 25 | Đắp vữa đầu cột, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,875 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 162,75 | m2 |
| 27 | Gia công chông sắt hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,105 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,105 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 24,21 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,0466 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2237 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1152 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D | 0,1091 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4325 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép V30x30x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3396 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép D10 gia cường lưới b40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0925 | tấn |
| 37 | Gia công hàng rào lưói thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 94,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 189,88 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 49,776 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 21,128 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 12,6 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 37,7 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 70,904 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 50,3 | 1m2 |
| M | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Trải nilon chống mất nước | Nilong : Việt Nam | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 3x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | 10m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 2,6852 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 14,1278 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,6043 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,413 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0394 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9694 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, 50% | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9694 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,418 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,7104 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0441 | 100m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,93 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 27 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 220mm, dày 8,7mm | Nhựa Bình Minh Loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế . | 0,16 | 100m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0416 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0121 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,002 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thép tấm, thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0549 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.300.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. | 1 | - Yêu cầu:+ Có trình độ là đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công xây dựng công trình | 2 | - Yêu cầu:+ Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng >= hạng III;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45m3 (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | 1 |
| 2 | Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | Xe tải ben tự đổ ≥ 3,45 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | 1 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt bằng thủy lực | Máy cắt sắt bằng thủy lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 9 | Máy bơm nước ≥2,5hp | Máy bơm nước ≥2,5hp | 2 |
| 10 | Máy phát điện 10KVA | Máy phát điện 10KVA | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 12 | Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg. | Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tờ nâng ≥ 500 kg. | 1 |
| 13 | Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2 | Copha thép, gỗ hoặc nhựa ≥ 800m2 | 800 |
| 14 | Dàn giáo (42 khung/bộ) | Dàn giáo (42 khung/bộ) | 30 |
| 15 | Cây chống thép ≥ 1000 cây | Cây chống thép ≥ 1000 cây | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi