Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470550-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210469599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 14:51:00 đến ngày 2021-05-21 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,352,653,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG VÀ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 gốc cây
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,6093 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,3047 100m3
6 Cung cấp cát gia cố nền Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.051,465 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,5645 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 379,4672 m3
9 Gia công cọc thép V75x5 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5564 tấn
10 Lắp dựng cọc thép V75x5 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,556 tấn
11 Đóng tôn vào hàng cọc gia cố Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,7196 100m2
12 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 97,35 m3
13 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 37,1 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,6804 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,97 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 101,0625 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,9715 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34,423 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,9615 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 79,592 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,8628 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 79,721 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,8745 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,049 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,8875 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,1072 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,1055 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,7284 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5038 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,8968 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,9846 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,9326 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,0264 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,4755 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,0866 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,4155 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,1377 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,7512 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5364 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,9113 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,4352 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5394 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,7815 tấn
45 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50,7904 m3
46 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21,1707 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,9301 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,9496 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,3456 m3
50 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 178,753 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,0625 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 87,664 m2
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 889,915 m2
54 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 940,4886 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 506,953 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 936,892 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 806,82 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.660,928 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2.250,665 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.072,272 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2.839,321 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 231,93 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 231,93 m2
64 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 29,804 m3
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 476,8 m
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
67 Đắp vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,774 m2
68 Công tác ốp đá rối chân tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 55,755 m2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 933,37 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 88,74 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 123,54 m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
73 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 111,6 m2
74 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 127,68 m2
75 Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 156,96 m2
77 Hoa sắt cửa sổ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 156,96 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,2795 tấn
79 Gia công xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,279 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,0449 100m2
81 Gia công hệ khung treo trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,197 tấn
82 Lắp dựng hệ khung treo trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,197 tấn
83 Đóng trần tôn lạnh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,7938 100m2
84 Nẹp nhôm viền trần V5 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 152,6 md
85 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,0236 m2
86 Lan can ram dốc có tay vịn D60 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,714 m2
87 Lan can tay vịn thép ống D60 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 97,2 md
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 740,6449 m2
89 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,48 100m
90 Cung cấp, lắp đặt lơ, co, côn nhựa PVC D90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 155 cái
91 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 31 cái
92 Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 pha Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Cung cấp, lắp đặt dây LV ABC 4x70 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
94 Cung cấp, lắp đặt MCCB 3 cực 120A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
98 Cung cấp, lắp đặt đà cản 1,2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Bulong M22, L600 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,4m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
101 Bulong móc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
102 Kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tiết kiệm điện 18W Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
104 Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2m đôi 2x36w Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
105 Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m âm trần 36w gắn bảng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
106 Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m 36W Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
107 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75W+bộ điều tốc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
108 Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 60A-6KA Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 60A-6KA Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 50A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 16A-6KA Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10A-6KA Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 cái
114 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu âm tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
115 Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45 hộp
116 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x16mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 155 m
117 Cung cấp, lắp đặt dây CV4x16mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13 m
118 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x11mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 200 m
119 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x4mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 80 m
120 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 145 m
121 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
122 Cung cấp, lắp đặt rắc sứ 4 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
123 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
124 Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4-8 module Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
125 Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
126 Cung cấp, lắp đế âm-mặt nạ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
127 Cung cấp, lắp đặt Eke sắt 200mm+vít+tắc kê nhựa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
128 Cung cấp, lắp đặt Bulong móc phi 16x25 mạ kẽm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Cung cấp, lắp đặt Kẹp dừng cáp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
131 Long đền cáp 60x60 dày 6mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 273,612 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 268,74 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 178,17 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,74 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 75,0477 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,9359 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 542,352 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 133,62 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 358,72 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 317,252 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,74 m2
12 Cung cấp cửa đi sắt kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,248 m2
13 Cung cấp cửa sổ sắt kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 80,7957 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,9359 m2
C HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,937 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 52,496 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,418 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,264 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,686 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,411 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,123 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,024 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28 cái
10 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,593 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,641 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
15 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 234,958 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,224 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 51,24 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 217,572 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 217,572 m2
20 Đào móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,435 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,145 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,844 m3
23 Bê tông đa 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,144 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,659 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,484 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
36 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,461 m3
37 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,657 m3
38 Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,106 m3
39 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
43 Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
44 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45,53 m2
45 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45,53 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 46 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 91,06 m2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 55 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 100,53 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45,53 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,52 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 26,52 m2
54 Láng granitô nền sàn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
55 Cầu chắn rác Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
56 Lắp đặt co PVC 90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống PVC 90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m
58 Lắp đặt tủ điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 231 m
62 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 77 m
63 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 m
64 Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Dây đồng bọc C12 tiếp đất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 m
69 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC
1 Bơm điện chữa cháy, P = 30kW
Q= 54-132m3/h; H= 78-49m.
Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Bơm chữa cháy Diesel, P = 40HP Q= 54-132m3/h; H= 78-49m. Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Bơm bù áp. P = 3.0Kw Q= 1,2-8,4m3/h; H= 92-25m; Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Bình điều áp V=100lit; P=10 bar Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 máy
6 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Bộ Nối đất cảm ứng cho tủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 HT
8 Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Van mở thau D16 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN125 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt Van cổng DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt Van 1 chiều DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt Chống rung cao su DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống STK D125x3,6mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống STK D100x3,2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt ống STK D50x2,6mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
28 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D125*10K Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10K Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
30 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10K Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Lắp đặt Tê hàn D125/100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê hàn DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
33 Lắp đặt Tê hàn DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt Co hàn DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đặt Co hàn DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt Côn giảm lệch tâm DN100/80 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN100/65 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt Côn giảm DN50/25 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1
40 Lắp đặt ống STK D100x3,2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
41 Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt Tê hàn DN100/80 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt Tê hàn DN80/65 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt Co hàn DN100 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 Lắp đặt Co hàn DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt van xả kh DN 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
49 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
50 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
51 Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1
54 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
55 SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kg Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bình
56 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bình
57 SX Kệ đựng bình PCCC Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 kệ
58 SX Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
60 Cung cấp trung tâm báo cháy 8Zone 24V + ac quy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A + đế âm, mặt nạ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
63 Linh kiện báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
64 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
65 Lắp đặt đèn báo cháy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
66 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
67 Lắp đặt đèn báo phòng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
68 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 430 m
69 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 350 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 780 m
71 Lắp đặt hộp box kỹ thuật Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
72 Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
4 Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=70mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 m
5 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=70mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 35 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
7 Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Kim chống sét BKBV 73m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 kim
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp/lần
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Cáp kẽm neo trụ 8mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
13 Tăng đơ chằng cáp 12ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8ly Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 con
15 Chi phí đo điện trở nối đất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->