Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:51:00 đến ngày 2021-05-21 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,352,653,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG VÀ 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,6093 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,3047 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát gia cố nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.051,465 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5645 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 379,4672 | m3 |
| 9 | Gia công cọc thép V75x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5564 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cọc thép V75x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 11 | Đóng tôn vào hàng cọc gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7196 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,35 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,1 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,97 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 101,0625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9715 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,423 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,9615 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,592 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,8628 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 79,721 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,8745 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,049 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8875 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,1055 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5038 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,8968 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9846 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9326 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0264 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,4755 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0866 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,4155 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,1377 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,7512 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5364 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4352 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5394 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7815 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,7904 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,1707 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,9301 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,9496 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 178,753 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,664 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 889,915 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 940,4886 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 506,953 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 936,892 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 806,82 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.660,928 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.250,665 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.072,272 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.839,321 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 231,93 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 231,93 | m2 |
| 64 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,804 | m3 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 476,8 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 67 | Đắp vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá rối chân tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,755 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 933,37 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 88,74 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 123,54 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 111,6 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 127,68 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 156,96 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 156,96 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2795 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,0449 | 100m2 |
| 81 | Gia công hệ khung treo trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hệ khung treo trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | tấn |
| 83 | Đóng trần tôn lạnh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,7938 | 100m2 |
| 84 | Nẹp nhôm viền trần V5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 152,6 | md |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,0236 | m2 |
| 86 | Lan can ram dốc có tay vịn D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,714 | m2 |
| 87 | Lan can tay vịn thép ống D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 97,2 | md |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 740,6449 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt lơ, co, côn nhựa PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 3 pha | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt dây LV ABC 4x70 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3 cực 120A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt đà cản 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Bulong M22, L600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,4m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 101 | Bulong móc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Kẹp dừng cáp ABC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tiết kiệm điện 18W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 1,2m đôi 2x36w | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m âm trần 36w gắn bảng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt đèn neon 1,2m 36W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75W+bộ điều tốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 cực 60A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 60A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 50A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 16A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10A-6KA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu âm tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt dây CV4x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x11mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt rắc sứ 4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4-8 module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Cung cấp, lắp đế âm-mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Eke sắt 200mm+vít+tắc kê nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc phi 16x25 mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp dừng cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Long đền cáp 60x60 dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 273,612 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 268,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 178,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75,0477 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9359 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 542,352 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 133,62 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 358,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 317,252 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,74 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi sắt kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa sổ sắt kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80,7957 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,9359 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,496 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,418 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,123 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,024 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,593 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 234,958 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,24 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 217,572 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 217,572 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,844 | m3 |
| 23 | Bê tông đa 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,144 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,659 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 36 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,657 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,106 | m3 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 45 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 91,06 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100,53 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,53 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC 90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC 90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Dây đồng bọc C12 tiếp đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy, P = 30kW Q= 54-132m3/h; H= 78-49m. |
Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chữa cháy Diesel, P = 40HP Q= 54-132m3/h; H= 78-49m. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp. P = 3.0Kw Q= 1,2-8,4m3/h; H= 92-25m; | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình điều áp V=100lit; P=10 bar | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ Nối đất cảm ứng cho tủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van mở thau D16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN125 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chống rung cao su DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống STK D125x3,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống STK D100x3,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống STK D50x2,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D125*10K | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10K | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10K | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê hàn D125/100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê hàn DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co hàn DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn giảm lệch tâm DN100/80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn giảm đồng tâm DN100/65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn giảm DN50/25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt ống STK D100x3,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê hàn DN100/80 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê hàn DN80/65 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co hàn DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả kh DN 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 54 | SX Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 56 | SX Bình chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 57 | SX Kệ đựng bình PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | kệ |
| 58 | SX Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 60 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8Zone 24V + ac quy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A + đế âm, mặt nạ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 63 | Linh kiện báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 65 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 66 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 67 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 69 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp box kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 72 | Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=70mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kim chống sét BKBV 73m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp/lần |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp kẽm neo trụ 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Tăng đơ chằng cáp 12ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
| 15 | Chi phí đo điện trở nối đất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi