Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2019 (chuyển nguồn sang năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 10:36:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,427,685,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là ≤ 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,817 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi dừa nước bằng thủ công, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bụi |
| 5 | Đóng cừ tràm phi (8 – 10)cm bằng thủ công, chiều dài cọc = 4m - đất cấp 1 (không ngập đất) hệ số NC:70%=(470,479 *75%:352,859 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182,92 | 100m |
| 6 | Cừ tràm cặp cổ đường kính gốc (8-10)cm, đường kính ngọn ≥3.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,279 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm, buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,953 | kg |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0.8m3, máy ủi ≤ 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,041 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.084,554 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,298 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225,27 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,229 | 100m3 |
| 14 | Lót tấm ni lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,273 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,87 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.240,45 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250,1 | 10m |
| 18 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng ≤ 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cột thép ống đen D.90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,46 | m |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,869 | m2 |
| 22 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp đặt siết bulons D12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | con |
| 25 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2cm, chiều rộng ≤ 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,914 | m3 |
| 27 | Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 1000kg |
| 28 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,337 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 31 | Sơn dầu cọc tiêu, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 33 | Đào đất thi công cống bằng máy đào ≤ 0.8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ống cống - ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,526 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép ống cống - ống buy - ống xi phông - ống xoắn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 1000kg |
| 36 | Bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,478 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp cột nặng ≤ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi