Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516088-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 10:05:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,939,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B CẦU XÓM VẠN
C KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
D Dầm chủ + bản mặt cầu
1 Bê tông dầm đúc sẵn 30Mpa Chương V - HSMT 29,59 m3
2 Cốt thép dầm chủ D>18 nt 5,55 tấn
3 Cốt thép dầm chủ D≤18 nt 1,88 tấn
4 Lắp dựng dầm nt 5 dầm
E Dầm ngang + mối nối
1 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu 30Mpa Chương V - HSMT 7,4 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤18 nt 0,79 tấn
3 Bê tông ụ chống trôi 30Mpa nt 0,72 m3
4 Cốt thép dầm ngang D≤10 nt 0,07 tấn
5 Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 nt 0,06 tấn
6 Mũ chốt nt 4 cái
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mm nt 1,28 m
8 Chèn bitum nt 0,02 m3
F Lớp phủ mặt cầu
1 Cốt thép bản mặt mặt cầu, D Chương V - HSMT 0,37 tấn
2 Lớp phòng nước dạng phun nt 84 m2
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 nt 84 m2
4 Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm nt 84 m2
5 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 0,097 100tấn
6 Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa nt 7,98 m3
G Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược Chương V - HSMT 14 m
2 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót C40 nt 3,03 m3
3 Cốt thép khe co giãn D≤10 nt 0,052 tấn
4 Cốt thép khe co giãn nt 0,531 tấn
H Gối cầu, đá kê gối
1 Lắp đặt gối cao su 400x500x50 Chương V - HSMT 10 bộ
2 Bê tông đá kê gối 30Mpa nt 0,83 m3
3 Cốt thép đá kê gối D≤18 nt 0,16 tấn
4 Cốt thép đá kê gối D≤10 nt 0,04 tấn
5 Thép bản đệm gối nt 0,188 tấn
I Gờ chắn (trên nhịp)
1 Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa Chương V - HSMT 4,8 m3
2 Cốt thép gờ chắn D≤18 nt 1,36 tấn
3 Sơn gờ chắn nt 28,16 m2
4 Sản xuất lan can thép mạ kẽm nt 2,028 tấn
5 Thép tấm mạ kẽm nt 2,028 tấn
6 Bu lông M8 nt 52 cái
7 Lắp dựng lan can thép nt 2,028 tấn
8 Ống nhựa PVC D110 nt 44 m
J Thoát nước trên cầu
1 Nắp gang chắn rác Chương V - HSMT 8 bộ
2 Ống thép D150 mạ kẽm nt 4,8 m
3 Thép khác chôn trong bê tông nt 0,065 tấn
4 Bu lông M16 nt 8 cái
K KẾT CẤU HẠ BỘ
1 Khoan tạo lỗ vào đá Chương V - HSMT 128 m
2 Sản xuất thép D =25 nt 1,62 tấn
3 Rót keo vào lỗ khoan nt 118,16 lít
4 Bê tông bệ móng mố cầu trên cạn 20Mpa nt 96 m3
5 Bê tông thân mố tường đỉnh, tường cánh, gờ lan can cầu 25Mpa nt 190,44 m3
6 Đá dăm đệm bản giảm tải nt 39,26 m3
7 Bê tông bản dẫn mố 25Mpa nt 24,92 m3
8 Cốt thép mố trên cạn D>18 nt 5,76 tấn
9 Cốt thép mố trên cạn D≤18 nt 11,41 tấn
10 Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 nt 0,33 tấn
L ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào vét hữu cơ + đánh cấp Chương V - HSMT 212,544 m3
2 Đào nền + khuôn đường, đất cấp 3 nt 322,379 m3
3 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào) nt 265,55 m3
4 Đắp đất K98 (tận dụng đất đào) nt 44,89 m3
5 Cấp phối đá dăm Dmax37,5 nt 22,49 m3
6 Lót giấy dầu nt 149,84 m2
7 Bê tông mặt đường M250 nt 96,22 m3
8 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 nt 595,98 m2
9 Thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm nt 672,38 m2
10 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 0,773 100tấn
M TỨ NÓN +MÁI TALUY
1 Đào hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V - HSMT 247,05 m3
2 Đóng cọc tre L=2,0m (16 cọc/m2) nt 1.799,62 m
3 Đá dăm đệm nt 11,25 m3
4 Bê tông chân khay 12Mpa nt 40,17 m3
5 Vữa xi măng C12 nt 12,18 m3
6 Bê tông mái taluy 16Mpa nt 60,9 m3
7 Làm và thả rọ đá nt 33 rọ
8 Làm tầng lọc nt 0,22 m3
9 Vải địa kỹ thuật cường độ >12kN/m nt 8,64 m2
10 Ống nhựa PVC D34 nt 21,6 m
11 Bê tông bậc lên xuống nt 5,79 m3
12 Đá dăm đệm bậc lên xuống nt 2,38 m3
N BIỆN PHÁP THI CÔNG
O Thi công mố
1 Đào hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II Chương V - HSMT 2.989,79 m3
2 Phá đá hố móng, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 38,44 m3
3 Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước K95 nt 363,83 m3
4 Láp đặt + tháo dỡ hệ đà giáo thi công nt 10,13 tấn
5 Bơm nước hố móng mố nt 30 ca
P Mặt bằng thi công
1 Đắp đất tạo mặt bằng thi công và thanh thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 160 m3
2 Bê tông bãi đúc dầm nt 32 m3
3 Khấu hao cọc định vị nt 2,95 tấn
4 Cung cấp, đóng nhổ cọc thép hình nt 45 m
5 Cung cấp, lắp đặt hệ vành đai nt 0,43 tấn
6 Cung cấp, đóng nhổ cọc lassen trên cạn phần ngập đất nt 252 m
7 Cung cấp, đóng cọc lassen trên cạn không ngập đất nt 28 m
Q Đường công vụ
1 Đắp đất nền đường công vụ và đào thanh thải đường công vụ, vận chuyển đúng quy định Chương V - HSMT 419,12 m3
2 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống cống D800 nt 12 cấu kiện
3 Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ gối cống D800 nt 12 cấu kiện
4 Đá dăm cấp phối loại 1 nt 59,06 m3
5 Mặt đường láng nhựa 3,0kg/m2 nt 393,72 m2
R ATGT
1 Xây dựng biển báo cầu Chương V - HSMT 2 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm nt 4,65 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0mm nt 22,5 m2
4 Xây dựng cọc tiêu nt 22 cọc
S HOÀN TRẢ RÃNH HIỆN TRẠNG
T Lề gia cố
1 Đào nền + khuôn đường, đất cấp 3 Chương V - HSMT 4,4 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt K98 nt 6 m3
3 Dán giấy dầu nt 40 m2
4 Bê tông mặt đường M250 nt 4,4 m3
U Rãnh thoát nước
1 Đào hố móng cống Chương V - HSMT 95,77 m3
2 Đắp đất hố móng bằng máy K95 nt 63,85 m3
3 Đá dăm đệm nt 4,51 m3
4 Cốt thép rãnh dọc D≤10 nt 0,332 tấn
5 Bê tông 16Mpa nt 12 m3
6 Cốt thép tấm đan nt 0,89 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa D32 nt 24 m
8 Bê tông tấm đan nt 3,68 m3
9 Lắp dựng tấm đan nt 40 m
V Cửa xả
1 Đào hố móng Chương V - HSMT 13,4 m3
2 Đá dăm đệm nt 0,22 m3
3 Bê tông 16Mpa nt 2,65 m3
4 Cốt thép tấm đan nt 0,024 tấn
5 Bê tông tấm đan nt 0,18 m3
6 Lắp dựng tấm đan nt 2 cái
7 Lắp đặt ống cống D800 (cống tận dụng) nt 1 ck
W PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 219,68 m3
2 Tháo dỡ hệ dầm thép cầu cũ và vận chuyển về kho nt 7,12 tấn
X CẦU KIỆM (KM25+350) TUYẾN ĐT.632
Y KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
Z Dầm chủ
1 Bê tông dầm đúc sẵn 30Mpa Chương V - HSMT 29,59 m3
2 Cốt thép dầm chủ D>18 nt 5,5 tấn
3 Cốt thép dầm chủ D≤18 nt 1,88 tấn
4 Lắp dựng dầm nt 5 dầm
AA Dầm ngang + mối nối
1 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu 30Mpa Chương V - HSMT 7,4 m3
2 Cốt thép dầm ngang D≤18 nt 0,78 tấn
AB Chốt neo dầm
1 Bê tông ụ chống trôi 30Mpa Chương V - HSMT 0,72 m3
2 Cốt thép ụ chống xô D≤10 nt 0,07 tấn
3 Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 nt 0,06 tấn
4 Mũ chốt nt 4 cái
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mm nt 1,28 m
6 Chèn bitum nt 0,02 m3
AC Lớp phủ mặt cầu
1 Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa Chương V - HSMT 7,98 m3
2 Cốt thép bản mặt mặt cầu, D nt 0,37 tấn
3 Lớp phòng nước dạng phun nt 84 m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 nt 84 m2
5 Thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm nt 84 m2
6 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 0,097 100tấn
AD Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược 40mm Chương V - HSMT 14 m
2 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót C40 nt 3,03 m3
3 Cốt thép khe co giãn D≤10 nt 0,052 tấn
4 Cốt thép khe co giãn nt 0,531 tấn
AE Gối cầu, đá kê gối
1 Lắp đặt gối cao su 400x500x50 Chương V - HSMT 10 bộ
2 Bê tông đá kê gối 30Mpa nt 0,83 m3
3 Cốt thép đá kê gối D≤18 nt 0,16 tấn
4 Cốt thép đá kê gối D≤10 nt 0,04 tấn
5 Thép bản đệm gối nt 0,188 tấn
6 Cốt thép dầm ngang D>18 nt 0,052 tấn
AF Gờ chắn (Trên nhịp)
1 Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa Chương V - HSMT 4,8 m3
2 Cốt thép gờ chắn D≤18 nt 1,36 tấn
3 Sản xuất lan can thép mạ kẽm nt 1,827 tấn
4 Thép tấm mạ kẽm nt 1,827 tấn
5 Bu lông M8 nt 44 cái
6 Lắp dựng lan can thép nt 1,827 tấn
7 Sơn gờ chắn, cọc tiêu nt 28,16 m2
8 Ống nhựa PVC D110 nt 24 m
AG Thoát nước trên cầu
1 Nắp gang chắn rác Chương V - HSMT 8 bộ
2 Ống thép D150 mạ kẽm nt 4,8 m
3 Thép khác chôn trong bê tông nt 0,065 tấn
4 Bu lông M16 nt 8 cái
AH KẾT CẤU HẠ BỘ
AI CỌC KHOAN NHỒI MỐ M1&M2
1 Khoan vào cát trên cạn D=1,0m Chương V - HSMT 11,22 m
2 Khoan vào đất sét trên cạn D=1,0m nt 121,8 m
3 Khoan vào đá cấp III trên cạn D=1,0m nt 10,98 m
4 Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) nt 113,04 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi nt 113,04 m3
6 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m nt 103,62 m3
7 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính nt 1,766 tấn
8 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm nt 16,168 tấn
9 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc nt 2,074 m3
10 Ống thép D50/56 siêu âm cọc khoan nhồi nt 319,8 m
11 Ống thép D100/106 kiểm tra cọc khoan nhồi nt 155,1 m
12 Bộ nối ống đường kính 54,9/59,9mm nt 52 cái
13 Bộ nối ống cọc khoan nhồi, đường kính D108,5/113,5mm nt 25 cái
14 Nắp chụp cho ống siêu âm và ống kiểm tra D56 nt 6 cái
15 Nắp chụp cho ống siêu âm và ống kiểm tra D106 nt 6 cái
16 Cóc nối D16 60x104x14, L=237mm nt 864 bộ
17 Đập BT cọc khoan nhồi, vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 4,71 m3
18 Sản xuất ống vách thép dày 8mm nt 1,278 tấn
19 Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan trên cạn D=1,0m nt 36 m
AJ Công tác thí nghiệm
1 Khoan kiểm tra mũi cọc Chương V - HSMT 6 cọc
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm nt 36 mcắt
AK Cọc PDA
1 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn Chương V - HSMT 1,57 m3
2 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính nt 0,03 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm nt 0,066 tấn
4 Cóc nối D16 60x104x14, L=237mm nt 24 bộ
5 Thí nghiệm PDA nt 1 lần
AL BÊ TÔNG MỐ M1 & M2
1 Bê tông bệ móng mố, tường cánh, bản dẫn cầu trên cạn 25Mpa Chương V - HSMT 86,25 m3
2 Bê tông đệm 10Mpa nt 6,05 m3
3 Cốt thép mố trên cạn D>18 nt 1,22 tấn
4 Cốt thép mố trên cạn D≤18 nt 5,94 tấn
5 Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 nt 1,5 tấn
6 Ống nhựa PVC D110 nt 11 m
AM ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AN Đường hai đầu cầu
1 Đào vét hữu cơ Chương V - HSMT 130,331 m3
2 Đào nền + khuôn đường, đất cấp 3 nt 154,039 m3
3 Đắp đất K95 nt 207,89 m3
4 Đắp đất K98 nt 89,728 m3
5 Cấp phối đá dăm Dmax37,5 nt 44,727 m3
6 Lót giấy dầu nt 312,687 m2
7 Bê tông mặt đường bằng trạm trộn, M250 nt 66,361 m3
8 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 nt 591,8 m2
9 Thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm nt 592,045 m2
10 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 0,681 100tấn
AO TỨ NÓN +MÁI TALUY
AP Tứ nón, chân khay
1 Đào hố móng, chân khay, đất cấp II Chương V - HSMT 190,43 m3
2 Đóng cọc tre L=2,0m (16 cọc/m2) nt 1.387,23 m
3 Đắp đất móng tường chắn K95 (Tận dụng đất đào) nt 126,96 m3
4 Đá dăm đệm nt 8,67 m3
5 Vữa xi măng C12 nt 7,06 m3
6 Bê tông 16Mpa nt 76,17 m3
7 Ống nhựa PVC D42 nt 9,42 m
8 Làm tầng lọc đá 4x6 nt 0,09 m3
9 Vải địa kỹ thuật cường độ >12kN/m nt 3,68 m2
10 Làm và thả rọ đá nt 20 rọ
AQ Gia cố trước mố
1 Đào đất chân khay Chương V - HSMT 32 m3
2 Đóng cọc tre L=2,0m(16 cọc/m2) nt 179,2 m
3 Bê tông 16Mpa nt 30,336 m3
4 Làm và thả rọ đá nt 8 rọ
AR Bậc lên xuống
1 Bê tông bậc lên xuống Chương V - HSMT 5,79 m3
2 Đá dăm bậc lên xuống nt 2,38 m3
AS HOÀN TRẢ RÃNH HIỆN TRẠNG
AT Lề gia cố
1 Đào hố móng, đất cấp III Chương V - HSMT 0,22 m3
2 Lu tăng cường K95 đạt K98 nt 0,3 m3
3 Lót giấy dầu nt 2 m2
4 Bê tông mặt đường bằng trạm trộn, M250 nt 0,22 m3
AU Rãnh dọc
1 Đào hố móng, đất cấp III Chương V - HSMT 4,29 m3
2 Đắp đất hố móng bằng máy k95 (Tận dụng đất đào) nt 3,19 m3
3 Đá dăm đệm nt 0,23 m3
4 Cốt thép rãnh dọc nt 0,018 tấn
5 Bê tông 16Mpa nt 0,6 m3
6 Cốt thép tấm đan D≤10 nt 0,045 tấn
7 Bê tông tấm đan 16Mpa nt 0,18 m3
8 Lắp dựng tấm đan nt 2 cái
AV Cửa xả
1 Đào hố móng, đất cấp III Chương V - HSMT 23,08 m3
2 Đá dăm đệm nt 0,28 m3
3 Bê tông 16Mpa nt 3,64 m3
4 Cốt thép tấm đan D≤10 nt 0,034 tấn
5 Bê tông tấm đan 16Mpa nt 0,24 m3
6 Lắp dựng tấm đan nt 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 (cống tận dụng) nt 3 ck
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000 (cống tận dụng) nt 3 ck
AW BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đào hố móng, đất cấp II Chương V - HSMT 265,74 m3
2 Đắp nền đường K90 (Tận dụng đất đào) nt 68,62 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi nt 188,199 m3
4 Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước K95 nt 85,08 m3
5 Khấu hao hệ đà giáo thi công nt 1,47 tấn
6 Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công nt 1,47 tấn
7 Bơm nước hố móng mố M1 & M2 nt 10 ca
AX Mặt bằng thi công
1 Đắp đất tạo mặt bằng thi công và thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 250 m3
2 Bê tông bãi đúc dầm nt 30 m3
3 Cung cấp cọc định vị nt 1,83 tấn
4 Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn nt 28 m
5 Lắp đặt+tháo dỡ hệ vành đai nt 1,38 tấn
6 Cung cấp cọc ván thép nt 224 m
7 Đóng, nhổ cọc lassen trên cạn (02 lần đóng nhổ) nt 196 m
8 Đóng cọc lassen trên cạn không ngập (02 lần đóng nhổ) nt 28 m
AY Đường công vụ
1 Đắp đất nền đường công vụ và đào thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 509,89 m3
2 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 nt 8 ck
3 Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000 nt 8 ck
4 Đá dăm cấp phối loại 1 nt 75,26 m3
5 Mặt đường láng nhựa 3,0kg/m2 nt 501,72 m2
6 Tháo dỡ cống tạm D1,0m, L=3m nt 8 cấu kiện
AZ ATGT
1 Xây dựng biển báo cầu Chương V - HSMT 2 cái
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,dày 2,0 mm nt 4,62 m2
3 Xây dựng cọc tiêu nt 49 cọc
BA PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ cầu cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V - HSMT 245,27 m3
2 Tháo dỡ và vận chuyển hệ dầm thép cầu cũ về nhà hạt ĐT.639 nt 7,12 tấn
BB HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1 Cốt thép đế trạm trộn Chương V - HSMT 0,997 tấn
2 Lắp đặt thép hình nt 3,984 tấn
3 Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn BTXM nt 3,984 tấn
BC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang Chương V - HSMT 24 biển
2 Thép hình giá biển báo nt 0,378 tấn
3 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 8 cái
4 Đổ BT móng trụ Barie M150 nt 0,44 m3
5 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 36 m
6 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 12,74 m2
7 Lắp đặt trụ tre nt 58 cái
8 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 336 m
9 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công bậc 3/7) nt 120 công
BD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng : DP=(P1+P2+P3)*0,657% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->