Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 10:05:00 đến ngày 2021-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,939,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | CẦU XÓM VẠN | |||
| C | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| D | Dầm chủ + bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm đúc sẵn 30Mpa | Chương V - HSMT | 29,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ D>18 | nt | 5,55 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ D≤18 | nt | 1,88 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm | nt | 5 | dầm |
| E | Dầm ngang + mối nối | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu 30Mpa | Chương V - HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | nt | 0,79 | tấn |
| 3 | Bê tông ụ chống trôi 30Mpa | nt | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D≤10 | nt | 0,07 | tấn |
| 5 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | nt | 0,06 | tấn |
| 6 | Mũ chốt | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mm | nt | 1,28 | m |
| 8 | Chèn bitum | nt | 0,02 | m3 |
| F | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt mặt cầu, D | Chương V - HSMT | 0,37 | tấn |
| 2 | Lớp phòng nước dạng phun | nt | 84 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 | nt | 84 | m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm | nt | 84 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,097 | 100tấn |
| 6 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa | nt | 7,98 | m3 |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V - HSMT | 14 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót C40 | nt | 3,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D≤10 | nt | 0,052 | tấn |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | nt | 0,531 | tấn |
| H | Gối cầu, đá kê gối | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 400x500x50 | Chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bê tông đá kê gối 30Mpa | nt | 0,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép đá kê gối D≤18 | nt | 0,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép đá kê gối D≤10 | nt | 0,04 | tấn |
| 5 | Thép bản đệm gối | nt | 0,188 | tấn |
| I | Gờ chắn (trên nhịp) | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa | Chương V - HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D≤18 | nt | 1,36 | tấn |
| 3 | Sơn gờ chắn | nt | 28,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | nt | 2,028 | tấn |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm | nt | 2,028 | tấn |
| 6 | Bu lông M8 | nt | 52 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can thép | nt | 2,028 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 | nt | 44 | m |
| J | Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Nắp gang chắn rác | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Ống thép D150 mạ kẽm | nt | 4,8 | m |
| 3 | Thép khác chôn trong bê tông | nt | 0,065 | tấn |
| 4 | Bu lông M16 | nt | 8 | cái |
| K | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ vào đá | Chương V - HSMT | 128 | m |
| 2 | Sản xuất thép D =25 | nt | 1,62 | tấn |
| 3 | Rót keo vào lỗ khoan | nt | 118,16 | lít |
| 4 | Bê tông bệ móng mố cầu trên cạn 20Mpa | nt | 96 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố tường đỉnh, tường cánh, gờ lan can cầu 25Mpa | nt | 190,44 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm bản giảm tải | nt | 39,26 | m3 |
| 7 | Bê tông bản dẫn mố 25Mpa | nt | 24,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép mố trên cạn D>18 | nt | 5,76 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố trên cạn D≤18 | nt | 11,41 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 | nt | 0,33 | tấn |
| L | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp | Chương V - HSMT | 212,544 | m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường, đất cấp 3 | nt | 322,379 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào) | nt | 265,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 (tận dụng đất đào) | nt | 44,89 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 | nt | 22,49 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | nt | 149,84 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 | nt | 96,22 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 | nt | 595,98 | m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm | nt | 672,38 | m2 |
| 10 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,773 | 100tấn |
| M | TỨ NÓN +MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V - HSMT | 247,05 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,0m (16 cọc/m2) | nt | 1.799,62 | m |
| 3 | Đá dăm đệm | nt | 11,25 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 12Mpa | nt | 40,17 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng C12 | nt | 12,18 | m3 |
| 6 | Bê tông mái taluy 16Mpa | nt | 60,9 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá | nt | 33 | rọ |
| 8 | Làm tầng lọc | nt | 0,22 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ >12kN/m | nt | 8,64 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 | nt | 21,6 | m |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống | nt | 5,79 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm bậc lên xuống | nt | 2,38 | m3 |
| N | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| O | Thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V - HSMT | 2.989,79 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 38,44 | m3 |
| 3 | Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước K95 | nt | 363,83 | m3 |
| 4 | Láp đặt + tháo dỡ hệ đà giáo thi công | nt | 10,13 | tấn |
| 5 | Bơm nước hố móng mố | nt | 30 | ca |
| P | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công và thanh thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 160 | m3 |
| 2 | Bê tông bãi đúc dầm | nt | 32 | m3 |
| 3 | Khấu hao cọc định vị | nt | 2,95 | tấn |
| 4 | Cung cấp, đóng nhổ cọc thép hình | nt | 45 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hệ vành đai | nt | 0,43 | tấn |
| 6 | Cung cấp, đóng nhổ cọc lassen trên cạn phần ngập đất | nt | 252 | m |
| 7 | Cung cấp, đóng cọc lassen trên cạn không ngập đất | nt | 28 | m |
| Q | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường công vụ và đào thanh thải đường công vụ, vận chuyển đúng quy định | Chương V - HSMT | 419,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống cống D800 | nt | 12 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ gối cống D800 | nt | 12 | cấu kiện |
| 4 | Đá dăm cấp phối loại 1 | nt | 59,06 | m3 |
| 5 | Mặt đường láng nhựa 3,0kg/m2 | nt | 393,72 | m2 |
| R | ATGT | |||
| 1 | Xây dựng biển báo cầu | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0 mm | nt | 4,65 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6,0mm | nt | 22,5 | m2 |
| 4 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 22 | cọc |
| S | HOÀN TRẢ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| T | Lề gia cố | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V - HSMT | 4,4 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường K95 đạt K98 | nt | 6 | m3 |
| 3 | Dán giấy dầu | nt | 40 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 | nt | 4,4 | m3 |
| U | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng cống | Chương V - HSMT | 95,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy K95 | nt | 63,85 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | nt | 4,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh dọc D≤10 | nt | 0,332 | tấn |
| 5 | Bê tông 16Mpa | nt | 12 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,89 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D32 | nt | 24 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan | nt | 3,68 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | nt | 40 | m |
| V | Cửa xả | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V - HSMT | 13,4 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | nt | 0,22 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa | nt | 2,65 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,024 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan | nt | 0,18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D800 (cống tận dụng) | nt | 1 | ck |
| W | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 219,68 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ dầm thép cầu cũ và vận chuyển về kho | nt | 7,12 | tấn |
| X | CẦU KIỆM (KM25+350) TUYẾN ĐT.632 | |||
| Y | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| Z | Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm đúc sẵn 30Mpa | Chương V - HSMT | 29,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ D>18 | nt | 5,5 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ D≤18 | nt | 1,88 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm | nt | 5 | dầm |
| AA | Dầm ngang + mối nối | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu 30Mpa | Chương V - HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | nt | 0,78 | tấn |
| AB | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Bê tông ụ chống trôi 30Mpa | Chương V - HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép ụ chống xô D≤10 | nt | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | nt | 0,06 | tấn |
| 4 | Mũ chốt | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mm | nt | 1,28 | m |
| 6 | Chèn bitum | nt | 0,02 | m3 |
| AC | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa | Chương V - HSMT | 7,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt mặt cầu, D | nt | 0,37 | tấn |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | nt | 84 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 | nt | 84 | m2 |
| 5 | Thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm | nt | 84 | m2 |
| 6 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,097 | 100tấn |
| AD | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 40mm | Chương V - HSMT | 14 | m |
| 2 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót C40 | nt | 3,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D≤10 | nt | 0,052 | tấn |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | nt | 0,531 | tấn |
| AE | Gối cầu, đá kê gối | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 400x500x50 | Chương V - HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bê tông đá kê gối 30Mpa | nt | 0,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép đá kê gối D≤18 | nt | 0,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép đá kê gối D≤10 | nt | 0,04 | tấn |
| 5 | Thép bản đệm gối | nt | 0,188 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D>18 | nt | 0,052 | tấn |
| AF | Gờ chắn (Trên nhịp) | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa | Chương V - HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D≤18 | nt | 1,36 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | nt | 1,827 | tấn |
| 4 | Thép tấm mạ kẽm | nt | 1,827 | tấn |
| 5 | Bu lông M8 | nt | 44 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can thép | nt | 1,827 | tấn |
| 7 | Sơn gờ chắn, cọc tiêu | nt | 28,16 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 | nt | 24 | m |
| AG | Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Nắp gang chắn rác | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Ống thép D150 mạ kẽm | nt | 4,8 | m |
| 3 | Thép khác chôn trong bê tông | nt | 0,065 | tấn |
| 4 | Bu lông M16 | nt | 8 | cái |
| AH | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| AI | CỌC KHOAN NHỒI MỐ M1&M2 | |||
| 1 | Khoan vào cát trên cạn D=1,0m | Chương V - HSMT | 11,22 | m |
| 2 | Khoan vào đất sét trên cạn D=1,0m | nt | 121,8 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp III trên cạn D=1,0m | nt | 10,98 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | nt | 113,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 113,04 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D=1m | nt | 103,62 | m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | nt | 1,766 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm | nt | 16,168 | tấn |
| 9 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | nt | 2,074 | m3 |
| 10 | Ống thép D50/56 siêu âm cọc khoan nhồi | nt | 319,8 | m |
| 11 | Ống thép D100/106 kiểm tra cọc khoan nhồi | nt | 155,1 | m |
| 12 | Bộ nối ống đường kính 54,9/59,9mm | nt | 52 | cái |
| 13 | Bộ nối ống cọc khoan nhồi, đường kính D108,5/113,5mm | nt | 25 | cái |
| 14 | Nắp chụp cho ống siêu âm và ống kiểm tra D56 | nt | 6 | cái |
| 15 | Nắp chụp cho ống siêu âm và ống kiểm tra D106 | nt | 6 | cái |
| 16 | Cóc nối D16 60x104x14, L=237mm | nt | 864 | bộ |
| 17 | Đập BT cọc khoan nhồi, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 4,71 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách thép dày 8mm | nt | 1,278 | tấn |
| 19 | Lắp đặt và nhổ ống vách cọc khoan trên cạn D=1,0m | nt | 36 | m |
| AJ | Công tác thí nghiệm | |||
| 1 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Chương V - HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | nt | 36 | mcắt |
| AK | Cọc PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - HSMT | 1,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | nt | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm | nt | 0,066 | tấn |
| 4 | Cóc nối D16 60x104x14, L=237mm | nt | 24 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm PDA | nt | 1 | lần |
| AL | BÊ TÔNG MỐ M1 & M2 | |||
| 1 | Bê tông bệ móng mố, tường cánh, bản dẫn cầu trên cạn 25Mpa | Chương V - HSMT | 86,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | nt | 6,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D>18 | nt | 1,22 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D≤18 | nt | 5,94 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 | nt | 1,5 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D110 | nt | 11 | m |
| AM | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| AN | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Chương V - HSMT | 130,331 | m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường, đất cấp 3 | nt | 154,039 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | nt | 207,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | nt | 89,728 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 | nt | 44,727 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | nt | 312,687 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường bằng trạm trộn, M250 | nt | 66,361 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 0,4 kg/m2 | nt | 591,8 | m2 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 5cm | nt | 592,045 | m2 |
| 10 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,681 | 100tấn |
| AO | TỨ NÓN +MÁI TALUY | |||
| AP | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào hố móng, chân khay, đất cấp II | Chương V - HSMT | 190,43 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,0m (16 cọc/m2) | nt | 1.387,23 | m |
| 3 | Đắp đất móng tường chắn K95 (Tận dụng đất đào) | nt | 126,96 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | nt | 8,67 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng C12 | nt | 7,06 | m3 |
| 6 | Bê tông 16Mpa | nt | 76,17 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D42 | nt | 9,42 | m |
| 8 | Làm tầng lọc đá 4x6 | nt | 0,09 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ >12kN/m | nt | 3,68 | m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá | nt | 20 | rọ |
| AQ | Gia cố trước mố | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Chương V - HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,0m(16 cọc/m2) | nt | 179,2 | m |
| 3 | Bê tông 16Mpa | nt | 30,336 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá | nt | 8 | rọ |
| AR | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống | Chương V - HSMT | 5,79 | m3 |
| 2 | Đá dăm bậc lên xuống | nt | 2,38 | m3 |
| AS | HOÀN TRẢ RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| AT | Lề gia cố | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V - HSMT | 0,22 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường K95 đạt K98 | nt | 0,3 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | nt | 2 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường bằng trạm trộn, M250 | nt | 0,22 | m3 |
| AU | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V - HSMT | 4,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng máy k95 (Tận dụng đất đào) | nt | 3,19 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | nt | 0,23 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh dọc | nt | 0,018 | tấn |
| 5 | Bê tông 16Mpa | nt | 0,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D≤10 | nt | 0,045 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan 16Mpa | nt | 0,18 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | nt | 2 | cái |
| AV | Cửa xả | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V - HSMT | 23,08 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | nt | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa | nt | 3,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D≤10 | nt | 0,034 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan 16Mpa | nt | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | nt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 (cống tận dụng) | nt | 3 | ck |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000 (cống tận dụng) | nt | 3 | ck |
| AW | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V - HSMT | 265,74 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K90 (Tận dụng đất đào) | nt | 68,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 188,199 | m3 |
| 4 | Đắp lòng mố bằng vật liệu thoát nước K95 | nt | 85,08 | m3 |
| 5 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | nt | 1,47 | tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | nt | 1,47 | tấn |
| 7 | Bơm nước hố móng mố M1 & M2 | nt | 10 | ca |
| AX | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công và thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 250 | m3 |
| 2 | Bê tông bãi đúc dầm | nt | 30 | m3 |
| 3 | Cung cấp cọc định vị | nt | 1,83 | tấn |
| 4 | Đóng, nhổ cọc thép hình trên cạn | nt | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt+tháo dỡ hệ vành đai | nt | 1,38 | tấn |
| 6 | Cung cấp cọc ván thép | nt | 224 | m |
| 7 | Đóng, nhổ cọc lassen trên cạn (02 lần đóng nhổ) | nt | 196 | m |
| 8 | Đóng cọc lassen trên cạn không ngập (02 lần đóng nhổ) | nt | 28 | m |
| AY | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường công vụ và đào thanh thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 509,89 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | nt | 8 | ck |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000 | nt | 8 | ck |
| 4 | Đá dăm cấp phối loại 1 | nt | 75,26 | m3 |
| 5 | Mặt đường láng nhựa 3,0kg/m2 | nt | 501,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cống tạm D1,0m, L=3m | nt | 8 | cấu kiện |
| AZ | ATGT | |||
| 1 | Xây dựng biển báo cầu | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,dày 2,0 mm | nt | 4,62 | m2 |
| 3 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 49 | cọc |
| BA | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ, vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V - HSMT | 245,27 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và vận chuyển hệ dầm thép cầu cũ về nhà hạt ĐT.639 | nt | 7,12 | tấn |
| BB | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Cốt thép đế trạm trộn | Chương V - HSMT | 0,997 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép hình | nt | 3,984 | tấn |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn BTXM | nt | 3,984 | tấn |
| BC | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang | Chương V - HSMT | 24 | biển |
| 2 | Thép hình giá biển báo | nt | 0,378 | tấn |
| 3 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 8 | cái |
| 4 | Đổ BT móng trụ Barie M150 | nt | 0,44 | m3 |
| 5 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 36 | m |
| 6 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 12,74 | m2 |
| 7 | Lắp đặt trụ tre | nt | 58 | cái |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 336 | m |
| 9 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông (nhân công bậc 3/7) | nt | 120 | công |
| BD | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng : DP=(P1+P2+P3)*0,657% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi